ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ
NĂM 2014 2015 SỐ 3
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm có 05 trang)
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA SÔ 3
Năm học 2014 - 2015
Môn: VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ GỐC
I. MA TRẬN ĐÊ
Mức
độ
Chương
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1. Dao động 5 câu:{ 1 đến 5} 5 câu:{ 5 đến 10}
3 câu:{ 11 đến
13}
2 câu: { 14 đến 15}
2. Sóng cơ
5 câu:{ 16 đến
20}
5 câu:{ 21 đến
25}
3 câu:{ 26 đến
28}
2 câu: { 29 đến 30}
3. Điện XC
5 câu:{ 31 đến
35}
của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con
lắc này là
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
Câu 7: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm)
với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu
là
3
π
(rad) và
6
π
−
(rad). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A.
2
π
−
(rad) B.
4
π
(rad). C.
6
π
(rad). D.
12
π
(rad).
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s
là
A. 3,3
0
. B. 6,6
0
. C. 5,6
0
. D. 20,72
0
.
Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài 1,44 m được treo vào một bức tường nghiêng một góc 4
0
so với phương thẳng đứng. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc bằng 8
0
so với phương
thẳng đứng và đối diện với bức tường rồi thả nhẹ cho dao động coi va chạm giữa con lắc và bức
tường là hoàn toàn đàn hồi. Cho g = 10 (m/s
2
). Chu kì dao động của con lắc là
A. 1,43 s. B. 1,59 s. C. 2,38 s. D. 2,84 s.
Câu 14: Con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m = 100 g treo thẳng đứng dao động điều hòa tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Trong quá trình dao động, lực đẩy cực đại tác dụng lên
điểm treo có độ lớn bằng một nửa trọng lực tác dụng lên vật. Lực hồi phục (kéo về) cực đại có giá
trị bằng
A. 1 N. B. 1.5 N. C. 2 N. D. 3 N.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, có chu kì T = 2 s tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10 m/s
2
A. lệch pha
2
π
. B. ngược pha. C. lệch pha
4
π
. D. cùng pha.
Câu 21: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng
giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước
sóng ?
A. 20. B. 40. C. 10. D. 30.
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút
sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 0,5 m. B. 1,5 m. C. 1,0 m. D. 2,0 m.
Câu 23: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u cos(20t 4x)= −
(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi
trường trên bằng
A. 5 m/s. B. 5 cm/s. C. 0,2 cm/s D. 0,2 m/s.
Câu 24: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp,
dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= 2cosωt (cm)và u
B
= 2cos(ωt +π)
(cm). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.
Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung
điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
= 3cos(πt +
4
π
) (cm). Như vậy
A. sóng truyền từ M đến N với tốc độ
1
3
m/s. B. sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1
m/s.
C. sóng truyền từ N đến M với tốc độ
1
3
m/s.D. sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1 m/s.
Câu 29: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt
nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà
các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 9λ, ON = 12λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn
MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 30: Ở mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo
phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là: u
A
= 3cos(40πt +
6
π
) (cm) và u
B
= 4cos(40πt +
2
3
π
) (A). Giá trị của ϕ
i
bằng
A.
2
π
−
(rad). B.
3
4
π
−
(rad). C.
2
π
(rad). D.
3
4
π
(rad).
Câu 34: Cường độ dòng điện
i = 2 2cos100πt
(A) có giá trị hiệu dụng bằng
A.
2
(A). B. 2
2
(A). C. 1 (A). D. 2 (A).
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u=U
2
pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện
động cảm ứng trong khung là
A.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
B.
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
C.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
Câu 39: Đặt điện áp
u 220 2 cos100 t= π
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
R 100= Ω
, tụ điện có
4
10
C
2
−
=
π
F và cuộn cảm thuần có
1
i 2,2 2 cos 100 t
4
π
= π −
÷
(A).
Câu 40: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A. 1/25 s. B. 1/50 s. C. 1/100 s. D. 1/200 s.
Câu 41: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C
vào điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (V) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt
là 2 (A), 3 (A), 1 (A). Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng
của dòng điện qua mạch là
A. 2 (A). B. 3 (A). C. 1,2 (A). D. 6 (A).
Câu 42: Đặt điện áp
0
u U cos 100 t
3
π
= π −
÷
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
(A). D.
i 4 2 cos 100 t
6
π
= π −
÷
(A).
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω,
cuộn cảm thuần có
1
L
10
=
π
(H), tụ điện có
3
10
C
2
−
=
π
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
là u
L
= 20 cos(100πt + π/2) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 40cos(100πt + π/4) (V). B. u = 40 cos(100πt – π/4) (V).
C. u = 40 cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40cos(100πt – π/4) (V).
3
V. C. 220 V. D. 110 V.
Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C
1
=
4
10
4
F
π
−
hoặc C
2
=
4
10
2
F
π
−
thì công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau và dòng điện tức thời ứng với hai giá trị C
1
và C
2
lệch pha nhau 60
0
. Giá trị của điện trở thuần trong mạch bằng
1
điện áp tức thời hai đầu mỗi phần tử lần lượt là 15 V, -10
3
V, 30
3
V. Tại thời điểm t
2
điện áp tức thời hai đầu điện trở là u
R
= 0 V hai đầu cuộn cảm là
u
L
= 20 V hai đầu tụ điện làA. - 60 V B. 60 V C. - 29,64 V D. 17,75 V
class="bi x1 y1 w0 h1d"
class="bi x1 y1 w0 h1e"
class="bi x16 y1 w2d h1f"
class="bi x1 yd6 w0 h20"