1
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 1.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRỌNG ĐIỂM ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN: HÓA HỌC
Ngày: 30 / 06 / 2013
Câu 1: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần
dùng vừa đủ 0,07 mol O
2
, thu được 0,04 mol CO
2
. Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
6
. C. CH
4
. D. C
4
H
10
.
Câu 2: Cho dãy các chất: axetilen, anđehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metylxiclopropan. Số chất trong dãy
làm mất màu nước brom là
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X
1
, X
2
(đều
no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH). Đốt cháy toàn bộ lượng X
1
, X
2
ở trên cần dùng
vừa đủ 0,1275 mol O
2
, chỉ thu được N
2
, H
2
O và 0,11 mol CO
2
. Giá trị của m là
A. 3,17. B. 3,89. C. 4,31. D. 3,59.
Câu 6: Cho 200 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung
dịch X. Biết ở 25
0
C, K
, Fe
2
O
3
, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367% về khối
lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO
3
nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy
nhất của N
+5
). Giá trị của a là
A. 2,0. B. 1,5. C. 3,0. D. 1,0.
Câu 9: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và CuO trong 400 ml dung dịch HNO
3
1M, kết thúc các phản
ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không
màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Khối lượng catot
tăng lên và tổng thể tích khí thoát ra (đktc) ở hai điện cực khi kết thúc điện phân lần lượt là
A. 1,28 gam và 2,744 lít. B. 2,40 gam và 1,848 lít.
C. 1,28 gam và 1,400 lít. D. 2,40 gam và 1,400 lít.
Câu 10: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS
2
, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO
3
đặc nóng, kết thúc các phản ứng thu
được V lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là
A. 4,48 B. 3,36. C. 6,72. D. 5,60.
Câu 12: Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng vừa đủ với 870 ml dung dịch HNO
3
1M, thu được
dung dịch chứa m gam muối và 0,06 mol hỗn hợp khí N
2
và N
2
O. Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H
2
là 20,667. Giá
trị của m là
A. 54,95 B. 42,55 C. 40,55 D. 42,95
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng vừa đủ 0,6 mol O
2
, sinh ra
0,4 mol CO
2
. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 14: Hỗn hợp X gồm hidrocabon Y và H
2
có tỉ khối so với H
2
O thu được 300 ml dung dịch X. Cho 150 ml dung dịch X tác dụng
với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, kết thúc các phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, cho 150 ml dung
dịch X còn lại phản ứng với dung dịch chứa 0,55 mol KOH, kết thúc các phản ứng sinh ra a gam kết tủa. Giá trị của
m và a lần lượt là
A. 51,30 và 3,9. B. 51,30 và 7,8. C. 25,65 và 3,9. D. 102,60 và 3,9.
Câu 16: Cho dãy các chất: CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
4
H
10
, CH
3
COOCH
Câu 19: Cho dãy các chất rắn: Zn, NaHCO
3
, Al
2
O
3
, NH
4
Cl, NaCl, CuO, Cr
2
O
3
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
. Số chất trong
dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 20: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO
2
tác dụng với axit HF. (2) Cho khí NH
3
tác dụng với CuO đun nóng.
(3) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI. (4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch KOH.
(5) Nung Mg với SiO
C. Cho dung dịch Na
2
S
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. Nhỏ từ từ tới dư dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl. (2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl
3
. (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
SO
4
với cường độ dòng điện không đổi là 10A,
trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Sau điện phân thu được 100 gam dung dịch H
2
SO
4
20%. Nồng độ phần trăm
của H
2
SO
4
trước điện phân là
A. 20%. B. 19,82%. C. 18,35%. D. 24,875%.
Câu 26: Cho dãy các chất: C
2
H
5
COOH (1), CH
3
CHClCOOH (2), CH
2
ClCH
2
COOH (3), CH
2
ClCOOH (4),
2
.
B. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
C. Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO
3
và H
2
SO
4
loãng.
D. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
Câu 30: Cho dãy các hiđroxit: Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
, Ni(OH)
2
< 80) chứa C, H, O thu được số mol H
2
O gấp 1,5 lần số
mol CO
2
. X tác dụng được với Na giải phóng H
2
. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp gồm kim loại K và Al
2
O
3
tan hết vào H
2
O thu được dung dịch X và 5,6 lít khí (ở
đktc). Cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi phản ứng kết thúc thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,7. B. 39,9. C. 19,95. D. 34,8.
Câu 35: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic X và Y (chỉ chứa chức axit, M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M
thu được 0,2 mol CO
2
. Đem 0,1 mol M tác dụng với NaHCO
3
dư thu được 4,032 lít CO
2
(SO
4
)
3
0,1M với cường độ dòng điện không đổi 2,68A trong thời gian 1,5 giờ, thu được dung dịch Y. Khối
lượng dung dịch Y giảm so với khối lượng dung dịch X là
A. 5,15 gam. B. 6,75 gam. C. 4,175 gam. D. 5,55 gam.
Câu 40: Oligopeptit X tạo nên từ α-aminoaxit Y, Y có công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X thì thu được 15,3 gam nước. Vậy X là
A. đipeptit. B. tetrapeptit. C. tripeptit. D. pentapeptit.
Câu 41: Hòa tan hết 50 gam hỗn hợp KHCO
3
và CaCO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư. Đem toàn bộ khí thu
được tác dụng hết 600 ml dung dịch có pH = a chứa đồng thời KOH và Ba(OH)
2
, CH
3
COOH và OHC-CH
2
-CHO phản ứng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, thu được tối đa 54 gam Ag. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với Na dư, thu
được 0,28 lít H
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5. B. 19,5. C. 9,6. D. 6,9.
5
Câu 45: Đốt cháy hỗn hợp kim loại gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ
120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO
3
dư vào dung dịch Z, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 56,69 gam kết tủa.Phần trăm thể tích khí clo trong hỗn hợp X là
A. 56,36%. B. 58,68%. C. 36,84%. D. 53,85%.
Câu 46: Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản
ứng hoàn toàn được dung dịch Y. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản
ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 70,55 gam. B. 59,6 gam. C. 48,65 gam. D. 74,15 gam.
, K
2
Cr
2
O
7
. B. CrCl
2
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrCl
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
A. 20,5. B. 18,9. C. 23,7. D. 25,3.
Câu 50: Có 400 ml dung dịch X chứa Ba
2+
, HCO
3
-
, Na
+
và 0,48 mol Cl
-
. Cho 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch NaHSO4 thu được 11,65 gam kết tủa và 2,24 lít khí (đktc). Nếu cô cạn 300 ml dung dịch X còn
lại thì thu được m gam chất rắn khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 43,71. B. 50,61. C. 16,87. D. 47,10.
Câu 51: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este E cần dùng vừa đủ 80 gam dung dịch NaOH 10%, thu được một
ancol và 16 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH≡C-COOH. B. HCOOH và CH
2
=CH-COOH.
C. CH
3
COOH và CH
2
=CH-COOH. D. HCOOH và CH
3
-CH
2
-COOH.
. Số chất trong dãy được tạo ra từ CH
3
CHO bằng một phản ứng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 53: Hợp chất X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
. Cho 16,2 gam X phản ứng hết với 400 ml dung dịch KOH
1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn. Trong phần hơi có chứa amin đa
chức, trong phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Khối lượng phần chất rắn là
A. 26,75 gam. B. 12,75 gam. C. 20,7 gam. D. 26,3 gam.
Câu 54: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
(2) Sục khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4
.
(3) Sục khí CO
] (hoặc NaAlO
2
).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. 6
Câu 55: Cho a gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với dung dịch chứa x mol CuSO
4
và 0,1 mol H
2
SO
4
loãng,
sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H
2
, a gam chất rắn và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x
là
A. 0,35. B. 0,70. C. 0,67. D. 0,75.
Câu 56: Cho phương trình hóa học: FeS
2
+ Cu
2
S + HNO
3
PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H
2
tăng. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm vào một
lượng khí PCl
3
; (3) thêm vào một lượng khí PCl
5
; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) giảm nhiệt độ; (6) dùng chất
xúc tác; (7) giảm lượng khí Cl
2
. Các yếu tố làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. (1), (3), (7). B. (2), (4), (6). C. (2), (4), (5). D. (1), (2), (4).
Câu 59: Hợp chất M là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
H
9
Cl và có phản ứng với dung dịch NaOH
loãng, đun nóng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của M là
A. 4. B. 9. C. 5. D. 14.
Câu 60: Hợp chất M là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
H
9
Câu 62: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
5
H
8
. Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sinh ra
kết tủa màu vàng nhạt. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 63: Nhiệt phân 21,25 gam NaNO
3
, sau một thời gian thu được 18,85 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng khí sinh
ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg và Fe thu được 8,8 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch
HNO
3
dư, thu được 0,15 mol NO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 8,75%. B. 25,00%. C. 56,25%. D. 43,75%.
Câu 64: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) dung dịch H
2
SO
4
với cường độ dòng điện không đổi 10A, trong
thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Sau điện phân thu được 100 gam dung dịch H
,
sinh ra 0,45 mol CO
2
. Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì khi kết thúc
các phản ứng, khối lượng Ag thu được là
A. 43,2 gam. B. 32,4 gam. C. 16,2 gam. D. 27,0 gam.
7
Câu 67: Hòa tan hết 12,2 gam hỗn hợp X gồm FeCl
2
và NaCl bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rất dư, rồi thêm vào đó
140 ml dung dịch KMnO
4
0,5M thu được dung dịch Y vẫn còn màu tím. Để làm mất hết màu tím của Y cần dùng
tối thiểu 1,12 lít SO
2
(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm số mol của FeCl
2
trong X là
A. CH
3
COOH. B. HCOOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
Câu 72: Có các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng trái đất nóng lên bởi hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí CO2.
(2) Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ thường.
(3) Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
(4) Chì không tan trong dung dịch kiềm đặc nóng.
(5) Thành phần chính của quặng boxit là Al
2
O
3
.2H
2
O.
(6) Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là moocphin.
Số phát biểu sai là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 73: Hòa tan hết 14,65 gam hỗn hợp X gồm Cu và Au trong nước cường toan, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 0,1 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng Au trong X là
O
(2) Cl
2
+ Br
2
+ H
2
O
(3) Cl
2
+ H
2
O
(4) Cl
2
+ H
2
S + H
2
O
(5) NaCl (rắn) + H
2
SO
4
(đặc)
hơn X) và este Z tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
16,65 gam muối và 5,76 gam ancol. Công thức của X và Y lần lượt là
A. H
2
NCH
2
COOH và CH
3
OH. B. H
2
NC
2
H
4
COOH và CH
3
OH.
C. H
2
NCH
2
COOH và C
2
H
5
OH. D. H
2
NC
2
H
(1) KI + FeCl
3
→ (2) HI + Fe
3
O
4
→ (3) KI + O
3
+ H
2
O →
(4) Cl
2
+ KI (dư) → (5) KI + H
2
O
2
→ (6) KI + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
(loãng) →
Số phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm I
2
ban đầu? (biết
trong quá trình phản ứng nước bay hơi không đáng kể)
A. Tăng 8,00%. B. Tăng 2,86%. C. Tăng 7,71%. D. Tăng 8,97%.
Câu 82: Cho 30,8 gam hỗn hợp Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO
3
. Sau khi các phản ứng xẩy
ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y chứa 64,6 gam muối nitrat và
còn lại 6,4 gam kim loại. Công thức phân tử khí X và giá trị của a lần lượt là
A. NO
2
và 0,2. B. NO và 0,7. C. NO và 0,8. D. N
2
O và 1,0.
Câu 83: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp hai anđehit no, có cùng số nguyên tử cacbon thu được 67,2x lít CO
2
(đktc) và 43,2x gam H
2
O. Mặt khác cho x mol hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, trong NH
3
, sau
phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng Ag là
Tỉ lệ số phân tử HNO
3
không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là
A. 8 : 3. B. 5 : 3. C. 3 : 8. D. 3 : 5.
Câu 86: Hòa tan hết 17,94 gam một kim loại kiềm vào một lượng nước dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X
tác dụng với 36,92 gam P
2
O
5
thì thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối có nồng độ mol bằng nhau. Kim loại
kiềm là
A. Na. B. Rb. C. K. D. Li.
Câu 87: Cho các chất: Fructozơ, vinyl axetat, triolein (glixerol trioleat), glucozơ, Ala-Gly-Ala. Số chất tác dụng được
với Cu(OH)2 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 88: Chỉ từ các hóa chất: KMnO
4
, FeS, NaCl, dung dịch H
2
SO
4
và không sử dụng phương pháp điện phân thì
có thể điều chế được tối đa bao nhiêu chất khí?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
9
thu được 0,4 mol
Fe
2
O
3
và 0,4 mol SO
2
. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, dư đến khi các phản
ứng xẩy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất là SO
2
thì số mol H
2
SO
4
tham gia phản ứng là bao nhiêu?
A. 3,0 mol. B. 2,8 mol. C. 2,4 mol. D. 2,0 mol.
Câu 94: Nung nóng 0,5 mol hỗn hợp X gồm H
2
, N
2
trong bình kín có xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y. Cho 1/2 hỗn hợp Y đi qua ống đựng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm
nhiều nhất là 3,2gam. Tỉ khối hơi của X so với O
2
là
z
. Trong X oxi
chiếm 44,44% theo khối lượng. X tác dụng với NaOH tạo muối Y và chất hữu cơ Z. Cho Y tác dụng với dung dịch
HCl tạo ra chất hữu cơ Y1 là đồng phân của Z. Công thức của Z là
A. CH
3
-COOH. B. CH
3
-CHO. C. HO-CH
2
-CHO. D. HO-CH
2
-CH
2
-CHO.
Câu 98: Trong các chất sau: SO
2
, C
2
H
4
, FeSO
4
, Cl
2
, FeCl
2
, HCl có bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch nước
brom ?
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
và Ca có số mol bằng nhau. Cho 37,2 gam hỗn hợp vào nước (dư) đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho khí X đun nóng với Ni xúc tác thu được hỗn hợp Y gồm
C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, H
2
và CH
4
. Cho Y qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có
11,424 lít hỗn hợp Z đktc thoát ra. Tỉ khối của Z so với H
2
là
A. 8. B. 7,41. C. 7,82. D. 2,7.
10
Câu 103: Cho m gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO
3
1M, thu
được sản phẩm khử duy nhất là khí NO đktc và 35,85 gam muối trong đó oxi chiếm 64,268% về khối lượng. Giá
D.
1,678
Câu 106: Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen và hiđro có tỷ khối hơi so với H
2
là 16,626. Đun nóng hỗn hợp X một thời
gian thu được 2,016 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc). Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 31,2 gam Br
2
.
Thể tích không khí (chứa 20% O
2
và 80% N
2
về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 44,520. B. 42,280. C. 35,616. D. 50,960.
Câu 107: Dung dịch X chứa các ion Fe
3+
, NO
3
, NH
4
, Cl
. Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác
dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 4,48 lit khí( đktc) và 32,1 gam kết tủa. Phần 2 cô cạn thu được 75,35
gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H
2
SO
4
1M, sau khi kết
thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,06 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch
BaCl
2
thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình
trên, sản phẩm khử duy nhất của N
+5
là NO. Giá trị của m là
A. 60,80 B. 70,40 C. 17,6 D. 57,60
Câu 110: Hỗn hợp X gồm Al và Cr
2
O
3
. Nung 42,28 gam X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp
Y (gồm 4 chất). Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 22,048 gam chất rắn không tan và thu được
3,0912 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là:
A. 22,223% B. 28,098% C. 12,772% D. 19,158%
Câu 111: Thêm 0,095 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol CrCl
2
, rồi để trong không khí đến khi phản ứng
hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 4,085g B. 4,120g C. 2,575g D. 3,440g
Câu 112: Hòa tan m gam NaCl vào nước được dung dịch (Y). Nếu điện phân dung dịch (Y) thời gian t giây thì thu
được 1,12 lít khí ở catot đo (đktc). Nếu điện phân dung dịch (Y) thời gian 2t giây thì thu được 4,032 lít khí đo ở
(đktc) ở hai điện cực. Giá trị của m là
A. 7,02gam B. 3,51gam C. 5,265gam D. 4,68gam
Câu 113. Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO
3
và H
2
106A 107B 108D 109C 110B 111C 112ª 113C 114C