MỤC LỤC
Phần bài tập trắc nghiệm
Chương 1 : Động học chất điểm Trang 1
Chương 2 : Động lực học chất điểm Trang 7
Chương 3 : Tónh học vật rắn Trang 11
Chương 4 : Các đònh luật bảo toàn Trang 13
Chương 5 : Chất khí Trang 16
Chương 6 : Cơ sở nhiệt động lực học Trang 19
Chương 7 : Chất rắn, chất lỏng và sự chuyển thể Trang 22
Phần bài tập tự luận
Chương 1 Trang 25
Chương 2 Trang 28
Chương 3 Trang 33
Chương 4 Trang 34
Chương 5 + 6 Trang 36
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM
Chương 1 : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Câu 1.
Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?
A.
Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng.
B.
Vận tốc của trái banh sau một cú sút.
C.
Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m.
D.
Vận tốc của xe giữa hai đòa điểm.
Câu 2.
"Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long
C.
Xe chở khách đang chạy trong bến.
D.
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
Câu 5.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
B.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
C.
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
- 2 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
D.
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Câu 6.
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A.
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.
B.
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
C.
Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh.
D.
Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
Câu 7.
A.
Gia tốc của chuyển động không đổi.
B.
Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.
C.
Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi.
D.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 9.
Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2
m, giây thứ 3 đi được 3 m, giây thứ 4 đi được 4 m. Chuyển động này là chuyển động
A.
thẳng chậm dần đều.
B.
thẳng nhanh dần đều.
C.
thẳng biến đổi đều.
D.
thẳng đều.
Câu 10.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh
dần đều ?
A.
x = -3t
2
+ 1.
B.
x = t
2
+ 3t.
Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút
hằng ngày, gốc thời gian được chọn là
A.
7 giờ.
B.
19 giờ 30 phút.
C.
0 giờ.
D.
12 giờ.
Câu 14.
Đồ thò toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :
2
x (m)
t (s)
0
1
1
Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A.
x = 1 + t.
B.
x = 1 + 2t.
C.
x = 2 + t.
D.
x = t.
Câu 15.
Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời
s = vt.
D.
x = x
0
+
vt.
Câu 18.
Để xác đònh hành trình của một con tàu trên biển, người ta
không
dùng đến
thông tin nào dưới đây ?
A.
Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó.
B.
Kinh độ của con tàu tại điểm đó.
C.
Hướng đi của con tàu tại điểm đó.
D.
Vó độ của con tàu tại điểm đó.
Câu 19.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng
chậm dần đều ?
A.
x = -4t.
B.
x = 5t + 4.
C.
x = -t
2
+ 3t.
Từ t
0
đến t
2
.
Câu 21.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v
0
+ at thì :
A.
a luôn luôn âm.
B.
a luôn cùng dấu với v.
C.
a luôn ngược dấu với v.
D.
v luôn luôn âm.
Câu 22.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt
nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?
A.
4,5s.
B.
2s.
C.
9s.
D.
3s.
2
.
B.
2,5 m/s
2
.
C.
1,5 m/s
2
.
D.
2 m/s
2
.
Câu 26.
Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A.
Quỹ đạo là một nhánh Parabol.
B.
Vận tốc tăng đều theo thời gian.
C.
Gia tốc tăng đều theo thời gian.
D.
Chuyển động thẳng đều.
Câu 27.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt
nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?
A.
Câu 29.
Hai vật được thả rơi từ hai độ cao khác nhau h
1
và h
2
. Khoảng thời gian rơi của
vật thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất. Tỉ số các độ cao
2
1
h
h
là :
A.
0,25.
B.
0,5.
C.
4.
D.
2.
Câu 25.
Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc. Sau 2 giây xe đạt vận tốc 54
km/h. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
- 6 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
A.
1 m/s
2
.
A.
40 km/h.
B.
38 km/h.
C.
46 km/h.
D.
35 km/h.
Câu 33.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v
0
+ at thì :
A.
a luôn ngược dấu với v.
B.
a luôn luôn dương.
C.
v luôn luôn dương.
D.
a luôn cùng dấu với v.
Câu 34.
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?
A.
Một mẩu phấn.
B.
Một quyển vở.
C.
Một chiếc lá.
D.
Một sợi
Câu 37.
Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động
thẳng chậm dần đều. Đi được 50 m thì xe dừng hẳn. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển
động của xe thì gia rốc của xe là :
A.
- 2m/s
2
.
B.
2m/s
2
.
C.
- 1m/s
2
.
D.
1m/s
2
.
- 7 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
Câu 38.
Trong đồ thò vận tốc của một chuyển động thẳng dưới đây, đoạn nào ứng với
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
O
C
A
2
1
xtvatx
++=
B.
2
0
2
1
attvx
+=
C.
00
2
2
1
xtvatx
−+−=
D.
2
0
2
1
atvtxx
++=
Câu 41.
Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm. Xe
chuyển động thẳng đều. Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vòng mà
bánh xe quay được là
A.
Tốc độ góc của kim giây là
A.
srad /
2
1
π
B.
srad /
2
π
C.
srad /
π
D.
srad / 2
π
Câu 44.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn đònh.
B.
Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
- 8 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
C.
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
D.
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Câu 45.
1
==
T
f
Câu 46.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
2
. Vận
tốc của vật ngay khi chạm đất là :
A.
20s.
B.
15s.
C.
30s.
D.
25s.
Câu 47.
Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài
của một điểm ở đầu cánh quạt là
A.
23,55 m/s
B.
225 m/s
C.
15,25 m/s
D.
40 m/s
Câu 48.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
C.
Sao Thổ.
D.
Trái Đất.
Câu 51.
Chọn câu
sai
:
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A.
có độ lớn không đổi.
B.
đặt vào vật chuyển động tròn.
C.
có phương và chiều không đổi.
D.
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
Câu 52.
Tốc độ góc của kim phút là
A.
srad /
60
π
B.
srad /
30
π
C.
srad / 60
π
π
D.
srad /
1800
π
Câu 55.
Tần số của vật chuyển động tròn đều là
A.
số vòng tổng cộng vật quay được.
B.
số vòng vật quay trong 1 giây.
C.
thời gian vật quay n vòng.
D.
thời gian vật quay được 1 vòng.
Câu 56.
Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu
nếu tốc độ dài giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?
A.
Tăng 4 lần.
B.
Giảm còn một nửa.
C.
Giảm 8 lần.
D.
Không
đổi.
Câu 57.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
2
D.
véctơ gia tốc hướng vào một điểm cố đònh.
Câu 60.
Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào dưới đây ?
A.
Véctơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
- 10 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
B.
Véctơ gia tốc không đổi.
C.
Tốc độ góc không đổi.
D. Quỹ đạo là hình tròn.
Câu 61.
Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu
nếu tốc độ dài giảm còn một nửa và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần ?
A.
Giảm 4 lần.
B.
Giảm còn một nửa.
C.
Tăng 2 lần.
D.
Không đổi.
Câu 62.
Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và
gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng đònh đúng.
A.
Cả hai tàu đều đứng yên.
Vận tốc góc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trò không đổi.
B.
Vectơ vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vectơ hằng vì có độ lớn không đổi.
- 11 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
C.
Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc trùng với bán kính của vòng tròn tại mọi điểm.
D.
Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc tức thời vuông góc với bán kính tại điểm đó.
Câu 66.
Chọn câu khẳng đònh đúng.
Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A.
Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
B.
Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng.
C.
Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng.
D.
Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 67.
Khẳng đònh nào sau đây là đúng :
Từ công thức cộng vận tốc
13
v
=
12
v
12
+ v
23
nếu
12
v
và
23
v
cùng phương.
C.
13
v
cùng chiều với
12
v
nếu
12
v
cùng hướng với
23
v
.
D.
A.
6 km/h.
B.
9 km/h.
C.
12 km/h.
D.
4 km/h.
Chương 2 : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Câu 71.
Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng ?
A.
Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó.
B.
Vật chỉ chuyển động được khi có lực tác dụng lên nó.
- 12 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
C.
Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại.
D.
Nếu không chòu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên.
Câu 72.
Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C.
vật chuyển động với gia tốc không đổi.
Lực mà chèo tác dụng vào tay.
B.
Lực mà tay tác dụng vào chèo.
C.
Lực mà nước tác dụng vào chèo.
D.
Lực mà chèo tác dụng vào nước.
- 13 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
Câu 76.
Đònh luật I Niutơn được phát biểu là :
A.
Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng
lên vật bằng không.
B.
Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng lên nó và sẽ chuyển động thẳng
đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên nó bằng không.
C.
Nếu không chòu tác dụng của lực nào hoặc chòu tác dụng của các lực có hợp lực
bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
D.
Nếu không chòu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng
yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Câu 77.
Nhận đònh nào sau đây là
sai
?
A.
Khối lượng có tính chất cộng được.
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
Câu 80.
Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ. Biết lực sút
là 200 N, thời gian chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg. Khi đò quả
bóng bay đi với tốc độ
A.
8 m/s.
B.
4 m/s.
C.
2 m/s.
D.
6 m/s.
Câu 81.
Một chất điểm chuyển động chòu tác dụng của hai lực đồng quy
21
FF
và
thì véc tơ gia tốc của chất điểm
A.
cùng phương, cùng chiều với lực
2
F
B.
cùng phương, cùng chiều với lực
1
B.
Cùng điểm đặt.
C.
Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.
D.
Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.
Câu 84.
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi thì gia
tốc của vật sẽ
A.
tăng lên.
B.
tăng lên hoặc giảm xuống.
C.
không đổi.
D.
giảm xuống.
Câu 85.
Hình nào dưới đây minh hoạ cho đònh luật III Niutơn ?
A.
1
F
2
F
B.
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
Câu 86.
Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó
mất đi thì
A.
vật dừng lại ngay.
B.
vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
C.
vật đổi hướng chuyển động.
D.
vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.
Câu 87.
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trò của hợp lực có thể là
giá trò nào trong các giá trò sau đây ?
A.
19 N.
B.
15 N.
C.
3 N.
D.
2 N.
Câu 88.
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trò của hợp lực
không
thể
là giá trò nào trong các giá trò sau đây ?
A.
. Lực hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối
lượng 5 g ?
A.
Lớn hơn.
B.
Bằng nhau.
C.
Nhỏ hơn.
D.
Không thể so sánh.
- 16 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
Câu 92.
Độ lớn của lực ma sát trượt
không
phụ thuộc vào
A.
tình trạng của mặt tiếp xúc.
B.
diện tích tiếp xúc.
C.
trọng lượng của vật.
D.
vật liệu của vật.
Câu 93.
Biểu thức lực hấp dẫn là
A.
3
21
1,6 N.
C.
1,2 N.
D.
1 N.
Câu 95.
Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ ?
A.
Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang.
B.
Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.
C.
Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
D.
Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng.
Câu 96.
Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ
A.
tăng 2 lần.
B.
giảm 4 lần.
C.
không đổi.
D.
giảm 2
lần.
Câu 97.
Một vật có khối lượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái
nghỉ. Vật đi được 150 cm trong thời gian 2 giây. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó
là bao nhiêu ?
Câu 99.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm. Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì
chiều dài của lò xo là 15 cm. Độ cứng của lò xo là
A.
200 N/m.
B.
100 N/m.
C.
75 N/m.
D.
40 N/m.
Câu 100.
Công thức nào đúng cho lực ma sát trượt ?
A.
NF
mst
.
µ
=
B.
NF
mst
.
µ
=
C.
NF
mst
5 m.
C.
9 m.
D.
7 m.
Câu 103.
Người ta đẩy một vật có khối lượng 35 kg theo phương ngang với lực 26 N làm vật
chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,4 ; lấy g = 10
m/s
2
. Gia tốc của vật là
A.
2 m/s
2
.
B.
2,4 m/s
2
.
C.
1 m/s
2
.
D.
1,6 m/s
2
.
Câu 104.
Một hợp lực 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 0,5 kg đang đứng yên.
Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu tiên là
D.
16 N.
Câu 107.
Độ lớn của lực ma sát trượt
không
phụ thuộc vào
A.
áp lực lên mặt tiếp xúc.
B.
diện tích tiếp xúc.
- 18 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
0975473086
C.
vật liệu của vật.
D.
tình trạng của mặt tiếp xúc.
Câu 108.
Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào
A.
tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt.
B.
tốc độ của vật.
C.
tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc.
D.
diện tích tiếp xúc.
Câu 109.
Đặt một vật nhỏ trên bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay
từ từ vật quay theo. Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là
C.
10000 N.
D.
3700 N.
Câu 112.
Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng
2
10
1
xy
=
, biết g = 9,8
m/s
2
. Vận tốc ban đầu của vật là
A.
0,7 m/s.
B.
5 m/s.
C.
2,5 m/s.
D.
4,9 m/s.
Câu 113.
Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của
vật là 15 m. Lấy g = 10 m/s
2
. Độ cao của vật so với mặt đất là
A.
50 m.
C.
4,5 m/s.
D.
9 m/s.
Câu 116.
Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi
còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Khẳng đònh nào sau đây
là đúng ?
A.
Cả hai bi chạm đất cùng lúc.
B.
Bi B chạm đất trước bi A.
C.
Bi A chạm đất trước bi B.
D.
Có thể bi A hoặc bi B chạm đất
trước.
Câu 117.
Một vật có khối lượng 50 g đặt ở mép một chiếc bàn quay. Tốc độ góc của bàn
là 4 rad/s, lực ma sát nghỉ cực đại là 0,24 N. Biết rằng mặt bàn hình tròn. Để vật không
văng ra khỏi bàn thì bán kính lớn nhất của bàn là
A.
30 cm.
B.
20 cm.
C.
60 cm.
D.
48 cm.
Câu 118.
2
ω
=
B.
rvmF
ht
2
=
C.
rmF
ht
2
ω
=
D.
ω
2
rmF
ht
=
Chương 3 : TĨNH HỌC VẬT RẮN
Câu 121.
Một vật có khối lượng m được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi
dây song song với đường dốc chính. Biết 0
0
<
song song ngược chiều với hai lực ấy.
D.
song song cùng chiều với hai lực ấy.
Câu 123.
Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là
A.
hợp lực tác dụng vào vật phải bằng 0.
B.
tổng momen lực tác dụng vào vật phải bằng 0.
C.
mặt chân đế phải bằng diện tích tiếp xúc giữa vật và sàn.
D.
giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.
Câu 124.
Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp
với tường góc
α
= 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và
tường.
α
Lực căng T của dây treo là
A.
49 N.
B.
D.
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
Câu 127.
Công thức tính momen lực là
A.
M = F.d
B.
M = ½ F.d
2
C.
M = ½ F.d
D.
M = F.d
2
Câu 128.
X¸c ®Þnh hỵp lùc
F
cđa hai lùc
1
F
,
2
F
cùng
chiỊu ®Ỉt t¹i A vµ B víi ®é lín
cđa chóng lÇn lỵt lµ 4N vµ 6N, biÕt AB = 30cm ?
A.
F = 10N ; c¸ch
điểm đặt
lực
1
F
là 18
cm.
Câu 129.
Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất
A.
tổng momen lực bằng 0.
B.
cùng giá và cùng độ lớn.
C.
ngược chiều và cùng độ lớn.
D.
đồng phẳng và đồng quy.
Câu 130.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một
sợi dây song song với đường dốc chính. Biết
α
= 30
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
.
- 22 -
Bài Tập Vật Lí 10CB
2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường.
α
Lực ép của quả cầu lên tường là
A.
20 N.
B.
10,4 N.
C.
14,7 N.
D.
17 N.
Câu 133.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một
sợi dây song song với đường dốc chính. Biết
α
= 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
.
α
Lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là
A.
9,8 N.
B.
2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và
tường. Chọn kết luận đúng.
α
A.
Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của quả cầu.
B.
Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu tuỳ thuộc vào góc
α
.
C.
Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu.
D.
Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của quả cầu.
Câu 136.
Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A.
tác dụng làm quay của lực.
B.
tác dụng làm vật cân bằng của lực.
C.
tác dụng mạnh hay yếu của lực.
D.
khả năng sinh công của lực.
Câu 137.
Để tăng mức vững vàng của đèn để bàn ta nên
A.
làm thân và chân đèn bằng kim loại.
J.
C.
20.10
4
J.
D.
2,6.10
6
J.
Câu 143.
Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ôtô
là
A.
10.10
4
kgm/s
B.
7,2.10
4
kgm/s
C.
72kgm/s
D.
2.10
4
kgm/s
Câu 144.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu tăng khối lượng
một vật lên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ
A.
Câu 147.
Khi một vật rơi tự do thì :
A.
Thế năng và động năng không đổi.
B.
Hiệu thế năng và động năng
không đổi.
C.
Thế năng tăng, động năng giảm.
D.
Cơ năng không đổi.
Câu 148.
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì
dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình A
→
B :
- 25 -