Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
CH NG IVƯƠ : CÁC NH LU T B O TOÀNĐỊ Ậ Ả
CH 1Ủ ĐỀ : NG L NG VÀ NH LU T B O TOÀN NG L NGĐỘ ƯỢ ĐỊ Ậ Ả ĐỘ ƯỢ
A. KI N TH C TR NG TÂMẾ Ứ Ọ :
1. Hệ kín : Hệ kín là hệ
- Không có ngoại lực tác dụng vào hệ
- hoặc ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau .
- Trong trường hợp va chạm và nổ nội lực rất lớn so với ngoại lực nên có thể coi là hệ kín trong thời
gian xảy ra hiệ tượng .
2. Động lượng của hệ kín :
- Động lượng của một vật :
vmP
.=
.
- Động lượng của một hệ kín :
iii
vmPP
.
∑∑
==
.
- Độ biến thiên động lượng :
PPP
−=∆ '
.
3. Định luật bảo toàn động lượng :
bay lên cao và hợp với đường
thẳng đứng góc
0
45=
α
. Vận tốc của viên đạn trước khi nổ bằng bao nhiêu ?
3/ Một viên đạn khối lượng m = 0,8kg đang bay ngang với vận tốc
smv /5,12
0
=
ở độ cao H = 20m thì nổ
thành hai mảnh . Mảnh I có khối lượng m
1
= 0,5kg , ngay sau khi nổ bay thẳng đứng xuống dưới và khi sắp
chạm đất có vận tốc
smv /40'
1
=
. Bò qua lực cản của không khí . tìm độ lớn và hướng vận tốc mảnh thứ II
ngay sau khi nổ .
/sĐ ố :
smv /7,66
2
=
; bay lên trên và h p v i v n t c ban u m t góc 60ợ ớ ậ ố đầ ộ
0
.
4/ Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc
smv
o
F
∆
∆
=
C.
t
v
mF
∆
∆
= .
. D.
t
p
F
∆
∆
=
9/ Ch n phát bi u ọ ể sai . M t h v t g i là h kín n u:ộ ệ ậ ọ ệ ế
A. Ch có nh ng l c c a các v t trong h ỉ ữ ự ủ ậ ệtöông tác l n nhau .ẫ
B. Không có tác d ng c a nh ng l c bên ngoài h .ụ ủ ữ ự ở ệ
C. Các nôi l c r t l n so v i ngo i l c trong th i gian t ng tác.ự ấ ớ ớ ạ ự ờ ươ
D. Ngo i l c và các ạ ự nội l c cân b ng l n nhau.ự ằ ẫ
10/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . Ph ng trình c a nh lu t b o toàn ng l ng cho tr ng h p h kín hai v t ươ ủ đị ậ ả độ ượ ườ ợ ệ ậ
vmvmvmvm
+=+
11/ Ch n phát bi u ọ ể úngđ . nh lu t b o toàn ng l ng úng trong tr ng h p:Đị ậ ả độ ượ đ ườ ợ
A. H có ma sátệ B. H cô l p.ệ ậ
C. H không có ma sát.ệ D. H kín có ma sát.ệ
12/ Ch n phát bi u ọ ể úngđ . nh lu t b o toàn ng l ng t ng ng v i :Đị ậ ả độ ượ ươ đươ ớ
A. nh lu t III Newton .Đị ậ B. nh lu t II Newton .Đị ậ
C. nh lu t I NewtonĐị ậ . D. Không t ng ng v i nh lu t nào c a Newton .ươ đươ ớ đị ậ ủ
13/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . ng l ng toàn ph n c a h c tính b ng bi u th c sau:Độ ượ ầ ủ ệđượ ằ ể ứ
A.
,
22
,
11
++= vmvmp
B.
21
++= ppp
C.
vmmp ).(
21
++=
D.
vmmp
).(
21
1
= 3m/s ,
v
2
= 2m/s . Bi t hai v n t c ng c h ng nhau . l n ng l ng c a h là:ế ậ ố ượ ướ Độ ớ độ ượ ủ ệ
A. 0 B. 1,2 kg.m/s C. 120 kg.m/s D. 60 kg.m/s
19/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . M t h g m hai v t có kh i l ng mộ ệ ồ ậ ố ượ
1
= 1kg , m
2
= 4kg có v n t c vậ ố
1
= 3m/s , v
2
= 1m/s. Bi t hai v n t c vuông góc v i nhau. l n ng l ng c a h là :ế ậ ố ớ Độ ớ độ ượ ủ ệ
A. 5 kg.m/s B. 1 kg.m/s C. 7 kg.m/s D. 2 kg.m/s
20/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . M t h g m hai v t có kh i l ng mộ ệ ồ ậ ố ượ
1
= 1kg , m
2
= 4kg có v n t c vậ ố
1
= 4m/s , v
2
= 1m/s. Bi t hai v n t c h p v i nhau góc 120ế ậ ố ợ ớ
0
. l n ng l ng c a h là :Độ ớ độ ượ ủ ệ
A. 5 kg.m/s B. 4 kg.m/s C. 8 kg.m/s D. 12 kg.m/s
21/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . M t súng có kh i l ng M = 400 kg c t trên m t t n m ngang , b n ộ ố ượ đượ đặ ặ đấ ằ ắ
m t viên n kh i l ng m = 400g theo ph ng ngang . V n t c c a viên n là v = 50m/s. V n t c gi t lùi ộ đạ ố ượ ươ ậ ố ủ đạ ậ ố ậ
1
smv =
thì nh y lên m t chi c xe kh i ả ộ ế ố
l ng ượ
)(90
2
kgm =
ang ch y song song ngang qua ng i này v i v n t c đ ạ ườ ớ ậ ố
)/(3
2
smv =
. Sau ó ng i và xe đ ườ
v n ti p t c chuy n ng trên ph ng c . Tính v n t c xe sau khi ng i nh y lên trong m i tr ng h p sau ẫ ế ụ ể độ ươ ũ ậ ố ườ ả ỗ ườ ợ
ây :đ
a/ Ban u ng i và xe chuy n ng cùng chi u .đầ ườ ể độ ề
b/ Ban u ng i và xe chuy n ng ng c chi u .đầ ườ ể độ ượ ề
/sĐ ố : a/
)/(4,3' smv =
và cùng chi u ban u ; b/ ề đầ
)/(2,0' smv =
và cùng chi u ban u.ề đầ
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 3
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
CHỦ ĐỀ 2 : CÔNG – CÔNG SUẤT
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM :
1. Công :
a. Định nghĩa :
α
cos.sFA
=
2. Công suất :
a. Định nghĩa :
t
A
P =
. Đơn vị công suất :
s
J
W
1
1
1 =
b. Biểu thức khác của công suất :
vFP
.=
• Nếu thời gian t là hữu hạn thì
v
là vận tốc trung bình , P là công suất trung bình .
• Nếu thời gian t là rất nhỏ thì
v
là vận tốc tức thời , P là công suất tức thời .
3. Hiệu suất :
A
A
H
'
b. Tính công suất tức thời của động cơ thời điểm t = 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động .
5/ M t xe h iộ ơ có kh i l ng M = 1000kg , l c ma sát có c ng không i là 600N .ố ượ ự ườ độ đổ
a. Tính công su t c a ng c khi xe ch y u trên ng ngang v i v n t c 72km/h . ấ ủ độ ơ ạ đề đườ ớ ậ ố
b. Xe lên d c 10% (Ngh a là góc nghiêng ố ĩ α có
)1,0sin =
α
ng c cung c p m t công su t l n nh t là độ ơ ấ ộ ấ ớ ấ
40HP . Tính v n t c c c i mà xe có th t c ? ( l y 1HP ậ ố ự đạ ểđạ đượ ấ ≈ 750w và g = 10m/s
2
).
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 4
F
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
6/ Ch n câu ọ sai . Công c a l c :ủ ự
A. Là i l ng vô h ng .đạ ượ ướ B. Có giá tr i s . ị đạ ố
C. c tính b ng bi u th c F.S.cosĐượ ằ ể ứ α . D. Luôn luôn d ng .ươ
7/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . L c th c hi n công âm khi chuy n ng trên m t ph ng ngang:ự ự ệ ể độ ặ ẳ
A. L c ma sát.ự B. L c phát ng.ự độ
C. Tr ng l c.ọ ự D. Thành ph n l c kéo theo h ng chuy n ng.ầ ự ướ ể độ
8/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . Kilôoat gi là n v c a:ờ đơ ị ủ
A. Hi u su tệ ấ B. Công C. Công su t.ấ D. ng l ng .Độ ượ
9/ Ch n phát bi u ọ ể sai .
A. Hi u su t cho bi t t l gi a công có ích và công toàn ph n do máy sinh ra trong khi ho t ng .ệ ấ ế ỉ ệ ữ ầ ạ độ
B. Hi u su t c tính b ng th ng s gi a công có ích và công toàn ph n .ệ ấ đượ ằ ươ ố ữ ầ
C. Hi u su t c tính b ng hi u s gi a công có ích và công toàn ph n .ệ ấ đượ ằ ệ ố ữ ầ
D. Hi u su t luôn có giá tr nh h n 1 .ệ ấ ị ỏ ơ
10/ Ch n câu ọ sai . Khi v t chuy n ng tr t xu ng trên m t ph ng nghiêng :ậ ể độ ượ ố ặ ẳ
A. L c ma sát sinh công âm.ự
B. Ph n l c c a m t ph ng nghiêng tác d ng lên v t sinh công c n.ả ự ủ ặ ẳ ụ ậ ả
CHỦ ĐỀ 3 : ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – ĐINH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
BIÊN THIÊN CƠ NĂNG .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM :
1. Động năng – Định lí động năng :
a. Động năng của một chất điểm khối lượng m :
2
.
2
vm
W
đ
=
.
- động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương .
- Động năng có tính tương đối .
- Công thức trên đúng cho mọi vật chuyển động tịnh tiến .
b. Định lí động năng : Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng công của các ngoại lực tác dụng lên
vật.
1212
AWW
đđ
=−
A
12
: Tổng công của các ngoại lực là cho vật biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2
W
đ1
: Động năng của vật ở trạng thái 1 .
W
đ2
- Thế năng là năng lượng của một hệ có được do tương tác giữa các phần của hệ thông qua lực thế .
Thế năng phụ thuộc vị trí tương đối của các phần ấy .
3. Thế năng đàn hồi :
a. Công của lực đàn hồi :
)(
222
2
2
2
1
2
2
2
112
xx
k
x
k
x
k
A
−=−=
.
b. Thế năng đàn hồi :
2
2
kx
W
đh
=
kxmv
=+
22
22
.
5. Biến thiên cơ năng – công của lực không thế :
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 6
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
Khi ngồi lực thế , vật còn chịu tác dụng của lực khơng phải là lực thế thì cơ năng của vật khơng được
bảo tồn và cơng của lực này bằng độ biến thiên cơ năng :
A
12(lực khơng thế)
=
12
WWW −=∆
B. BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . M t viên n kh i l ng 40g bay ngang v i v n t c vộ đạ ố ượ ớ ậ ố
1
= 80m/s xun qua m t ộ
t m ván dày 40cm, L c c n trung bình c a t m ván tác d ng lên viên n là Fấ ự ả ủ ấ ụ đạ
c
= - 315N. Vân tốc viên đạn
ngay sau khi ra khỏi tấm ván là :
A. 15m/s B. 20m/s C. 10m/s D. 30m/s
2/ M t v t có kh i l ng 5 kg tr t khơng ma sát t tr ng thái ngh t nh m t m t ph ng nghiêng cao 10mộ ậ ố ượ ượ ừ ạ ỉ ừđỉ ộ ặ ẳ
so v i chân m t ph ng nghiêng . L y g =10m/sớ ặ ẳ ấ
2
.
a/ B qua ma sát và l c c n c a khơng khí . Tínhv n t c c a v t cu i m t ph ng nghiêng .ỏ ự ả ủ ậ ố ủ ậ ở ố ặ ẳ
b/ Do ma sát gi a v t và m t ph ng nghiêng nên khi n cu i m t ph ng nghiêng v t ch có v n t c là 10m/sữ ậ ặ ẳ đế ố ặ ẳ ậ ỉ ậ ố
c/ N i ti p v i chân m t ph ng nghiêng là m t m t sàn n m ngang có h s ma sát ố ế ớ ặ ẳ ộ ặ ằ ệ ố
4,0'=
µ
. H i v t s d ngỏ ậ ẽ ừ
l i t i v trí cách chân m t ph ng nghiêng bao xa ?ạ ạ ị ặ ẳ
/sĐ ố : a/ A = 1,34(J) ; b/ 1,64(m/s) ; c/ 0,335(m) .
5/ M t ơtơ kh i l ng 5t n ang chuy n ng v i t c 20m/s trên m t con ng n m ngang .ộ ố ượ ấ đ ể độ ớ ố độ ộ đườ ằ
a/ Tính ng n ng c a ơtơ .độ ă ủ
b/ n o n ng có nhi u ph ng tiên giao thơng l u thơng trên ng , ng i lái xe hãm phanh và trongĐế đ ạ đườ ề ươ ư đườ ườ
10s t c c a xe còn l i 10m/s . Hãy xác nh cơng và cơng su t trung bình c a l c hãm phanh .ố độ ủ ạ đị ấ ủ ự
c/ N u ti p t c hãm phanh nh trên thì xe s d ng l i sau khi i c qu ng ng dài bao nhiêu ?ế ế ụ ư ẽ ừ ạ đ đượ ả đườ
/sĐ ố : a/ 10
3
(kJ).b/
)(750 kJ−
,
)(75 kW−
; c/ H ng d n : T câu b , tìm l c hãm sau ó dùng nhướ ẫ ừ ự đ đị
lí v ng xác nh qu ng ng xe i c . ề độ để đị ả đườ đ đượ
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 7
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
6/ Viên n kh i l ng 60g bay ra kh i nòng súng v i v n t c 600m/s theo ph ng ngang . Bi t nòng súngđạ ố ượ ỏ ớ ậ ố ươ ế
dài 0,8m .
a/ Tính ng n ng c a viên n khi r i khòi nòng súng , l c y trung bình c a thu c súng và công su t độ ă ủ đạ ờ ự đẩ ủ ố ấ
trung bình c a m i l n b n .ủ ỗ ầ ắ
b/ Ngay sau khi ra kh i nòng súng , viên n xuyên vuông góc qua m t t m g dày 30cm, v n t c g m còn ỏ đạ ộ ấ ỗ ậ ố ỉ
10m/s. Tính l c c n trung bình c a g tác d ng vào viên n .ự ả ủ ỗ ụ đạ
c/ n ra kh i t m g cao h = 15m . tính v n t c viên n khi ch m t. B qua l c c n c a không khí .Đạ ỏ ấ ỗ ởđộ ậ ố đạ ạ đấ ỏ ự ả ủ
d/ Sau khi ch m t , viên n lún sâu vào t 10cm . Tính l c c n trung bình c a t . Coi tr ng l c không ạ đấ đạ đấ ự ả ủ đấ ọ ự
áng k so v i l c c n c a t. đ ể ớ ự ả ủ đấ
v
h ng xu ng ; t = 4s.ướ ố
2/ s d ng công th c tính công c a l c không ph i là l c th tính công l c c n.ử ụ ứ ủ ự ả ự ếđể ự ả
9/ M t con l c n g m m t qu c u nh kh i l ng m , dây treo m nh , không dãn và dài ộ ắ đơ ồ ộ ả ầ ỏ ố ượ ả
l
. Kéo qu c u ả ầ
t v trí cân b ng n v trí dây treo l ch v i ph ng th ng ng m t góc ừ ị ằ đế ị ệ ớ ươ ẳ đứ ộ
0
α
r i th nh cho chuy n ng . ồ ả ẹ ể độ
B qua m i l c c n . Ch n g c th n ng v trí th p nh t .ỏ ọ ự ả ọ ố ế ă ở ị ấ ấ
a/ Xác nh th n ng c a con l c v trí góc lêch đị ế ă ủ ắ ở ị
0
α
.
b/ Xác nh ng n ng c a con l c khi qu c u i qua v trí cân b ng .đị độ ă ủ ắ ả ầ đ ị ằ
c/ Xác nh v n t c c a con l c khi qu c u i qua v trí có góc l ch đị ậ ố ủ ắ ả ầ đ ị ệ
α
.
Suy ra v n t c c a con l c khi qu c u i qua v trí cân b ng .ậ ố ủ ắ ả ầ đ ị ằ
d/ Xác nh l c c ng c a dây treo khi qu c u i qua v trí có góc l ch đị ự ă ủ ả ầ đ ị ệ
α
.
Suy ra l c c ng c a dây treo khi qu c u i qua v trí cân b ng .ự ă ủ ả ầ đ ị ằ
Áp d ng s cho các câu trên : m = 100g , ụ ố
ml 1
=
,
0
h =
11/ Ch n câu phát bi u ọ ể úngđ :
A. N u công c a ngo i l c d ng thì ng n ng c a v t gi m.ế ủ ạ ự ươ độ ă ủ ậ ả
B. Trong chuy n ng th ng u, công có giá tr b ng không.ể độ ẳ đề ị ằ
C. N u công c a ngo i l c âm thì ng n ng c a v t t ng.ế ủ ạ ự độ ă ủ ậ ă
D. Trong chuy n ng th ng bi n i u, công có giá tr b ng không.ể độ ẳ ế đổ đề ị ằ
12/ Ch n phát bi u ọ ể sai .
A. ng n ng là i l ng vô h ng.`Độ ă đạ ượ ướ B. ng n ng luôn luôn d ng.Độ ă ươ
C. ng n ng t l ngh ch v i bình ph ng v n t c.Độ ă ỉ ệ ị ớ ươ ậ ố D. ng n ng có tính t ng i.Độ ă ươ đố
13/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . Khi v t có kh i l ng không i nh ng v n t c t ng g p ôi thì ng n ng c a ậ ố ượ đổ ư ậ ố ă ắ đ độ ă ủ
v t s ậ ẽ
A. T ng g p ôi.ă ấ đ B. Gi m còn phân n a.ả ữ C. Không thay i.đổ D. T ng g p b n l n.ă ấ ố ầ
14/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . ng n ng c a v t s t ng g p ôi n u :Độ ă ủ ậ ẽ ă ấ đ ế
A. Kh i l ng gi m m t n a, v n t c t ng g p b n l n.ố ượ ả ộ ữ ậ ố ă ấ ố ầ
B. Kh i l ng không i, v n t c t ng g p i.ố ượ đổ ậ ố ă ấ độ
C. Vân t c gi m m t n a , kh i l ng t ng g p b n l n.ố ả ộ ữ ố ượ ă ấ ố ầ
D. V n t c không i, kh i l ng t ng g p ôi.ậ ố đổ ố ượ ă ấ đ
15/ i n t Đ ề ừ úngđ vào ch tr ng trong phát bi u sau . ổ ố ể
bi n thiên ng n ng c a m t v t trên m t o n ng nào ó b ng . . . . . . .c a . . . . . . tác d ng lên v tĐộ ế độ ă ủ ộ ậ ộ đ ạ đườ đ ằ ủ ụ ậ
trên o n ng ó.đ ạ đườ đ
A. Công , ngo i l c .ạ ự B. Công , n i l c .ộ ự
C. Công su t , ngo i l c .ấ ạ ự D. Công su t , n i l c .ấ ộ ự
16/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . M t v t có kh i l ng 500g ang di chuy n v i v n t c 10m/s. ng n ng c a ộ ậ ố ượ đ ể ớ ậ ố độ ă ủ
v t b ng :ậ ằ
A. 2,5J B. 250J C. 25J D. 2500J
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 9
B
h
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
17/ i n các t Đ ề ừ úngđ vào ch tr ng trong câu sau . Công c a tr ng l c b ng . . . . . . . .t i v trí u và t i v ổ ố ủ ọ ự ằ ạ ị đầ ạ ị
B. C n ng c a v t có giá tr không i.ơ ă ủ ậ ị đổ
C. t ng ng n ng b ng gi m th n ng.Độ ă độ ă ằ độ ả ế ă
D. ng n ng t ng bao nhiêu thì th n ng gi m b y nhiêu.Độ ă ă ế ă ả ấ
26/ Ch n câu tr l i ọ ả ờ úngđ . Th m t v t tr t không v n t c ban u trên m t ph ng nghiêng có ma sát :ả ộ ậ ượ ậ ố đầ ặ ẳ
A. bi n thiên ng n ng b ng công c a l c ma sát .Độ ế độ ă ằ ủ ự
B. gi m th n ng b ng công c a tr ng l c .Độ ả ế ă ằ ủ ọ ự
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 10
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
C. C n ng c a v t b ng giá tr ng n ng c c i.ơ ă ủ ậ ằ ị độ ă ự đạ
D. Có s bi n i gi a ng n ng và th n ng nh ng c n ng không i.ự ế đổ ữ độ ă ế ă ư ơ ă đổ
27/ M t qu n pháo ang bay thì n th nh hai m nh . Phát bi u nào sau ây là ộ ảđạ đ ổ ả ả ể đ úngđ ?
A. ng l ng và c n ng tòan ph n không i .Độ ượ ơ ă ầ đổ B. ng l ng và ng n ng không i .Độ ượ độ ă đổ
C. Ch có c n ng không i .ỉ ơ ă đổ D. Ch có ng l ng không i .ỉ độ ượ đồ
28 / T cao h , ném m t v t kh i l ng m v i v n t c ban u ừđộ ộ ậ ố ượ ớ ậ ố đầ
0
v
h p v i ph ng ngang m t góc ợ ớ ươ ộ
α
.
V n t c c a v t khi ch m t ph thu c vào nh ng y u t nào?ậ ố ủ ậ ạ đấ ụ ộ ữ ế ố
A. Ch ph thu c vào h và m .ỉ ụ ộ B. Ph thu c vào ụ ộ
0
v
, h và
α
.
C. Ch ph thu c vào ỉ ụ ộ
0
v
và h. D. Phu thu c vào 4 y u t ộ ế ố
D. T ng ng n ng c a h không i i v i va ch m m m và va ch m àn h i.ổ độ ă ủ ệ đổ đố ớ ạ ề ạ đ ổ
31/ M t búa máyộ kh i l ng m = 400kg có tr ng tâm n m cách m t t 3m .ố ượ ọ ằ ặ đấ
a/ Xác nh th n ng tr ng tr ng c a búa , n u ch n g c th n ng (g c t a ) m t t .đị ế ă ọ ườ ủ ế ọ ố ế ă ố ọ độ ở ặ đấ
b/ Khi búa óng c c , trong tâm c a búa h xu ng t i cao 0,8m .Tìm gi m th n ng c a búa và v n đ ọ ủ ạ ố ớ độ độ ả ế ă ủ ậ
t c khi búa ch m c c . Bi t r ng bú c th t do t cao ban u . B qua m i l c c n và l y g = 9,8 ố ạ ọ ế ằ đượ ả ự ừđộ đầ ỏ ọ ự ả ấ
m/s
2
.
/sĐ ố : a/ 11760 (J) ; b/ 8624 (J) ; 6,57 (m/s) .
32/ B n m t viên n kh i l ng m = 10g v i v n t v ắ ộ đạ ố ượ ớ ậ ố
vào bao cát c treo n m yên có kh i l ng M = 1kg. đượ ằ ố ượ
Va ch m là m m , m m c l i trong bao cát và chuy nạ ề đạ ắ ạ ể
ng cùng túi cát .độ
a/ Sau va ch m , túi cát c nâng lên n cao h = 0,8mạ đượ đế độ
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ _ BD 11
Hệ thống kiến thức – Câu hỏi và bài tập chương IV _ vật lí 10
so v i v trí cân b ng ban u . V n t c v c a viên n tr c va ch m b ng bao nhiêu ?ớ ị ằ đầ ậ ố ủ đạ ướ ạ ằ
b/ Tính t l ph n tr m ng n ng ban u ã chuy n thành nhi t n ng và các d ng n ng l ng khác .ỉ ệ ầ ă độ ă đầ đ ể ệ ă ạ ă ượ
/sĐ ố : a/ 400m/s ; b/ 99% .
33/ B n tr c di n m t viên bi thép kh i l ng 3m , v n t c vắ ự ệ ộ ố ượ ậ ố
1
vào hòn bi th y tinh kh i l ng m ang n m ủ ố ươ đ ằ
yên . Coi va ch m c a hai bi hoàn toàn àn h i . V n t c bi thép và bi th y tinh sau va ch m l n l t b ng ạ ủ đ ồ ậ ố ủ ạ ầ ượ ằ
bao nhiêu ?
/sĐ ố :
2
1
v
;
2