Công ty TNHH Viễn Tân – Nextcom [Vietnam]
33/44/17 Gò Dầu, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chi Minh, Việt nam
Telephone: +84-8-66749 195 Telefax: +84-8-39934 026
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH
oOo BÁO CÁO NGHIỆM THU DỰ ÁN TÊN DỰ ÁN :
THIẾT KẾ VÀ SẢN XUẤT ỨNG DỤNG HỆ
THỐNG THIẾT BỊ ðỊNH VỊ ðỂ QUẢN LÝ ðỘI PHƯƠNG TIỆN
CHO CÁC CÔNG TY VẬN TẢI ðƯỜNG BỘ
Cơ quan chủ trì : Công ty TNHH Viễn Tân
Chủ nhiệm dự án : KS. Nguyễn Duy Năng
Tp. HCM, Tháng 07 năm 2010
1
MUÏC LUÏC
MÔ TẢ WEBSITE QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN TRỰC TUYẾN: 13
PHẦN 4: GIỚI THIỆU CÁC THIẾT BỊ NFT-FULL, NTI, NFT-COMPACT, NFS: 18
A.
THIẾT BỊ NFT-FULL: 18
B.
THIẾT BỊ NTI: 25
C.
THIẾT BỊ NFT-COMPACT: 27
D.
THIẾT BỊ NFS: 34PHẦN 5: DOANH THU VÀ GIÁ TRỊ HỢP ðỒNG ðà KÝ KẾT 36PHẦN 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 382
PHẦN 1: HỒ SƠ DỰ ÁN
• Vận tải hành khách ñường bộ: Taxi, bus, xe khách ñường dài…
• Vận tải công ích: Xe chữa lửa, xe cứu thương, xe công vụ, xe chuyển phát thư
báo, xe chở rác thải …
2. Mục tiêu:
Xây dựng một Giải pháp quản lý bằng Hệ thống các thiết bị nhằm cung cấp cho các doanh
nghiệp vận tải một công cụ hỗ trợ ñắc lực ñể ñiều hành, kiểm soát và ñánh giá hoạt ñộng của
các phương tiện vận tải ñường bộ.
Mục tiêu của dự án là nghiên cứu, thiết kế và sản xuất Hệ thống thiết bị bao gồm các chủng
loại sản phầm sau:
3 TT Chủng loại sản phẩm Tính năng thiết bị
1. Thiết bị ðịnh vị NFT-Full
Thi
ết bị n
ày ñư
ợc lắp
ñ
ặt tr
ên phương ti
ện với các tính
năng:
- ðiện thoại công vụ, giúp thông tin liên lạc 2 chiều
giữa trung tâm ñiều hành và tài xế.
- ðịnh vị phương tiện với ñộ chính xác cao.
Lắp ñặt trên Rơ mooc và ñược kết nối với thiết bị NFT-
V1 hoặc NFT-V2. Thiết bị này có tính năng xác ñịnh ví
trí cuối cùng của Rơ mooc, ñể ñưa ra các báo cáo thông
kê trực tuyến hay theo ngày/tháng
4. Cảm biến Kiểm soát nhiên
liệu NFS
Thiết bị ñược lắp ñặt trong bình chứa nhiên liệu của
phương tiện giúp xác ñịnh trực tuyến mức tiêu hao/thất
thoát nhiện liệu với ñộ chính xác rất cao.[+/-3%]. 3. Nội dung:
Ý tưởng nền tảng hình thành giải pháp NextFMS là ứng dụng công nghệ
GPS/GSM/CDMA vào công tác quản lý, kiếm soát ñội phương tiện. Trong thực tế, giải pháp
NextFMS xuất phát từ nhu cầu khách hàng. Viễn Tân sẽ tiến hành khảo sát cơ sở hạ tầng, cơ
cấu tổ chức, cũng như hoạt ñộng kinh doanh của khách hàng nhằm phát hiện ra những ñiểm
bất cập, những yếu tố không phù hợp, từ ñó tiến hành nghiên cứu và thiết kế ñể cho ra ñời
giải pháp phù hợp với ñặc ñiểm của từng khách hàng
Toàn bộ Thiết bị và phần mềm trong tài liệu này ñược viết gọn là “Hệ thống”
4 Hệ thống NextFMS của Viễn Tân sử dụng hai công nghệ cốt lõi là:
• Công nghệ GPS/GIS.
• Công nghệ GSM/GPRS/EDGE
Cấu hình Hệ thống NextFMS với ñầy ñủ tính năng ñược mô tả như sau:
Kinh phí ñược cấp từ ngân sách trong Giai
ñoạn 1
1.000.000.000Kinh phí ñã sử dụng trong Giai ñoạn 1
2.874.000.000
1.000.000.000
1.874.000.000
Kinh phí ñược cấp từ ngân sách trong Giai
ñoạn 2
500.000.000Kinh phí ñã sử dụng trong Giai ñoạn 2
500.000.000
500.000.000
6
năng thử nghiệm về nhiệt ñộ, ñộ
ẩm, ñộ rung sóc…
Phòng lab thử nghiệm Cảm biến
nhiên liệu với các ñiều kiện về
tiêu chuẩn và tương ứng với môi
trường thực tế.
Xây dựng các qui trình sản xuất và Kiểm ñịnh chất
lượng sản phẩm.
Qui trình sản xuất.
Các qui trình kiểm soát quá trình.
Qui trình kiềm ñịnh Chất lượng
sản phẩm.
ðào tạo công nhân.
Nội bộ.
II. NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN – HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ 100%
C.ty Viễn Tân
7
1. Thiết kế phần Trung tâm 12/2008 6/2010 ðã hoàn thiện
Xây d
ự
ng Trung tâm Server d
ữ
-
xây d
ự
ng moduleph
ầ
n m
ề
m Planing [K
ế
hoạch vận tải – ñiều phối xe]
12/2009
4
/2009
ð
ã hoàn thi
ệ
n, nâ
ng c
ấ
p theo yêu
cầu ñặc thù của khách hàng.
Thi
ế
t k
d
ữ
li
ệ
u v
ề
b
ả
n ñ
ồ
s
ố
to
à
n
quốc, bản ñồ số chi tiết của các tỉnh thành theo yêu
cầu, bản ñồ số ñặc thù cho khách hàng ñã ký kết hợp
ñồng.
12/2008
06/2010
ð
ã
ho
c
á
c ph
ươ
ng
tiện
12/2009
06/2010
ð
ã
ho
à
n thi
ệ
n 2. Thiết kế thiết bị NFT-Full 11/2008 1/2009 ðã hoàn thiện
C.ty Viễn Tân
Khảo sát, thu thập yêu cầu của khách hàng Các khách hàng ñang sử dụng:
ậ
p trình ph
ầ
n nhúng
Sản xuất mẫu
Kiểm tra, thử nghiệm tại phòng lab
Thử nghiệm thực tế, hiệu chỉnh
8
Ki
ể
m ñ
ị
nh ch
ấ
t lư
ợ
ng s
ả
n ph
ẩ
m
d
ụ
ng:Phân tích, thiết kế - Công ty Công Thành
Thiết kế mạch ñiện Nâng cấp và tối ưu hệ thống trong
Giai ñoạn 2.
Thiết kế vỏ hộp
Lập trình phần nhúng
S
ả
n xu
ấ
t m
ẫ
u Ki
ể
m tra, th
ử
nghi
ệ
v
ỏ
h
ộ
p
L
ậ
p trình ph
ầ
n nhúng
Sản xuất mẫu
Kiểm tra, thử nghiệm tại phòng lab
Thử nghiệm thực tế, hiệu chỉnh
Kiểm ñịnh chất lượng sản phẩm
5. Thiết kế thiết bị NFS 1/2009 06/2010
ðã hoàn thiện
Thử nghiệm V1.0 tại các khách
hàng:
- Vietranstimex 2
- Chấn Phát
n xu
ấ
t m
ẫ
u
-
Vitranimex Sóng Th
ầ
n
Nghiệm thu vào tháng 9 năm
2009. ðã cho sản xuất và triển
khai lắp ñặt cho Công ty
Vitranimex, Công ty Chấn Phát,
Công ty Nguyễn Ngọc
Ki
ể
m tra, th
ử
nghi
ệ
m t
ạ
i phòng lab
ả
n xu
ấ
t
12/2008
12/2009
S
ả
n xu
ấ
t TB NFT
-
Full
1/2009
06/2009
S
ố
lư
ợ
ng
Tri
ể
n khai 35 thi
ế
t b
ị
NFT
-
Full c
ho Công ty
Vitranimex
12/2009
1/2009
ð
ã nghi
ệ
m thu
, ñang trong gia
ñoạn bảo hành.
Hà N
ộ
i
Hải Phòng
ðà Nẵng
Tp.HCM
p
ñồng triển khai 25 phương tiện
còn lại.
Tp
.
HCM
Triển khai 10 TB NFT-Compact và 10 TB NFS cho
Công ty Vietranstimex 2 Quảng Bình
6/2009 7/2009 ðã nghiệm thu và ñàm phán thực
hiện cho cả hệ thống [bao gồm 50
phương tiện các loại]
Quảng Bình
10 Tri
ể
n khai 35
b
ộ
thi
ế
t b
ị
NFT Compact cho khách
hàng Quang Hưng [Giai ñoạn 1]
t 40 TB NFT
-
Compact v
à
40 TB NFS
cho Công ty Vietransimex 2 [Giai ñoạn 2]
12/2009
04/2010
ð
ã
l
ắ
p
ñ
ặ
t xong, thi
ế
t b
ị
ho
ạ
t
ñ
ộ
ng
l
ắ
p
ñ
ặ
t xong,
ñ
ã
nghi
ệ
m thu
hoàn tất hợp ñồng
Tp.
HCMTri
ể
n khai 5 TB NFT
-
Compact và 5 TB NFS cho
Công ty Nguyễn Ngọc [Giai ñoạn 1]
11/2009
02/2010
ð
ã
Công ty Nguyễn Ngọc [Giai ñoạn 2]
01/2010
05/2010
ð
ã
l
ắ
p
ñ
ặ
t xong, thi
ế
t b
ị
ho
ạ
t
ñ
ộ
ng
tốt, ñang trong giai ñoạn nghiệm
thu
ð
ồ
ng Nai
ạ
n th
ử
nghi
ệ
m.
Hai bên ñã ký kết Hợp ñồng mua
85 bộ NFT-Compact và 85 bộ
NFS
ð
ồ
ng Nai
2. ðánh giá :
2.1 Về khối lượng công việc :
- ðã hoàn thành việc xây dựng nhà xưởng, mua sắm trang thiết bị, công cụ làm việc, hoàn thành việc xây dựng phòng Lab ñể kiểm tra thành phẩm
xuất xưởng;
- ðã nghiên cứu, thiết kế hoàn thiện sản phẩm mẫu các sản phẩm NFT – Full, NFT – Compact, NFS, NTI. Các sản phẩm ñã ñược thử nghiệm thực
tế và tiến hành sản xuất hàng loạt;
- ðã xây dựng hoàn thiện trung tâm Data server, xây dựng hoàn thiện bản ñồ giao thông toàn quốc, và bản ñồ chi tiết cho các khu vực;
- ðã ký kết hợp ñồng cung cấp sản phẩm cho các khách hàng. ðã triển khai lắp ñặt cho các khách hàng Công ty TNHH Công Thành, Công ty CP
GN KV Hải Dương, Công ty Vitranimex, Công ty Vietransimex, Công ty CP VT Chấn Phát, Công ty TV và TM Nguyễn Ngọc, Côn ty CP Sữa
Việt Nam – Vinamilk.
11 2.2 Hiệu qủa của giải pháp :
Hình 2 Mô hình Trung tâm Server dữ liệuThông số kỹ thuật máy chủ của Hệ thống NextFMS ñang sử dụng tại Công ty Viễn Tân:
Thành phần
Mô tả
Máy chủ
Quantity
0
3
Manufacturer DELL
Form factor Rack
Model Dell PowerEdge 6850
Processor Dual IntelI Xeon(MP) CPU 3.16GHz/533MHz FSB
Cache 1MB Level 2 ECC cache (full speed), 1MB and 2MB L3
Chipset ServerWorks® GC LE w/ five peer PCI buses for maximum I/O throughput
HDD 3x36GB hot-plug SCSI (Max, 438GB U320 SCSI)
RAID Dual channel ROMB (PERC 4/Di) with battery backup and 128MB cache
powered by the Intel 10P321 I/O processor (400MHz) based on Intel ®
Xscale™ technology; Optional PERC4/SC and PERC4/DC RAID adapters,
Memory
8 GB
ECC DDR2
phương tiện
Lập kế hoạch ñiều ñộ phương tiện [dạng bảng]
Cập nhật, thay ñổi, bổ sung, hủy bỏ kế hoạch
ðánh giá kết quả thực hiện kế hoạch ñiều ñộ
Quản lý các nguồn lực của kế hoạch như: danh mục
phương tiện, phương tiện phụ trợ, tài xế, phụ xế, thiết bị,
danh mục khách hàng, danh mục tuyến [route], danh mục
checkpoint, danh mục nghiệp vụ, danh mục chi phí… [bao
gồm xây dựng, cập nhật, thay ñổi danh mục, tìm kiếm và
truy vấn thông tin…]
2.
Theo dõi, giám sát vị trí
của phương tiện trên bản
ñồ số
Xây dựng, cập nhật, bổ sung bản ñồ [bản ñồ số và bản ñồ
tuyến]
Cho phép người dùng thực hiện một số thao tác: cấu hình
bản ñồ [thêm bản ñồ, xóa bản ñồ], chọn bản ñồ từ danh
sách bản ñồ ñã cấu hình sẵn
Thao tác ñồ họa với bản ñồ số: phóng to/thu nhỏ [zoom],
di chuyển màn hình bản ñồ [pan], chọn ñối tượng trên bản
ñồ [click and drag]
Chỉnh sửa bản ñồ theo yêu cầu nghiệp vụ: phầm mềm cho
phép sử dụng công cụ MapInfo ñể cập nhật bản ñồ
Theo dõi, giám sát phương tiện
Hiển thị thông tin về vị trí, thông số phương tiện theo thời
gian ñịnh sẵn hay khi có yêu cầu, Không bao gồm thông
tin dự báo [khoảng cách, thời gian ñến ñích]
Hiển thị toàn bộ thông tin hành trình từng phương tiện
Cập nhật các thông số chuẩn của thiết bị
Cập nhật firmware thiết bị
Cập nhật các tham số cảnh báo lên thiết bị
5.
Truy vấn, báo cáo, biểu
ñồ
Truy vấn, tìm kiếm thông tin
Báo cáo thiết kế sẵn và báo cáo ñộng theo các chức năng
bên trên
Thiết lập các biểu ñồ quan hệ
6.
Các chức năng hệ thống
Quản lý người dùng và phân quyền theo các chức năng ñã
ñịnh nghĩa của phần mềm
Cho phép người dùng sao lưu, phục hồi hệ thống
Cho phép quản trị hệ thống thiết lập các thông số hệ thống
Tùy chọn giao diện: Giao diện chuẩn XP, ngôn ngữ [tiếng
Việt và tiếng Anh]
Tùy chọn dữ liệu
Các menu trợ giúp, hướng dẫn sử dụng và giới thiệu, quản
lý version Hình 3 Giao diện Module ðịnh vị của phần mềm EasyLog
15
Lưu trữ các sự kiện của
xe
Ghi và lưu trữ sự di chuyển và trạng thái của tất cả các
phương tiện trong qúa trình hoạt ñộng
4
Thống kê hành trình của
các phương tiện
Thống kê chính xác ñộ dài hành trình, thời gian chạy của
từng phương tiện
5
Thống kê các sự kiện
khác liên quan ñến
phương tiện
Thống kê lại toàn bộ các sự kiện như xe chạy qúa tốc ñộ,
xe dừng quá lâu, mức nhiên liệu trong bình chứa của xe
không ñảm bảo ñể hoạt ñộng, mức nhiên liệu chứa trong
bình thay ñổi ñột ngột
17
Hình 7 Xác ñịnh vi trí và trạng thái của phương tiện Hình 8 Vẽ lại hành trình phương tiện
18
Mục Mô tả Phụ kiện kết nối Minh họa phụ kiện
1. Khe cắm thẻ nhớ MMC O
2. Khe cắm handset O
20
Mục Mô tả Phụ kiện kết nối Minh họa phụ kiện
3. Cổng USB O
4. Nút QuickCall
5. Màn hình LCD
6. QuickSMS
7. Nút Escape
8. Vỏ hộp bằng sắt sơn tĩnh ñiện
9.
Vỏ hộp bằng nhựa ABS chứa màn
hình LCD
10. ðèn hiển thị, cảnh báo
11. Nút Navigator
12. Loa
13. Cổng kết nối I/O O
14. Cổng Serial kết nối máy tính O
15. Cổng kết nối Anten RF O
16. Cổng kết nối Anten GSM O
C
ðộ ẩm: 20% ~ 90% RH
7.
Bộ nhớ
8MB bộ nhớ ngoài, sử dụng thẻ nhớ MMC [Có thể update lên 1GB]
8.
ðồng hồ
Sử dụng ñồng hồ ñồng bộ với tín hiệu GPS,
9.
Nút ñiều khiển
4 nút QuickSMS [R1, R2, R3, R4]
4 nút QuickCall [L1, L2, L3, L4]
5 phím navigator [, , , ,
]
21
STT Mục Mô tả
1 nút Escape [Esc]
10.
I/O
Analog Input x 2
Discrete input x 10
Digital Counter x 2
Digital Output x 2
11.
Khe cắm thẻ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ MMC x 1
12.
Kiểm soát Thông số từ phương tiện
Vị trí Vị trí phương tiện với sai số 10m,
Tốc ñộ Kiểm soát tốc ñộ bằng GPS
Thời gian Tính toán thời gian vận hành của xe
Hành trình
Có th
ể
lưu tr
ữ
hành trình offline
10,000km
M
ứ
c nhiên li
ệ
u
K
ế
t n
ố
ID của Rơ-mooc Kết nối với thiết bị NTI
Trạng thái ngõ vào Digital ðóng/mở cửa, tắt/mở xi nhan, ñộng
cơ…
Trạng thái ngõ ra ðiều khiển loa, ñèn Led cảnh báo…
Ghi lại sự kiệnTh
ờ
i gian ñ
ế
n
ði
ể
m ki
ể
m soát
Cho phép t
ự
xây d
ụ
ng
Route/Checkpoint,
Th
i công l
ệ
nh
,
Cảnh báo sự cố
Cảnh báo dừng lâu không rõ nguyên
nhân
Thất thoát nhiên liệu không rõ nguyên
nhân
Tháo/ lắp rơ mooc *Tùy chọn
Hình thức thu thập dữ liệu
T
hu th
ậ
p d
ữ
li
ệ
u t
ự
ñ
ộ
ng
t/T
ắ
t thi
ế
t b
ị
Hiển thị trên màn hình LCD
Thời gian Màn hình LCD ñộ phân giải 128 x 64
pixel
4 dòng hiển thị các nội dung: tin nhắn
thông tin/công lệnh…
Tốc ñộ
Các trạng thái GPS/GSM
C
ấ
u hình thi
ế
t b
ị