ĐỀ VẬT LÝ 10 “ 40 CÂU NỘP”
1-Trường hợp nào sau đây là hệ kín? (bài 23 chương IV)
A -Hai viên bida chuyển động trên mặt phẳng ngang
B -Hai viên bida chuyển động trên mặt phẳng ngang
C -Hai viên bida rời thẳng đứng trong hồ nước
D -Hai viên bida chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
2-Đònh luật bảo toàn động lượng đúng cho trường hợp nào sau đây? (bài 23 chương IV)
A -Vật đang chuyển động tròn trên mặt phẳng nằm ngang
B -Vật đang chuyển động tròn đều.
C -Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang không ma sát.
D - Vật đang chuyển động thẳng chạm dần đều trên mặt phẳng ngang không ma sát.
3-Đơn vò của động lượng là: (bài 23 chương IV)
A. Kgm/S
2
B. N/S
C. N.S D. kg/ms
4-Đònh luật II Niu tơn được viết: (bài 23 chương IV)
A.
p
uur
V
=
F t
ur
V
B.
F. P t=
uruur
V V
F. P ma. t=
ur uuur
động của vật là: (bài 24 chương IV)
A. O
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 180
0
12-Công suất được xác đònh bằng: (bài 24 chương IV)
A. Công thực hiện trên đơn vò chiều dài B.Giá trò công có khả năng thực hiện
C. Tích của công và thời gian thực hiện công D.Công thực hiện trong một đơn vò thời gian
13- Công suất có đơn vò là: (bài 24 chương IV)
A. kwh B. J
C. HP ( Sức ngựa) D. N.m
14- Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng của véc tơ vận tốc: (bài 23 chương
IV)
A.Động năng B. Động lượng
C. Gia tốc D. Xung của lực
15-Độ biến thiên động năng của vật bằng công của: (bài 23 chương IV)
A.Trọng lực tác dụng lên vật đó B.Ngoại lực tác dụng lên vật đó
C.Lực phát động tác dụng lên vật đó D.Lực ma sát tác dụng lên vật đó
16-Lực nào sau đây khôngphải là lực thế? (bài 24 chương IV)
A.Trọng lực B. Lực ma sát
C.Lực đàn hồi của lò so D. Lực tónh điện
17- Một vật có khối lượng m = 1kg đang chuyển động với vận tốc: v = 2m/s thì động năng
của vật đó là: (bài 25 chương IV)
A. 0 B. 2 J
C. 4 J D. 6 J
18- Chọn câu đúng: Khi nói về thế năng. (bài 25 chương IV)
A. 5m B. 10m
C. 15m D.20m
25- Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí? (bài 27 chương IV)
A. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ
B. Do chất khí thường có thể tích lớn
C. Do trong khi chuyển động các phân tử khí va chạm vào nhau, và va
chạm vào thành bình.
D. Do chất khí thường được đựng trong bình kín
26-Trạng thái của 1 lượng khí được xác đònh bởi các yếu tố nào sau đây? (bài 28 chương V)
A. Thể tích, áp suất, khối lượng B. Khối lượng, áp suất, thể tích
C. Nhiệt độ, khối lượng, áp suất D.Thể tích, áp suất, nhiệt độ.
27-Phương trình nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của 1 lượng khí lý tưởng? (bài
29 chương V)
A. P
1
= P
2
B. P
1
V
1
= P
2
V
2
V
1
V
2
C P
phương nhiệt độ tuyệt đối
3
31-Tronghệ tọa độ ( P, T) đường đẳng tích là đường nào sau đây? (bài 30 chương V)
A. Đường hypebol
B. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ
D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm P = P
0
32-Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến đònh luật Sắclơ: (bài 30 chương V)
A.Qủa bóng bàn bò bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
B.Một lọ nước hoa mùi thơm bay tỏa khắp phòng
C. Qủa bóng bay vỡ khi dùng tay bóp mạnh
D.Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bò nổ.
33-Một khối khí ở 7
0
C đựng trong 1 bình kín có áp suất 1at. Hỏi phải đun nóng khối khí
đến bao nhiêu độ C để áp suất khối khí là 1,5at. Coi thể tích của bình không đổi. (bài 30
chương V)
A. 147
0
C B. 127
0
C
C. 117
0
C D. 157
0
C
34-Đối với 1 lượng khí xác đònh quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp ( tính theo K)?
(bài 31 chương V)
C, thể tích
40l nếu nén hỗn hợp khi còn có thể tích 5l, áp suất là 15at thì nhiệt độ của hỗn hợp khí là
bao nhiêu: (bài 31 chương V)
A. 141
0
C B. 327
0
C
C. 157
0
C D. 327
0
C
38-Phân loại vật rắn theo cách nào dưới đây là đúng? (bài 34 chương VII)
A. Vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô đònh hình B.Vật rắn tinh thể và vật rắn vô đònh hình
C-Vật rắn đa tinh thể và vật rắn vô đònh hình D.vật rắn đơn tinh thể và vật rắn đa tinh thể
39-Vật nào dưới đây bò biến dạng kéo? (bài 35 chương VII)
A. Trụ cầu bắc qua sông B. Cột nhà
C. Dây cáp đang treo 1 vật D. Chiếc xà bêng đang bẩy 1 tảng đá
4
40-Dùng các ký hiệu của SGK. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây dùng để tính độ cứng
của 1 vật rắn hình trụ (bài 35 chương VII)
A. K=ESl
0
B.
0
El
K
S
=
35 C 36 D
37 B 38 B
39 C 40 D
Ma trËn ®Ị hai chiỊu :
Chđ ®Ị NhËn biÕt Th«ng hiĨu vµ vËn dơng
C©u 1 X
C©u 2 X
C©u 3 X
C©u 4 X
C©u 5 X
C©u 6 X
C©u 7 X
C©u 8 X
C©u 9 X
C©u 10 X
C©u 11 X
5