Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
CHƯƠNG I: Ngày soạn:
18/08/2012
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Tiết: 1/2 §1: Phép biến hình
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Đònh nghóa phép biến hình .
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh qua phép biến hình đã cho .
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép biến hình .
4) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày . Qua bài học HS biết được
toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Trong mp (P) cho đt d và
điểm M . Dựng M’ nằm
trên d sao cho
'MM d⊥
?
-Dựng được bao nhiêu
M”
Quy tắc này không phải là
phép biến hình
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và HĐ đã giải Xem trước bài “ PHÉP TỊNH TIẾN “
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
Ngày soạn: 20/08/2012
Tiết:1/2 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§2: Phép t nh ti n + Bài t pị ế ậ
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Đònh nghóa phép tònh tiến .
- Phép tònh tiến có các tính chất của phép dời hình .
- Biểu thức toạ độ của phép tònh tiến .
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác , một đường
tròn qua phép tònh tiến .
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép tònh tiến .
- Hiểu và dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác , một
đường tròn qua phép tònh tiến
4) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày . Qua bài học HS biết được
toán học có ứng dụng trong thực tiễn
-Xem VD sgk hình 1.4
-Các véc tơ bằng nhau
hình 1.4a?
-HĐ1 sgk ?
-Đọc VD sgk, nhận xét, ghi
nhận
v
A
B
C
A'
B'
C'
-Xem sgk trả lời
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
1. Đònh nghóa: (sgk)
( )
' '
v
T M M MM v= ⇔ =
r
uuuuur r
Phép tònh tiến theo véctơ
không là phép đồng nhất
Hoạt động 3 : Tính chất
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Tính chất 1 như sgk
-Các véctơ bằng nhau ?
v v
T M M T N N= =
r r
thì
' 'M N MN=
uuuuuur uuuur
suy ra M’N’ =
MN
M
N
M'
N'
Tính chất 2 :(sgk)
4
M’
M
v
r
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
-HĐ 2 sgk ?
v
Hoạt động 4 : Biểu thức toạ độ
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Trong mp Oxy cho
( )
v a;b=
r
và
( )
(sgk)
x ' x a
y' y b
= +
= +
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1/sgk/7 ? HD :
( ) ( )
' ' ' '
v v
M T M MM v M M v M T M
−
= ⇔ = ⇔ = − ⇔ =
r r
uuuuur r uuuuuur r
Câu 3: BT2/sgk/7 ? HD : Dựng các hbh ABB’G và ACC’G , dựng D sao cho
A là trung điểm GD
Khi đó
DA AG=
uuur uuur
. Do đó
( )
AG
T D A=
uuur
Câu 4: BT3/sgk/7 ? HD : a)
Xem trước bài làm bài “ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC “
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
CHƯƠNG I: Ngày soạn: 23/08/2012
Tiết: 0 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§3: Phép i x ng tr c (b )đố ứ ụ ỏ
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Đònh nghóa phép đối xứng trục .
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình .
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng .
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ .
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục .
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy .
- Xác đònh được trục đối xứng của một hình .
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng trục . Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài toán hh để
giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục .
- Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng .
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Đònh nghóa
7
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Khái niệm phép biến hình ?
-KN phép đối xứng trục ?
-Chỉnh sữa hoàn thiện
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
-Nhận xét : (sgk)
-Nghe, suy nghó
-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Tái hiện lại đònh nghóa
-Trình bày lời giải
-Nhận xét, ghi nhận
0 0
' ( ) 'M M M M M M= ⇔ = −
uuuuuur uuuuuur
d
Đ
1. Đònh nghóa : (sgk)
Ký hiệu : Đ
d
d
M
Ox d
≡
:
'
'
x x
y y
=
= −
x
y
d
O
Mo
M(x ; y)
M'(x' ; y')
a)
Oy d≡
:
'
'
x x
y y
= −
=
' 1;2 ; ' 3; 1A B −
. Đường thẳng A’B’ có pt
1 2
3 2 7 0
2 3
x y
hay x y
− −
= + − =
−
Câu 3: BT2 /sgk/11 ?
HD : Cách 1 : Lấy
( ) ( )
0;2 ; 1; 1A B d− − ∈
. Qua phép đ/x trục Oy ta được :
( ) ( )
' 0;2 ; ' 1; 1A B −
.
Đường thẳng d’ có pt
2
3 2 0
1 3
x y
hay x y
−
= + − =
−
Cách 2 : Gọi
( )
' '; 'M x y
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm .
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua gốc toạ độ O .
- Xác đònh được tâm đối xứng của một hình .
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng tâm . Chuyển bài toán có ndung thực tiễn sang bài toán hh để
giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép đối xứng tâm
.
- Hiểu được tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng .
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Đònh nghóa phép đối xứng trục ,
các tính chất?
-Cho biết kn trung điểm của đoạn
thẳng ? VD ?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3)
qua phép đối xứng trục Oy ?
-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp
-Nhận xét
-Cho hệ trục Oxy với
( )
;M x y
gọi
( ) ( )
' '; '
O
M M x y= =Đ
thì dự vào
hình ta được ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nhận xét
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
2) Biểu thức toạ độ của phép
đối xứng qua gốc toạ độ :
(sgk)
'
'
x x
y y
= −
= −
( )
' 1; 3A −
. Cách 1 : Thay x = x’ và y = y’ vào phương trình của d . ta có ảnh của d qua phép
đ/x tâm O là d’ có pt :
2 3 0x y− − =
Cách 2 : Xác đònh d’ bằng cách tìn ảnh của hai điểm phân biệt thuộc d
Câu 3: BT2 /sgk/15 ?
HD : Hình bình hành và lục giác đều là những hình có tâm đối xứng
Câu 4: BT3 /sgk/15 ?
HD : Đường thẳng và hình gồm hai đường thẳng song song là những hình có vô số tâm đối xứng
Dặn dò : Xem bài và bài tập đã giải và xem trước bài “PHÉP QUAY”
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
12
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
CHƯƠNG I: Ngày soạn: 04/09/2012
Tiết:
BÀI TẬP
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm.
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác đònh hai hình đ/x.
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép đ/x trục , đ/x tâm.
biến
ABC∆
thành tg
nào ?
-Thế nào là trung trực ? Tìm d
trung trực BC ?
-Phép đ/x trục Đ
d
biến
' 'A BC∆
thành tg nào ? . Ảnh
ABC
∆
?
-Trả lời
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
BT1/SGK/33
A
B
C
A'
C'
d
A"
Hoạt động 3 : BT2/SGK/33
C
B
H
K
I
J
L
Hoạt động 4 : BT3/SGK/33
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-BT3/SGK/33 ?
-Phép quay
( )
0
,45O
Q
biến I thành
điểm nào, toạ độ ?
( )
' 0, 2I
-Phép
( )
, 2O
V
biến I’ thành điểm
nào , toạ độ ?
( )
" 0,2I
-Đường tròn cần tìm ?
( )
",2 2I
÷
biến
EBF∆
thành tam giác nào ?
ABC∆
-Trả lời
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
BT4/SGK/33
A
B
C
H
E
F
d
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Các phép biến hình đã học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
BT1->BT1/SGK/34,35 . Câu hỏi TN
14
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
Xem trước bài làm bài tập ôn chương
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Đònh nghóa phép đối xứng âm ,
các tính chất?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3)
qua phép đối xứng tâm O ?
-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Đònh nghóa
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Khái niệm phép biến hình ?
-Đưa nhiều ví dụ để HS dễ nắm
đònh nghóa
-Chỉnh sữa hoàn thiện
-Nghe, suy nghó
-Trả lời
-Tái hiện lại đònh nghóa
1. Đònh nghóa : (sgk)
Ký hiệu :
( )
,O
Q
α
16
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
o
O
Q C E=
.
b)
( )
( )
( )
( )
,90 ,90
,
o o
O O
Q B C Q C D= =
. Vậy đường thẳng BC qua phép quay tâm O góc 90
0
là
đường thẳng CD
Câu 3: BT2 /sgk/19 ?
HD : Gọi B là ảnh của A . Khi đó
( )
0;2B =
. Hai điểm A và
( )
0;2B =
thuộc d . Ảnh của B qua
phép quay tâm O góc 90
0
là
( )
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép dời hình .
- Hiểu được thế nào là hai hình bằng nhau .
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời
câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
18
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
-Cho Oxy có A(-3,2 ) ,
A’(2,3) . Chứng minh rằng
A’ là ảnh A qua phép quay
tâm O góc -90
0
?
-Tính :
; '; . 'OA OA OAOA
uuur uuur uuur uuur
-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả
VD1 : (sgk)
VD2 : (sgk)
Hoạt động 3 : Tính chất
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Tương tự các phép đã học
-Trình bày như sgk
-HĐ2 (sgk) ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Chú ý như sgk
-Xem sgk
-Nghe, suy nghó
-Ghi nhận kiến thức
-Xem sgk
-Trình bày bài giải
2) Tính chất :(sgk)
Chú ý : (sgk)
19
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
-VD3 sgk ?
-HĐ4 (sgk) ?
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi
nhận
VD3 : (sgk)
Hoạt động 4 : Khái niệm hai hình bằng nhau
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Quan sát hình sgk
-Đònh nghóa như sgk
-VD4 sgk ?
uuur
biến hình BEGF thành FOIC . Nên hai hình
AEJK và FOIC bằng nhau
Câu 4: BT3/SGK/ 24 :
HD : Gọi phép dời hình đó là F . Do F biến AB, BC thành A’B’, B’C’ nên biến
các trung điểm M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thành các trung điểm M’, N’ của
A’B’, B’C’ . Vậy F biến trung tuyến AM, CN của
ABC
∆
tương ứng thứ tự thành các
trung tuyến A’M’, C’N’ của
' ' 'A B C
∆
. Từ đó suy ra F biến trọng tâm G của
ABC
∆
là
giao của AM, CN thành trọng tâm G’ của
' ' 'A B C
∆
là giao của A’M’, C’N’ .
20
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài soạn bài “PHÉP VỊ TỰ”
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Đònh nghóa M chia AB
theo tỉ số k ta được gì?
Điểm O chia đoạn MM’
theo tỉ số k ta có biểu thức
ntn?
OM' kOM=
uuuur uuuur
-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả
lời vào vở nháp
-Nhận xét
22
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
Hoạt động 2 : Khái niệm về phép dời hình
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Phép vò tự là gì ? Ứng
dụng của các phép này
trong giải bài tập và
thực tế ? Ta tìm hiểu
phép vò tự
-Đònh nghóa như sgk
Đònh nghóa, ký hiệu,
ảnh của phép vò tự?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-VD1 sgk ?
-HĐ1 sgk ?
-HĐ2 sgk ?
-Trả lời, nhận xét, ghi
thành chính nó gọi là phép
đồng nhất
+
( )
O,k
V
tâm O biến M thành
M’, k=-1 thì M và M’ dối
xứng nhau qua tâm O là phép
đỗi xứng tâm
+
( )
, 1
,
' ( ) ( ')
O k
O
k
M V M M V M
÷
= ⇔ =
VD1 : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1/SGK/ 29 :
HD : Ảnh của A, B, C qua phép vò tự
1
,
HD : Với mỗi điểm M , gọi
( )
( )
( )
( )
, ,
' , " '
O k O p
M V M M V M= =
.
23
Giáo án : Hình Học - Khối 11 Ban cơ bản
Khi đó
' , " 'OM kOM OM pOM pkOM= = =
uuuuur uuuur uuuuur uuuuur uuuur
. Từ đó suy ra
( )
( )
,
"
O pk
M V M=
Vậy thực hiện liên tiếp hai phép vò tự
( ) ( )
, ,
,
O k O p
V V
ta được phép vò tự
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ, phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 3 : Tính chất
HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Trình bày như sgk
-Theo đn phép vò tự được
gì?
-HĐ3 (sgk) ?
-VD2 sgk ?
-HĐ4 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghó
-Ghi nhận kiến thức
-Xem sgk
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
2) Tính chất
Tính chất 1 :(sgk)
VD2 : (sgk)
Tính chất 2 :(sgk)
25