ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ NĂM 2014 2015 SỐ 1 VÀ SỐ 2 - Pdf 25

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ
NĂM 2014 2015
SỐ 1 VÀ SỐ 2
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm có 5 trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA SÔ 1
Năm học 2014 - 2015
Môn: VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ GỐC
Câu 1: Dao động điều hòa là
A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cosin theo thời gian.
B. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân bằng.
D. dao động có chu kì và tần số không đổi theo thời gian.
Câu 2: Một vật dao động với phương trình x = -10sin(4πt – π/3) (cm). Chọn phát biểu Sai.
A. Biên độ A = 10 m.
B. Pha ban đầu π/6 rad.
C. Chu kì dao động T = 0,5 s.
D. Pha dao động tại thời điểm 0,25 s là 7π/6 rad.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm và chu kì 2 s. Lấy π
2
= 10. Lúc vật ở biên thì
gia tốc của vật có độ lớn
A. lớn nhất và bằng 60 cm/s
2
. B. lớn nhất và bằng 30 cm/s
2
.

Câu 11: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k và vật nặng khối lượng m. Nếu tăng
độ cứng k của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với ω = 10
2

rad/s. Chọn gốc thời gian lúc vật có ly độ 2
3

cm và đang đi về vị trí cân bằng với tốc độ 0,2
2

m/s. Lấy g = 10 m/s
2
.

Phương trình dao
động của vật là
A. x = 4cos(10
2
t + π/6) (cm). B. x = 8cos(10
2
t + 2π/3) (cm).
C. x = 4cos(10
2
t - π/6) (cm). D. x = 8cos(10
2
t + π/3) (cm).
Câu 13: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ cùng kích
thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn để ma sát với môi trường như nhau. Kéo 3 vật sao cho

2
π
= 10 m/s
2
. Tần số
dao động của vật là
A. f =
2
/4 Hz. B. f = 5/
2
Hz. C. f = 2,5 Hz. D. f = 5/
π
Hz.
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động với phương trình:
x 10cos(20t / 3) (cm)
= − π
. Biết vật nặng
có khối lượng m = 100 g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng
A. 2,6 J. B. 0,072 J. C. 7,2 J. D. 0,72 J.
Câu 17: Một con lắc đơn dài 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Kéo con
lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát. Tốc độ của vật khi qua
vị trí có li độ góc 30
0


A. 2,71 m/s. B. 7,32 m/s. C. 1.91 cm/s. D. 2,17 m/s.

truyền sóng biên độ sóng không đổi. Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn 2,4 cm là
Trang 2/16 - Mã đề thi 485
A. u
M
= 5cos(5
π
t +
π
/2) (cm). B. u
M
= 5cos(5
π
t -
π
/2) (cm).
C. u
M
= 5cos(5
π
t -
π
/4) (cm). D. u
M
= 5cos(5
π
t +
π
/4) (cm).
Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp A, B và dao động ngược pha nhau cách nhau 20 cm có chu kì
dao động là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa nằm

= π
.
C.
x 20cos(8 t ) (cm)
2
π
= π +
. D.
x 10cos10 t (cm)
= π
.
Câu 27: Cho một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 10cos
(20t / 3)
− π
(cm). Biết vật
nặng có khối lượng m = 100 g. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng. Thế năng của
con lắc tại thời điểm t =
π
(s) bằng
A. 0,15 J. B. 0,05 J. C. 500 J. D. 0,5 mJ.
Câu 28: Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài của con lắc và chu kì
dao động của nó là
A. đường hyperbol. B. đường parabol. C. đường elip. D. đường thẳng.
Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi
36% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ.
A. giảm 20%. B. tăng 20%. C. giảm 80% D. tăng 80%.
Câu 30: Cho một con lắc đơn, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc 60
0
rồi thả không vận tốc
đầu. Góc lệch của dây treo khi động năng bằng 3 lần thế năng là

3
đi
rồi cho hệ dao động điều hòa thì hệ dao động với chu kỳ 3 s. Tiếp tục bỏ
cả m
2
và m
3
đi rồi kích thích cho hệ dao động điều hòa thì chu kì dao động
của hệ là T
2
. Giá trị của T và T
2
lần lượt là
A. 2 s và 4 s. B. 2 s và 6 s. C. 4 s và 2 s. D. 6 s và 2 s.
Câu 33: Cho phương trình dao động của một chất điểm: x = 4cos(10πt – 5π/6) (cm). Quãng
đường vật đi được trong thời gian từ t
1
= 1/30 s đến t
2
= 49/30 s là
A. 128 cm B. 128 + 2√2 cm C. 132 – 2√2 cm D. 32cm
Câu 34: Một vật dao động theo phương trình: x = 10cos(
10 t
π
- π/3) (cm). Thời điểm vật đi qua
vị trí N có li độ x
N
= 5 cm lần thứ 100 là
A. 9,867 s. B. 20 s. C. 19,734 s. D. 10 s.
Câu 35: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200 g treo thẳng đứng dao động điều hoà.

t + π/2) (cm). Tốc độ truyền sóng là 3 m/s.
Phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d
1
= 15 cm; d
2
= 20 cm là
A. u = 2cos
12
π
sin(10
π
t -
12
7
π
) (cm). B. u = 4cos(10
π
t -
3
π
) (cm).
C. u = 3,132cos(10
π
t +2,23) (cm). D. u = 2
3
cos
12
π
sin(10
π

có hiệu đường đi NA – NB = 30 mm. Điểm dao động cùng biên độ với hai nguồn cách đường
trung trực ngắn nhất là
A. 1 cm. B. 0,67 mm. C.
2
cm
3
. D.
1
mm
3
Câu 44: Trong giờ thực hành về khảo sát sự phụ thuộc của
biên độ dao động cưỡng bức vào tần số f ngoại lực trong
chân không, một nhóm học sinh đã vẽ được đường biểu
diễn số 1 ( đường cong có số 1 ở đỉnh đầu ) ở hình vẽ bên.
Vậy nếu lặp lại thí nghiệm này trong không khí thì đường
biểu diễn sẽ có dạng giống đường nào nhất ?
A. Đường số 1 B. Đường số 3 C. Đường số 4 D. Đường số 2
Câu 45: Một vật khối lượng 400 g dao động điều hòa chịu tác dụng của hợp lực F
hl
= -0,8cos10t
(N). Biên độ dao động của vật là
A. 10 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.
Câu 46: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo
chiều dương với vận tốc v
0
. Sau thời gian t
1
= π/15 s vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ
giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian t
1

viên đứng ở tâm vòng tròn đó ra kí hiệu cho cả lớp đồng thanh hô “ khỏe khỏe”. Biết rằng âm do
tất cả học sinh trong lớp truyền đến tai giáo viên có cùng mức cường dộ là 2 dB. Khi đó giáo viên
nghe được âm ( do các học sinh phát ra) có mức cường độ âm là
A. 1,85 B B. 9 B C. 3,65 B D. 71,32 B
Trang 5/16 - Mã đề thi 485
Trang 6/16 - Mã đề thi 485
HƯỚNG DẪ GIẢI CÁC CÂU ĐỀ
THI THÁNG LẦN 2 ( ĐỀ GỐC)
Trang 7/16 - Mã đề thi 485
Trang 8/16 - Mã đề thi 485
Trang 9/16 - Mã đề thi 485
Trang 10/16 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm có 5 trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA SÔ 2
Năm học 2014 - 2015
Môn: VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ GỐC
Câu 1: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k và vật nặng khối lượng m. Nếu tăng
độ cứng k của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A. giảm 2 lần. B. không thay đổi. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 2: Cho phương trình dao động của một chất điểm: x = 4 cos(10πt – 5π/6) cm. Quãng đường vật đi
được trong thời gian từ t
1
= 1/30s đến t
2
= 49/30s là

π
= +
C.
1
2 13 cos(5 1,29) ( )x t cm= +
D.
1
2cos(5 ) ( )
4
x t cm
π
= +
Câu 6: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật
m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g = 10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có
công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,41W B. 0,5W C. 0,64W D. 0,32W
Câu 7: Một vật dao động theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s

A. a = - 947,5 cm/s
2
. B. a = 947,5 cm/s
2
. C. a = 0. D. a = 947,5 cm/s.
Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của lò xo là 22cm. Vật mắc vào lò xo
có khối lượng m = 120g. Khi hệ thống ở trạng thái cân bằng thì độ dài của lò xo là 24cm. Lấy g =
2
π

A. 1 s. B. 0,5 s. C. 5 s. D. 0,1 s.
Câu 11: Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m được treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m =
100g được treo vào sợi dây không dãn và treo vào đầu dưới của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2
. Để vật
dao động điều hoà thì biên độ dao động của vật phải thoả mãn điều kiện
A. A > 0 cm. B. 5 ≤ A ≤ 10 cm. C. A ≥ 5 cm. D. 0 < A ≤ 5 cm.
Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi
36% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
A. tăng 80%. B. giảm 20%. C. tăng 20%. D. giảm 80%
Câu 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g đang nằm yên trên mặt
phẳng nằm ngang có hệ số ma sát 0,1. Từ vị trí lò xo không biến dạng người ta kéo vật ra một
đoạn bằng 10cm rồi thả nhẹ. Lấy g=10m/s
2
, mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng. Thế
năng của vật tại vị trí mà vật có tốc độ lớn nhất là:
A. 1,6J B. 0,16J C. 0 D. 1,6mJ
Câu 14: Một hệ con lắc lò xo (gồm vật nặng 200g, lò xo nhẹ có độ cứng K = 50N/m) được đặt trên
mặt phẳng nghiêng ( vật nằm dưới lò xo, điểm treo ở phía trên) có góc nghiêng α = 30
0
. Thời điểm t =
0 người ta kéo vật đến vị trí lò xo giãn 6cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
. Quãng đường vật đi được từ
khi lực đàn hồi bằng 1N lần đầu tiên đến thời điểm t = 31/15s là:
A. 82cm B. 122cm C. 118cm D. 78cm
Câu 15: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo
chiều dương với vận tốc v
0
. Sau thời gian

như hình bên. Vậy nếu lặp lại thí nghiệm này trong
không khí thì đồ thị nào trong 4 hình dưới đây sẽ biểu
diễn đúng nhất?
Trang 12/16 - Mã đề thi 485
A. Hình 4 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 1
Câu 18: Một vật dao động với theo phương trình x = 5cosπt (cm). Tốc độ của vật có giá trị cực
đại là
A. -5π cm/s. B. 5/π cm/s. C. 5 cm/s. D. 5π cm/s.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ 3cm và chu kì 2s. Lấy π
2
= 10. Lúc vật ở một
trong hai vị trí biên thì gia tốc của vật
A. nhỏ nhất và bằng 0. B. lớn nhất và bằng 30cm/s
2
.
C. lớn nhất và bằng 60cm/s
2
. D. nhỏ nhất và bằng 30cm/s
2
.
Câu 20: Một con lắc đơn có dây treo dài 0,4m và khối lượng vật nặng là 200g. Lấy g = 10m/s
2
;
bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ.
Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì tốc độ cuả vật là
A. v = m/s. B. v = 2m/s. C. v = 2 m/s. D. v = 5m/s
Câu 21: Một vật dao động theo phương trình x = 10cos(
10 t

10cos8 (cm)x t
π
=
.
C.
10cos10 (cm)x t
π
=
. D.
10cos(10 ) (cm)
2
x t
π
π
= +
.
Câu 24: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng 1g dao động với chu kì T
0
= 2s ở nơi có nhiệt độ
0
0

C và gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
. Hệ số nở dài của dây treo con lắc là 2.10
-5
K
-1
. Muốn chu kì
dao động của con lắc ở 20

Sau khi đi được đoạn đường 100m xe đạt tốc độ 72 km/h. Trần ôtô treo con lắc đơn dài 1m. Lấy g
= 10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 1,99 s. B. 1,81 s. C. 2,22 s. D. 1,97 s.
Câu 29: Ba vật A, B, C có khối lượng tương ứng là 400g, 500g, 700g được móc nối tiếp vào một
lò xo (A nối với lò xo, B nối với A, C nối với B). Khi bỏ C đi, thì hệ dao động với chu kỳ T
1
= 3
s. Chu kỳ dao động của hệ khi chưa bỏ C đi (T) và khi bỏ cả C và B đi (T
2
) lần lượt là
A. T = 6s; T
2
= 1s. B. T = 2s; T
2
= 4s. C. T = 2s; T
2
= 6s. D. T = 4s; T
2
= 2s.
Câu 30: Cho một con lắc lò xo dao động với phương trình
x 10 o (20 / 3) (cm)c s t
π
= −
(cm). Biết vật
nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng
A. 0,72 J. B. 7,2 J. C. 2,6 J. D. 0,072 J.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà phải mất thời gian ngắn nhất là 0,25s và quãng đường ngắn
nhất là 10cm để đi từ điểm có tốc độ bằng không đến điểm cũng có tốc độ như vậy. Ở thời điểm

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng
100N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3cm. Lực đàn hồi
cực tiểu có giá trị là:
A. 0. B. 1N. C. 3N. D. 2N.
Câu 34: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất
điểm là
A. T = 1,5 (s). B. T = 2 (s). C. T = 0,5 (s). D. T = 1 (s).
Câu 35: Phương trình dao động của một vật là: x = 3cos
20
3
t
π
 
+
 ÷
 
cm. Vận tốc của vật có độ lớn
cực đại là
A. v
max
= 60 (m/s). B. v
max
= 0,6 (m/s). C. v
max
= π (m/s). D. v
max
= 3 (m/s).
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với ω  10
2
rad/s. Chọn gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x

Trang 14/16 - Mã đề thi 485
Câu 38: Đồ thị biểu diễn gia tốc a của một
dao động điều hòa theo thời gian có dạng
như hình bên. Đồ thị của vận tốc tương
ứng là hình nào trong 4 hình dưới đây
A. Hình 2 B. Hình 4 C. Hình 3 D. Hình 1.
Câu 39: Cho con lắc đơn dài
l
= 1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Kéo
con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát. Tốc độ của vật khi
qua vị trí có li độ góc 30
0


A. 2,17m/s. B. 2,71m/s. C. 2,71cm/s. D. 7,32m/s.
Câu 40: Hai vật nhỏ M và N dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần nhau, gốc
tọa độ O của hai vật trùng nhau và trùng vị trí cân bằng. trục Ox cùng chiều dương và cùng biên
độ
A. 0,4s B. 0,8 C. Chu kì dao động lần lượt là T
1
= 0,6s và T
2
= 1,2s. Tại thời điểm t = 0 hai
vật củng đi qua tọa độ x = A/2 ( M đi về vị trí cân bằng, N đi ra biên). Thời gian ngắn nhất hai vật
lại gặp nhau là
A. 1,2s D. 0,6s

= 100g chuyển động thẳng đều theo phương ngang với tốc độ v
0
đến va chạm hoàn
Trang 15/16 - Mã đề thi 485
toàn đàn hồi vào vật m. Sau va chạm m dao động với biên độ 60
0
. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g =
2
π

= 10m/s
2
. Giá trị v
0

A. 47,1cm/s. B. 0,942m/s. C. 9,42m/s. D. 4,71m/s.
Câu 45: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ cùng kích
thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn để lực cản như nhau. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch
một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì
A. con lắc bằng sắt dừng lại đầu tiên. B. cả 3 con lắc dừng lại một lúc.
C. con lắc bằng gỗ dừng lại đầu tiên. D. con lắc bằng nhôm dừng lại đầu tiên.
Câu 46: Một vật dao động điều hòa có chu kì T = π/10 s. Biết khi đến li độ x = 4 cm thì vật có
vận tốc v = -0,6 m/s. Biên độ dao động của vật là
A. 5 cm. B. 6 cm. C. 10 cm. D. 4 cm.
Câu 47: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400
g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm
đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với
gia tốc a = 1 m/s
2
. Lấy g =

π

(cm). Biết vật
nặng có khối lượng m = 100g. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng. Thế năng của
con lắc tại thời điểm t =
π
(s) bằng
A. 500 J. B. 0,05 J. C. 0,5 mJ. D. 0,5 J.

HẾT
Trang 16/16 - Mã đề thi 485


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status