01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
TRUNG TM Q&G Lấ VN GIAO
CHUYấN : CC NH LUT BO TON
TON Lí HểA SINH ANH VN LUYN THI A, B, D
A. H THNG BI TP KHể C BIT
1. Mt ngi cú khi lng m
1
= 50kg nhy t b lờn con thuyn cú khi lng m
2
= 200kg
theo hng vuụng gúc vi thuyn. Bit vn tc ca ngi l v
1
= 6km/h, ca thuyn l v
2
=
1,5m/s. Tớnh ln v hng ca thuyn sau khi ngi nhy lờn. (B qua ma sỏt nc)
2. Mt viờn n cú khi lng 3kg ang bay thng ng lờn cao vi vn tc 471m/s thỡ n
thnh 2 mnh. Mnh ln cú khi lng 2kg bay theo phng chch lờn cao, lm vi ng
thng ng mt gúc 45
0
vi vn tc 500m/s. Hi mnh kia bay theo phng no, vi vn
tc bao nhiờu?
3. Sỳng liờn thanh c tỡ lờn vai v bn vi tc 600 viờn n/phỳt, mi viờn n cú khi
lng 20 g v vn tc khi ri nũng l 800 m/s. Tớnh lc trung bỡnh do sỳng nộn lờn vai
ngi bn.
4. Mt viờn n cú khi lng 14g bay theo phng ngang vi vn tc
400 m/s xuyờn qua tm g dy 5 cm, sau khi xuyờn qua g, n cú
vn tc 120 m/s. Tớnh lc cn trung bỡnh ca tm g tỏc dng lờn
viờn n?
5. Viờn n khi lng m = 100g ang bay vi vn tc v
0
hai vật chuyển động với cùng vận tốc v
. Tỉ số
giữa tổng động năng của hai vật trớc và sau va
chạm là:
A.
2
'5
2
v
v
B.
2
'5
4
v
v
C.
Bài 4: Hiện tợng nào dới đây là sự va chạm
đàn hồi:
A. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả
cầu lông
B. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
D. Ném một cục đất sét vào tờng.
Bài 5: Một vật trợt trên mặt phẳng nghiêng có
ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó trợt
xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển
động trên:
A. công của trọng lực đặt vào vật bằng 0
B. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0
C. xung lợng của lực ma sát đặt vào vật bằng
0
D. Xung lợng của trọng lực đặt vào vật bằng 0
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 1
m
M
v
0
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
Bài 6: Trong điều kiện nào, sau va chạm đàn
hồi, 2 vật đều đứng yên:
A. 2 vật có khối lợng và vận tốc đợc chọn một
cách thích hợp va chạm với nhau
B. Một vật khối lợng rất nhỏ đang chuyển
động va chạm với một vật có khối lợng rất lớn
đang đứng yên.
C. 2 vật có khối lợng bằng nhau,chuyển động
khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá
trị là (Bỏ qua sức cản) :
A. 3 kgm/s B. 4 kgm/s
C. 1 kgm/s D. 2 kgm/s
Bài 10: Một vật có khối lợng m chuyển động
với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có
khối lợng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật
dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc
bao nhiêu?
A. 2m/s B. 4m/s C. 3m/s D. 1m/s
Bài 11: Bắn một hòn bi thủy tinh (1) có khối
lợng m với vận tốc 3 m/s vào một hòn bi thép
(2) đứng yên có khối lợng 3m. Tính độ lớn các
vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm? Cho là va
chạm trực diện, đàn hồi
A. V
1
=1,5 m/s ;V
2
=1,5 m/s. B. V
1
=9
m/s;V
2
=9m/s
C. V
1
=6 m/s;V
2
.Bỏ
qua sức cản. Tìm độ
cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế
năng:
A. 10m B. 30m
C. 20m D. 40 m
Bi 16: Một ngời kéo một hòm gỗ trợt trên
sàn nhà bằng 1 dây hợp với phơng ngang góc
30
o
. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công
của lực đó khi hòm trợt 20m bằng:
A. 2866J B. 1762J
C. 2598J D. 2400J
Bi 17: Chọn phơng án đúng và tổng quát
nhất : Cơ năng của hệ vật và Trái Đất bảo toàn
khi:
A. Không có các lực cản, lực ma sát
B. Vận tốc của vật không đổi
C. Vật chuyển động theo phơng ngang
D. Lực tác dụng duy nhất là trọng lực (lực hấp
dẫn)
Bi 18: Một vật có khối lợng 0,2 kg đợc
phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc
10m/s. Lấy g=10m/s
2
. Bỏ qua sức cản. Hỏi khi
vật đi đợc quãng đờng 8m thì động năng của
vật có giá trị bằng bao nhiêu?
2
m/s B. 10 m/s
C. 5.
2
m/s D. Một đáp
số khác
Bi 22: Một viên đạn đang bay thẳng đứng
lên phía trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành
hai mảnh bằng nhau. Hai mảnh chuyển động
theo hai phơng đều tạo với đờng thẳng đứng
góc 60
o
. Hãy xác định vận tốc của mỗi mảnh
đạn .
A .v
1
= 200 m/s ; v
2
= 100 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 60
o
.
B. v
1
= 100 m/s ; v
2
= 100 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 120
o
Bi 23: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m.
Kéo cho nó hợp với phơng thẳng đứng góc 45
o
rồi thả nhẹ. Tính độ lớn vận tốc của con lắc
khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phơng
thẳng đứng góc 30
o
. Lấy g = 10 m/s
2
A. 17,32 m/s B. 2,42 m/s
C. 3,17 m/s D. 1,78 m/s
Bi 24: Một xe nặng 1,2 tấn chuyển động tịnh
tiến trên đờng thẳng nằm ngang có vận tốc
thay đổi từ 10m/s đến 20m/s trong quãng đ-
ờng 300m. Hợp lực của các lực làm xe chuyển
D. x</2
Bi 29: Hai vật đợc buộc vào hai đầu một sợi
dây không giãn rồi vắt qua một ròng rọc cố
định, khối lợng của các vật là m
1
=5kg,
m
2
=3kg. Lúc đầu hệ vật đợc giữ yên, buông
cho hệ chuyển động. Lấy g=10m/s
2
, độ biến
thiên thế năng của hệ sau khi bắt đầu chuyển
động 1s là
A. 60J B. 100J C. 25J
D. 20J
Bi 30: Một chất điểm khởi hành không vận
tốc ban đầu và chuyển động thẳng nhanh dần
đều. Động năng của chất điểm có trị số
A. tỷ lệ thuận với quãng đờng đi
B. tỷ lệ thuận với bình phơng quãng đờng đi
C. tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động
D. không đổi
Bi 31: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu.
Tại thời điểm t, vật rơi đợc một đoạn đờng s
và có vận tốc v, do đó nó có động năng W
đ
.
Động năng của vật tăng gấp đôi khi
A. vật rơi thêm một đoạn s/2 B. vận tốc
số không thay đổi khi
A. tổng đại số các công của ngoại lực triệt tiêu
B. tổng đại số các công của nội lực triệt tiêu
C. tổng đại số các công của nội lực và ngoại
lực không đổi
D. tổng đại số các công của nội lực không đổi
Bi 36: Một lò xo có hệ số đàn hồi k=20N/m.
Ngời ta kéo lò xo giãn dài thêm 10cm. Khi thả
lò xo từ độ giãn 10cm xuống 4cm, lò xo sinh
ra một công
A. 0,114J B. 0,084J C. 0,116J D.
0,10J
Bi 37: Xe chạy trên mặt đờng nằm ngang với
vận tốc 60km/h. Đến quãng đờng dốc, lực cản
tăng gấp 3 nhng mở "ga" tối đa cũng chỉ tăng
công suất động cơ lên đợc 1,5 lần. Tính vận
tốc tối đa của xe trên đờng dốc
A. 50km/h B. 40km/h C. 30km/h D.
20km/h
Bi 38: Khi áp dụng định luật bảo toàn cơ
năng cho một vật rơi tự do, trọng lợng của vật
phải đợc xem là
A. ngoại lực B. lực có công triệt tiêu
C. nội lực D. lực quán tính
Bi 39: Hai pittông của một máy ép dùng chất
lỏng có diện tích là S
1
và S
2
=1,5S
C. viên bi A bật ngợc trở lại với vận tốc v
D. viên bi A đứng yên, viên bi B chuyển động
với vận tốc v
Bi 42: Một quả bóng đợc thả rơi từ một điểm
cách mặt đất 12m. Khi chạm đất, quả bóng
mất đi 1/3 cơ năng toàn phần. Bỏ qua lực cản
không khí. Sau lần chạm đất đầu tiên, quả
bóng lên cao đợc bao nhiêu?
A. 4m B. 12m C. 2m
D. 8m
Bi 43: Một vật có khối lợng 2kg chuyển
động về phía trớc với tốc độ 4m/s va chạm vào
vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật
thứ nhất chuyển động ngợc chiều với tốc độ
1m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ
2m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lợng bằng bao
nhiêu?
A. 0,5kg B. 4,5kg C.
5,5kg D. 5kg
Bi 44: Ngời ta ném một hòn bi theo phơng
ngang với vận tốc ban đầu là 15m/s và nó rơi
xuống đất sau 4s. Bỏ qua sức cản của không
khí và lấy g=10m/s
2
. Hỏi hòn bi đợc ném từ
độ cao nào và tầm xa của nó là bao nhiêu?
A. 80m và 80m B. 80m và 60m C. 60m và
60m D. 60m và 80m
Bi 45: Một đầu máy xe lửa có khối lợng 100
tấn chuyển động thẳng đều theo phơng ngang
đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng
dài 2m, chiều cao 0,4m. Vận tốc vật tại chân
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 4
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
mặt phẳng nghiêng là 2m/s. Tính công của lực
ma sát
A.
-200J
B.
-100J
C.
200J
D .
100J
Bi
48:
Búa máy khối lợng 500kg rơi từ độ
cao 2m và đóng vào cọc làm cọc ngập thêm
vào đất 0,1m. Lực đóng cọc trung bình là
80000N. Tính hiệu suất của máy
A.
60%
B.
70%
C.
80%
D.
50%
Bi
49:
D.
1,5m/s
Bi
51:
Đờng tròn có đờng kính AC=2R=1m.
Lực F có phơng song song với AC, có chiều
không đổi từ A đến C và có độ lớn 600N. Tính
công của F khi điểm đặt của F vạch nên nửa
đờng tròn AC
A.
600J
B.
500J
C.
300J
D.
100J
Bi
52:
Khí cầu M có một thang dây mang
một ngời m. Khí cầu và ngời đang đứng yên
trên không thì ngời leo lên thang với vận tốc
v
o
đối với thang. Tính vận tốc đối với đất của
khí cầu
A.
Mv
o
/(M+m)
Đặt hai mảnh giấy nhỏ song song nhau
rồi dùng miệng thổi hơi vào giữa, khi đó hai
mảnh giấy sẽ
A.
vẫn song song với nhau
B.
chụm lại gần
nhau
C.
xoè ra xa nhau
D.
lúc đầu xoè ra
sau đó chụm lại
Bi
55:
Xét sự chảy thành dòng của chất lỏng
trong một ống nằm ngang qua các tiết diện S
1
,
S
2
(S
1
=2S2) với các vận tốc là v
1
, v
2
. Quan hệ
giữa v
1
con Sứa
Bi 57: Một ôtô A có khối lợng m
1
đang
chuyển động với vận tốc
1
v
đuổi theo một ôtô
B có khối lợng m
2
chuyển động với vận tốc
2
v
.
Động lợng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn
với xe B là:
A.
( )
211
vvmp
AB
=
B.
( )
211
vvmp
AB
động viên ở độ cao 2m so với mặt đất. Công
của trọng lực thực hiện đợc kể từ khi quả tạ rời
khỏi tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống
đất (Lấy g = 10 m/s
2
) là:
A. 400 J B. 200 J C. 100 J
D. 800 J
Bi 61: Công thức nào sau đây thể hiện mối
liên hệ giữa động lợng và động năng?
A.
m
P
W
d
2
2
=
B.
m
P
W
d
2
=
C.
P
m
W
d
m, ngời ta ném lên cao một hòn đá khối lợng
50 g với vận tốc đầu v
0
= 18 m/s. Khi tới mặt
đất, vận tốc hòn đá bằng v = 20 m/s
2
. Công
của lực cản không khí( lấy g = 10 m/s
2
)
A. 81J B. 8,1 J
C. -81 J D. - 8,1 J
Bài 65: Một viên đạn có khối lợng M = 5kg
đang bay theo phơng ngang với vận tốc v =
200
3
m/s thì nổ thành 2 mảnh. Mảnh thứ
nhất có khối lợng m
1
= 2kg bay thẳng đứng
xuống với vận tốc v
1
= 500m/s, còn mảnh thứ
hai bay theo hớng nào so với phơng ngang?
A. 30
o
B. 45
o
C. 60
o
2
.
Vận tốc lớn nhất của vật đạt đợc trong quá
trình chuyển động là.
A. 3,2m/s B. 1,6m/s C. 4,6m/s D. 4m/s
Bài 69: Một ống nằm ngang có đoạn bị thắt
lại, dòng nớc chảy trong ống là ổn định. Biết
áp suất tĩnh bằng 8,0.10
4
Pa tại điểm có vận tốc
2m/s và tiết diện ống là S
o
. Tại một điểm có
tiết diện ống là S
o
/4 thì áp suất tĩnh là:
A. 6,0.10
4
Pa. B. 4,0.10
4
Pa.
C. 8,0.10
4
Pa. D. 5,0.10
4
Pa.
Bài 70: Tiết diện động mạch chủ của ngời là
3cm
2
, vận tốc máu chảy từ tim ra là 30cm/s.
= l
.
B.
2 ( os -cos )
o
v g c
= l
.
C.
( os -cos )
o
v g c
= l
.
D.
2 (3 os -2cos )
o
v g c
= l
.
Bài 72: Tiết diện của pittông nhỏ trong một
cái kích thuỷ lực bằng 3cm
phải bằng bao nhiêu để vật không rời khỏi quỹ
đạo tại điểm cao nhất của vòng tròn.
A. 2R/5. B. 2R. C. 5R/2. D. 16R/9.
hết
đáp án (các định luật bảo toàn)
Bài 1. C
1 1 2 2
P mV ;P mV
= =
ur ur ur ur
( )
1 2 1 2 1
P P P m V V
= =
ur ur ur ur ur
hay P = 2m . V = 2.0.35 = 3 kg/m/s
Bài 2. B
2
1 1
1
W m V
2
=
( )
2 1 2
1
W m m V'2
2
= = =
ur ur
ur ur ur
Bài 9. D
( )
P m V' V mV = =
ur ur ur ur
Ta có: V = 2V sin 30
0
V
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 7
( )
2 2
1 1
2 2
2 1 2
W m V 4v
W m m V' 5v'
= =
+
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
P = mV = 2Kg m/s
Bài 10. D
m.3 = (m + 2m) v
v = 1 (m/s)
Bài 11. A
Ta có:
m. 3 = m v
1
+ 3m v
=
=
Bài 12. B
A = mgh = 4.10.0,5 = 20(J)
Bài 13. A.
A = mgh = 1000. 10.30 = 300 000(J)
( )
A 300000
t 20 s
P 15.000
= = =
Bài 14. D
Bài 15. D
Wd = 2Wt
Wd + Wt = W Wt =
W
3
mgh =
mgh
3
h =
( )
H 120
40 m
3 3
= =
A = mgh = 10.10.5 = 500(J)
P =
( )
A 500
5 W
t 100
= =
Bµi 20. B.
C«ng ngo¹i lùc : A = F. S = 5.10 = 50 (J)
⇒ ∆W = A
⇒
2
1
mv 50
2
=
⇒ v =
( )
50.2 / 2 7,07 m / s=
Bµi 21. B
mgh =
2
1
mv
2
( )
v 2gh 2glsin
2.10.10sin30 10 m / s
⇒ = = α
= =
2
= g 2 l (cos 30
0
– cos 45
0
)
⇔ v =
( )
0 0
2.1 cos30 cos45 10−
= 1,78 (m/s)
Bµi 24. A
∆W = W
2
– W
1
=
( ) ( )
( )
2 2 3 2 2
2 1
1 1
m m v .1,2.10 20 10 180.000 J
2 2
− = − =
∆W = A = F. S → F =
( )
sw 180000
600 N
S 300
Bài 30. A
Bài 31.C
Bài 32. D
A = F. S . cos = 300.3. cos 60
0
= 450(J)
( )
A 450
P 225 W
t 2
= = =
Bài 33. A
Theo ĐLBTĐL : mv = mv
1
+ kmv
2
v v
1
= kv
2
(1)
Theo ĐLĐN :
2 2 2
1 2
1 1 1
mv mv kmv
2 2 2
= +
( )
Bài 36. B
( ) ( )
( )
2 1 2 2
2 2
1 1
A K x x .20 0,04 0,1 0,084 J
2 2
= = =
Bài 37. C
Ban đầu FC = Fk mà P = Fk. v = Fc. v
Lúc sau P = Fk . v = 3Fk. v
mà P = 1,5P
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 1
0
1
2
V 1k
V 2
=
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
3Fk. v = Fk. v 1,5
v =
( )
v 60
30 km / h
2 2
= =
Bài 38. A
1 2
2 1
S h
S h
=
Mà :
1 2
1 2
F F
S S
=
2
1 2 2. 2
1
2
2 1 1
F h F h 1000.6.10
F 4000N
F h h 15.10
= = = =
Bài 41. D
áp dụng các định luật bảo toàn động lợng và năng lợng có:
( )
A A 1 B 2
1 2 A B
2 2 2
2 2 2
v v v
v 0
v v v
v v
v v v v v v
=
=
+ =
=
= =
Bài 42. D
Chọn mốc thế năng tại mặt đất Năng lợng thế năng ban đầu của vật là mgh.
áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho đểim đầu, điểm cuối.
mgh =
1
mgh mgh'
3
=
(h : chiều cao lên cao của bóng sau khi chạm đất).
2 2.12
h' h 8m
3 3
= = =
= +
m
2
= 5kg
Bài 44. B
Chọn hệ trục toạ độ Oxy
Phơng trình chuyển động
2
x v.t
1
gt
2
=
Nó rơi xuống đất sau 4s thì
2
x 15.4 60m
1
y .10.4 80m
2
= =
A
=
2
v
m mgh
2
=
2
10.2
10.10.0,4 200J
2
=
Bài 48. C
Ta có:
A A 80000.0,1
H 80%
Q W 5000.2
= = = =
Bài 49. C
Ta có:
1
v 1 v
T T
2 2 R 4 8 R
= = =
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 1
2
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
(60+240).2 = 240v
2
+ 60 (4+v
2
)
( )
2
600 240
v 1,2 m / s
300
= =
Bài 51. A
Ta có:
A = F.s = F.AC = 600.1 = 600(J)
Bài 52. B
áp dụng bảo toàn động năng cho hệ số:
M.v + m (v- v
0
) = 0
(M+m) v = mv
0
v=
0
mv
M m+
+
ữ
h = 0,7m = 70cm
Bài 54. B
Bài 55. D
Ta có:
1 1 2 2 2 1 2 2 1 2
v .s v .s 2s .v v .v 2v v= = =
v
1
= 0,5
Bài 56. B
Bài 57. A
Bài 58. A
Bài 59. B
Bài 60. A
Ta có: A =
mgh 2010.2 400J= =
Bài 61. A
W
đ
=
( )
2
2
2
mv
mv P
=
3
1
F. 10.10 .200
1000
+
F = 4000 N
Bài 64. D
Ta có:
A = W
2
W
1
=
2 2
0
mv v
mgh m
2 2
=
2 2
3
20 18
50.10 10.20 8,15
2 2
=
2
=
= 78619, 75N
Bài 68. D
Vận tốc của con lắc đơn lớn nhất tại vị trí cân bằng
Hay
( )
2
mv max
mgl. 1 cos
2
=
v
max
=
( )
1
2gl 1 cos 2.10.1,6. 1
2
=
ữ
= 4m/s
Bài 69. D
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 1
4
01679766950 [CHUYấN : NH LUT BO TON ]
Ta có: v
1
Ta có ở động mạch và ở mao mạch có:
v
đ
. s
đ
= n V
t
. S
t
(n : số mao mạch trong cơ thể ngời)
n =
8
7
.30
6.10
3.10
3
=
Bài 71. A
áp dụng định luật bảo toàn động năng từ (1) tới (2)
m
2
v
2
= mgh (-cos + cos )
v
2
( )
v gR
R
=
mgh = mg2R + mg
R
2
h =
5R
2
hết
Bi tp c Up trờn Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTMQ&G 1
5
01679766950 [CHUYÊN ĐỀ: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ]
Bài tập được Up trên Website: violet.vn/Levangiao | Facebook.com/TRUNGTÂMQ&G 1
6