1 KHOA KINH T - QUN TR
BỘ MÔN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
*********** TIỂU LUẬN
MÔN: QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
ĐỀ TÀI:
Hoàn thiện công tác tổ chức quản lý tiền lương
tại Công ty cổ phần Viglacera Từ Liêm
2
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Nhng tin b c khoa hc, công ngh và thông tin liên
lt ni nhng châu lc, khu vc, quc gia, t chc, nhi li gn nhau
hu này giúp cho mt s quc gia tr nên vô cùng phn thnh và phát
không gian: Công ty c phn Viglacera T Liêm.
:
2010 .
3. Phƣơng pha
́
p nghiên cƣ
́
u
Quan sát,
-
, thng kê phân tích, so sánh.
4. Kết cấu của đề tài
G
lý lun chung v chính sách ti
1.1.1. Khái niệm về tiền lƣơng
Trong nn kinh t th ng và s hong ca th ng sng, sc lao
ng là hàng hóa do vy ti ca sng.
Tin ánh nhiu mi quan h kinh t, xã hi khác nhau. Tic
ht là s tii s di mua sng) tr ng
i bán s kinh t ca tit khác do tính chc
bit ca hàng hóa sng mà tin túy là v kinh t mà còn là
mt v xã hi rt quan tri sng và trt t xã h v
mt xã hi.
Trong nn kinh t k hoch hóa tp trung, tii là giá c ca sc
ng, không phi là hàng hóa trong c khu vc sn xuc
quc, qun lý xã hi.
Trong nn kinh t k hoch hóa tp trung, tii là giá c ca sc
ng, không phi là hàng hóa trong c khu vc sn xuc
qun lý c, qun lý xã hi.
Trong nn kinh t th ng, tic hi “Tiền lương được
biểu hiện bằng tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động. Được hình thành
thông qua quá trình thỏa thuận của hai bên theo đúng quy định của nhà nước. Thực chất
tiền lương trong nền kinh tế thị trường là giá cả của sức lao động, là khái niệm thuộc
phạm trù kinh tế, xã hội, tuân thủ những nguyên tắc của quy luật phân phối”.
Trong thn ch u sn xuu thuc s hu ca
ng ph n,
do vy tic hi“Tiền lương là giá cả của sức lao
động mà người sử dụng lao động trả cho người lao động”. m này xut phát t
vic coi sng là mt loc bii, mua bán công
khai.
5
Tiu cng và
ca các doanh nghii vng thì tin thu nhp ch yu
6
k hoch hóa tp trung tim sau:
- Tii là giá c ca sng, không phi là hàng hóa c
trong khu vc sn xuc xã hi.
- Tic hiu là phn thu nhp quc dân biu hii hình thc tin t,
c phân phi theo k hoch công nhân viên chc ng, phù hp vi
s ng và ch ng ca m ng hin, tin phn ánh vic tr
viên chc ng da trên nguyên tc phân phi theo lao
ng.
- Tic phân phi công bng theo s ng, chng ca
c k hoch hóa t c nhà
c thng nht qun lý.
T c ta chuyi t k hoch hóa tp trung bao c
ch th ng có s qun lý cng xã hi ch thay
i ca qun lý kinh t, do quy lut cung cu, giá c, khái nim tic
hiu m ca sng, là khái
nim thuc phm trù kinh t xã hi, tuân th các nguyên tc cung cu, giá c th ng
và pháp lut hin hành cc xã hi ch
i khái nim tin
c t, tii thiu, tin
Ti tii s dng tr i lao
ng, thông qua hng tha thun cnh ca pháp lut. S tin
này nhiu hay ít ph thuc trc ting và hiu qu làm vic ca
ng, ph thu, kinh nghim làm vic cng ngay
trong quá trình làm vic.
Tic t c hiu là s ng các loi hàng hóa tiêu dùng và các loi
dch v cn thió th mua bng ti
ca h.
Tic t là s quan tâm trc tip cng, bi vi h
các khon thu nhp khác t doanh nghip và phm vi doanh nghip ch không phi ch
bng ting hp ting lp ngoài
doanh nghip lp trong doanh nghing bt hp lý chúng ta cn
phi nghiên cu ci tin sao cho trong thi gian t ng trong các doanh
nghip sng ch y
8
1.2. VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG CỦA TIỀN LƢƠNG
1.2.1. Chức năng của tiền lƣơng
i có mt v trí quan trng trong quá trình sn xui là yu t
cu thành, vn hành nên t chc sn xut. Theo nghiên cu ca các nhà kinh t t
lung bt ngun t h thng nhu cu v vt cht và tinh thn ca con
i. H ng vi mm tha mãn nhu cu ca bn thân ca xã hi. Nhu
cu cng có th nói nhu cu ci là
không có gii hn. Tin kinh t th c gn vi ch
1.2.1.1. Chức năng thước đo giá trị sức lao động.
ng là hong chính cu vào ca mi quá trình sn
xut trong xã hi, tin cng th hin giá tr ca
khng sn phm và giá tr dch v i nh i sc
ng. Hiu theo cách này ti chi phi bi quy lut giá tr và phân phi theo
lao ng.
1.2.1.2. Chức năng duy trì và mở rộng sức lao động.
n ca tii vng bi vì sau mi quá
trình sn xung php sng mà h
ra, h cn có thu nhp bng ting vi các khon thu khác. Mt khác do yêu cu
ci sng xã hi nên vic sn xut không ng c quy mô và chng.
Do v c yêu cu trên thì ti ng phm bo
duy trì, tái sn xut sng và nâng cao chng sng. Thc hin tt chc
a tip có ngung t cao.
10
1.2.2.2. Vai trò kích thích sản xuất.
-
-
-
- t
ngh, mc c gng và nhng mt k cnh tranh s làm cho m
ca h hoàn toàn gin nht ca chính sách tin
c này da trên quy lut phân ph vào s ng,
chi lng hi tr không phân bit
tui tác, gii tính, dân tc
m bo s công bng, tránh d bng trong công tác
tr c này phi th hi
hình thc tr a doanh nghip.
1.3.2. Nguyên tắc 2: Đảm bảo năng suất lao động tăng nhanh hơn tiền lƣơng
bình quân
ây là nguyên tc quan trng ca t chc tin lng, vì có nh vy mi to s
cho vic gim giá thành, h giá c và tng tích ly.
Nguyên tc này xut phát t 2 s sau:
Do các nhân t tác ng ti nng sut lao ng(NS) tin ng là khác
nhau: tác ng ti NSL ch yu là các nhân t khách quan nh thay i kt cu
ngun lc, thay i quy trình công ngh. Các nhân t này làm tng NSL mnh m h
các nhân t ch quan. Các nhân t tác ng ti tin lng bình quân là các nhân t
ch quan nh ngi lao ng tích y c kinh nghim sn xut nâng cao c trình
lành ngh, các nhân t khách quan thì tác ng ít và không thng xuyên. Ví d
nh: ci cách ch tin
lng, thay i các khon ph cp.
Do yêu cu ca tái sn xut m rng cho nên tc tng sn phm khu vc
I (khu vc sn xut các TLSX) phi ln hn tc tng sn phm ca khu vc II
(khu vc các TLTD). Tc tng ca tng sn phm xã hi (I+II) ln hn tc tng
ca khu vc II làm cho nng sut lao ng xã hi phi tng lên nhanh hn sn phm
12
ca khu vc II tính bình quân trên u ngi lao ng s ca lng thc t). Ngoài
ra sn phm ca khu vc II không phi em toàn b nâng cao tin lng thc t mà
c th trong tng thi k mà Nhà nc t u tiên nht nh.
13
Nhân t phân b khu vc sn xut ca mi ngành khác nhau, chng hn: các
ngành phân b nhng khu vc có i sng khó khn, khí hu, giá c t thì tin
lng phi cao hn các vùng khác m bo i sng cho ngi lao ng.
Nguyên t cho doanh nghip xây dng t chc thc hin công tác
ting hp lý trong doanh nghip nhm bo công nhân yên tâm sn xut
trong nhu kin làm vic h
1.4. CÁC HÌNH THỨC TRẢ LƢƠNG TRONG DOANH NGHIỆP
1.4.1. Hình thức trả lƣơng theo thời gian
c tr vào thng và cp b
cho tng. Hình thng áp dng ch yng gián tip,
ng trc ting áp di vi nhng b phnh mc sn phm.
Có 2 cách tr i gian:
Tr ng gi.
Tr ng.
1.4.1.1 Trả lương theo thời gian lao động giản đơn
c tr c c ng tùy
thuc vào cp bc và thi gian làm vic thc t cng. Áp di vi i
c chính xác khng công vic hoàn thành.
Công thc tính:
Ltt: Tic t
Lcb: p bc tính theo thi gian
T: Thi gian làm vic thc t
Ta có th áp dng 3 loi sau:
= Mp bc theo gi * S gi làm vic thc t
tác ca mình. Do vy ch tr c m rng.
1.4.2. Hình thức trả lƣơng theo sản phẩm
c tr i lng theo s ng và chng công
vic hoàn thành. Là hình thc tr bin hi sn xut kinh
doanh. Tia công nhân ph thu sn phm
và s sn phm hc sn xut ra.
Hình thc tr n phm khá phù hp vi nguyên tc phân phi theo lao
ng, gn thu nhp cng vi kt qu sn xut kinh doanh, khuyn khích
c. hình thc tr u qu o vi tr
i gian.
Công thc tính:
Ltt = Lcb * T + Ting
15
Lsp: Tin phm
qi: S ng sn phm loi i sn xut ra
pi: t sn phm loi i
Hình thc này bao gm:
Tr n phm trc tip cá nhân;
Tr theo sn phm tp th;
Tr n phm gián tip;
Tr n phng;
Tin phn.
1.4.2.1. Trả lương theo sản phẩm trực tiếp cá nhân
c mà s tii tr ng b tin
sn phm nhân vi s ng sn phm hoàn thành.
Cách này áp di vi trc tip sn xuu kia h
c lp có th tính mc kim tra, nghim thu sn phm mt cách c th riêng
TLtt: Tip th
n phm tp th
Qtt: Sng sn phm tp th
n phm tp th
Li: p bc công vic bc i
Ti: Mc thi gian ca công vic bc i
n
i
Li
1
: Tp bc ca c nhóm
Q: Mc sng ca c nhóm
L
: p bc công vic bình quân c nhóm
T: Mc thi gian ca sn phm
a t
u ch s gi.
Li: c t ca công nhân i
Lcbi: p bc ca công nhân i
Phƣơng pháp hệ số giờ:
Công thc:
Tr
S gi i ra bc I ca công nhân i
Ti: S gi làm ca công nhân i
Hi: H s
Tiền lƣơng một giờ làm việc của công nhân bậc I
L1 =
L2
L1: Tic t mt gi làm vic ca công nhân bc I
L2: Tic t ca c t
gi i ra bc I ca công nhân i
Tính tiền lƣơng thực tế của từng công nhân
Ltti: c t ca công nhân i
L1: tic t mt gi làm vic ca công nhân bc I
S gi làm vic thc t i ca công nhân i
L1
L0
18
- Phn tr theo sn phm c nh là s ng sn phm hoànthành.
- Phn tic tính da trên m t mc các ch tiêu
(thi gian, s ng, chng, ).
19
Tin phc tính theo công thc:
Ltt: Tic t theo sn phng
L: Ti nh
M: T l % tin phm so v nh
H: T l t mc k hong
Ch ti ng,
chng sn phm, rút ngn thi gian hoàn thành các mp cho
i sng vt cht và tinh thng.
1.4.2.5. Tiền lương theo sản phẩm lũy tiến
hình thc tr ng hai lo tr
ng sn phm thc t
cho nhng sn phnh mc, b nh nhân vi t l
hoc t l i.
Công thc:
Ltt: Tic t
Q1: Sng thc t
Q0: Snh mc
ĐG: nh
K là t l c t l nh
c thi hm bo chng công vic thông qua hng giao khoán.
m: tuy nhiên vi hình thi ht
sc cht ch, t m xây dác cho công nhân nhn khoán.
1.5. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN CÔNG TÁC TRẢ LƢƠNG TẠI
DOANH NGHIỆP
1.5.1. Các yếu tố ảnh hƣởng đến tiền lƣơng
1.5.1.1. Yếu tố bản thân công việc
c là mt khâu trong h th chnh
c giá tr và tm quan trng cu mt công vic so vi các công vi
công vic nhc các mc tiêu sau:
nh cu trúc công vic ca t chc.
nh cu trúc công vic ca t chc.
Mang lng và trt t trong mi quan công vic.
Trin khai mt th bc giá tr ca công vic s d thit l
bng.
21
1.5.1.2. Yếu tố bản thân người lao động.
Ti ph thuc vào m hoàn thành công vic mà còn ph
thuc vào yu t ni ti cm, s trung thành,
ting.
1.5.1.3. Môi trường công ty
Là yu t ch nh chính sách ca Công ty, bu
u t chnu tin
i vu t chc nhiu tng thì chi phí tr
b nhân viên s .
Ngoài nhng yu t trên thì tiu ng ca các yu t ca
a lý, kinh t, xã hi, chính tr, pháp lut. T chc mun tn
Ti cho nhng cán b công nhân viên chc ngh nh k hoc
ngh phép v vim vi chính sách cc.
Các loi ting xuyên.
Ph cp dy ngh trong sn xut cho các t chc sn xut.
Ph cp thâm niên ngh nghip.
Ph cp cho nhi làm công tác khoa h
Ph cp khu vc.
Các khon ph cc ghi trong qu
Cn có s phân bi qu ti:
Qu ti hoch: Là tng s ti p bc
và các khon ph cp thuc qu tr công nhân viên theo
s ng và cht ng hoàn thành k hoch sn xut trong
u king.
Qu ti: Là tng s ting khoc
lp k ho i chi cho nhng thiu sót trong t chc sn xut hoc
không có trong k hoi chi và s tin tr ng làm vic trong
u kin sn xup k hon.
1.6.2. Phân loi quỹ lƣơng
Qu tia doanh nghip là toàn b tidoanh nghi
tr cho tt c các loi ng do DN trc tip qun lý và s d
hch toán, qu tic phân thành hai loi : Ti.
Ti: Là ti c tính theo khi
ng công vic hoàn thành hoc tính theo thi gian làm nhim v chính ti DN bao
23
gm : Tin phm, tin i gian và các khon ph cp kèm
theo.
Ti : Là ti ng trong thi gian không làm
vic t : Ti
phép, ngh l, ngh vi
phc phân b sn phm bao gm các tham s:
H s và mp bc công vinh mi khâu công vic.
nh mc thi gian mi khâu công vic.
H s và mc ph cm a (nu có).
c: Tia viên chc chuyên môn, nghip v tha hành phc v và tin
c v và ph cp chc v cng quc phân b sn
phm bao gm các tham s:
H s và ma viên chc chuyên môn nghip v, tha hành,
phc v.
nh mng ca viên chc chuyên môn nghip v, tha hành, nghip v.
H s và mc ph cp các lom a, k c ph cp chc v (nu có).
ng doanh thu tr tng chi phí.
:
V
kế hoch
K
tl
=
Tổng doanh thu - Tổng chi phí kế hoch
Kế hoch ( không có tiền lƣơng)
K
tl
V
k hoch
: Qu hoch tính theo ch ca doanh nghip ( không
bao gm ti c và k c tính
bng tng s nh biên hp lý nhân vi ti ,
k c h s và mc ph ci.
tl
x 12
Q
tl
: Qu ti hoch
L: S ng bình quân ca doanh nghip
M
tl
: Mi
12 : S
1.6.4.3. Phương pháp xác định quỹ tiền lương dựa vào khối lượng sản xuất
kinh doanh
Q
tl
= ĐG x K
Q
tl
: Qu ti hoch
nh mc sn xut kinh doanh bao gm c tin
n xut, cán b qun lý và nhân viên phc v
K: S ng sn phm hoc khng sn xu hoch.