Trắc nghiệm chương các định luật bảo toàn chất khí vật lý lớp 10 - Pdf 24

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
1/ Chọn câu trả lời đúng.
a Động năng phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
b Động năng của một vật là năng lương mà vật đó có do vật chuyển động.
c Động năng của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều biến thiên cùng chiều với trị tuyệt đối của vận tốc.
d Tất cả đều đúng.
2/ Chọn câu trả lơi sai.
a Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc.
b Động lượng của vật là một đại lượng vectơ.
c Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng không.
d Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung của lực tác dụng lên vật trong một
khoảng thời gian ấy.
3/ Chọn câu sai
a Giá trị của công không phụ thuộc và hệ quy chiếu.
b Đại lượng để so sánh khả năng thực hiện công của các máy khac nhau trong cùng một khoảng thời gian là
công suất.
c Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa độ lớn của công và thời gian để thực hiện công ấy.
d Lực chỉ sinh công khi phương của lực không vuông góc với phương dịch chuyển.
4/ Một viên đạn khối lượng 2kg đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 250m/s thì nổ thành hai mảnh có khối
lượng bằng nhau. Cho biết mảnh thứ nhất bay với vận tốc 250m/s theo phương lệch một góc 60
0
so với phương
thẳng đứng.Vận tốc mảnh thứ hai và phương của nó hợp với phương thẳng đứng là: là:
a 433m/s; 30
0
b 250m/s; 30
0
c 333m/s; 60
0
d 433m/s; 45
0

2
=9 d t
1
/t
2
=2.
7/ Chọn câu đúng. Một lò xo đàn hồi có độ cứng 100N/m. Tính công của lực đàn hồi của lò xo khi nó dãn thêm
5cm Từ vị trí đã dãn 10cm.
a 0,325J. b -0,625J c -0,325J d 0,625J
8/ Chọn câu đúng. Một ôtô có khối lượng 4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy vật chướng ngại cách
10m và đạp thắng. Lực hãm thắng bằng 8000N.Công của lực hãm thắng đến khi ôtô dừng lại là:
a 200000J b 800000J c -200000J d -800000J
9/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nới về chất khí.
a Các phân tử khí ở rất gần nhau.
b Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.
c Chất khi không có hình dạng và thể tích riêng.
d Chất khi luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dẽ dàng.
10/ Chọn câu đúng.Một vật được ném lên cao với vận tốc 6m/s. Cho g=10m/s
2
.Độ cao của vật khi thế năng băng
động năng.
a 1,2m b 1,8m. c 0,6m d 0,9 m
11/ Chọn câu đúng.Cho cơ hệ như hình vẽ ( hình 1): m
1
=m
2
=2kg;α=30
0
và g=10m/s
2

16/ Chọn câu đúng.Khi ôtô( xe máy) lên dốc:
a Người lái xe sang số nhỏ để tăng lực kéo của xe.
b Người lái xe sang số lớn để tăng công suất của xe.
c Người lái xe sang số nhỏ để tăng công suất của xe.
d bvà c đúng.
17/ Chọn câu đúng.Trên mặt phẳng nằm ngang, hai xe nhỏ có khối lượng m
1
, m
2
(m
2
=3m
1
) được nối với nhau
bằng một lò xo. Lò xo bị nén và giữa bằng một sợi dây.
Cho biết khi đốt dây lò xo bật ra và đứt rời. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là µ. 00012 s
1
, s
2
là quảng đường
mà mỗi xe đi được:00042
a s
1
/s
2
=9 b s
1
/s
2
=6 c s

/v
2
=1/3 d v
1
/v
2
=1/9
19/ Một quả đạn pháo nằm yên phát nổ thì phân thành hai mảnh có các vectơ vận tốc( ngay sau khi nổ) ngược
hướng nhau(I) VÌ động lượng của hệ được bảo toàn(II).
a Cả hai sự kiện đều đúng và tương quan.
b Sự kiện (I) sai , sự kiện (II) đúng.
c Cả hai sự kiện đều đúng và không tương quan.
d Sự kiện (I) đúng , sự kiện (II) sai
20/ Hệ chỉ chịu tác dụng của ngoại lực là hệ kín (I)VÌ động lượng là 1 đại lượng vectơ (II).
a Sự kiện (I) đúng , sự kiện (II) sai
b Cả hai sự kiện đều đúng và không tương quan.
c Sự kiện (I) sai , sự kiện (II) đúng.
d Cả hai sự kiện đều đúng và tương quan.
21/ Động lượng của hệ "Súng đại bác+đạn" trước và ngay sau khi bắn bằng 0 (I) VÌ khối lượng của súng càng lớn
thì vận tôc giật lùi càng nhỏ(II).
a Cả hai sự kiện đều đúng và không tương quan.
b Sự kiện (I) đúng , sự kiện (II) sai
c Cả hai sự kiện đều đúng và tương quan.
d Sự kiện (I) sai , sự kiện (II) đúng.
22/ Để giảm vận tốc, tên lửa phụt khí ra phía trước(I) VÌ vận tốc của tên lửa đối với đất nhỏ hơn vận tốc phụt
khí(II).
a Cả hai sự kiện đều đúng và không tương quan.
b Sự kiện (I) đúng , sự kiện (II) sai
c Cả hai sự kiện đều đúng và tương quan.
d Sự kiện (I) sai , sự kiện (II) đúng.

. Công suất trung bình của động cơ:
a 458kW b 45,8W. c 787,5kW d 879166W
28/ Chọn câu sai.
a Trong va chạm mềm, động năng của hệ giảm một lượng đúng bằng nội năng sinh ra.
b Năng không tự sinh ra và không tự mất đi, chỉ chuyển hóa từ dạng này sạng dạng khác.
c Bất kể va chạm đàn hồi hay va chạm mềm, động lượng của hệ kín được bảo toàn.
d Vật trượt xuống mặt nghiêng, nếu bỏ qua ma sát thì động năng và thế năng được bảo toàn.
29/ Chọn câu trả lời sai.
a Một hệ vật được gọi là kính khi ngoại lực tác dụng lên hệ là bằng không.
b Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực thì động lượng của hệ được bảo toàn.
c Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trong lực tác dụng lên nó là ngoại lực.
d Hệ vật gồm"vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi không kể lực tương tác giữa các hệ vật với các
vật khác(Mặt trời và các hành tinh ).
30/ Chọn câu đúng. Con lắc lo xo gồm sợi dây mảnh, chiều dài l và vật nặng m có kích thước nhỏ buộc vào đầu A
sợi dây, đầu dây còn lại treo và một điểm cố định B.
Kéo vật năng để dây BA hợp với phương thẳng đứng một góc α rồi thă nhẹ. Cho g=19m/s
2
. l=1m. α=45
0
; m=50g.
Lực căng của dây khi qua vị trí cân bằng O.
a 0,78N b 0,5N c 0,22N d Trị số khác.
31/ Chọn câu đúng. Các đại lượng có giá trị phụ thuộc vào hệ quy chiếu:
a Động năng, công b Động năng, công , thế năng.
c Công và công suất. d Động năng, công , thế năng, công suất.
32/ Chọn câu đúng.
a Dùng ròng rọc cố định để năng vật lên ta không có lợi về công.
b Dùng ròng rọc cố định để năng vật lên cao ta không có lợi về lực cũng như đương đi.
c Dùng một hệ thống ròng rọc động và một ròn rọc cố định để nâng vật lên ta chỉ cần một lực lớn hơn 1/2
trong lực của vật một chút.

khi m
1
đi lên theo mặt phẳng nghiêng
được 1m là
a 20J b 17,3J c -17,3J d -20J
35/ Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng thông số nào sau đây.
a V,T b p,V c P,V,T,m( khối lượng khí).
d p,V,T

Hình 1
36/ Chọn câu đúng. Một ôtô có khối lượng 4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy vật chướng ngại cách
10m và đạp thắng. Lực hãm thắng bằng 8000N.Vận tốc của ôtô khi va vào chướng ngại vật:
a 7,47m/s b 2,45m/s. c 11,83m/s d 3m/s
37/ Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?
a Do chất khí thường được đựng trong bình kín.
b Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình
c Do chất khí thương có khối lượng riêng nhỏ.
d Do chất khí thường có thể tích lớn.
38/ Chọn câu đúng.Một vật rơi tự do một quảng đườn h. Cũng vật ấy rơi trong quảng đường h nhưng rơi đều
a Khi rơi trong nhớt, độ biến thiên động năng của vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.
b Khi rơi trong nhớt, ngoại lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
c Khi rơi trong nhớt động năng của vật không đổi.
d Tất cả đều đúng.
39/ Chọn câu trả lời đúng.
a Hai vật va chạm mềm có vận tốc trước và sau va chạm bằng nhau.
b Trong một cô lập, động lượng của hệ được bảo toàn.
c Trong một hệ cô lập, động năng của hệ trước và sau va chạm bằng nhau.
d Hai vật va chạm đàn hồi có vận tốc trước và sau va chạm bằng nhau.
40/ Chọn câu đúng. Một lò xo đàn hồi có độ cứng 100N/m. Tính công của lực đàn hồi của lò xo khi nó dãn thêm
5cm Từ vị trí đã bị nén 10cm :

thùng là va chạm mềm. Lấy g=10m/s
2
.Góc lệch cực đại α của dây treo với phương thẳng đứng sau va chạm:
a 45
0
b 30
0
. c 68
0
d 60
0
46/ Điều nào sau đây là đúng khi nối về cấu tạo chất?
a Các nguyên tử , phân tử chuyển động hỗn độn không ngưng. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt
độ càng cao.
b Các nguyên tử động thời dút nhau và đẩy nhau.
c Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử phân tử. d Tất cả đều đúng.
47/ Chọn câu đúng.
a Định luật bảo toàn chỉ đúng cho hệ kín và không ma sát.
b Định luật bảo toàn cơ năng chỉ đúng cho hệ kín.
c Va chạm mềm động năng không được bảo toàn.
d Va chạm đàn hồi cơ năng khơng được bảo tồn.
48/ Chọn câu đúng. Một vật được ném lên cao với vận tốc 6m/s. Cho g=10m/s
2
. Độ cao của vật khi thế năng bằng
một nữa động năng.
a 1,8m b 1,2m c 0,6m d 0,9m
49/ Chọn câu đúng. Một ơtơ có khối lượng 4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy vật chướng ngại cách
10m và đạp thắng. Lực hãm thắng bằng 8000N.Động năng của ơtơ khi va vào chướng ngại vật:
a 120000J b 12000J. c 18000J d 280000J
50/ Hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng.T

C. Ô tô chuyển động tròn đều.
D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
53. Tính lực đẩy trung bình của hơi thuốc súng lên đầu đạn ở trong nòng một súng trường bộ binh, biết rằng
đầu đạn có khối lượng 10 g, chuyển động trong nòng súng nằm ngang trong khoảng 10
-3
s, vận tốc đầu
bằng 0, vận tốc khi đến đầu nòng súng v=865 m/s.
54. Một toa xe khối lượng 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi v = 54
km/h. Người ta tác dụng lên toa xe một lực hãm theo phương ngang. Tính độ lớn trung bình của lực hãm
nếu toa xe dừng lại sau :
a) 1 giờ 40 phút.
b) 10 giây.
55. Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi. Hãy kể ra các lực tác dụng lên ô tô và nêu rõ lực nào
sinh công dương , sinh công âm và không sinh công.
56. Một vật nhỏ khối lượng m, đặt trên một đường nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của một lực kéo
ngang, vật bắt đầu chuyển động và sau một khoảng thời gian đạt được vận tốc v. Tính công của lực kéo.
57. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5 m trong khoảng thời gian 1
phút 40 giây. Tính công suất trung bình của lực kéo (lấy g = 10 m/s
2
).
58. Một vật nhỏ khối lượng m trượt không vận tốc đầu từ một đỉnh dốc có chiều cao h.
a) Xác đònh công của trọng lực trong quá trình vật trượt hết dốc.
b) Tính công suất trung bình của trọng lực, biết góc nghiêng của mặt dốc và mặt ngang là
α
. Bỏ qua mọi ma
sát
59. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một
nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào ?
A. không đổi.
B. tăng gấp 2.

C. động năng. D. thế năng.
64. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A. vận tốc. B. động lượng.
C. động năng. D. thế năng.
65. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ nhất với
A. động năng. B. thế năng.
C. quãng đường đi được công suất.
66. Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi.
B. động lượng của vật tăng gấp đôi.
C. thế năng của vật tăng gấp đôi.
67. Lực duy nhất có độ lớn 5,0 N tác dụng vào vật khối lượng 10 kg ban đầu đứng yên theo phương x. Xác đònh
:
a) Công của lực trong giây thứ nhất, thứ hai và thứ ba.
b) Công suất tức thời của vật tại đầu giây thứ tư.
68. Một lò xo thẳng đứng, đầu dưới cố đònh, đầu trên đỡ một vật nhỏ khối lượng m = 8 kg. Lò xo bò vật nén 10
cm. Lấy g = 10 m/s
2
.
a) Xác đònh độ cứng của lò xo.
b) Nén vật sao cho lò xo bò nén thêm 30 cm rồi thả vật nhẹ nhàng. Xác đònh thế năng của lò xo ngay lúc
đó. Xác đònh độ cao mà vật đạt được.
69. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.
70. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

= hằng số.
C. pV= hằng số.
D.
V
p
= hằng số.
75. Một lượng khí ở nhiệt độ 18
0
C có thể tích 1 m
3
và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất
3,5 atm. Tính thể tích khí nén.
76. Người ta điều chế khí hiđrô và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 20
0
C. Tính thể tích khí
phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 25 atm. Coi nhiệt độ không đổi.
77. Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0
0
C . Biết ở
điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m
3
.
78. Ở chính giữa một ống thủy tinh nằm ngang , tiết diện nhỏ, chiều dài L =100 cm , hai đầu bòt kín có một cột
thủy ngân dài h = 20 cm. Trong ống có không khí. Khi đặt ống thẳng đứng, cột thủy ngân dòch chuyển
xuống dưới một đoạn l = 10 cm. Tính áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg và Pa.
Coi nhiệt độ của không khí trong ống không đổi và khối lượng riêng của thủy ngân là
4
1,36.10
ρ
=

trong bánh xe đạp vượt quá 1,5p
0
thì thể tích của bánh xe đạp là 2000 cm
3
.
a) Hỏi phải đẩy bơm bao nhiêu lần ?
b) Nếu do bơm hở nên mỗi lần đẩy bơm chỉ đưa được 100 cm
3
không khí vào bánh xe thì phải đẩy bao
nhiêu lần ?
82. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của đònh luật Sác – lơ ?
A.
p
T
= hằng số. B.
1
p
T
:
.
C.
p T:
.
D.
1 2
1 2
p p
T T
=
83. Quá trình nào sau đây có liên quan tới đònh luật Sác-lơ ?

V T:
D.
1 2
1 2
V V
T T
=
86. Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác đònh đều thay đổi ?
A. Không khí bò đun nóng trong một bình đậy kín.
B. Không khí trong một quả bóng bàn bò một học sinh dùng tay bóp dẹp.
C. Không khí trong một xilanh được đun nóng, dãn nở và đầy pit – tông dòch chuyển.
D. Trong ba hiện tượng trên.
87. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit – tông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng
khí này là : 2 atm , 15 lít , 300 K. Khi pit – tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm
còn 12 lít. Xác đònh nhiệt độ của khí nén.
31.7. Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m kh ibay ở tầng khí quyển có áp
suất 0,03 atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm, biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm
và nhiệt độ 300K ?
31.8. Tính khối lượng riêng của không khí ở 100
0
C và áp suất 2.10
5
Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở
0
0
C và 1,01.10
5
Pa là 1,29.kg/m
3
.

39[ 1]b 40[ 1]a
41[ 1]b 42[ 1]c 43[ 1]a 44[ 1]d 45[ 1]c 46[ 1] 47[ 1]a 48[ 1]c
49[ 1]d 50[ 1]a
ÔN TẬP PHẦN CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN (SGK VẬT LÝ 10)
Mục tiêu : Phát biểu được đònh nghóa hệ kín.
Câu 63) Chọn câu phát biểu sai.
Trong một hệ kín :
a) Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
b) Các nội lực từng đôi trực đối.
c) Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong
hệ.
d) Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
Mục tiêu : Nêu được tính chất vectơ của động lượng.
Câu 64) Chọn biểu diễn đúng trong các biểu diễn sau đây :
a)

p
r

v
r

b)

v
r

p
r
c)

v
r

2
v
r
: vận tốc 2 vật trước va chạm.
b)

1 2
p +F t = p
r
r r
.
1
v

r

2
v

r
: vận tốc 2 vật sau va chạm.
c)
1 1 1 2 2 2
m (v - v ) = m (v - v )
′ ′
r r r r
.

= 0 và p
2
= - 3kgm/s. 3
d) p
1
= + 3kgm/s và p
2
= - 3kgm/s.
0 4 t(s)
Mục tiêu : Vận dụng tính chất vectơ của động lượng tìm vectơ tổng động lượng của hệ vật .
Câu 69) Chọn phương án sai trong các phương án tổng hợp động lượng của 2 vật tương tác dưới đây :
a)

1
p
r

p
r

2
p
r

1
p
r

p
r


Mục tiêu : Vận dụng đònh luật bảo toàn động lượng.
Câu 70) Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p
1
= 6kgm/s và p
2
= 8kgm/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10
kgm/s nếu :
a)
1
p
r

2
p
r
cùng phương, ngược chiều.
b)
1
p
r

2
p
r
cùng phương, cùng chiều.
c)
1
p
r

b) - 40.000N.
c) + 4.000N.
d) - 4.000N.
Mục tiêu : Nêu được các đặc điểm của công của lực thế.
Câu 73) Công của lực nào sau đây không phụ thuộc vào dạng đường đi :
a) Trọng lực.
b) Lực đàn hồi.
c) Lực ma sát.
d) a và b đúng.
Mục tiêu : Nêu được các lực có tính chất giống trọng lực (lực thế).
Câu 74) Công của lực nào sau đây có thể âm và cũng có thể dương :
a) Trọng lực.
b) Lực đàn hồi.
c) Lực ma sát.
d) a,b,c đúng.
Mục tiêu : Phát biểu được nội dung của đònh luật bảo toàn công.
Câu 75) Máy cơ học nào dưới đây sẽ làm lợi cho ta về công :
a) Ròng rọc cố đònh và ròng rọc động.
b) Đòn bẩy và mặt phẳng nghiêng.
c) Ròng rọc cố đònh và đòn bẩy.
d) Không máy cơ học nào làm lợi cho ta về công.
Mục tiêu : Nhận biết được các trường hợp công cơ học được thực hiện.
Câu 76) Xét hệ qui chiếu gắn với đất. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào công cơ học được thực hiện :
a) Một người đi về phía đầu tàu lửa khi tàu đang chạy.
b) Một người đẩy một kiện hàng nặng nhưng kiện hàng không nhúc nhích.
c) Một người chèo thuyền cùng vận tốc với dòng nước nhưng ngược dòng nước chảy.
d) a,b,c đúng.
Mục tiêu : Vận dụng công thức tính công trong các trường hợp cụ thể.
Câu 77) Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang
góc 30

p
r
=
2
p
r
.
c) W
đ1
= W
đ2

1
p
r
=
2
p
r
.
d) W
đ1
= W
đ2

1 2
p = p
r r
.
Mục tiêu : Phát biểu được nội dung của đònh lý động năng.

.
c)
2
1 2
M(v + v )
2
.
d)
2
1 2
M(v - v )
2
.
Mục tiêu : Vận dụng đònh lý động năng.
Câu 83) Một vật tăng tốc trong 2 trường hợp : từ 10m/s > 20m/s và từ 50m/s > 60m/s. Gọi A
1
và A
2
là công
được thực hiện trong 2 trường hợp. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :
a) A
1
= A
2
.
b) A
1
< A
2
.

a) 3J.
b) 2.94J. c) 0. d) a, b, c đúng.
Mục tiêu : Nhận biết các trường hợp cơ năng được bảo toàn.
Câu 86) Trong trường hợp nào dưới đây, cơ năng bảo toàn :
a) Vật được ném lên theo phương thẳng đứng trong không khí.
b) Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng không ma sát.
c) Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.
d) a và b đúng.
Mục tiêu : Vận dụng đònh luật bảo toàn cơ năng.
Câu 87) Vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của một dốc, có độ cao h so với mặt đất, xuống chân dốc. Biết
vật trượt không ma sát và nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì vận tốc của vật tại chân dốc bằng :
a) 2gh. b,4g
2
h
2
. c,
2gh
. d,kết quả khác.
Mục tiêu : Vận dụng đònh luật bảo toàn cơ năng.
Câu 88) Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m. Độ cao h mà tại đó động năng bằng 1/3 cơ năng là :
a) 40m. b,30m. c, 20m. d,kết quả khác.
Mục tiêu : Đònh nghóa và nêu được các tính chất của năng lượng.
Câu 89) Chọn câu phát biểu đúng nhất :
a) Năng lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công.
b) Năng lượng gắn liền với vật chất.
c) Năng lượng là đại lượng vô hướng.
d) a, b, c đúng.
Mục tiêu : Phát biểu và nêu được hệ quả của đònh luật bảo toàn năng lượng.
Câu 90) Hệ quả : Không thể có động cơ vónh cửu được rút ra từ đònh luật :
a) Đònh luật bảo toàn năng lượng. c,Đònh luật bảo toàn cơ năng.

t ) c. p ~ T d. p ~ t
Câu 96 : Công thức nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng: a.
T
p
= const. b. pV = const
c.
T
pV
= const d.
T
V
= const.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status