Các dạng bài tập chương điện li - Pdf 25

Trường THPT Phan Bội Châu Lớp 11 nâng cao 2012-2013

1

BÀI TẬP CHƯƠNG I: ĐIỆN LI
Dạng 1: Viết PT điện li và tính nồng độ ion trong dung dịch
BT 1.1. Viết phương trình điện li của các chất sau:
a. HNO
3
, Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, NaCl, HCl, KOH, H
2
SO
4
, AlCl
3
, (NH
4
)
2

4
d. 4 lít dd có hòa tan 4g NaOH và 16,8g
KOH
e. Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl
3
1M với 200ml dung dịch BaCl
2
2M và 300ml dung
dịch KNO
3
0,5M. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch sau khi trộn.
f. Hoà tan 12,5gam CuSO
4
.5H
2
O vào một lượng nước vừa đủ tạo thành 200ml dung dịch.
Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch.(Bỏ qua sự điện ly của H
2
O)

Dạng 2: chứng minh các chất, ion là axit – bazơ theo thuyết Bron-sted
BT 1.3. Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò là axit- bazơ- lưỡng tính-
trung tính:
a. (BTSGK) HI, CH
3
COO
-
, H
2
PO


3
NO
,
2
3
CO
,
4
NH

,

3
HCO
, SO
3
2-
, NO
2
-
, HS
-
. HSO
4
-
.
BT 1.4. Tính nồng độ các ion trong dung dịch axit-bazơ yếu.
a. (BT SGK) Dung dịch CH
3

BT 1.5. (BTSGK) Viết biểu thức tính K
a
hoặc K
b
cho các trường hợp sau:
HF;
4
NH

;
ClO

;
3
CH COO

, HNO
2
, NO
2
-
, HClO, BrO
-
.


Dạng 3: Tính pH của các dung dịch axit- bazơ mạnh
BT 1.6. (BTSGK) Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 300 ml dd có pH= 10?
BT 1.7. (BTSGK) Tính pH của trong các dung dịch sau:
a. 400 ml dd chứa 1,46g HCl .

1
+V
2
) ml dung dịch mới có pH = 3. Vậy tỉ lệ V
1
: V
2
có giá trị bằng bao nhiêu?
12
: 1: 9ÑA V V 
Dang 4: Tính pH của các dung dịch axit- bazơ yếu
BT 1.11. (BTSGK) Tính pH của dd HNO
2
0,1M (K
a
= 4. 10
-4
).
BT 1.12. Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,2M; biết rằng hằng số phân li axit bằng
1,75.10
-5
.
BT 1.13. pH của một dung dịch NH
3
là 11,477. Tính nồng độ của dung dịch NH

là 1,8.10
-5
.
11,32ÑA pH 

BT 1.16. Tính pH của một dung dịch axit yếu HF 0,5M; biết độ điện li

=8%.
1,40ÑA pH 

BT 1.17. Hoà tan 10,7g NH
4
Cl vào nước được 1 lít dung dịch X.
a. Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH
3
là 1,8.10
-5
.
b. Nếu thêm vào dung dịch X 500 ml dd HCl 0,04M được dd Y. Tính pH của dd Y?
. 4,98 . 1,87ÑA a pH b pH

BT 1.18. Dung dịch A chứa HF 0,1M và NaF 0,1M. Tính pH của dung dịch biết pK
a
= 3,17.
3,17ÑA pH 

BT 1.19. (BTSGK) Tính nồng độ các ion H
+
và OH
-

4
a(NH )
a. CH COONa 0,1M( k =5,71.10 ).
b. NH Cl (k =5,56.10 ).

Trng THPT Phan Bi Chõu Lp 11 nõng cao 2012-2013

3

96
. [ ] 1,32.10 . [ ] 7,46.10ẹA a H M b H



Dng 5. Vit PTHH dng phõn t-ion rỳt gn
BT 1.21. Vit cỏc phng trỡnh phn ng dng phõn t (nu cú) v dng ion thu gn.
a. Fe
2
(SO
4
)
3
+ NaOH
g. Al(OH)
3
+ KOH
b. Cu(OH)
2
+ HNO
3

2
S
f. FeS + HCl
m FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

BT 1.22. Vit PTHH phõn t v ion rỳt gn ca cỏc phn ng sau:

2+ 2- + -
3 3 4 3 2
2- + 3+ -
23
+ - - 2-
2 2 2 2
a. Ba + CO BaCO b. NH + OH NH + H O
b. S + 2H H S c. Fe + 3OH Fe(OH)
d. H + OH H O f. Zn(OH) + OH ZnO + H O


3 2 2 2 4
2 2 4 2

b
c lửụừngtớnh
Dng 6: Bi tp bo ton in tớch
BT 1.25. Mt dung dch cú cha cỏc ion: Mg
2+
0,05 mol, K
+
0,15 mol, NO
3
-
0,1 mol, v
SO
4
2-
x mol. Tớnh giỏ tr ca x .
0,075ẹA x

BT 1.26. Mt dung dch cha 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
v y mol SO
4
2-
. Tng

a. Tính gía trị x.
b. Trộn dd X với 100ml dd Ba(OH)
2
0,3M được m gam kết tủa và V lít khí (đkc). Tính m
và V.
. 0,01 . 5,73 4,48ÑA a x b m g V lit  

BT 1.29. Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+,
SO
4
2-,
NH
4
+,
Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần
bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc)
và 1,07 gam kết tủa.
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối
lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước
bay hơi).
7,46
muoi
ÑA m g


SO
4
0,3M cần bao nhiêu ml dd
chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và BaOH 0,2M?
500 .ÑA ml

BT 1.34. Trộn 100ml dd gồm: Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400ml H
2
SO
4
0,0375M và
HCl 0,0125 thu được dd X. Tính pH dd X.
2ÑA pH 

BT 1.35. Cho dd A gồm: HCl và H
2
SO
4
. Trung hòa 1000ml ddA thì cần 400ml dd NaOH
0,5M. Cô cạn dd tạo thành thì thu được 12,95 gam muối.
a. Tính nồng độ các ion trong dd A.
b. tính pH của ddA.
0,699ÑA pH 

Trường THPT Phan Bội Châu Lớp 11 nâng cao 2012-2013

5


)
3
0,375 M
c. 200 ml dung dòch Al(NO
3
)
3
0,525M
. 24,75 . 5,85 . 0ĐA a m g b m g c m g  

BT 1.39
*
. Cho dung dòch KOH 2M vào 140 ml dung dòch ZnSO
4
0,5M. Tính thể tích dung
dòch KOH khi
a. Thu được kết tủa lớn nhất.
b. Thu được kết tủa nhỏ nhất.
c. Thu được 5,94 gam kết tủa.
. 70 . 140 . 60 80 .ĐA a ml b ml c ml or ml

BT 1.40
*
. Hoà tan hoàn toàn 26,64 gam Al
2
(SO
4
)
3
.18H

; S
2-
; Sn(OH)
2

Trường THPT Phan Bội Châu Lớp 11 nâng cao 2012-2013

6

Câu 3: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các
cặp chất sau : (2,5 điểm)
a) Na
2
S +Cu(NO
3
)
2
b) Cr(OH)
3
+ NaOH c) KNO
3
+ CaCl
2

d) K
3
PO
4
+ HNO
3

. Tính độ điện li của axit ?
Câu 6: (1,5 điểm) Hòa tan 91,6g muối Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O vào nước thu được 200ml dung
dịch A. Tính nồng độ mol /lít các ion trong dung dịch A?

ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA LỚP 11 NC
Câu 1: (2đ) Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, ion đầy đủ và ion thu gọn của các phản ứng
(nếu có) sau:
a) AgNO
3
+ CaCl
2
b) NaHCO
3
+ H
2
SO
4


2
0,15M và
NaOH 0,2M , thu được dung dịch Y. Hãy tính:
a) Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.
b) pH của dung dịch Y.
Câu 5: (1đ) Hãy tính pH và độ điện li α của dung dịch HClO 0,1 M (biết K
a
= 4. 10
-8
).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status