BÀI TẬP Lớp 11
ĐIỆN LY
1. CHẤT ĐIỆN LY là những chất tan trong nước (hay ở trạng thái nóng chảy) tạo thành dung dòch dẫn được
điện. Đó là axit tan, bazơ tan và muối tan.
2. PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LY là phương trình biểu diễn quá trình điện ly của các chất điện ly.
Chất điện ly mạnh biểu diễn bằng mũi tên một chiều và trong phản ứng mới được viết dưới dạng ion.
Chất điện ly yếu biểu diễn bằng mũi tên hai chiều, trong phản ứng cùng với chất không điện ly, oxit, kết
tủa, chất khí viết dưới dạng phân tử.
Các đa axit viết điện ly từng nấc, đó là lý do các axit này có thể tạo muối axit và muối trung hòa.
3. ĐỘ ĐIỆN LY (α) là tỉ số giữa số phân tử đã điện ly ( n’ ) với tổng số phân tử ban đầu ( n
o
) của nó tan
trong dung dòch.
4. AXIT là những chất có khả năng cho H
+
5. DUNG DỊCH AXIT là dung dòch chứa H
+
hay H
3
O
+
6. BAZƠ là chất có khả năng nhận H
+
7. DUNG DỊCH BAZƠ là dung dòch chứa OH
-
8. PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ là phản ứng trong đó có quá trình cho nhận H
+
. Để phản ứng xảy ra thì ít nhất
một trong hai chất (axit, bazơ) tham gia phản ứng phải là chất mạnh (axit mạnh, bazơ mạnh) còn nếu cả hai chất
tham gia điều yếu thì phải điều tan trong H
+
+ Fe(OH)
3
→
Fe
3+
+ 3H
2
O)
9. HIDROXIT LƯỢNG TÍNH là những hiđrôxit vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận H
+
Zn(OH)
2
+ 2HCl
→
ZnCl
2
+ 2H
2
O.
(Zn(OH)
2
+ 2H
+
→
Zn
2+
+ 2H
ZnO
2
(Axit Zincic)
Be(OH)
2
<=> H
2
BeO
2
(Axit berilic)
Al(OH)
3
<=> HAlO
2
.H
2
O (Axit aluminic)
Cr(OH)
3
<=> HCrO
2
.H
2
O
10. TRỊ SỐ pH CỦA DUNG DỊCH
pH = -lg[H
+
]
pOH = -lg[OH
-
14. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION là phản ứng trao đổi giữa những chất điện li trong dung dòch.
BaCl
2
+ H
2
SO
4
→
BaSO
4
↓ + 2HCl
Điều kiện phản ứng là sản phẩm tạo thành phải có ít nhất 1 trong ba dấu hiệu tạo kết tủa, bay hơi hay
là chất điện ly yếu.
15. TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H
2
O
AXIT hầu như tan trừ H
2
SiO
3
↓
BAZƠ chỉ có hidroxit của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ca ,Ba,Sr ) và amôniac tan.
MUỐI
Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit (gốc hóa trò 1), kim loại kiềm, amôni tan; trừ Li
3
PO
4
không tan,
có màu vàng.
, MgS, Al
2
S
3
, Al
2
(SO
3
)
3
, Fe
2
(CO
3
)
3
, (CH
3
COO)
3
Fe,
Fe
2
(SiO
3
)
3
CuCO
3
+ H
2
O
7
2-
vàng cam; Ag
3
PO
4
vàng; Li
3
PO
4
vàng; AgCl
trắng, hóa đen ngoài ánh sáng; BaSO
4
trắng; CaSO
4
trắng; PbS đen; CuS đen; PbSO
4
trắng; Fe
2+
trắng xanh
(trắng ánh lục); Fe(OH)
2
trắng xanh, chuyển thành nâu đỏ ngoài không khí; Fe(OH)
3
nâu đỏ; Cu(OH)
2
xanh;
Al(OH)
2Na
+
+ CO
3
2-
CO
3
2-
+ H
2
O HCO
3
-
+ OH
-
Trong dung dòch có OH
-
, là môi trường bazơ có pH > 7 do đó làm quỳ tím hóa xanh.
VD2. So sánh pH của dung dòch KHS với 7.
(Ta nhận ra đây là chất lưỡng tính)
KHS
→
K
+
+ HS
-
HS
-
+ H
2
2NaCl + CO
2
+ H
2
O
VD4. Chứng minh FeCl
3
là một axít.
FeCl
3
→
Fe
3+
+ 3Cl
-
Fe(H
2
O)
3+
+ H
2
O
Fe(OH)
2+
+ H
3
O
+
hạt
(phân tử và ion).
7. Pha loãng 200ml dung dòch Ba(OH)
2
với 1,3 lít nước thu được dung dòch có pH = 12. Tính nồng độ
mol/l của dung dòch Ba(OH)
2
ban đầu, biết rằng Ba(OH)
2
phân
ly hoàn toàn.
8. Pha loãng 10ml HCl với nước thành 250ml. Dung dòch thu được có pH = 3. Hãy tính nồng độ mol/l của
HCl trước khi pha loãng và pH của dung dòch đó.
9. Cho dung dòch NaOH có pH = 13 (dung dòch A).
a. Cần pha loãng dung dòch A bao nhiêu lần để thu được dung dòch B có pH =12.
b. Cho 1,177gam muối NH
4
Cl vào 200ml dung dòch B và đun sôi dung dòch, sau đó làm nguội và
thêm một ít phenolphtalein vào. Hỏi dung dòch có màu gì ?
10. Trộn 300ml dung dòch HCl 0,05 mol/l với 200ml dung dòch Ba(OH)
2
a mol/l thì thu được 500ml dung
dòch có pH = 12. Tính a.
11. Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch a mol NaOH.
Cho a mol NH
3
tan hoàn toàn vào dung dòch chứa
17. Sự điện li và sự điện phân có phải là các quá trình oxi hóa-khử không ? Cho ví dụ.
18. Phản ứng oxi-hóa khử và phản ứng trao đổi trong dung dòch xảy ra theo chiều nào ? Cho ví dụ.
trang 3
BÀI TẬP Lớp 11
19. Viết công thức phèn nhôm–amoni và công thức của sa. Theo quan niệm của Bronsted, chúng là
những axit hay bazơ ? Hãy giải thích bằng các phương trình phản ứng.
20. Theo đònh nghóa mới về axit bazơ của Bronsted, các ion Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2–
, CH
3
COO
–
, HSO
4
–
, K
+
, Cl
–
,
HCO
3
–
là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở đó, hãy dự đoán pH của các dung
, Na
2
CO
3
, quỳ sẽ đổi màu gì ?
Giải thích ?
23. Các chất và ion dưới đây đóng vai trò axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính NH
4
+
, Al(H
2
O)
3+
, C
6
H
5
O
–
,
S
2–
, Zn(OH)
2
, Na
+
, Cl
–
? Tại sao ?
24. Hòa tan 5 muối NaCl, NH
b) CH
3
COOH; c) Na
2
CO
3
; d) NaHSO
4 ;
e) CH
3
NH
2
Trong số các chất trên, những chất nào có thể phản ứng với nhau ? Nếu có hãy viết phương trình phản
ứng ion thu gọn.
27. Hòa tan Al(NO
3
)
3
vào nước được dung dòch A. hòa tan Na
2
CO
3
vào nước ta được dung dòch B
a. Hỏi các dung dòch A, B có giá trò pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 ? Tại sao ?
b. Trộn dung dòch A với dung dòch B ta thu được kết tủa C, khí D và dung dòch P. Viết phương
trình phản ứng và giải thích hiện tượng.
28. Hòa tan ở nhiệt độ phòng 0,963g NH
4
Cl vào 100ml dung dòch Ba(OH)
2
và b mol FeSO
4
. Xét ba thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Thêm c mol Mg vào dung dòch A, sau phản ứng thu được ba muối.
Thí nghiệm 2: Thêm 2c mol Mg vào dung dòch A, sau phản ứng thu được hai muối.
Thí nghiệm 3: Thêm 3c mol Mg vào dung dòch A, sau phản ứng thu được một muối.
a. Tìm mối quan hệ giữa c với a và b trong từng thí nghiệm trên.
b. Nếu a = 0, 2 ; b = 0,3 và số mol Mg là 0,4 mol. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản
ứng.
32. Phản ứng trao đổi ion là gì ? Điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra ? Cho ví dụ minh họa.
33. Điều kiện để phản ứng trao đổi trong dung dòch chất điện li xảy ra ? Cho ví dụ.
34. Cho các chất sau: Zn(OH)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
3
, NaCl. Chất nào tồn tại trong môi trường kiềm, môi
trường axit ? Giải thích.
35. Hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)
2
, (NH
2
)
2
CO không tồn tại trong môi trường axit, trong môi
trang 4
BÀI TẬP Lớp 11
39. Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO
3
)
2
với các dung dòch HNO
3
, Ca(OH)
2
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
.
40. Viết các phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion khi cho
Mg dư vào dung dòch chứa Cu(NO
3
)
2
và HCl. Biết sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
Dung dòch chứa H
2
SO
4
NITƠ – PHỐTPHO
CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM V
1. VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ NHÓM VA TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Nhóm VA gồm các nguyên tố
7
N,
15
P,
33
As,
51
Sb,
83
Bi có 5 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm
3e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm, do đó tính oxihóa là tính chất đặc trưng.
2. NITƠ (N
2
) vì phân tử N
2
có liên kết ba nên ở điều kiện thường N
2
kém hoạt động nhưng khi có t
0
và xúc tác
thì N
2
khá hoạt động.
N
2
thể hiện tính ôxihóa khi tác dụng các chất khử tạo nitua (tạo sản phẩm chứa N
C, tia lửa điện)
N
2
+ O
2
2NO
Chất khử Nitơ(II) oxit (khí không màu)
NO + O
2
NO
2
(phản ứng xảy ran gay ở nhiệt độ thường)
Nitơ (IV) Oxit (khí màu nâu đỏ).
3. PHỐT PHO (P) tuy là phi kim nhưng P thường thể hiện tính khử là chính khi tác dụng với các phi kim (O
2
,
Cl
2
…)
TÁC DỤNG VỚI OXI có thể tạo hai sản phẩm
4P + 3O
2
→
o
t
2P
2
O
3
4P + 5O
Cr
2
O
7
… P bò ôxihóa
đến soh +5
3P + 2H
2
O + 5HNO
3
→
o
t
3H
3
PO
4
+ 5 NO
5HNO
3
+ P
→
H
3
PO
4
+ 5NO
2
+ H
3
HN
−
, đây là soh thấp nhất của Nitơ nên NH
3
là một chất khử.
SỰ PHÂN HỦY NH
3
không bền nhiệt
2NH
3
N
2
+ 3H
2
Khi tác dụng với chất ôxihóa thường N
-3
bò ôxihóa thành N
0
(N
2
), một ít tạo N
+2
(NO)
TÁC DỤNG VỚI O
2
tạo hai sản phẩm khác nhau phụ thuộc vào xúc tác
4NH
3
+ 3O
t
0
, P
xt
3000
0
C
t
0
, P
xt
t
0
BÀI TẬP Lớp 11
2NH
3
+ 3Cl
2
→
6HCl + N
2
Nhớ NH
3
+ HCl
→
NH
4
Cl (khói trắng, chứng tỏ khí NH
3
TÁC DỤNG VỚI DD AXIT tạo muối amoni (axit mạnh hay axit tan)
NH
3
+ HCl
→
NH
4
Cl (amoni clorua)
NH
3
+ H
+
→
NH
+
4
NH
3
(dd)
+ HNO
3(l)
→
NH
4
NO
3
(amoni nitrat)
→
NH
+
4
+ HSO
−
4
2NH
3
+ H
2
SO
4
→
(NH
4
)
2
SO
4
(amoni sunfat)
2NH
3
+ 2H
+
+ SO
−2
4
→
Fe(OH)
2
↓ + 2NH
+
4
3NH
3
+ 3H
2
O + AlCl
3
→
Al(OH)
3
↓ + 3NH
4
Cl
3NH
3
+ 3H
2
O + Al
3+
→
Al(OH)
3
4
+
+ H
2
O
→
NH
3
+ H
3
O
+
TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ tạo NH
3
, nay là phản ứng dùng để nhận biết muối amoni (tạo
khí có mùi khai), dung điều chế NH
3
trong phòng thí nghiệm.
NH
+
4
+ OH
-
→
NH
3
↑ + H
2
NH
4
NO
3
→
o
t
N
2
O↑ + 2H
2
O
NH
4
NO
3
→
o
t
N
2
↑ + ½ O
2
↑ + 2H
2
O
NH
4
NO
HNO
3
→
H
+
+ NO
3
-
trang 7
BÀI TẬP Lớp 11
TÁC DỤNG VỚI BAZƠ tạo muối và nước
HNO
3
+ KOH
→
KNO
3
+ H
2
O
H
+
+ OH
-
→
H
2
O
3HNO
+ H
2
O
2H
+
+ CuO
→
Cu
2+
+ H
2
O
TÁC DỤNG VỚI MUỐI CỦA AXIT YẾU tạo muối và axit tương ứng
2HNO
3
+ CaCO
3
→
Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
2H
+
O +
34
3
2
0
2
1
2
2
4
NOHN
N
ON
ON
ON
−
+
+
+
n: là hóa trò cao nhất của kim loại (còn gọi điện tích cao nhất của kim loại có thể tồn tại ở dạng ion tự
do)
Ứng với mỗi sản phẩm viết một phương trình.
Fe, Al, Cr… không tác dụng với HNO
3
đặc nguội do kim loại bò thụ động hóa.
Khi tạo NO
2
( khí màu nâu đỏ, khí bò hấp thụ bởi kiềm), NO (khí không màu hóa nâu trong không
khí), N
)
3
+ 3NO
2
↑ + 3H
2
O
6H
+
+ 3NO
3
-
+ Fe
→
Fe
3+
+ 3NO
2
↑ + 3H
2
O
8HNO
3 (l )
+ 3Cu
→
o
t
3Cu(NO
3
)
CO
2
+ 4NO
2
↑ + 2H
2
O
S + 6HNO
3đ
→
o
t
H
2
SO
4
+ 6NO
2
↑ + 2H
2
O
5HNO
3l
+ 3P + 2H
2
O
→
o
t
3H
↑ + 2H
2
O
Nhớ là một chất đối với HNO
3
thì cả hai tính axit mạnh và tính oxihóa mạnh xảy ra đồng thời.
8. MUỐI NITRAT (NO
3
-
) tất cả muối nitrat điều tan
M(NO
3
)
n
→
M
n+
+ nNO
−
3
NO
3
-
là ion trung tính, chỉ có tính oxihóa.
TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT MẠNH (H
+
) giống HNO
3
loãng.
trang 8
→
o
t
Kim loại + NO
2
+ O
2
9. AXIT PHỐTPHORIC (H
3
PO
4
) là một axit trung bình yếu.
TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quỳ tím hóa đỏ (điện li theo 3 nấc)
H
3
PO
4
H
+
+ H
2
PO
−
4
H
2
PO
−
4
−2
4
, PO
−3
4
TÁC DỤNG VỚI BAZƠ
H
3
PO
4
+ NaOH
→
1:1
NaH
2
PO
4
+ H
2
O
Natri đihiđroPhotphat
H
3
PO
4
+ 2NaOH
→
2:1
Na
2
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
↑
3Zn + 2H
3
PO
4
→
o
t
Zn
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
↑
10. MUỐI PHÔTPHAT (chứa PO
4
3-
) có muối trung hòa, muối axit (đihrô hay monohđrô)
Tất cả muối trung hòa, muối axit của Natri, Kali, Amôni đều tan trong nước.
Với các kim loại khác chỉ có muối đihiđrophotphat tan.
2
là -183
o
C)
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
NH
4
NO
2
→
N
2
↑ + 2 H
2
O
12. ĐIỀU CHẾ AMONIAC (NH
3
)
TRONG CÔNG NGHIỆP nguyên liệu từ không khí (có N
2
) và khí lò cốc (có H
2
), hay từ không khí
(có N
2
và O
2
) ; C và hơi nước.
C + O
2
2
+ 3H
2
2NH
3
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM cho muối amoni tác dụng dung dòch bazơ (t
0
)
NH
4
NO
3
+ NaOH
→
o
t
NaNO
3
+ NH
3
↑ + H
2
O
13. ĐIỀU CHẾ PHỐT PHO (P) nung trong lò điện hỗn hợp gồm Canxiphotphat , Silic đioxit và than
Ca
3
(PO
4
)
SO
4 đ
→
o
t
3H
3
PO
4
+ 3CaSO
4
↓
trang 9
> 400
0
, Pcao
Fe
BÀI TẬP Lớp 11
15. CÁC LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC
PHÂN ĐẠM cung cấp Nitơ cho cây dưới dạng NO
−
3
, NH
+
4
.
Amôni CTPT NH
4
Cl, (NH
2
CO + 2H
2
O
→
(NH
4
)
2
CO
3
(khi bò ướt)
Phân đạm nitrat CTPT : KNO
3
, Ca(NO
3
)
2
, …
PHÂN LÂN cung cấp phôtpho cho cây dưới dạng ion PO
−3
4
.
Phân lân tự nhiên CTPT Ca
3
(PO
4
)
2
, điều chế từ quặng Apatit, Photphorit
PO
4
)
2
CaSO
4
.2H
2
O ( thạch cao )
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 4H
3
PO
4
→
o
t
3Ca(H
2
PO
4
)
2
a) NO
2
là một chất khử.
b) NO
2
là chất oxihóa
c) NH
3
tác dụng với Cl
2
, xuất hiện khói trắng.
d) NH
3
là một bazơ yếu.
e) HNO
3
là một axit mạnh.
f) N
2
là chất khử, N
2
là chất ôxihóa.
g) NH
3
là một chất khử hay chất oxihóa khi tác dụng với O
2
(2pt), Cl
2
, CuO? Tại sao?
h) Dung dòch NH
3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
có gì giống và khác nhau?
o) NO
2
vừa là chất ôxihóa vừa là chất khử.
p) NH
3
và N
2
điều là chất khử nhưng N
2
còn là một chất ôxihóa và NH
3
còn đóng vai trò là một
bazơ.
q) Vì sao H
2
SO
4
loãng, NaNO
3
không thể hòa tan Cu nhưng hỗn hợp hai dung dòch có thể hòa
tan đồng? Giải thích.
r) Cho Al vào dung dòch chứa đồng thời NaNO
4
HCO
3
b) NH
4
NO
2
→
)1(
N
2
→
)2(
NH
3
→
)3(
NO
2
→
)4(
HNO
3
→
)5(
Cu(NO
3
)
2
)13(
NO
c) NH
3
→
)1(
(B)
→
)2(
(C)
→
)3(
(D) ↑
→
)4(
(E) ↑
d) Nitơđiôxit
→
)1(
Natrinitrat
→
)2(
oxi
→
)3(
Nitơ
→
)4(
NH
4
NO
3
→
)4(
NH
3
→
)5(
Cu(OH)
2
→
)6(
CuO
→
)7(
N
2
f) HNO
3
→
)1(
N
2
→
)2(
NO
→
)3(
3
→
)3(
Fe(NO
3
)
2
→
)4(
NO
2
→
)5(
NaNO
3
→
)6(
NaNO
2
h) HNO
3
→
)1(
H
2
SO
4
→
)2(
4
)
2
CO
3
→
)8(
NH
4
HCO
3
→
)9(
CO
2
→
)10(
NaHCO
3
i) HNO
3
→
)1(
H
2
SO
4
→
→
)8(
HNO
3
→
)9(
NaNO
3
→
)10(
HNO
3
3) Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn.
a) HNO
3
tác dụng với Fe
3
O
4
tạo khí không màu hóa nâu trong không khí.
trang 11
BÀI TẬP Lớp 11
b) HNO
3
tác dụng FeS tạo khí màu nâu đỏ.
c) HNO
3
tác dụng với Fe, trong đó nitơ bò khử xuống mức +1.
d) Fe tác dụng HNO
3
mà nitơ bò khử xuống mức +1.
k) Cu tác dụng với HNO
3
tạo khí bò kiềm hấp thu.
l) Ag tác dụng với HNO
3
tạo khí có tỷ khối với hidrô là 15.
m) Ag tác dụng với HNO
3
đặc.
n) Fe tác dụng với HNO
3
loãng.
o) Al tác dụng với HNO
3
, biết
5+
N
bò khử xuống
1+
N
p) FeO tác dụng với HNO
3
tạo oxit của nitơ có tỷ khối đối với heli là 11.
q) Fe
3
O
4
tác dụng với HNO
3
w) Fe
3
O
4
tác dụng với H
2
SO
4 đặc
.
x) Fe tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
đặc tạo khí có mùi hắc.
y) Fe
3
O
4
tác dụng với dung dòch HCl
z) Al tác dụng với HNO
3
không tạo khí.
4) Nhận biết (phân biệt)
a) NH
4
NO
3
, (NH
4
)
, H
2
SO
4
, NaOH, Na
2
CO
3
, Na
2
S, NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4
.
c) NH
4
NO
3
, NaNO
3
, Na
2
SO
4
, Mg(NO
3
)
, NH
4
NO
3
, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
S, (NH
4
)
2
2
,
Cu(NO
3
)
2
.
g) Mg(NO
3
)
2
, NH
3
NO
3
, Al(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, Ba(NO
3
)
.
b) HNO
3
, H
2
SO
4
, HNO
3
.
6) Cho một hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
có tỷ khối đối với H
2
là 4,9 qua tháp tổng hợp, người ta thu
được hỗn hợp mới có tỷ khối đối với H
2
là 6,125. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
7) Trong bình phản ứng lúc đầu có 40 mol N
2
và 160 mol H
2
áp suất là 400 at. Khi phản ứng đạt
trạng thái cân bằng thì N
2
đã phản ứng là 25%.
a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp sau phản ứng.
10) Lấy 1,68 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dòch HNO
3
dư thì thu được 560 ml khí N
2
O.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
11) Chia 34,8 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho vào dung dòch HNO
3
đặc nguội, thu được 4,48 lít khí (đkc).
Phần 2: cho tác dụng với HCl thì thu được 8,96 lít khí (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b) Cho toàn bộ kim loại trên tác dụng với HNO
3
đặc nóng, khí bay ra được hấp thụ vừa đủ vào
1000 ml dung dòch KOH 1M. Tính C
M
của dung dòch sau phản ứng.
12) Cho hỗn hợp N
2
và H
2
vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau một thời gian phản ứng thì
áp suất trong bình giảm 5%. Tính %V của N
2
và H
2
lúc đầu, biết N
2
đã phản ứng 10%.
được 3 muối. Tính C
M
của dung dòch sau phản ứng.
16) Cho m gam Al tác dụng với HNO
3
10% thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và N
2
O (đkc) có tỷ khối
đối với hiđo là 16,5.
a) Tính m.
b) Tính khối lượng dung dòch HNO
3
đã dùng biết dùng dư so với phản ứng là 10%.
17) Cho 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO
3
1M cho 13,44 lít NO(đkc).
a) Tính % khối lượng hỗn hợp đầu.
b) Tính nồng độ mol dd sau phản ứng
18) Dung dòch HNO
3
loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra 8g NH
4
NO
3
và 113,4g Zn(NO
3
)
2
.
Tính % khối lượng hỗn hợp.
3
thu được dung dòch A và 1,568 lít hỗn hợp 2
khí không màu (đkc) có khối lượng 2,59 g, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) Tính số mol HNO
3
đã phản ứng.
c) Cô cạn dung dung dòch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.
23) Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với HNO
3
thu được dung dòch A chứa 3 muối và 6,72 lít khí NO
(đkc). Cho dung dòch A trên tác dụng với NaOH dư thu được 64,2 gam kết tủa.
a) Tính khối lượng mỗi kim loại.
b) Tính khối lượng của mỗi muối trong dung dòch A.
24) Cho 1,08 g một kim loại hóa trò 3 tác dụng hoàn toàn với dung dòch HNO
3
loãng thu được 0,336
lít khí N
x
O
y
(đkc). Tìm tên kim loại, biết tỷ khối của N
x
O
y
đối với hiđro là 22.
25) Bổ túc phản ứng sau
a) (A)↑ + (B) ↑
→
(C) ↑
Cho Ba(OH)
2
dư vào dung dòch A, thu được dung dòch B và kết tủa C. Lọc nung C trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Cho D tác dụng với HCl vừa đủ thu được kết
tủa E. Viết các phản ứng xảy ra.
28) Trong một bình kín dung tích 1 lít không đổi chứa N
2
ở 27,3
0
C và 0,5 at. Thêm vào bình 9,4 g
muối nitrat của kimloại M. Nhiệt phân hết muối rồi đưa bình về 136,5
0
C thì áp suất trong bình là
p, khối lượng chất rắn còn lại là 4 g.
a) Xác đònh công thức phân tử muối nitrat
b) Tính p.
29) Hòa tan 62,1 gam kim loại M trong dung dòch HNO
3
(loãng) thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đkc)
gồm hai khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỷ khối của X đối với H
2
là 17,2.
a) Xác đònh công thức muối tạo thành.
b) Nếu sử dụng dung dòch HNO
3
1M thì thể tích HNO
3
đã lấy là bao nhiêu, biết lấy dư 5% so
với lượng phản ứng.
30) Đốt cháy x g Fe trong không khí thu được 5,04 g hỗn hợp A. Hòa tan hết A trong HNO
2
SO
4
7) NH
3
+HCl
8) Al
3+
+ NH
3
+ H
2
O
9) Fe
2+
+ NH
3
+ H
2
O
10) Cu(OH)
2
+ NH
3
11) AgCl + NH
3
12) NH
3
+O
2
NO
3
21) HNO
3
22) HNO
3
+CuO
23) HNO
3
+Ca(OH)
2
24) HNO
3
+ CaCO
3
25) HNO
3
l+ Cu
26) HNO
3
đ+Cu
27) HNO
3
+ HCl + Au
28) HNO
3
+C
29) HNO
3
+S
3
+CuS
38) HNO
3
+H
2
S
39) HNO
3
+FeSO
4
40) HNO
3
+Fe(NO
3
)
2
41) KNO
3
42) Cu(NO
3
)
2
43) AgNO
3
trang 15
BAØI TAÄP Lôùp 11
44) Cu + NaNO
3
+ H
55) P+HNO
3
56) CO
2
+NH
3
57) (NH
2
)
2
CO +H
2
O
58) Ca
3
(PO
4
)
2
+H
2
SO
4
59) Ca
3
(PO
4
)
2
+H
6
, (hidrocacbon); C
2
H
5
OH, CH
3
COOH ( dẫn xuất của hiđrôcacbon)
3. ĐẶC ĐIỂM CHUNG của hợp chất hữu cơ
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỐ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, đến halogen, S, P …
LIÊN KẾT HOÁ HỌC chủ yếu lk cộng hoá trò.
CÁC HP CHẤT HỮU CƠ thường dễ bay hơi ít bền đối với nhiệt và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
CÁC PHẢN ỨNG CỦA HP CHẤT HỮU CƠ thường chậm và không hoàn toàn theo một hướng nhất
đònh.
4. PHÂN LOẠI HP CHẤT HỮU CƠ 2 loại lớn làHIDROCACBON và DẪN XUẤT CỦA
HIDROCACBON.
HIDROCACBON do 2 nguyên tố C, H tạo nên gồm Hiđrocacbon no (CH
4
, C
2
H
6
…), Hiđrocacbon chưa
no (C
2
H
4
, C
2
H
cho biết số nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM: ( CH
2
O)
n
(n : số nguyên dương) cho biết tỉ lệ số nguyên tử trong
phân tử n≥1.
CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT CH
2
O bỏ n → CT thực nghiệm → CT đơn giản nhất
CÔNG THỨC PHÂN TỬ C
2
H
6
O cho biết số nguyên tố, số nguyên tử trong phân tử, tính được M.
CÔNG THỨC CẤU TẠO ngoài ý nghóa giống công thức phân tử còn cho biết liên kết giữa các
nguyên tử từ đó cho biết tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA HRÔCACBON
C
x
H
y
hoặc C
n
H
2n+2-2k
(trong đó k làđộ bất bão hòa
(*)
của phân tử, k≥0 nguyên)
Khi có cùng công thức tổng quát thì chưa thể kết luận cùng dãy đồng đẳng nhưng cùng dãy đồng đẳng thì
∆
= 2 vì có 1 kiên kết
Π
ở mạch cacbon và 1 kiên kết
Π
ở nhóm chức.
CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ BẤT BÃO HOÀ
2
∆
= 2S
4
+ 2 + S
3
- S
1
Trong đó S
4
, S
3
, S
1
lần lượt là số nguyên tửû nguyên tố có hoá trò tương ứng bằng IV, III, I.
Chú ý
Số nguyên tử nguyên tố hoá trò II không ảnh hưởng tới độ bất bão hoà.
Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tố từ nhóm IV trở đi, có hoá trò= 8–- (số thứ tự nhóm).
trang 17
Chươn
g
BÀI TẬP Lớp 11
Độ bất bão hoà không chính xác khi phân tử có chứa đồng thời oxy (từ 2 nguyên tử trở lên) và nitơ.
⇔
∆
= 1 (ngược lại).
Nếu số mol H
2
O
>
số mol CO
2
⇔
∆
= 0 (ngược lại) suy ra
chcCOOH
nnn =−
22
Nếu số mol H
2
O
<
số mol CO
2
⇔
∆
m
t
m
z
m
y
m
x
m
M
141612
====
CÁCH 2
N
t
O
z
H
y
C
x
M
A
%
14
%
16
%%
12
100
t
zyx 222
2
)
24
(
0
+→−++
Nhìn chung các cách này có thể dùng linh hoạt và có hai dạng cách chính để tìm công thức phân tử
sau
TÌM QUA CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN
B1. PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
Dùng đònh luật bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng
A (C, H, O, N) + O
2
→
CO
2
+ H
2
O + N
2
Bảo toàn cacbon
)()(
2
ACCOAC
mnn ⇒=
Bảo toàn hiđro
Khi chuyển hóa Nitơ thành NH
3
, rồi cho NH
3
tác dụng H
2
SO
4
thì nhớ phản ứng
2NH
3
+ H
2
SO
4
→
(NH
4
)
2
SO
4
Đònh lượng CO
2
bằng phản ứng với kiềm phải chú ý bài toán CO
2
Đònh lượng nước bằng cách sử dụng các chất hút nước như:
CuSO
4
→
2H
3
PO
4
trang 18
BÀI TẬP Lớp 11
H
2
SO
4
đặc chuyển thành dung dòch có nồng độ loãng hơn.
CaO hoặc kiềm KOH, NaOH đặc…
Nếu dùng chất hút nước mang tính bazơ thì khối lượng bình tăng là khối lượng của CO
2
và của H
2
O
Nếu dùng chất mang tính axit hay trung tính (CaCl
2
, P
2
O
5
, H
2
SO
4
…) hấp thụ sản phẩm cháy thì khối
lượng bình tăng lên chỉ là khối lượng của H
b
O
c
N
d
)
n
với n ≥ 1 nguyên.
B3. XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ n TRONG CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM
Có 2 cách phổ biến để tìm chỉ số n
DỰA VÀO KHỐI LƯNG MOL PHÂN TỬ (M
A
)
Khi biết M
A
ta có: (12a + b + 16c + 14d).n = M
A
Có thể tìm M
A
theo một trong những dấu hiệu sau nay
Dựa vào khối lượng riêng hay tỷ khối lơi chất khí.
Dựa công thức tính M
A
=
A
A
m
n
Dựa vào phương trình Menđeleep
⇒
,
hay giới hạn của d
A/B
Dùng độ bất bão hoà theo công thức tính hoặc điều kiện của nó
0
∆ ≥
và nguyên.
Căn cứ vào giới hạn số nguyên tử nguyên tố trong từng loại hợp chất với đặc điểm cấu tạo của nó
hoặc điều kiện để tồn tại chất đó
Dựa vào công thức tổng quát của từng loại hợp chất bằng cách tách nhóm chức rồi đồng nhất 2 công thức
(một là CTTQ và một là công thức triển khai có chiû số n).
TÌM TRỰC TIẾP RA CÔNG THỨC PHÂN TỬ
Các trường hợp thường gặp
ĐỀ CHO THÀNH PHẦN CẤU TẠO VÀ KHỐI LƯNG MOL PHÂN TỬ (M
A
)
Đối với loại này, đề có thể cho thêm nhóm chức có trong phân tử, số lượng nhóm chức cụ thể hoặc
gián tiếp dưới dạng tính chất đặc trưng của nhóm chức đó. Cần nhớ
Giới hạn về số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử và mối liên quan giữa.
Điều kiện nguyên dương (hoặc không âm) của số nguyên tử nguyên tố trong phân tử.
Điều kiện để hợp chất bền hoặc thỏa mãn những dấu hiệu nhất đònh
Tính chất đặc trưng của mỗi nhóm chức và biết phối hợp các nhóm chức trong một phân tử để thõa
mãn những tính chất do chất ấy gây nên theo dấu hiệu của đề.
Nếu chỉ chuyển được về phương trình 3 ẩn số thì đầu tiên tìm khoảng xác đònh của O hay N rồi lần
lượt thế các giá trò nguyên vào đưa về phương trìng hai ẩn và giải theo cách tìm C,H.
DỰA VÀO DỮ KIỆN ĐỀ CHO VÀ CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Loại này chỉ cần thiết lập các phương trình đại số theo dữ liệu và giải (dạng này rất hay gặp)
BÀI TOÁN VỀ CHẤT KHÍ HOẶC HƠI (phương pháp khí nhiên kế)
Giống dạng hai nhưng lưu ý cần lập luận nhiều hơn và áp dụng các đònh luật.
8. THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC có ba luận điểm chính
3
OCH
3
là đồng phân nhóm chức
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
CH(CH
3
)CH
3
là hai đồng phân mạch cacbon
CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH(OH)CH
3
là hai đồng phân vò trí
3
HH
3
C
H
trans-Buten-2
CÁCH VIẾT ĐỒNG PHÂN
trang 20
BÀI TẬP Lớp 11
B1. TÍNH ĐỘ BẤT BÃO HÒA để xác đònh số vòng và số liên kết pi.
B2. CHỌN VÀ VIẾT MẠCH CACBON LỚN NHẤT
B3. CẮT NGẮN DẦN VÀ GẮN NHÁNH
B4. VIẾT CÁC ĐỒNG PHÂN VỊ TRÍ NHÓM CHỨC, NỐI PI lưu ý tính đối xứng của mạch
cacbon.
ĐỒNG ĐẲNG là hiện tượng các hợp chất hữu cơ có cùng công thức tổng quát, có đặc điểm cấu tạo
và tính chất hóa học tương tự nhau nhưng thành phần phân tử của chúng hơn kém nhau 1 bội số nhóm CH
2
như dãy đồng đẳng của mêtan gồm CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
)
2
CHCH
2
CH
3
iso-Pentan
(CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
CH
3
iso-Hexan
(CH
3
)
2
CH- iso-Propyl
CH
3
CH
2
CH(CH
3
)- sec-Butyl
Quy tắc cộng Maccopnhicop
Quy tắc tách Zaixep.
trang 21
BÀI TẬP Lớp 11
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. CÔNG THỨC PHÂN TỬ
1) Phân biệt 3 loại công thức: công thức thực nghiệm , công thức đơn giản, công thức phân tử. Trong trường
hợp nào thì 3 công thức đó trùng nhau.
2) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong mỗi hợp chất sau:
a. C
6
H
6
b. C
2
H
4
O
2
c. C
2
H
7
N
ĐS: a. %C = 92,3 ; %H = 7,7
b. %C = 40 ; %H = 6,67 ; %O = 53,33
c. %C = 53,33 ; %H = 8,89 ; %O = 37,78
3) Đốt cháy hoàn toàn 0,45g một hợp chất hữu cơ thu được 0,66g CO
2
và 0,27g H
SO
4
0,5M lượng axit dư được trung hòa vừa đúng bằng 30ml dd NaOH 1M. Tính %N trong
hợp chất.
ĐS: %N = 28
7) Đốt một lượng chất X chứa C , H , S , thu được 2,688l CO
2
(đkc) 3,24g H
2
O và 3,84g SO
2
. Tính % nguyên
tố.
ĐS: C% = 38,7 , H% = 9,7 , S% = 51,6
8) Xác đònh công thức phân tử của các chất hữu cơ có thành phần nguyên tố.
a) %C = 85,8 , %H = 14,2 , M = 56
b) %C = 68,28 , %H = 7,33 , %N = 11,38 , tỉ khối hơi so với không khí : 4,24.
c) %C = 30,6 , %H = 3,85 , %Cl = 45,16 ,khối lượng phân tử là 78,5.
ĐS: a. C
4
H
8
b. C
7
H
9
ON c. C
2
H
3
3
CO
2
. 0,90g H
2
O và 112cm
3
N
2
(các hkí đo ở 0°C
và 2atm).Xác đònh CTPT B biết dB/NO = 2,5.
ĐS: CTPT B: C
2
H
5
NO
2
12) Khi đốt 1 lít chất X cần 5 lít oxi thu được 3 lít CO
2
, 4 lít hơi nước (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện t° ,
p). Xác đònh CTPT của X.
ĐS: C
3
H
8
trang 22
BÀI TẬP Lớp 11
13) Đốt 200cm
3
hơi một chất hữu cơ trong 900cm
CTPT của hidrocacbon.
ĐS: C
3
H
6
16) Xác đònh CTPT của một chất A có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố như sau :mC: mH : mN: mS = 3 : 1 : 7 : 8
: biết trong phân từ A có 1 nguyên tử S.
ĐS: CH
4
N
2
S
17) Đốt cháy hoàn toàn ag một chất hữu cơ chứa C , H , Cl thu được 0,22g CO
2
, 0,09g H
2
O. Khi phân tích ag
hợp chất trên có mặt AgNO
3
thì thu được 1,435g AgCl . Xác đònh CTPT biết tỉ khối hơi của hợp chất so
với NH
3
là 5.
ĐS: CH
2
Cl
2
18) Đốt cháy hoàn toàn ag chất A cần dùng 0,15 mol oxi , thu được 2,24 lít CO
2
(đkc) và 2,7g H
2
(đkc) và 0,45g H
2
O . Đònh CTPT của chất A
biết trong phân tử A có 1 nguyên tử Na.
ĐS: C
7
H
5
O
2
Na
22) Oxi hóa hoàn toàn 0,59g chất B sinh ra 0,224 lít CO
2
và 0,28 lít hơi nước (ở 273°C , 4 atm)
Mặt khác khi phân tích 1,18g chất B thì được 1125 ml N
2
(0°C , 2atm). Đònh công thức phân tử của B biết
0,295g hơi chất B chiếm thể tích 112 cm
3
ở đkc.
ĐS: C
2
H
5
NO
23) Đốt cháy hoàn toàn 0,75g chất hữu cơ A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra vào bình đựng dd nước vôi
trong có dư ở 0°C thì khối lượng bình tăng 1,33g và tạo được 2g kết tủa.
Mặt khác khi phân tích 0,15g A bằng phương pháp Kjeldahl rồi dẫn amooniac sinh ra vào 18ml dd H
2
1) Trình bày những luận điểm cơ bản của thuyết cấu tạo hóa học.
2) Đồng đẳng là gì ? Viết công thức phân tử của một vài chất đồng đẳng của C
2
H
4
và công thức
chung cho cả dãy đồng đẳng đó.
3) Đồng phân là gì ? Nêu nguyên nhân của hiện tượng đồng phân . Cho thí dụ minh họa.
4) Hãy viết công thức cấu tạo của các phản ứng với các công thức sau:C
4
H
10
, C
3
H
6
, C
4
H
8
,
C
3
H
7
Cl, C
3
H
8
O, C
2
H
7
N, C
3
H
9
N.
5) Phân biệt đồng phân với đồng đẳng . Trong các chất sau những chất nào là đồng đẳng của
nhau ? Những chất nào là đồng phân của nhau?
a. CH
3
− CH
2
−CH
3
b. CH
3
− CH = CH
2
c. CH
3
− CH
2
− CH
2
− CH
3
d. CH
3
CH
2
− CH
2
j. CH
3
− C = CH
2
CH
3
MỘT SỐ BÀI TẬP CHUNG
1. Trình bày nội dung cơ bản thuyết cấu tạo hóa học.
2. Đồng phân là gì ? Cho biết nguyên nhân tạo ra đồng phân trong các hợp chất hữu cơ.
3. Viết công thức cấu tạo những đồng phân tương ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
(giới hạn chỉ xét những
đồng phân mạch thẳng, no) và chỉ rõ loại đồng phân nào, loại hợp chất nào (đơn chức, đa chức) có mặt trong
số chúng.
4. Viết công thức cấu trúc và gọi tên tất cả các chất có công thức phân tử C
4
H
8
.
5. Hãy viết và gọi tên đồng phân về vò trí không gian của Buten–2.
10.Viết công thức cấu tạo của các đồng phân mạch hở của hợp chất Z có công thức phân tử C
4
H
10
O. Hợp chất
C
2
H
2
O
3
có phải là đồng phân của Z không ?
trang 24
BÀI TẬP Lớp 11
11.Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O. Cho biết chức hóa học và
tên gọi của các hợp chất đó.
12. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các amin thơm có công thức phân tử C
7
H
9
N.
13.Điều kiện để một olefin có đồng phân cis–trans là gì ? Viết tất cả đồng phân cis–trans có công thức
C
3
H
4
H
6
O
2
.
20.A, B, C là ba hợp chất có công thức phân tử C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
11
N. Viết tất cả các đồng phân có thể của
chúng, từ đó rút ra nhận xét về quan hệ giữa số đồng phân và hóa trò của các nguyên tố Cl, O, N.
21.Có những loại hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát C
n
H
2n
O. Lấy ví dụ minh họa.
22.Đồng đẳng là gì ? các rượu etylic, n–propylic, isopropylic có phải là đồng đẳng của nhau hay không ?
23.Thế nào là: nhóm chức, hợp chất đơn chức, đa chức, tạp chức ? Mỗi khái niệm cho một ví dụ.
trang 25