BÀI TẬP HÓA HỌC 11 - Pdf 25

Câu 1: DD chất nào dưới đây có mt kiềm
A. NaClO
3
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. AgNO
3
Câu 2: Để loại bỏ SO
2
ra khỏi CO
2
, có thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho hh khí qua nước B. Cho hh khí qua dd NaOH
C. Cho hh khí qua dd Br
2
dư D. Cho hh khí qua dd nước vôi trong
Câu 3: Cho lượng dư dd AgNO
3
tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp NaCl 0,1M và NaF 0,05M. Khối lượng (gam)
AgNO
3
đã phản ứng và khối lượng kết tủa tạo thành lần lượt là
A. 1,7 và 1,435 B. 25,5 và 20,07
C. 2,55 và 1,435 D. 17 và 14,35
Câu 4: Cho phản ứng: Mg + H
2
SO

3
Câu 7: Cho 7,8 gam hh X gồm Mg và Al tác dụng với H
2
SO
4
loãng dư. Khi phản ứng kết thúc, thu được 8,96 lít khí
(đktc). Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp đầu là A. 2,7g B. 2,4 g C. 3,4g D. 5,4g
Câu 8: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch
A. NaOH và Na
2
CO
3
B. HNO
3
và NaHCO
3

C. NaHCO
3
và KOH D. NaCl và AgNO
3
Câu 9: Trong một chu kỳ tính kim loại của các nguyên tố biến đổi theo chiều nào khi điện tích hạt nhân tăng dần?
A. Tăng rồi giảm B. Không thay đổi C. Giảm dần D. Tăng dần
Câu 10. Hỗn hợp khí nào sau đây cùng tồn tại trong một bình phản ứng?
A. H
2
S và Clo B. O
3
và HI C. O
2

98% (khối lượng riêng 1,84 g/ml) đem pha loãng thành dd H
2
SO
4
30%. Số gam nước cần
dùng để pha loãng là
A. 417,07 B. 457,3 C. 530,2 D. 520,2
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 6,72 gam kim loại R trong dd H
2
SO
4
đặc, nóng, dư. Lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn
toàn bởi dd NaOH dư thấy tạo ra 22,68 gam muối. Kim loại R là A. Fe B. Zn C. Cu D. Al
Câu 15 : Trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,03 mol SO
4
2-
, thì số mol ion Fe
3+
có trong dung dịch này là A.
0,01 mol B. 0,02 mol C. 0,03 mol D. <0,02 mol
Câu 16: Lưu huỳnh tác dụng với dd kiềm nóng:
3S + 6KOH 2 K
2
S + K

3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2
2CO
2
Câu 22: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì:
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B. Độ điện li và hằng số điện li không thay đổi
C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
D. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
Câu 23: Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với dd HCl
A. Fe, Ca, Ag, Mg B. Al, Cu, Zn, Pb
C. K, Al, Pb, Zn D. Zn, Fe, Hg, Na
Câu 24: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
1. số lớp electron trong nguyên tử 2. số electron lớp ngoài cùng
3. số lớp electron 4. nguyên tử khối
A. 1,2,3,4 B. 2 C. 1,2,3 D. 3
Câu 25: Trong dd HNO
3
0,01M, tích số ion của H
2
O trong dung dịch này là
A. [H
+
][OH
-
] = 1,0.10
-14
B. [H
+
][OH
-

4
NO
3
C. H
2
SO
4
D. HCl
Câu 29: Hỗn hợp khí gồm: O
2
, H
2
S, CO
2
, SO
2
. Để thu được oxi tinh khiết người ta xử lý bằng cách cho hỗn hợp khí
trên tác dụng với
A. dd NaOH B. dd KMnO
4
C. dd AgNO
3
D. dd brom
Câu 30: Dẫn 8,96 lít SO
2
(đktc) vào 500 ml dd NaOH 0,5M. Nồng độ của muối thu được là
A. NaHO
3
0,2M B. NaHSO
3

A. 18 B. 10 C. 8 D. 32
Câu 34: Hóa trị cao nhất với oxi của một nguyên tố R là 5, trong hợp chất của nó với hiđro có 8,823%H về khối lượng.
Nguyên tố đó là A. S B. P C. N D. Cl
Câu 35: DD Y chứa 0,02 mol Mg
2+
, 0,03 mol Na
+
, 0,03 mol Cl
-
và y mol SO
4
2-
. Giá trị của y là
A. 0,01 B. 0,02 C. 0,015 D. 0,025
Câu Câu 36: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO
4
, KClO
3
, NaNO
3
, H
2
O
2
(có số mol bằng nhau), lượng oxi
thu được nhiều nhất từ: A. KMnO
4
B. H
2
O

. Vị trí của R trong BTH là
A. Chu kỳ 4, nhóm IIA B. Chu kỳ 3, nhóm VIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA D. Chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 41: Trộn 200 ml dd HCl 1M với 300 ml dd HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dd mới có
nồng độ mol là A. 1,2M B. 1,5M C. 0,15M D. 1,6M
Câu 1: Cho 1,2 gam kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dd H
2
SO
4
loãng thu được 1,12 lít
H
2
(đktc) và dd X
a. Tìm tên kim loại
b. Cho toàn bộ dd X tác dụng với 200 ml dd KOH 1M thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối
lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Tính giá trị m.
Câu 2: Cho 73 gam axit HCl tác dụng với MnO
2
dư, nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khí clo thu được bằng phản ứng đó cho tác dụng hết với 28 gam Fe. Tính khối lượng muối
thu được.
Câu 3: Cho 30,6 gam hh Na
2
CO
3
và CaCO
3
tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo
thành 6,72 lít một chất khí (đktc) và dd A.
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu

c. Fe
2
O
3
+ CO Fe + CO
2
d. KMnO
4
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Câu 6: Hỗn hợp A gồm hai kim loại có hóa trị n
- Cho hỗn A tác dụng hoàn toàn với dd H
2
SO
4
loãng thì thi được 4,48 lít H
2
(đktc).
- Nếu cho toàn bộ hh X tác dụng hoàn toàn với O
2
thì thu được 10,4 gam hh oxit.
Tính khối lượng của hỗn hợp kim loại A
Câu 7: Trong BTH, nguyên tố A thuộc chu kỳ 4, nhóm IA. Viết cấu hình electron của
nguyên tử X.
Câu 8: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố B là: 1s

Câu 13: Cho 20 hh Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1 gam khí H
2
bay ra. Tính khối
lượng muối khan thu được.
Câu 14: DD axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HF
Câu 15: Đổ dd chứa 1 gam HBr vào dd chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu
được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào
A. Đỏ B. Xanh C. Không màu D. Không xác định được
Câu 1: Một dung dịch chứa 0,02 mol NH
4
+
, 0,01 mol SO
4
2-
; 0,01 mol CO
3
2-
và x mol Na
+
. Giá
trị của x là
A. 0,04 B. 0,06 C. 0,02 D. 0,03
Câu 2: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe

và NH
3
vào dd X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 55,82 B. 58,25 C. 77,85 D. 87,75
Câu 5: Dung dịch X chứa các ion: 0.1 mol Na
+
; 0,15 mol Mg
2+
; a mol Cl
-
; b mol NO
-
3
. Lấy
1/10 dd X cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được 2,1525 g kết tủa. Cô cạn dung X
thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 21,932 B. 23,912 C. 25,672 D. 26,725
Câu 6: Dung dịch X chứa các ion: Mg
2+
, Ba
2+
, ca
2+
và 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol NO
-
3

0,08M. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5,64 ml dd NaOH 0,1M. Xác định tên kim loại M
Câu 10: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,009M với 400 ml dung dịch H
2
SO
4
0,002M.
a. Tính khối lượng kết tủa thu được
b. Tính nồng độ các ion và pH trong dung dịch thu được.
Câu 11: Cho nước vào 12 g MgSO
4
để được 0,5 lít dung dịch.
a. Tính nồng độ mol/ của các ion có trong dung dịch
b. Tính thể tích dd NaOH 1M để kết tủa hết ion Mg
2+
trong dung dịch.
c. Tính V
dd
BaCl
2
10% (d=1,1g/ml) để kết tủa hết ion SO
4
2-
trong dung dịch.
Câu 12: Có 5 dung dịch riêng biệt các chất sau: H
2
SO
4
, HCl, Na

Câu 16: Cho 10 ml dd HCl có pH=3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được
dung dịch có pH=4. Hỏi x bằng bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A. 10ml B. 90ml C. 100 ml D. 40 ml
Câu 17: Thêm từ từ 400 g dung dịch H
2
SO
4
49% vào H
2
O và đều chỉnh lượng H
2
O để thu
được đúng 2 lít dung dịch A. Coi H
2
SO
4
điện li hoàn toàn cả hai nấc.
a. Tính nồng độ mol của ion H
+
trong dung dịch A
b. Tính thể tích dd NaOH 1,8M cần thêm vào 0,5 lít dung dịch Ađể thu được
+ dung dịch có pH=1
+ dung dịch có pH=13
Câu 18: Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch có nồng độ
khoảng 0,1M dưới đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn: NH
4
Cl, (NH
4
)
2

CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
.
Câu 20: Biết hằng số axit của NH
4
+
là 5.10
-10
. Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH
4
Cl
0,1M và NH
3
0,1M?
A. 10,7 B. 9,3 C. 1,0 D. 3,7
Câu 21: Trộn 100 ml dd KOH có pH=12 với 100 ml dd HCl0,012M. Tính pH của dung dịch
thu được sau khi trộn
A. 3 B. 4 C. 8 D. 9
Câu 22: Cho dd X gồm (HNO
3
và HCl) có pH=1. Trộn V ml dung dịch Ba(OH)
2
0,025M với
100 ml dd X thu được dung dịch Ycó pH=2. Giá trị của V là

và H
2
để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng
thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản
ứng là 25%.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe vào HNO
3
dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít hh khí
X gồm NO và một khí X, với tỷ lệ thể tích là
A. N
2
O B. N
2
O
4
C. N
2
D. NO
2

Câu 10: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,009M với 400 ml dung dịch H
2
SO
4
0,002M.
a. Tính khối lượng kết tủa thu được
b. Tính nồng độ các ion và pH trong dung dịch thu được.
Câu 11: Cho nước vào 12 g MgSO

SO
4
, KHCO
3
bằng quỳ tím? Giải thích?
Câu 14: Phải lấy dd axit có pH = 5 và dd bazo có pH=9 theo tỷ lệ thể tích nào để khi trôn với
nhau thì thu được dung dịch co pH=8.
A. 1/9 B. 9/1 C. 9/11 D. 11/9
Câu 15: Hòa tan 2,67 g AlCl
3
và 9,5 gam MgCl
2
vào H
2
O được dung dịch A. Tính thể tích
dung dịch NaOH 0,4M để khi cho vào dung dịch A thì:
a. Thu được lượng kết tủa lớn nhất
b. Thu được lượng kết tủa nhỏ nhất.
Tính khối lượng các kết tủa đó.
Câu 16: Cho 10 ml dd HCl có pH=3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được
dung dịch có pH=4. Hỏi x bằng bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A. 10ml B. 90ml C. 100 ml D. 40 ml
Câu 17: Thêm từ từ 400 g dung dịch H
2
SO
4
49% vào H
2
O và đều chỉnh lượng H
2

+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
là axit,
bazo, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao?
Trên cơ sở đó, hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây sẽ có pH lớn hơn, nhỏ
hơn hay bằng 7: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
.
Câu 20: Biết hằng số axit của NH
4

2
np
2
D. ns
2
np
4
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, nito tinh khiết được điều chế từ
A. Không khí B. NH
3
và O
2
C. NH
4
NO
2
D. Zn và HNO
3
Câu 3: Thể tích khí N
2
(đktc) khi nhiệt phân 10 gam NH
4
NO
2

A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 3,5 lít D. 2,8 lít
Câu 4: Cho 2,24 lít NH
3
(đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO, t
0

7
Cr
2
O
3
+ N
2
+ 4H
2
O
Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu được 20 gam rắn. Hiệu suất của phản ứng này là:
A. 90% B. 100% C. 91% D. Kết quả khác
Câu 7: Chỉ ra câu sai trong các câu sau: Trong nhóm nitơ, từ nito đến bitmut:
A. Nguyên tử của các nguyên tố đều có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B. Năng lượng ion hóa tăng dần C. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
D. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
Câu 8: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Trong nhóm nitơ, từ nito đến bitmut:
A. Khả năng oxi hóa giảm đầno độ âm điẹn giảm dần
B. Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C. Hợp chất khí với hiđro RH
3
có độ bền nhiệt giảm dần và dd không có tính axit
D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazo tăng dần
Câu 9: Khí N
2
tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C. Trong phân tử N
2

thì có 2,33
gam kết tủa tạo thành và đun nóng thì có 0,672 lít (đktc) một khí bay ra. Nồng độ mol cảu
(NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong X là
A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 0,5M và 2M
Câu 12 :Cho 100 ml dd KOH 1,5M vào 200 ml dd H
3
PO
4
0,5M, thu được dd X. Cô cạn dd X,
thu được hh các chất là
A. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
B. KH
2

2
). Vậy X là
A. Zn B. Cu C. Mg D. Al
Câu 15 : Đốt hh gồm 6,72 lít khí oxi và 7 lít khí NH
3
(đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất). Sau
phản ứng thu được nhóm các chất là
A. khí N
2
và H
2
O B. NH
3
, N
2
và H
2
O C. O
2
, N
2
và H
2
O D. NO và H
2
O
Câu 16 : Hòa tan 12,8 g kim loại hóa trị II trong một lượng vừa đủ dd HNO
3
60% (D=1,365
g/ml), thu được 8,96 lít đktc một khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại và thể tích đ

thu được hỗn hợp
khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản
ứng là
A. 5,69g B. 3,79g C. 8,53g D. 9,48g
Câu 21 : Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc)
hh khí A gồm 3 khí N
2
, NO, N
2
O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị của m là A.
2,7 B. 16,8 C. 3,51 D. 35,1
Câu 22: Hòa tan m gam hh X gồm Mg, Al vào HNO
3
đặc nguội, dư thì thu được 0,336 lít
NO
2
(ở 0
0
C, 2 atm). Cũng m gam hh X trên khi hòa tan trong HNO
3
loãng dư, thì thu được
0,168 lít NO (ở 0
0
C, 4 atm). Giá trị của m là
A. 0,855 B. 0,765 C. 0,9 D. 1,020
Câu 23: Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dd HNO

Câu 2: Nitơ phản ứng được với nhóm các nguyên tố sau để tạo ra hợp chất khí
A. Li, Al, Mg B. H
2
, O
2
C. Li, H
2
, Al D. O
2
, Ca, Mg
Câu 3: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dd KOH dư,
rồi thêm tiếp dd NH
3
dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 4: Dẫn V lít khí NH
3
(đktc) vào 150 ml dd ZnSO
4
1M, khi kết thúc phản ứng thu được
9,9 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 4,48 lít B. 4,48 hoặc 1,12 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít

2
C. N
2
O
5
D. NH
4
NO
3
Câu 9: Cho 4,05 gam Al phản ứng với dd HNO
3
dư thu được khí NO duy nhất. Khối lượng
của NO tạo ra là
A. 4,5g B. 6,9g C. 3g D. 6,75g
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2

tỷ khối hơi đối với H
2
bằng 21. Thể tích khí NO và NO
2
(đktc) thu được là
A. 3,24 lit và 5,72 lit B. 2,24 lít và 6,72 lít
C. 0,672 lít và 2,016 lít D. 1,972 lít và 0,448 lít
Câu 11: Cho 200 ml dd H
3
PO
4

PO
4
Câu 12: Tử 6,72 lít NH
3
(đktc) thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO
3
3M
A. 0,3 lít B. 0,33 lít C. 0,1 lít D. 3,3 lít
Câu 13: Hỗn hợp gồm 64 gam Cu và 80 gam CuO khi hòa tan vào dung dịch HNO
3
loãng sẽ
thu được số mol khí NO (duy nhất) là
A. 2/3 B. 1/4 C. 4 D. 3/2
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hh Al, Fe phản ứng với HNO
3
loãng dư sinh ra 6,72 lít
NO (đktc). Số gam của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 5,4 gam B. 5,6 gam C. 5,1g D. 5,9 gam
Câu 15: Đun nóng hh rắn gồm 2 muối (NH
4
)
2
CO
3
và NH
4
HCO
3
thu được 13,44 lít khí NH
3

thu được
hỗn hợp khí có thể tích 6,72 lít (đktc). Thành phần % theo khối lượng của NaNO
3
trong hỗn
hợp là A. 68,9% B. 78,9% C. 31,1% D. 21,1%
Câu 19: Khi cho oxít của một kim loại hóa trị n tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thì tạo
thành 34 gam muối nitrat và 3,6 g nước (không có sản phẩm khác). Xác đinh CT oxit và khối
lượng của oxit kim loại tham gia phản ứng là
A. Na
2
O, 12,4g B. Na
2
O, 24,8g C. K
2
O, 12,4 g D. K
2
O, 24,8g
Câu 20: Hòa tan 12,8 g kim loại hóa trị II trong một lượng vừa đủ dd HNO
3
60% (D=1,365
g/ml), thu được 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại và thể tích dd
HNO
3
đã phản ứng là
A. Cu, 61,5ml B. Hg, 125,6 ml
C. Pb, 65,1 ml D. Fe, 82,3 ml
Câu 21: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện
coi như có đủ)?

4
)
2
PO
4
B. NH
4
HCO
3
C. CaCO
3
D. NaCl
Câu 24: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí
nitơ đioxit và khí oxi?
A. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
B. Ca(NO
3
)
2
, LiNO
3

và OH
-
Câu 1: Viết phương trình phản ứng biểu diễn biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu
có)
a. CuO ra N
2
ra NH
3
ra NO ra NO
2
ra HNO
3
b. N
2
ra NO ra NO
2
ra NaNO
3
ra NaNO
3
Câu 2: Chỉ dùng một hóa chất nhận biết 3 dung dịch riêng biệt sau
(NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na

- Khi giảm áp suất hệ phản ứng cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích
- Khi ngâm bình chứa NO
x
vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần. Cho biết phản ứng
thuận tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.
Câu 6: Bơm 2 lít khí NO vào một bình đựng 10 lít không khí
a. Tính thể tích khí NO
2
tạo thành
b. Tính thành phần % theo thể tích khí thu được sau phản ứng. Biết oxi chiếm 1/5 thể tích
không khí. Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.
Bài 7: Cần lấy bao nhiêu lít N
2
và H
2
(đktc) để điều chế 3,4 g NH
3
, biết hiệu suất phản ứng là
20%.
Bài 8: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 g NH
4
Cl và 200 g CaO từ lượng khí NH
3
thu được người
ta điều chế ra 224 ml dd NH
3
30% (D=0,892 g/ml). Tính hiệu suất của phản ứng tạo ra NH
3
.
Câu 9: Cho 4,48 lít khí NH

trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.
a/ Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b/ Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan.
c/ Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Câu 13: a. Để thu được muối trung hòa, phải lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1M trộn với 50 ml
dd H
3
PO
4
1M.
b. Trôn lẫn 100 ml dd NaOH 1M với 500 ml dd H
3
PO
4
1M. Tính nồng độ mol/lít của muối
trong dung dịch thu được.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một hợp chất của photpho, thu được 14,2 gam P
2
O
5

5,4 gam H
2
O. Cho các sản phẩm vào 50 g dd NaOH 32%.
a/ Xác định công thức hóa học của hợp chất.
b/ Tính nồng độ phần % của dung dịch muối thu được.
Câu 15: Biết tỉ khối hơi của một oxit nitơ (X) so với khí CH
4

2
, NO, N
2
O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị của m là
A. 70,2 g B. 16,8g C. 140,4g D. 35,1g
Câu 19: Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)
2
là do
A. Zn(OH)
2
là hiđroxit lưỡng tính B. Zn(OH)
2
là một bazo ít tan
C. Zn(OH)
2
có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)
2
D. Nh
3
là một hợp chất có cực và kà một bazo yếu
Câu 20: Phản ứng giữa HNO
3
với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của
phản ứng oxi hóa khử là
A. 22 B. 29 C. 16 D. 12
Câu 21: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO
3
, phản ứng tạo ra muối
nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N
2

3
4M và H
2
SO
4
7M thu được 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, N
2
O. Thành phần %
của Mg trong hỗn hợp ban đầu là
A. 62,79% B. 37,21% C. 55,81% D. 44,19%
Câu 3: Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn
hợp 2 axit HNO
3
4M và H
2
SO
4
7M thu được 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, N
2
O. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.
A. 104,9g B. 86,3g C. 76,7g D. 106,7g
Câu 4: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO
3
1M sau đó thêm 500 ml dung dịch
HCl 2M thu được V lít NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là

3
thu
được 1,792 lít NO duy nhất. Kim loại M là
A. Zn B. Al C. Be D. Cr
Câu 9: Cho 1,12 lít khí NH
3
(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng, sau phản ứng còn
lại chất rắn X.
a/ Tính khối lượng chất rắn X
b/ Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M đủ để tác dụng với X
Câu 10: Một lượng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO
3
, cho 4,928 lít
(đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO
2
bay ra.
a/ Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra
b/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch axit ban đầu
Câu 11: Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp gồm Al và Mg trong HNO
3
loãng thu được dung dịch A
và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2,59 gam, trong đó có một
khí bị hóa nâu trong không khí. Số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng là
A. 0,29 B. 0,39 C. 0,49 D. 0,59
Câu 12: Dung dịch HNO
3
loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8
gam NH

rõ điều kiện phản ứng.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam bột Zn và CuO trong 28 ml dung dịch HNO
3
thu được
1,344 lít khí màu nâu đỏ (ở 0
0
C, 2 atm).
a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch HNO
3
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 12 g hh Fe, Cu (tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
thu được V lít
(đktc) hỗn hợp X gồm (NO, NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axít dư). Tỷ khối của
X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 4,48 B. 5,6 C. 3,36 D. 2,8
Câu 18: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau
NH
3
+ CuO ra khí A + B + C
A + O
2
ra (3000
0
C) D
B + CaO ra E

4
và Na
2
HPO
4
B. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
C. NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4
Câu 22: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H
+
và OH
-
của nước):

3-
, H
2
PO
4
-
Câu 23: Bằng phương pháp hóa học phân biệt các muối: Na
3
PO
4
, NaCl, NaBr, Na
2
S, NaNO
3
.
Nêu rõ hiện tượng dùng để phân biệt và viết phương trình hóa học của các phản ứng.
Câu 24: Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
NH
4
Cl ra NH
3
ra N
2
ra NO ra NO
2
ra HNO
3
ra NaNO
3
ra NaNO

O
4
, FeO. Hòa tan m gam hh X vào dung dịch HNO
3
dư thu được 2,24 lít khí NO
2

sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 11,2g B. 10,2g C. 7,2g D. 6,9g
Câu 2: Hòa tan hết m gam hh X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng HNO
3
đặc nóng thu được 4,48
lít khí NO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị của
m là A. 35,7g B. 46,4g C. 15,8g D. 77,7g
Câu 3: Đốt m gam sắt trong oxi thu được 3 gam chất rắn X. Hòa tan hết X vào dung dịch
HNO
3
loãng dư giải phóng 0,56 lít NO (đktc). Tính giá trị m
A. 2,52g B. 3g C. 2,25g D. 0,3g
Câu 4: Đốt m gam Fe trong oxi thu được 10 g hh chất rắn X. Hòa tan hết X bằng dung dịch

A. 25,8g B. 26,8g C. 27,8g D. 28,8g
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 7,56 g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 8,064 lít
khí (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được
0,12 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm đó?
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. SO
4
2-
Câu 9: Cho ba kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dd HNO
3
phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí
X (đktc) gồm N
2
và NO
2
có tỷ khối của X so với He bằng 9,25. Nồng độ mol/l dung dịch
HNO
3
ban đầu là
A. 0,28M B. 0,06M C. 0,56M D. 0,14M
Câu 10: Hòa tan 10,71 g hh gồm Al, Zn, Fe vào 4 lít dd HNO
3
vừa đủ thu được dung dịch A

hợp khí X gồm NO và một khí X, với tỷ lệ thể tích là 1:1. X là
A. N
2
O B. N
2
O
4
C. N
2
D. NO
2
Câu 14: Cho 5,2 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng vừa đủ với HNO
3
thì được
1,008 lít hỗn hợp hai khí NO và NO
2
(đktc). Sau phản ứng khối lượng bình chứa giảm 1,42 g
Tên kim loại M là
A. Fe B. Zn C. Cu D. Al
Câu 15: Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe và Cu (dạng vụn nhỏ)
Hòa tan 20,3 gam hỗn hợp trong H
2
SO
4
loãng dư, giải phóng 7,84 lít khí (đktc)
Nếu cũng dùng 20,3 gam hỗn hợp cho tác dụng với HNO
3
đặc nguội, phản ứng xảy ra hoàn
toàn giải phóng 4,48 lít một chất khí (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim
loại.

4
C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
D. NaHPO
4
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 g hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được hỗn
khí có thể tích 6,72 lít (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn
hợp ban đầu.
Câu 19: Để nhận biết ion NO
3
-
người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun
nóng, bởi vì
A. Tạo ra khí có màu nâu B. Tạo ra dung dịch có màu vàng

3
)
2
ra Cu(OH)
2
ra Cu(NO
3
)
2
ra CuO ra Cu ra CuCl
2
Câu 23: Chất nào sau đây được dùng để làm bột nở
A. NH
4
HCO
3
B. (NH
2
)
2
CO C. NH
4
NO
3
D. (NH
4
)
2
CO
3

3
t/d với CO
2
ra A
2
t/d với H
2
O ra A
2
t/d với H
2
SO
4
ra khí A
3
và A
2
t/d với NaOH ra khí
A
4
Câu 3: Muốn tác dụng với 29,4 g hh Cu, Fe, Al cần dùng 17,92 lít (đktc) khí clo. Cũng lượng
hỗn hợp đó khi tác dụng với HNO
3
đặc nguội sinh ra 8,96 lít (đktc) khí màu nâu đỏ.
a. Xác định thành phần % theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu
b. Cũng lượng hh đó khi tan trong axit sunfuric loãng sẽ sinh ra bao nhiêu ml khí.
Câu 4: Hòa tan 2,24 gam Cu bằng 30 ml dd HNO
3
dư thì thu được 672 ml hh khí NO
2

AlCl
3
.
Câu 7: Hòa tan 3,2 g kim loại M hóa trị II bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được 1,12 lít
khí SO
2
(đktc)
a. Tìm kim loại M
b. Hòa tan 6 gam hỗn hợp gồm M và Fe bằng dung dịch HNO
3
1Mvừa đủ thu được 0,7 lít
N
2
O (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và
thể tích dung dịch HNO
3
đã phản ứng.
Câu 8: Hòa tan 1,7 gam hh Zn và kim loại A thuộc nhóm II trong dung dịch HCl 10% vừa đủ
thu được 0,672 lít khí H
2
(đktc). Nếu hòa tan 1,7 g kim loại A trong 36,5 g dung dịch HCl
10% thì lượng axit còn dư (dd B). Tính khối lượng A và nồng độ phần % của các chất trong
dung dịch B.
Câu 9: Hòa tan 1,08 g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 268,8 ml khí X

a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A. Viết pthh xảy ra và tính V dung dịch
NaOH tối thiểu phải dùng trong 2 trường hợp
- Thu được kết tủa cực đại
- Thu được kết tủa cực tiểu
Câu 13: Hòa tan 1,35 gam một kim laoị M bằng dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 2,24 lít
khí NO và NO
2
(đktc) có tỷ khối so với H
2
bằng 21. Tìm kim loại M
Câu 14: Cho 1,46 g hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl phản ứng
kết thúc có 0,64 gam chất rắn A không tan, dung dịch B và 0,784 lít khí C (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl
c. Cho dung dịch KMnO
4
0,5M vào dung dịch B có H
2
SO
4
làm môi trường
- Viết pthh xảy ra dạng ion thu gọn
- Tính thể tích dung dịch KMnO
4
cần phản ứng với dung dịch B
- Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.
Câu 15: Hòa tan cùng một lượng kim loại M vào dung dịch HNO

2
ra ZnO ra ZnSO
4
ra Zn(NO
3
)
2
ra NO
2
ra HNO
3
ra NH
4
NO
3
ra NH
3
ra Cu ra CuCl
2
ra Cu(OH)
2
ra CuO ra Cu
Câu 18: Đốt cháy 15,5 g photpho rồi hòa tan sản phẩm vào 200 g nước. Tính nồng độ % của
dung dịch axit thu được.
Câu 19: a. Để thu được muối trung hòa, phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M trộn lẫn
với 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M.

đi qua 1 lít dung dịch Ca(OH)
2

nồng độ 0,02M thu được 1 gam kết tủa. Biết rằng CO
2
được hấp thụ hoàn toàn trong hỗn hợp.
Câu 3: Một loại thủy tinh chứa 75,3% SiO
2
; 11,7% CaO; 13% Na
2
O về khối lượng. Thành
phần của thủy tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là CT nào trong các công
thức sau.
A. 2Na
2
O.CaO.6SiO
2
B. Na
2
O.CaO.6SiO
2
C. 2Na
2
O.6CaO.SiO
2
D. Na
2
O.6CaO.SiO
2
Câu 4: Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm N

2
đã dùng (đo ở đktc) là:
A. 2,24l B. 4,48l C. 13,44 lít D. 6,72 lít
Câu 8: 150 ml dung NaOH 25% (d=1,28 g/ml) có khả năng hấp thụ được tối đa một thể tích
khí CO
2
(đktc) là
A. 13,44 lit B. 20,16 lit C. 26,88 lít D. 40,32 lít
Câu 9: Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép, người ta đốt 10 gam mẫu thép
này trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0,5 gam kết
tủa. Hàm lượng cacbon trong mẫu thép này là.
A. 0,2% B. 0,3% C. 0,4% D. 0,6%
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
thu được 1,12 lít CO
2
(đktc) và 2,2 gam một chất rắn. Vậy m có giá trị là
A. 13,2 B. 8,8 C. 4,4 D. 3,2
Câu 11: Dẫn từ từ 5,6 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M sau cùng thu được
số gam kết tủa là:
A. 0,1 gam B. 11,2 gam C. 10 gam D. 19,7 gam
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam R(HCO
3
)

được vào nước. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 15: Dẫn khí CO
2
được điều chế bằng cách cho 100 g CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl
dư đi qua dung dịch có chứa 60 gam NaOH. Hãy tính lượng muối nitrat điều chế được.
Câu 16: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH thu được
17,9 gam muối. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.
Câu 17: Hòa tan hết 2,8 gam CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO
2
(đktc)
vào dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu gam muối tạo thành.
Câu 18: Dẫn khí CO
2
vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thu được 15,76g kết tủa, lọc bỏ kết
tủa lấy dung dịch còn lại đem đun sơi lại thấy xuất hiện kết tủa nữa. Tính thể tích khí CO
2
(đktc) đã dùng.
Bài 19: Hấp thụ hết 7,84 lít CO
2
(đkc) vào 300ml dung dòch Ba(OH)
2
1M. Tính khối lượng
kết tủa thu được Công thức:
2

2
Ba
n
+
để xem chất nào phản ứng
hết.
Câu 20: Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2
(đkc) vào 300ml dung dòch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
0,6M. Tính khối lượng kết tủa thu được
*Chú ý 2: Tính thể tích CO
2
cần hấp thụ hết vào một dung dòch Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
để thu được một lượng kết tủa theo yêu cầu
Dạng này phải có hai kết quả.
Công thức:
2
2
CO
CO
OH
n n
n n n



D. Ca(HCO
3
)
2
và CO
2

Câu 23. Hấp thụ hết CO
2
vào dung dịch NaOH được dung dịch A. Biết rằng: Cho từ từ dung
dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50 ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thóat ra.
Mặt khác cho dd Ba(OH)
2
dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa. Dung dịch A chứa ?
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3

C. NaOH và Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
và Na
2
CO

(đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)
2
1M, thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ
kết tủa lấy dung dịch đun nóng lại có kết tủa nữa. Giá trị của V là?
A. 3,136 B. 1,334 C. 1,334 hoặc 3,136 D. 2,24
Câu 6. Dẫn V lit CO
2
(đktc) vào 300 ml dd Ca(OH)
2
0,5M, thu được 10 gam kết tủa. V bằng
A. 2,24 lit B. 1,334 lit C. 4,48 lit hoặc 2,24 lit D. 3,36 lit
Câu 7. Hấp thụ tòan bộ x mol CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)
2
được 2 gam
kết tủa. Giá trị x ?
A. 0,02 mol và 0,04 mol B. 0,02 mol và 0,05 mol
C. 0,01 mol và 0,03 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol
Câu 8. Dẫn 5,6 lit CO
2
(đktc) vào bình chứa 200 ml dd NaOH nồng độ a M, dung dịch thu
được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dd KOH 1M. Giá trị của a là :
A. 0,75 B. 1,5 C. 2 D. 3
Câu 9. Thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lit CO
2
(đktc) là :
A. 200 ml B. 100 ml C. 150 ml D. 250 ml
Câu 10. Thể tích dd Ca(OH)
2

Khối lượng của muối tạo thành là:
A. 1,38 gam. B. 2 gam C. 1 gam D. 1,67 gam
Câu 15. Thổi 0,5 mol khí CO
2
vào dd chứa 0,4 mol Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu được a mol
kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,15 mol B. 0,12 mol C. 0,3 mol D. 0,35 mol
Câu 16: Dẫn CO qua ống sứ nung nóng chứa 21,6 g hỗn hợp MgO và Fe
3
O
4
. Sau phản ứng
thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí. Dẫn hết khí vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy có 14
gm kết tủa. Tính m.
Câu 17. Cho khí CO khử hòan tòan hỗn hợp gồm FeO; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
thấy có 4,48 lit khí
(đktc) thóat ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là :
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit
Câu 18. Khử hòan tòan 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe

2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a
mol/lít, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,04M B. 0,048M C. 0,06M D. 0,032M
Câu 24: Cho 0,448 lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào V ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu được 1,97 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 500 ml
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 19,7g B. 17,73g C. 9,85g D. 11,82g
Câu 26: Cho 4,48 lít SO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Lượng
muối khan thu được là
A. 20,8g B. 23g C. 18,9g D. 31,2g
Câu 27. Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,05M, thu được 7,5 gam kết

2
đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại
giảm bao nhiêu?
A. 1,84 gam B. 3,68 gam C. 2,44 gam D. 0,92 gam
Câu 21. Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)
2
. Ta nhận thấy
khối lượng CaCO
3
tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO
2
đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại
tăng là bao nhiêu?
A. 2,08 gam B. 1,04 gam C. 4,16 gam D. 6,48 gam
Câu 22. Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam
Na
2
CO
3
và 8,4 gam NaHCO
3
. Gía trị V, x lần lượt là?
A. 4,48 lít và 1M B. 4,48 lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M
Câu 23. Sục CO
2

2
. khối lượng
dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Tăng 13,2 gam B. Tăng 20 gam
C. Giảm 16,8 gam D. Giảm 6,8 gam
Dạng : Khí CO khử oxit kim loại
Công thức : Oxit kim loai A + CO kim loại A + CO
2
- CO chỉ khử oxit kim loại sau Al
n
CO
= n
CO2
= n
(oxi trong oxit)
Giải cách 1 : Hỗn hợp chỉ có Fe
3
O
4
phản ứng còn MgO thì không. Sau phản ứng thu chất rắn
là MgO và Fe
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O

CO2
m
rắn
= 21,6 – 0,14 x 28 – 0,14 x 44 = 19,36 g
Câu 1. Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO ; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao,
người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO
2
. Giá trị của m là:
A. 44,8g B. 40,8g C. 4,8g D. 48g
Câu 4. Khử hết 6,4 gam M
x
O
y
,thấy cần 2,688 lit CO (đktc). Tìm công thức của oxit là:
A. Fe
2
O
3
B. ZnO C. FeO D. Fe
2
O
3

2
Số mol CO
2
= 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
1 mol muối phản ứng khối lượng muối thu được tăng là : 2 x 35,5 – 60 = 11 gam
Vậy 0,2 mol muối phản ứng khối lượng muối tăng : 11x 0,2 = 2,2 gam
Khối lượng muối khan thu được là: 23,8 + 2,2 = 26 gam
Áp dụng bài tập
Câu 1: Cho 4,48 lít CO
2
(đktc) vào lọ chứa 250 ml dung dịch NaOH 2M ta được dung dịch
A. Cô cạn dung dịch A ta thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 21,2 gam B. 26,5g C. 25,2g D. 20,1g
Câu 2: Cho 5,6 lít CO
2
(đktc) vào lọ chứa 200 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M ta đuwọc m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 25g B. 20g C. 10g D. 15g
Câu 5: Sục 4,48 lít (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)
2
thu được 200 ml dung dịch
X. Nồng độ mol/l của chất tan trong dung dịch X là
A. 0,25M B. 0,5M C. 0,75M D. 0,25M và 0,75M
Câu 6: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thu được 19,7 gam kết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status