ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ
NĂM 2014 2015 SỐ 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Chương 1 3 Câu
Gồm: ( 1; 2; 3)
2 Câu
Gồm: ( 4; 5)
3 Câu
Gồm: ( 6; 7; 8)
2 Câu
Gồm: ( 9; 10)
Chương 2 3 Câu
Gồm: ( 11;12;13)
2 Câu
( 14; 15)
3 Câu
( 16; 17; 19)
2 Câu
( 18; 20)
Chương 3 5 Câu
Gồm:( 21;22;23;24;25)
4 Câu
Gồm: (26; 27; 28; 29)
4 Câu
Gồm: (30; 31; 32; 33)
2 Câu
Gồm: (34; 35)
Chương 4 3 Câu
( 36; 37; 38)
2 Câu
Câu 3: Phát biểu nào về một vật dao động điều hòa với mốc thế năng ở vị trí cân bằng là đúng?
A. Cơ năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng một nửa chu kì của li độ, vận tốc và gia tốc.
B. Thế năng cực đại bằng động năng ở vị trí biên và bằng cơ năng ở mọi vị trí.
C. Thế năng tăng bao nhiêu thì động năng tăng bấy nhiêu nhưng tổng của chúng là cơ năng luôn không
đổi theo thời gian.
D. Động năng ở vị trí biên bằng thế năng ở vị trí cân bằng và bằng không.
Câu 4: Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có tỉ lệ chiều dài là 2:3 khi đó độ cứng của
hai lò xo tạo thành là
A. 24 N/m và 36 N/m. B. 100 N/m và 150 N/m.
C. 75 N/m và 125 N/m. D. 125 N/m và 75 N/m.
Câu 5: Con lắc lò xo đang dao động với chu kì T người ta tăng khối lượng thêm 60% so với ban đầu và
giảm độ cứng đi một lượng 60% so với ban đầu thì chu kì mới sẽ
A. giảm đi 100% so với chu kì ban đầu. B. không thay đổi.
C. tăng thêm 200% so với chu kì ban đầu. D. tăng thêm 100% so với chu kì ban đầu.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
π
−π=
6
t210cosx
(cm). Lấy
g = π
2
= 10m/s
2
π
= π +
. Khi li độ của dao động x
1
=
6
cm và đang giảm thì li
độ của dao động x
3
là
A. -4 cm B. 4 cm C.
3 2
cm D.
3 6
cm
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng
nghiêng góc α = 30
0
so với phương ngang. Hệ số ma sát µ giữa vật và mặt phẳng thay đổi cùng với sự tăng
khoảng cách x tính từ đỉnh theo quy luật µ = 0,1x (b là hằng số dương). Vật dừng lại trước khi đến chân mặt
phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s
2
.
Thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu trượt đến lúc dừng lại là
A. 5,356s. B. 3,478s. C. 2,675s. D. 3,375s.
Câu 10: Một lò xo nhẹ độ cứng k = 20N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn với 1 cái đĩa
nhỏ khối lượng M = 600g, một vật nhỏ khối lượng m = 200g được thả rơi từ độ cao h = 20cm so với đĩa, khi
vật nhỏ chạm đĩa thì chúng bắt đầu dao động điều hòa, coi va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Chọn t = 0
ngay lúc va chạm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ vật M + m, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 10
Câu 11: Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s thì những điểm trên một phương truyền
sóng cách nhau 20cm có độ lệch pha là
A. π/2 (rad). B. π/3 (rad). C. π/4 (rad). D. 2π/3 (rad).
Câu 12: Khi sóng âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng giảm. B. bước sóng tăng.
C. tần số sóng giảm. D. biên độ sóng tăng.
Câu 13: Nếu cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên 1000 lần. B. Tăng lên 3 lần.
C. Tăng thêm 3 ben. D. Tăng thêm 3 đêxiben.
Câu 14: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dài vô hạn dao động với phương trình u = 2cos2πt (cm) tạo ra một
sóng ngang truyền trên dây có tốc độ 20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng.
Điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình
A. u
M
= 2cos(2πt -
4
π
) (cm). B. u
M
= 2cos(2πt +
4
π
) (cm).
C. u
M
= 2cos(2πt +π) (cm). D. u
M
= 2cos(2πt -
8
π
= 1 cm; u
P
= -
3
cm. D. u
M
= -1 cm; u
P
=
3
cm.
Câu 17: Trên mặt nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 12Hz. Tại điểm S cách M
30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại. Giữa S và đường trung trực của MN còn có hai cực đại
nữa. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 36 cm/s. B. 72 cm/s. C. 24 cm/s. D. 26 cm/s.
Câu 18: Trên mặt mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp hai dao động cùng pha, lan truyền với bước sóng λ,
khoảng cách hai nguồn bằng 11λ. Hỏi trên khoảng giữa hai nguồn ( không tính hai nguồn ) có mấy điểm dao
động với biên độ cực đại và ngươc pha với điểm O ( trung điểm của hai nguồn )?
A. 10 điểm. B. 23 điểm. C. 11 điểm. D. 21 điểm
Câu 19: Một dây AB = 54 cm treo lơ lửng ( đầu B thả tự do) đầu A dao động với tần số f = 50 Hz thì trên
dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách B một đoạn 24 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ đầu
A?
A. Nút sóng thứ 8. B. Bụng sóng thứ 8. C. Nút sóng thứ 7. D. Bụng sóng thứ 7.
Câu 20: Một nguồn điểm S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, ba điểm S, A, B nằm trên một phương
truyền sóng (A, B cùng phía so với S và AB = 100 m). Điểm M là trung điểm AB và cách S 70 m có mức
cường độ âm 40 (dB). Biết vận tốc âm trong không khí là 340 m/s và cho rằng môi trường không hấp thụ âm
(cường độ âm chuẩn I
o
= 10
-12
−
Φ = +
÷
. Biểu thức của suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A.
2cos 100 ( )
4
e t V
π
π
= +
÷
. B.
2 o 100 ( )
4
e c s t V
π
π
= −
÷
.
C.
2 (100 )( )
20 3
Ω
.
Câu 24: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở 30 Ω, L = 0,6/π H mắc nối tiếp vào tụ điện có điện dung C =
100/π (µF). Điện áp giữa hai đầu đoạn mach biến thiên điều hòa với tần số 50 Hz. Tổng trở của đoạn mach
là
A. 50 Ω B. 40 Ω C. 60 Ω D. 45 Ω
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây về máy biến áp là sai?
A. Máy biến áp là thiết bị làm thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Cuộn dây nối với điện áp vào là cuộn thứ cấp cuộn còn lại là cuộn sơ cấp.
D. Trong mỗi gia đình chúng ta thường sử dụng máy hạ áp.
Câu 26: Một mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp. Điện trở R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L =
0,3/πH, tụ điện có điện dung C =
3
10
6
−
π
F. Điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi và có
tần số f thay đổi. Thay đổi tần số f để cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch thì f có giá trị là
A. 50
2
Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 100
2
Hz.
Câu 27: Cho đoạn mạch RC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều. Biết R = 30 Ω, và các điện áp như
sau: U
R
= 31,8 µF và C
2
= 10,6 µF thì dòng điện trong mạch đều là 1
(A). Điện trở thuần và độ tự cảm của mạch là
A. R = 100 Ω; L = 1/π H B. R = 100 Ω; L = 2/π H
C. R = 100 Ω; L = 2/π H D. R = 100Ω; L = 1/π H
Câu 29: Đặt điện áp
u 100 2 cos t
= ω
(V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
25
36
π
H và tụ điện có điện dung
4
10
−
π
F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là
A. 150 π rad/s. B. 50π rad/s. C. 100π rad/s. D. 120π rad/s.
Trang 4/18 - Mã đề thi TTL4
Câu 30: Cho mạch điện R, L, C nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở. Hiệu điện thế hiệu dụng
U = 200 V, tần số f = 50 (Hz), biết Z
L
= 2Z
C
, điều chỉnh R để công suất của mạch đạt giá trị lớn nhất thì
dòng điện trong mạch có giá trị là
10
π
mF và
4
H
π
Câu 31: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa
hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có tụ điện, giữa hai điểm N và B chỉ có
cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 240 V – 50 Hz thì u
MB
và u
AM
lệch pha nhau
π/3, u
AB
và u
MB
lệch pha nhau π/6. Điện áp hiệu dụng trên R là
A. U
R
= 80 V . B. U
R
= 80 V . C. U
R
= 80 V . D. U
R
= 60 V .
Câu 32: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế,
dây dẫn từ A đến B có điện trở 40 Ω. Cường độ dòng điện trên dây là 50A. Công suất hao phí trên dây bằng
5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V. Biết dòng điện
20 2
kV. B. tăng điện áp truyền tải lên đến
80
3
kV.
C. tăng điện áp truyền tải đến 36,37 kV. D. giảm điện áp truyền tải xuống còn 10 kV.
Câu 35: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (có 1 cặp cực) vào hai đầu đoạn mạch gồm
ba phần tử R = 40Ω, L = 1H và C = 625μF mắc nối tiếp với nhau. Thay đổi tốc độ quay của rôto máy phát
điện thấy khi tốc độ quay là n = n
0
thì cường độ dòng điện trong mạch cực đại. Giá trị của n
0
gần giá trị nào
nhất?
A. 12 (Vòng/giây) B. 6,4 (Vòng/giây) C. 4,5 (Vòng/giây) D. 9 (Vòng/giây)
Câu 36: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền các véctơ
B
ur
và
E
ur
vuông góc với nhau và vuông góc
với phương truyền sóng.
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A. Điện thoại di động là một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ.
B. Sóng âm thanh khi qua micro sẽ tạo ra sóng âm tần có năng lượng thấp truyền xa kém.
6
t) (A) D. i = 40cos(2.10
6
t -
2
π
) (A)
Câu 41: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay,
có điện
dung
thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α =
0
0
, tần số dao
động
riêng của mạch là 6 MHz. Khi α = 90
0
, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz.
đ
ể
mạch này có tần số
dao
động riêng bằng 2 MHz thì α
bằng
A. 210
0
B. 135
0
C. 180
0
2
, T
nt
= 3 (μs), T
ss
= 4
(μs). Hãy xác định T
1
, biết C
1
> C
2
?
A. T
1
= 1 (μs). B. T
1
= 6 (μs). C. T
1
= 2 (μs). D. T
1
= 2 (μs).
Câu 44: Có hai tụ giống hệt nhau chưa tích điện, một cuộn cảm thuần và một nguồn điện một chiều có suất
điện động E. Lần thứ nhất một học sinh dùng nguồn điện tích điện cho hai tụ mắc song song rồi nối với
cuộn cảm thuần thành mạch kín cho mạch dao động. Lần thứ hai học sinh đó tích điện cho hai tụ mắc nối
tiếp rồi nối với cuộn cảm thuần thành mạch kín cho mạch dao động. Khi hiệu điện thế hai đầu bộ tụ trong
hai trường hợp trên bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng lượng từ trường trong 2 mạch là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 45: Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây
thuần cảm được nối với một bộ pin điện trở trong r = 0,5 Ω qua
3
π
μF,
3
2
π
μH
Câu 46: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm
hai ánh sáng đơn sắc. màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. Chùm tia sáng bị phản xạ toàn phần trở lại không khí.
Câu 47: Một sóng điện từ đơn sắc có tần số 60 GHz thì có bước sóng trong chân không là
A. 5 mm. B. 5 cm. C. 5
m
µ
. D. 50
m
µ
.
Câu 48: Theo định nghĩa ánh sáng đơn sắc là
A. ánh sáng bị tán sắc khi qua lăng kính. B. ánh sáng có một mầu xác định.
C. ánh sáng không có mầu xác định. D. ánh sáng không bị tán sắc.
Trang 6/18 - Mã đề thi TTL4
Câu 49: Thực hiện thí nghiệm Yâng với ánh sáng có bước sóng λ = 0,6 µm. Biết khoảng cách từ mặt phẳng
S
1