Cách giải các dạng toán thường gặp Đại số 12 chương 1 www.VNMATH.com GV : Nguyễn Thị A
CÁCH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Phần 1: SỰ ĐỒNG BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA
HÀM SỐ
Bài 1.1: Xét sự đồng biến nghịch biến của hàm số
• Tìm TXĐ
• Tính y’. Tìm các điểm tới hạn.
• Lập bảng biến thiên
• Kết luận.
Bài 1.2: Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên
R hoặc trên từng khoảng của tập xác định.
• Tìm TXĐ
• Tính y’
• Hàm số ĐB trên R
' 0,y x R≥ ∀ ∈
0
0a
∆ ≤
⇔
>
( Hàm số nghịch biến trên R
' 0,y x R≤ ∀ ∈
0
0a
∆ ≤
≥
(*)
+ Tính g’(x) . Cho g’(x) = 0 tìm nghiệm x
0
[ ]
,a b∈
Tính
( ) ( ) ( )
0
, ,g x g a g b
=>
( )
min
,
g x
a b
+ Từ (*) suy ra điều kiện của m.
* Cách 2: (thường dùng khi tham số m có bậc 2)
+ Hàm số ĐB trên (a,b)
( )
' 0, ,y x a b≥ ∀ ∈
Có 2 trường hợp :
* TH1 :
0
' 0,
, x
2
0
0a
∆ >
⇔
≠
.suy ra m. (*)
+ Biến đổi
1 2
x x d− =
thành
( )
2
2
1 2 1 2
4x x x x d+ − =
Dùng định lí Viet đưa pt trên về pt theo m.
Giải pt tìm m , so với đk (*) để được m cần tìm.
Bài 1. 5 : Chứng minh bất đẳng thức P(x) > Q(x),
( )
,x a b∀ ∈
bằng cách sử dụng tính đơn điệu
( Chuyển vế đưa BĐT về dạng : f(x) = P(x) – Q(x) >0 )
• Xét hàm số f(x) = P(x) – Q(x) liên tục trên [a,b).
• Tính
+ Tính y”
Tính y”(x
i
)
+Kết luận :
y”(x
i
) >0 => hs đạt CT tại x
i
và y
CT
=…
y”(x
i
) <0 => hs đạt CĐ tại x
i
và y
CĐ
=…
Bài 2.2: Tìm m để hàm số có ( ko có )cưc trị.
(Lưu ý : hàm số có cực trị khi y’ = 0 có nghiệm và y’
đổi dấu khi qua nghiệm đó)
• Tìm TXĐ
• Tính y’
- Hàm bậc ba có cực trị ( hoặc có CĐ, CT hoặc có
2 cực trị) pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt
'
0
0
∆ >
⇔
≠
( với g(x) = tử số của y’ )
Giải hệ tìm m.
Bài 2.3 : Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x = x
0
.
• Tìm TXĐ
• Tính y’
Cách 1:
• Hàm số đạt cực trị tại x = x
0
=> y’(x
0
) = 0 .tìm m
• Với mỗi giá trị m tìm được, ta thay vào y’. lập
bảng biến thiên. Dựa vào BBT kết luận m đó có
thỏa ycbt không.
Cách 2 : Hàm số đạt cực trị tại x = x
0
( )
( )
0
0
' 0
<
( Hàm số đạt cực tiểu tại x
0
( )
( )
0
0
' 0
" 0
y x
y x
=
>
)
• Giải hệ tìm m.
Bài 2.5 : Tìm m để hàm số bậc 3 có hai cực trị (hoặc
có cực đại và cực tiểu) thỏa điều kiện K ( đk về x
1
, x
2
)
.
,
2 2
y ax b= +
Do đó : đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là d
m
: y =
ax +b
+ Tìm m thỏa điều kiện K.
+ So với (*) kết luận m cần tìm .
Bài 2. 7 : Cực trị của hàm trùng phương
( )
4 2
0y ax bx c a= + + ≠
+ TXĐ : D = R
+ Tính y’ = 4ax
3
+2bx
( )
2
0
' 0
4 2 0 *
x
y
ax b
=
= ⇔
>
• Hàm số có đúng 1 cực trị
pt (*) vô nghịêm hoặc có nghiệm kép bằng 0.
. 0
0
a b
b
>
=
Lưu ý : Khi đồ thị hàm số có 3 cực trị A, B ,C và A
thuộc Oy thì tam giác ABC cân tại A.
Phần 3: GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ
Bài 3.1 : Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên
khoảng (a,b)
• Xét hàm số trên (a,b)
• Tính y’
Cho y’ = 0 tìm nghiệm (nếu có )
• Lập bảng biến thiên
• Dựa vào BBT kết luận
(
)
(
[a,b] hoặc trên R, với f(x) là hàm lượng giác phức tạp
• Biến đổi f(x) về cùng một hàm số lượng giác
của cùng một cung
• Đặt t = HSLG đó . điều kiện của t
( )
[ , ] t
α β
∈
Ta được : g(t) = …
Tính g’(t) . Cho g’(t) = 0 tìm các nghiệm t
i
[ , ]
α β
∈
Tính g( t
i
) ,
( ) ( )
,g g
α β
• Suy ra :
( )
( )
max max
[ , ]
[ , ]
min min
[ , ]
[ , ]
y
a b
= d (hoặc
min
[ , ]
y
a b
=d ) tìm m.
Bài 3.5 : Ứng dụng của GTLN, GTNN vào giải toán
VD : trong các hình chữ nhật có chu vi 12cm , tìm hình
chữ nhật có diện tích lớn nhất.
Trang 2
Cách giải các dạng toán thường gặp Đại số 12 chương 1 www.VNMATH.com GV : Nguyễn Thị A
Phần 4: KHẢO SÁT HÀM SỐ
Bài 4.1 : Khảo sát hàm bậc 3 , bậc 4 trùng phương
• B1 : Tập xác định : D = R
• B2: Tính y’ . Cho y’ = 0 tìm nghiệm .
• B3 : Giới hạn :
lim
x
y
→+∞
và
lim
x
y
→−∞
• B4: Bảng biến thiên
Kết luận : Đồng biến , nghịch biến , cực đại, cực
tiểu
• B3 : Giới hạn và tiệm cận :
+
0
lim
x
y y
→±∞
=⇒
y =
0
y
là tiệm cận ngang.
+
lim
d
x
c
y
+
−
→
÷
= ∞
và
lim
Bài 4.3 : Dựa vào đồ thị (C):
( )
y f x=
đã vẽ, biện
luận theo m số nghiệm của phương trình
( )
, 0F m x =
(1)
• Đưa pt (1) về dạng :
( ) ( )
f x g m=
• Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C)
và đường thẳng d : y = g(m) ( nằm ngang)
Số nghiệm của pt (1) bằng số giao điểm của (C)và d.
• Dựa vào đố thị, lập bảng biện luận và kết luận.
g(m) m Số nghiệm pt (1)
+∞
-
∞
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
* Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C). Pt tiếp tuyến của (C)
tại điểm
( )
0 0
,M x y
có dạng :
( ) ( )
0 0 0
' .y y f x x x
0 0
,M x y
• Tìm x
0
, y
0
.
• Tính y’ . => y’(x
0
)
• Pt tiếp tuyến của (C) tại
( )
0 0
,M x y
có dạng :
( ) ( )
0 0 0
' .y y y x x x− = −
Bài 4.5 : Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C) y = f(x) biết
tiếp tuyến có hệ số góc k.
• Gọi
( )
0 0
,M x y
là tiếp điểm.
• Tiếp tuyến d cần tìm có dạng:
( )
0 0
.y k x x y= − +
• d có hệ số góc k =>
+ d song song với
( )
2 2
: y k x b∆ = +
=> k = k
2
+ d vuông góc với
( )
2 2
: y k x b∆ = +
=>
2
1
k
k
−
=
+ d tạo với
( )
2 2
: y k x b∆ = +
một góc
α
thì
( )
( )
0 0
2
1 2
( )
( )
'
A A
f x k x x y
f x k
= − +
=
• Giải hệ tìm x ( pp thế). => k . Viết pttt.
Cách 2: tìm tọa độ tiếp điểm :
• Gọi
( )
0 0 0
,M x y
là tiếp điểm.Khi đó
( )
0 0
y f x=
• Pt tiếp tuyến d tại M có dạng :
( ) ( )
0 0 0
' .y y y x x x− = −
• Vì d qua A(x
A
, y
f(x,m) = g(x, m) (1)
* B2: Biện luận theo m số giao điểm của
( )
1
C
và
( )
2
C
.
Chú ý :
* Nếu (1) là pt bậc hai thì ở bước 2 ta làm như sau:
- Tính
∆
.
- Biện luận theo
∆
=> số nghiệm pt (1) => Số giao điểm
của
( )
1
C
và
( )
2
C
.
* Nếu (1) là pt bậc 3 thì ở bước 2 t a làm như sau :
- Đoán 1 nghiệm của pt ( giả sử pt có nghiệm x = a)
- Thực hiện phép chia đa thức ( Sơ đồ Hoocne). Ta có:
cách đều nhau
(hay 3 điểm lập
thành CSC)
f ’(x) = 0 có 2 n
0
pb và
điểm uốn nằm trên
trục Ox
Có 3 n
0
đơn
phân biệt
Cắt nhau tại 3
điểm phân biệt
f ’(x) = 0 có 2 n
0
pb và
y
CĐ
.y
CT
<0
Có 1 n
0
kép,
1 n
0
đơn
Tiếp xúc nhau tại
1 điểm và cắt
1 2 3
1 2 2 3 1 3
1 2 3
b
x x x
a
c
x x x x x x
a
d
x x x
a
−
+ + =
+ + =
−
=
Bài 4.9 : Tìm những điểm trên đồ thị hàm hữu tỉ
Bài 4.10 :Tìm điểm cố định của họ đồ thị
(C
Lưu ý :* ax + b = 0 ,
m
∀
0
0
a
b
=
=
*
2
0
0, 0
0
a
ax bx c m b
c
=
+ + = ∀ ⇔ =
=
( )
y f x=
, b)
( )y f x=
• Vẽ đồ thị (C) : y = f(x)
a) Đồ thị hàm số
( )y f x=
Ta có:
( ), ( ) 0
( )
( ), ( ) 0
f x f x
y f x
f x f x
≥
= =
− <
+Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm bên trên trục hoành
+Lấy đối xứng phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành
qua trục hoành
Suy ra đồ thị hàm số
( )y f x=
b) Đồ thị hàm số
( )y f x=
Ta có:
( )y f x=
( )
( )
( )
( )
P x
a
y A x
Q x Q x
= = +
, với A(x) là đa
thức , a
∈¢
* Tọa đô điểm trên đồ thị nguyên x nguyên và a là
bội của Q(x).
* Thử lại các giá trị m tìm được => Kết luận.
Trang 5