hóa học hữu cơ chuyên đề andehit xeton - Pdf 25



T
T
h
h
S
S
.
.L
L
Ư
Ư
U
UHUỲ
HUỲ
N
N
H
HVẠ
VẠ
N

6
.
.
2
2
2
2
5
5
)
)(
(
Giả
Giả
n
n
g
gv
v
i
i
ê
ê
n


M
M


t
t–



n
n
h
hD
D
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014

Lớp BDKT và Luyện thi

TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)(0986.616.225)
(0986.616.225) www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

GIÁO KHOA

CÂU 1

2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2

, xúc tác)
C. CH
3
-CH
2
OH + CuO (t
o
) D. CH
3
-COOCH=CH
2
+dd NaOH (t
o
)
CÂU 5 (Cð 2010): Anđehit no mạch hở X có cơng thức đơn giản nhất C
2
H
3
O. Cơng thức phân tử của
X là
A. C
8
H
12
O
4
B. C
6
H
9

(CHO)
n

Cách 1: Tính theo số liên kết π
ππ
π:
Anđehit no nên số liên kết π bằng với số nhóm CHO là n:
2n.2 +2 - 3n
n = n = 2
2

→ C
4
H
6
O
2
Cách 2: Tính theo điều kiện nhóm chức:
Số H + số nhóm chức

2.C + 2
⇔ 2n + n = 2n + 2 → n = 2



ðÁP ÁN D
(ðây là dạng bài tốn biện luận tìm CTPT hợp chức hữu cơ từ cơng thức thực nghiệm. Các em
xem thêm chun đề Thầy viết trên Website: hoahoc.edu.vn để nắm rõ thêm dạng bài tập quen
thuộc này!)


)
2
CO, C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-CH
2
OH.

C. C
2
H
5
CHO, (CH
3
)
2
CO, CH
2
=CH-CH
2
OH.
D. CH
2
=CH-CH
2
OH, C

2
-CHO,

CH
3
-CO-CH
3
.
B. CH
2
=CH-CH
2
-OH, CH
3
-CO-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CHO.

C. CH
3
-CH
2
-CHO, CH
3
-CO-CH
3

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong cơng nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

ðỐT CHÁY

CÂU
10

(ðH B 2007)
:
ðốt cháy hồn tồn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO
2
và c mol H
2
O
(biết b = a + c).
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng
anđehit
A. no, đơn chức. B. khơng no có hai nối đơi, đơn chức.
C. khơng no có một nối đơi, đơn chức. D. no, hai chức
HƯỚNG DẪN GIẢI

→ X có 2 liên kết
π
→ Loại A, B
+ 1 mol X cho 2e → X chứa 1 nhóm -CHO → Loại D
CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

CÂU 11 ( ðH A 2011): ðốt cháy hồn tồn anđehit X, thu được thể tích khí
CO
2

bằng thể tích
hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 0,04 mol Ag. X là :
A. anđehit fomic. B. anđehit no, mạch hở, hai chức.
C. anđehit axetic. D. anđehit khơng no, mạch hở, hai chức
HƯỚNG DẪN GIẢI

2 2
CO H O
n = n
→ X là anđehit no, đơn, hở C
n
H

2
O
2

o
xt, t C
→
RCOOH
Dùng phương pháp tăng giảm khối lượng:
anđehit
3 -2,2
n = 0,05(mol)
16
=

3
2,2
M = 44 R + 29 R = 15(CH )
0,05
= = →
→ CH
3
CHO

ðÁP ÁN D
CÂU 13 (ðH B 2009): ðốt cháy hồn tồn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H
2
O và
0,4368 lít khí CO
2

trong mơi trường kiềm khi đun nóng → X có nhóm -CHO →Loại
A và C

ðÁP ÁN D
CÂU 14 (ðH B 2009): ðốt cháy hồn tồn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO
2
. Chất X tác
dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1. Cơng thức
cấu tạo của X là
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
C. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO D. HO-CH
2
-CH=CH-CHO
HƯỚNG DẪN GIẢI
• X chứa 4C→ Loại B
• X tráng bạc → X chứa CHO → Loại A
CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4-

CO H O
n = n
= 0,4 (mol)
• Do X là andehit no, đơn, hở C
n
H
2n
O khi cháy cho
2 2
CO H O
n = n
→ Y là anken C
m
H
2m
(m ≥ 2)
Số
C
=
CO
2
M
n
0,4
2
n 0,2
= =

• Có 2 trường hợp:
TH 1: X là HCHO → Y là C

tử của X là
A. C
4
H
8
O
2
B. C
4
H
10
O C. C
3
H
8
O D. C
4
H
8
O
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 4
H SO đặc
2
20 (ml) X + 110 (ml) O 160 (ml) hh Y 80
(ml) Z
→ →
Nhận thấy:
2 2
CO H O


C
tr
ung


nh

= 3


Ankin
l
à

C
3
H
4


H
t
r
ung


nh
= 3,6






ng

chéo cho ngun tử H:

 ðÁP ÁN

A3 4
3 2
C H
C H O
n
1,6 4 80%
n 0,4 1 20%
⇒ = = ⇒
CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU 18 (Cð 2013): Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở (tỉ lệ số mol 3 : 1). ðốt cháy
hồn tồn một lượng X cần vừa đủ 1,75 mol khí O
2
, thu được 33,6 lít khí CO
2

 
→
 
 

• ðốt anđehit no, đơn, hở có:
2 2
H O CO
n n 1,5 (mol)
= =

Bảo tồn ngun tố O: n
X
= n
O(X)
=
2 2 2
O(CO ) O(H O) O(O )
n + n - n
= 1,5.3 – 1,75.2 = 1 (mol)

2
CO
X
n
C 1,5
n
= = →

trong đó có HCHO → Loại B, D

→

2Ag
0,1

←←
← 0,2
→ M
X
= 44 → CH
3
CHO (phù hợp)

ðÁP ÁN C
CÂU 20 (Cð 2009): Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam
Ag. Hai anđehit trong X là
A. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO B. HCHO và CH
3
CHO

3
CHO

ðÁP ÁN B

CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU
21

(ðH A 2007)
:
Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
lỗng,
thốt ra 2,24 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH

M = R + 29 = 44 R = 15 (CH )
0,15
= ⇒

→ CH
3
CHO

ðÁP ÁN A
CÂU 22 (ðH A 2007): Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong
dung dịch NH
3
, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hố X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản
ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. OHC-CHO. D. CH
3
CH(OH)CHO.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ag
43,2
n = = 0,4(mol)
108

 Cứ 0,1 mol anđehit tạo ra 0,4 mol Ag → X có 2 nhóm –CHO hoặc là HCHO ( Loại B và D)

0,1
( )
0,2 (mol)
x
mol
→



2,9
M = 29
0,1
x
x
=

* Khi x = 1 → M = 29 (loại vì anđehit nhỏ nhất là HCHO có M = 30)
* Khi x = 2 → M = 58 → OHC-CHO

ðÁP ÁN C

CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -7-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU 24 (ðH A 2008): Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hồn tồn với một lượng dư Ag
2
O
(hoặc AgNO
3

3
đặc
2,24 lit NO
2
X

Ag + 2HNO
3
→ AgNO
3
+ NO
2
+ H
2
O
2
Ag NO
2,24
n = n = 0,1( )
22,4
mol
=

Ta nhận thấy đáp án tồn là anđehit đơn, no → C
n
H
2n+1
CHO
Giả sử X khơng phải là HCHO:
C

AgNO /NH
2Ag
→
0,1 →
→→
→ 0,2 (mol)
→ m
Ag
= 0,2.108 = 21,6 (g)

ðÁP ÁN D
CÂU 26 (ðH A 2010): Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hồn tồn với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai
axit hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 10,9. B. 14,3. C. 10,2. D. 9,5.
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
Ag
= 0,4 mol
CH
3
CHO → CH
3
COONH
4
+ 2Ag

2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với
kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hồ tan được
CaCO
3
. Cơng thức của X, Y lần lượt là
A. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH B. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO
C. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO D. HCOOCH
3
, CH
3
COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI
• X phản ứng được với kim loại Na → Loại B và D

→ anđhit no, đơn chức → Loại C
• 1 mol X tráng gương tạo 4 mol Ag → X tráng gương 2 lần → Loại B và D

ðÁP ÁN A
CÂU 29 (ðH B 2011): Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn
của Z). Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau khi các phản
ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho tồn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư),
thu được 0,784 lít CO
2
(đktc). Tên của Z là:
A. anđehit propionic B. anđehit butiric
C. anđehit axetic D. anđehit acrylic
HƯỚNG DẪN GIẢI
3 3
AgNO /NH
HCl
Y Z 2
RCHO (Y)
1,89 (g) hh X (M M ) 18,36 (g) Ag + dd E 0,
784 (lit) CO
R'CHO (Z)

< → →




→
2Ag
0,015 ←
←←
← 0,03
→ (R’+29).0,015 + 0,035.30 = 1,89 → R’ = 27 (C
2
H
3
)→ Z là CH
2
= CH – CHO

ðÁP ÁN D
CÂU 30
(ðH A 2013): Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần ngun tố C, H, O) tác dụng
vừa đủ với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng , thu được 43,2 gam Ag. Cơng thức
cấu tạo của X là :
A.
3
CH C C CHO
− ≡ − B.
2
CH C CH CHO
= = −
C.

X
=
13,6
68
0,2
=

2
CH C CH CHO
≡ − −
 ðÁP ÁN C
CÂU 31 (Cð 2008): Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư
Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung dịch NH
3
, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối
lượng Ag tạo thành là
A. 43,2 gam. B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI

0,1 mol HCHO
0,1 mol HCOOH
Ag
2
O
NH
3

AgNO /NH
→

2Ag
0,05

→→
→ 0,2 0,02 →
→→
→ 0,04

→ m
Ag
= 108 (0,2 + 0,04) = 25,92 (g)

ðÁP ÁN C
CÂU 33 (ðH B 2011): ðể hiđro hóa hồn tồn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng
1,64 gam, cần 1,12 lít H
2
(đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 8,64 gam Ag. Cơng thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:
A. OHC-CH
2
-CHO và OHC-CHO B. H-CHO và OHC-CH
2
-CHO

→
2Ag
x 4x y 2y
x + y = 0,025 và 4x + 2y = 0,08
→ x = 0,015 và y = 0,01→ Chỉ có D thỏa mãn

ðÁP ÁN D
CÂU 34
(ðH A 2009): Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2
dư (xúc tác Ni, t
0
) thì
0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H
2
. Chất X có cơng thức ứng với cơng thức chung là
A. C
n
H
2n-1
CHO (n ≥ 2). B. C
n
H
2n-3
CHO (n ≥ 2).


ðÁP ÁN A
CÂU 35 (ðH B 2012): Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH
3
thu được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hóa hồn tồn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H
2
.
Dãy đồng đẳng của X có cơng thức chung là
A. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n

0) B. C
n
H
2n-3
CHO (n

2)
C. C
n
H
2n+1

2n-1
CHO (n

2)

ðÁP ÁN D
CÂU 36 (ðH B 2009): Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có
phản ứng tráng bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Cơng
thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A. HO-CH
2
-CH
2
-CHO và HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO
B. HO-CH(CH
3
)-CHO và HOOC-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
-CHO và HO-CH
2
-CH


ðÁP ÁN C
CÂU 37 (Cð 2011): Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó M
x
< M
y
< 1,6 M
x
. ðốt cháy hỗn
hợp G thu được CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO
3

trong NH
3
thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các ngun tử trong một phân tử Y là
A. 10 B. 7. C. 6. D. 9.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðốt cháy hỗn hợp G thu CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau → Andehit no, đơn chức C
n
H
2n
O

, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A. 39,66%. B. 60,34%. C. 21,84%. D. 78,16%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 2
CO H O
n = n
→ X, Y đều có dạng C
n
H
2n
O
xAg
hhX,Y
n
2 2,6 < 4
n
< = →
X phải là HCHO (x mol) và Y là HCOOH (y mol) (do cùng số C)
Hệ phương trình:
x + y = 0,1 x = 0,03
4x + 2y = 0,26 y = 0,07
 

 
 

%

2
(xúc tác Ni, t
0
) sinh ra ancol ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
CÂU 41 (Cð 2008): Cho các chất sau:CH
3
-CH
2
-CHO (1), CH
2
=CH-CHO (2), (CH
3
)
2
CH-CHO (3),
CH
2
=CH-CH
2
-OH (4). Những chất phản ứng hồn tồn với lượng dư H
2
(Ni, t
o
) cùng tạo ra một sản
phẩm là:

A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4).
CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -12-

2
có số mol H
2
bằng số mol Z

Z có 2 nhóm OH.

andehit có 2 nhóm
CHO

ðÁP ÁN C
CÂU 43 (ðH B 2009): Hiđrơ hố hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch
hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy
hồn tồn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O
2
(ở đktc). Giá trị của m là:
A. 10,5 B. 17,8 C. 8,8 D. 24,8
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðặt cơng thức trung bình hai anđehit no,đơn, mạch hở là
n 2n
C H O

o
o
Ni, t C
2
n 2n n 2n 2
t C
2 2 2
n 2n

3
CHO và 67,16% D. CH
3
CHO và 49,44%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
RCHO + H
2
o
Ni, t C
→

RCH
2
OH
Khối lượng tăng chính là của H
2
:
2 2
H M H
m 1 (g) n = n = 0,5 (mol)
= →

2 2 2
n 2n
3n-1
C H O + O nCO + nH O
2
→

CHUYÊN ĐỀ 3: ANðEHIT–XETON Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

2
(đktc). Giá trị lớn nhất của V là
A. 22,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 13,44
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
2
2
t C +Na
H
n 2n+1
X Y
H
2 (mol) X hh Y V ?
C H CHO
M = 4,7.4 M = 9,4.4

→ → =



Theo ĐL BTKL: m
X
= m
Y
= 2.4.7.4 = 37,6 (g)
→ n
Y
=
37,6
1 (mol)

=

ðÁP ÁN C
CÂU 46 (ðH A 2009): Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng.
Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. ðốt cháy hết Y thì
thu được 11,7 gam H
2
O và 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H
2
trong X là:
A. 65,00%. B. 46,15%. C. 35,00% D. 53,85%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
o
2
O , t C
Ni, t C
2 2
3
2
HCHO
HCHO
hh X hh Y 11,7 g H O + 7,84 lit CO
CH OHH



SO
4
lỗng. ðể thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu
suất q trình điều chế đạt 75%) là

CHUYEN ẹE 3: ANEHITXETON ẹaờng taỷi treõn Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng) -14-
CHUYấN: Bi dng kin thc Luyn thi TN THPT C & H mụn HểA HC
tỡm hiu v ủng ký hc, hóy liờn lc ủn ST: 0986.616.225 (T.Long). Email:
A. 300 gam B. 500 gam C. 400 gam D. 600 gam
HNG DN GII
C
6
H
5
C
3
H
7
CH
3
COCH
3
+ C
6
H
5
OH
120g 58g


2. Phương pháp xác định nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)
3. Phương pháp giải nhanh bài tốn hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)
4. Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)
5. Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
6. Nhiều bài viết CHUN ðỀ, CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hóa học các năm ( 2007-2013),
ðược đăng tải trên WEBSITE:
www.hoahoc.edu.vn

HOẶC

www.daihocthudaumot.edu.vn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status