bai tap hoa hoc 11 hay.THPT nguyen trai thai binh - Pdf 25

CC BI TP V ANCOL & PHENOL DA THEO TNH CHT HO HC
II. PHN NG CHY & PHN NG VI Na
Cõu 1: t chỏy hon ton 0,1 mol ancol no A mch h cn ớt nht 0,25 mol O
2
. Cụng thc phõn t ca
ancol A l A. C
2
H
6
O
2
. B. C
3
H
8
O
2
. C. C
3
H
8
O
3
. D. C
2
H
6
O.
Cõu 2: X l mt ancol no, mch h. t chỏy hon ton 0,05 mol X cn 5,6 gam oxi, thu c hi
nc v 6,6 gam CO
2

ng l 3 : 2. Cụng thc phõn t ca X l
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
2
H
6
O. C. C
3
H
8
O
2
. D. C
4
H
10
O
2
.
Cõu 4:
t chỏy hon ton mt ancol X thu c CO
2
v H
2
O cú t l s mol tng ng l 3 : 4.

(đktc) và 0,27 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là:
A. C
6
H
14
O
5
B. C
7
H
12
O
6
C. C
5
H
10
O
6
D. C
6
H
10
O
5
Cõu 6: t chỏy hon ton 0,2 mol mt ancol X no, mch h cn va 17,92 lớt khớ O
2


4
H
9
OH.
C. C
2
H
4
(OH)
2
v C
4
H
8
(OH)
2
. D. C
2
H
4
(OH)
2
v C
3
H
6
(OH)
2
.
Cõu 8: Khi t chỏy hon ton m gam hn hp hai ancol no, n chc, mch h thu c V lớt khớ CO

A. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH v C
2
H
5
OH.
C. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
OH. D. C
3
H
5
OH v C
4
H

4
O. C. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O. D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O.
Cõu 11: t chỏy 3,075 gam hn hp hai ancol ng ng ca ancol metylic v cho sn phm ln lt i
qua bỡnh (1) ng H
2
SO
4
c v bỡnh (2) ng KOH rn. Nu cho lng hai ancol trờn tỏc dng ht vi
Na thy bay ra 672 ml H
2
( ktc). Tng khi lng tng ca hai bỡnh l
A. 3,645 gam. B. 9,915 gam. C. 6,534. D. 5,919.
Cõu 12: Cho 15,2 gam hn hp cỏc ancol tỏc dng vi Na va thu c 21,8 gam cht rn v V ml khớ
H

8
O và C
3
H
6
O
B. C
4
H
10
O ; C
4
H
8
O D. C
5
H
12
O ; C
5
H
10
O
Câu 16: Tỉ lệ thể tích CO
2
và hơi nớc (T) biến đổi nh thế nào khi đốt cháy hoàn toàn các rợu thuộc dãy
đồng đẳng của rợu etylic?
A.0,5 T < 1 B. 1 < T 1,5 C. 0,5 T < 2 D. 1 < T < 2
* Mt ancol no a chc X mch h có n nguyên t C và m nhóm OH trong cu to phân t . Cho
7,6 g ancol trên phn ng vi lng Na d thu c 2,24 lit khí (ktc).

d

v

o

m
t

dung

d
c
h

c
n

(C
2
H
5
OH

+

H
2
O),


ng

c
n


ó

dựng.

Dung

d
c
h

c
n

c
ú
nng phn trm
l
A. 72,57%. B. 70,57%. C. 75,57%. D. 68,57%.
Cõu 19: Ancol X mch h cú s nguyờn t cacbon bng s nhúm chc. Cho 9,3 gam ancol X tỏc dng vi Na
d thu c 3,36 lớt khớ. Cụng thc cu to thu gn ca X l
A. CH
3
OH. B. HOCH
2

H
2
O
4
D. C
4
H
10
O
2
Cõu 21 : Ancol no n chc X co phõn trm khụi lng cacbon bng 52,174%. ụt chay hoan toan m
gam hụn hp gụm X va Y (la ụng ng cua X) c 8,96 lit khi CO
2
(ktc) va 12,6 gam nc. Khụi
lng cua hụn hp a ụt va cụng thc cua Y la
A. 4,9 gam ; CH
3
OH B. 9,4 gam ; CH
4
O
C. 7,4 gam ; C
2
H
6
O D. 6,0 gam ; C
3
H
8
O
Cõu 22: Cho 10,8 gam ancol X no, n chc, mach h va ancol Y no, mach h co sụ mol bng nhau tac

O
3
. D. C
3
H
8
O va C
3
H
8
O
2
.
Cõu 23: Hp chõt X trong phõn t chi co mụt loai nhom chc, co phõn trm khụi lng cacbon, hiro lõn
lt bng 55,81% va 6,98%, con lai la oxi. Ti khụi hi cua X so vi khụng khi gõn bng 2,9655. Khi cho
4,3 gam X tac dung vi natri d thu c 1,12 lit khi H
2
(ktc) va X hoa tan c Cu(OH)
2
.
Cụng thc cõu tao cua X la
A. HCCCH(OH)CH
2
OH B. HOCH
2
CCCH
2
OH
C. CH
2

O va C
2
H
6
O.
C. CH
4
O va C
3
H
8
O. D. CH
4
O va C
3
H
6
O.
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp 2 rợu mạch hở với H
2
SO
4
đặc đợc hỗn hợp các ete. Đốt cháy 1 trong các ete
trong hỗn hợp ete trên thu đợc tỉ lệ : n
ete
: n
O2
: n
CO2
: n

OH
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 ete đơn chức thu đợc H
2
và CO
2
theo tỉ lệ số mol là 4:3. Ete này có thể đợc
điều chế từ ancol nào dới đây:
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
C. CH
3
OH và CH
3
CH
2
OH C. C
2
H
5

Cõu 6: un núng mt ancol n chc X vi dung dch H
2
SO
4

c trong iu kin nhit thớch hp
sinh ra cht hu c Y, t khi hi ca X so vi Y l 1,6428. Cụng thc phõn t ca Y l
A. C
3
H
8
O. B. C
2
H
6
O. C. CH
4
O. D. C
4
H
8
O.
Cõu 7: Khi thc hin phn ng tỏch nc i vi ancol X, ch thu c mt anken duy nht. Oxi hoỏ
hon ton mt lng cht X thu c 5,6 lớt CO
2

( ktc) v 5,4 gam nc. Cú bao nhiờu cụng
thc cu to phự hp vi X ?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Cõu


ta

c

hn

hp

Y

gm

cỏc

olefin.

Nu t

chỏy

hon

ton

X

thỡ

thu


H
2
O

v
CO
2

sinh

ra

l
A.

1,76

gam B.

2,76

gam. C.

2,48

gam. D.

2,94


OH.
C. C
3
H
5
OH v C
4
H
7
OH.
D. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
OH.
Cõu 10: un núng 2 ancol n chc X, Y vi H
2
SO
4
c c hn hp gm 3 ete. Ly ngu nhiờn
mt ete trong s 3 ete ú t chỏy hon ton c 6,6 gam CO
2
v 3,6 gam H
2
O. X, Y l
A. C

2
H
5
OH v CH
2
=CH-CH
2
-OH. B. C
2
H
5
OH v CH
3
OH.
C. CH
3
OH v C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH v CH
2
=CH-CH
2
-OH.
Cõu 12: Khi un ancol X n chc, mach h vi H
2
SO

5
H
12
O

khi tach nc ờu cho
hụn hp 2 anken ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
IV. PHN NG VI Cu(OH)
2
_Ch cú cỏc ancol (ancol) cú ớt nht 2 nhúm OH canh nhau mi phn ng to ra dd phc cú màu
xanh lam theo t l s mol: n
ancol
/ n
Cu(OH)2
= 2
Cõu 1: Một ancol đa chức X có công thức tổng quát:C
x
H
y
O
z
(y=2x+z). X có tỉ khối hơi so với không khí <
3 và không tác dụng với Cu(OH)
2
. Công thức của X là:
A. HO-CH
2
-CH
2

Cõu 1: Oxi hoỏ 4,6 gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc (cú t l mol = 1:1) thnh anehit cn 8
gam CuO. Cho ton b lng anehit thu c tỏc dng vi dd AgNO
3
/ NH
3
thỡ thu c 32,4 gam Ag.
( Bit rng cỏc phn ng u xy ra hon ton). Cụng thc cu to ca 2 ancol l:
A. CH
3
OH v CH
3
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH

& CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
OH & CH
3

vo nc thu c 160 gam dd fomalin 37,5%. Hiu sut p n ng oxi hoỏ l:
A. 70% B. 60% C. 90% D. 80%
Cõu 5: Cú bao nhiờu ng phõn cha vũng bezen ng vi CT C
8
H
10
O tỏc dng c vi Na m khụng tỏc
dng c vi NaOH?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Cõu 6: ho tan ht mt mu Zn trong dung dch HCl 25
0
C cn thi gian 27 phỳt. Cng mu Zn trờn
ho tan 55
0
C cn 1 phỳt. Hi nu ho tan 35
0
C thỡ cn thi gian bao nhiờu ?
A. 3 phỳt B. 9 phỳt C. 10 phỳt D. 2 phỳt
Cõu 7: Cho m gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn ng
hon ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim 0,32 gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi
hiro l 15,5. Giỏ tr ca m l
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
Cõu 8: Oxi hoỏ m gam etanol thu c hn hp X gm axetanehit, axit axetic, nc v etanol d. Cho
ton b X tỏc dng vi dung dch NaHCO
3

(d), thu c 0,56 lớt khớ CO
2

( ktc). Khi lng etanol ó

0
B. 92,7
0
C. 95
0
D. 92
0
Cõu 2: t chỏy hon ton 60 ml dd cn, cho sn phm chỏy hp th vo trong dd Ca(OH)
2
d thy cú
167 gam kt ta. cn ca dd l?
A. 70
0
B. 80
0
C. 85
0
D. 90
0
Câu 3: Cho 10 ml rợu etylic 92
0
tác dụng hết với Na. Biết d
rợu
= 0,8 g/ml và d
nớc
= 1 g/ml. Tính thể tích H
2

thu đợc ở đktc?
A.1,12 lit B. 1,68 lit C. 1,792 lit D. 2,285 lit

A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status