nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sông sài gòn (đoạn từ thủ dầu một đến nhà bè) phụ lục - Pdf 25

ðề tài: Nghiên cứu xác ñịnh tổng tải lượng tối ña ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải
trên sông Sài Gòn ( ñoạn từ Thủ Dầu Một ñến Nhà Bè)
178

Phụ lục 1
XÁC ðỊNH RANH GIỚI LƯU VỰC SÔNG SÀI GÒN
Cơ sở xác ñịnh ranh giới lưu vực sông
Lý thuyết xác ñịnh ranh giới lưu vực sông
Lưu vực sông là khu vực tập trung nước của sông. ðường phân nước của lưu
vực là ñường nối liền các ñiểm cao nhất chung quanh lưu vực, ngăn cách lưu vực
này với lưu vực bên cạnh. Do ñó, nước mưa rơi xuống lưu vực sẽ chảy trên các
sườn dốc ñổ vào hai lưu vực của hai con sông khác nhau.
ðể xác ñịnh ñường phân nước, người ta dựa vào bản ñồ ñịa hình và các ñường
ñẳng ñộ cao của lưu vực. Sau ñó vẽ ñường phân nước qua các ñiểm có ñộ cao lớn
nhất trong khu vực. ðường phân nước mặt xác ñịnh ranh giới của 1 lưu vực sông.
Sơ lược về DEM và phân giải DEM
DEM là viết tắt của thuật ngữ Digital Elevation Model, nghĩa là mô hình ñộ cao
số. Trong cấu trúc DEM , ñộ cao ñịa hình (Z) ñược gán vào ô lưới chữ nhật hay ô
vuông ñều ñặn (pixel) trong không gian. DEM có cấu trúc ñơn giản, dễ xử lý trong
máy tính, do ñó ñược ứng dụng rộng rãi trong nghiên cứu ñịa mạo và thủy văn.
Phân giải DEM ñược xác ñịnh bằng kích thước ô lưới cơ bản của mô hình, liên
quan tới ñộ chính xác trong mô tả ñịa hình. Trong ñịa mạo học, tùy theo mục tiêu và
qui mô nghiên cứu, ñộ phân giải DEM ñược xây dựng theo các mức khác nhau.
Phân giải DEM 90x90 m tương ñương với cao trình của các bề mặt và ñường sông
suối từ bản ñồ ñịa hình 1:100.000 có khả năng ño ñạc và phân tích hình thái khu
vực , phân tích lưu vực, mô hình hóa thông số tổng thể và ñánh giá ña dạng sinh
học.
Dữ liệu DEM nguồn và phần mềm ñược sử dụng
Nguồn dữ liệu DEM ñược sử dụng ñể tiến hành phân chia ranh giới lưu vực
sông Sài Gòn là ảnh raster SRTM 2000 Shuttle Radar Topography Mission có ñộ
phân giải 3 arc-second 90 x 90 (90m / 0,008333333

ðể xác lập ranh giới lưu vực của một con sông hay mạng lưới sông suối, các
bước thực hiện cơ bản bao gồm:
• Xây dựng mô hình ñộ cao số (DEM – Digital Elevation Model): ñã trình bày
ớ mục 1.1.2.
• Loại bỏ các Sink: Trong quá trình phân tích DEM, thỉnh thoảng có một vài
Sink “khe hở ñịa hình” sẽ xuất hiện nhưng không nhiều, ñòi hỏi người phân
tích phải thực hiện việc loại bỏ các Sink trước khi thực hiện các bước tiếp
theo.
• Xác ñịnh hướng dòng chảy: Hướng dòng chảy của lưu vực sông cần ñược
xác ñịnh. ðối với các sông suối chịu ảnh hưởng của triều, hướng dòng chảy
chính cần ñược tính toán và lựa chọn. Hướng dòng chảy chính từ thượng
nguồn xuống hạ nguồn ñược lựa chọn cho trường hợp của lưu vực sông Sài
Gòn.
• Xác ñịnh ranh giới lưu vực sông: ðể xác ñịnh ranh giới lưu vực sông cần
phải xác ñịnh các ñiểm outlet – ñiểm xác ñịnh giới hạn của ranh giới lưu vực.
Diện tích lưu vực sẽ phụ thuộc vào vị trí ñiểm outlet.

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
180

Phụ lục 2
KHẢO SÁT ðO ðẠC BỔ SUNG VỀ ðỊA HÌNH ðÁY TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU –
– 37 MẶT CẮT VẼ BẰNG AUTOCAD VÀ EXCEL
1. Mặt cắt tại ranh giới 3 tỉnh sơng Sài Gòn
MẶT CẮT NGANG
Độ sâu thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
0.00

1

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
181

2. Mặt cắt tại Cầu Bình ðiền
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
5.0
3.0
H=65cm
MT
MP
h(m)
0.00
Trạm:Cầu Bình Điền
Rạch : Chợ Đệm

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
182

3. Mặt cắt tại Bến lức
MT
MP

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53

88.811.20
93.111.30
99.011.20
103.811.00
108.711.30
113.811.40
119.011.20
124.211.20
127.7
11.30
130.011.30
132.911.30
138.011.20
143.211.00
149.011.00
153.011.00
158.411.00
163.110.80
168.311.00
172.911.00
175.011.00
177.211.00
182.611.00
187.911.10
192.411.10
197.111.00
202.711.00
207.811.00
212.510.80
217.910.10

4.8
4.9
5.1
5.2
5.2
3.5
2.3
2.9
5.1
5.2
5.8
4.0
5.4
4.7
5.2
4.6
2.1
2.2
5.4
5.3
4.5
4.7
5.6
5.1
4.7
5.4
4.4
2.7
2.7
4.3

15
16
17
18
19
20
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
18.00
20.00
22.00
0.0 0.00
14.0 3.20
29.0 9.00
34.011.00
44.012.80
54.014.80
64.016.50
74.019.80
84.020.80
94.020.70
104.020.20
114.021.00
134.019.90

H=73cm
MT
MP
h(m)
0.00
Trạm: Cầu Bình Phước
Sông: Sài Gòn
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
184

5. Mặt cắt tại Bến Than
1
2
3
4
5
6
7
8
9

139.0 8.10
149.0 8.40
159.0 8.60
169.0 8.60
179.0 7.90
189.0 4.54
207.0 0.00
9.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
10.0
18.0
H=120cm
MT
MP

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
0.0 0.00
10.0 1.09
18.0 2.01
28.0 3.20

10.0
26.0
27.0
24.0
25.0
30.0
31.0
28.0
26.0
24.0
27.0
28.0
26.0
24.0
30.0
27.0
28.0
30.0
29.0
25.0
24.0
25.0
30.0
24.0
27.0
25.0
7.0
7.0
8.0
H=180cm

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
1.0
0.0 0.00
10.0
10.0
11.0 3.80
10.0
21.0 6.00
10.0
31.0 8.00
10.0
41.0 9.70
10.0

201.015.20
10.0
211.014.50
10.0
221.012.50
10.0
231.011.00
10.0
241.0 6.50
10.0
251.0 6.50
20.0
261.0 5.00
281.0 0.00
h(m)
0.00
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
18.00
H=95cm
MT
MP
h(m)
0.00

15
16
17
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
18.00
0.0 0.00
8.0 0.75
28.0 5.69
48.012.11
68.016.25
88.016.05
108.015.96
128.015.19
148.014.95
168.014.00
188.0
14.47
208.015.08
228.013.80
248.013.36
268.013.77
288.010.25
308.0 3.36

0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
188

9. Mặt cắt tại Mũi ðèn ðỏ
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

192.011.58
232.012.52
272.012.61
312.010.55
352.0
12.47
392.012.40
432.011.52
472.010.48
512.010.84
552.010.02
592.0 9.04
632.0 8.51
672.0 8.22
712.0 8.07
752.0 8.01
792.0 7.61
832.0 6.71
872.0 6.37
912.0 2.02
932.0 0.70
937.0 0.04
947.0 0.06
962.0 0.00
4.0
28.0
40.0
40.0
40.0
40.0

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
189

10. Mặt cắt tại Gò Dầu
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1
2
3
4
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
0.0 0.00
90.011.50
157.513.97
292.513.97
360.011.50

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
0.0 0.00
7.0 1.11
27.0 3.13

647.0 1.86
657.0 0.00
7.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0

4
2.00
4.00
6.00
8.00
0.0 0.00
17.5 6.30
22.5 7.50
32.5 7.50
37.5 6.30
55.0 0.00
17.5
5.0
10.0
5.0
17.5
H=130cm
MT
MP
h(m)
0.00
Trạm : An Hạ
Sông: Rạch Tra
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)

23
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
16.00
18.00
0.0 0.00
1.0 0.80
32.0 9.33
62.011.29
92.012.30
122.014.46
152.014.97
182.015.18
212.015.14
242.013.99
272.013.66
302.013.52
332.015.03
362.016.52
392.017.34
422.014.41
452.0 9.69
482.0 5.95
512.0 4.00
542.0 2.02

MT
MP
h(m)
0.00
Trạm : Long Đại
Sông : Đồng Nai
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
193

14. Mặt cắt tại Ngã 3 Lòng Tàu – ðồng Tranh
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1

6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
0.0 0.00
12.0 0.23
20.0 1.09
32.0 2.31
52.0 4.90
62.0 7.02
92.0 7.93
112.0 8.56
132.0 9.12
152.0 9.89
182.011.09
212.011.49
232.011.78
252.0
12.11
272.012.53
292.012.91
312.013.33
332.013.71
352.013.81
372.013.85
392.013.87
412.013.81
432.013.87
442.010.91

10.0
20.0
30.0
20.0
10.0
4.0
14.0
7.0
H=128cm
MT
MP
h(m)
0.00
Ngã 3 sông Lòng Tàu-Đồng Tranh
Sộng : Lòng Tàu

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
194

15. Mặt cắt tại Mũi Nhà Bè
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

10.00
12.00
14.00
16.00
18.00
0.0 0.00
20.0 1.30
40.0 2.70
80.0 5.50
108.0 9.50
156.012.00
204.014.70
252.015.90
300.016.20
324.016.50
348.016.40
396.016.50
444.016.60
492.016.30
540.015.30
564.014.10
612.013.20
660.013.30
684.013.00
708.013.10
732.012.70
756.012.60
780.013.00
828.013.10
852.013.00

24.0
24.0
24.0
24.0
24.0
48.0
24.0
48.0
24.0
24.0
50.0
20.0
50.0
46.0
48.0
48.0
48.0
20.0
20.0
13.0
H=130cm
MT
MP
h(m)
0.00
Trạm Mũi Nhà Bè
Sông : Nhà Bè
MT
MP
h(m)

54.0 7.30
124.0 7.97
273.0 7.97
346.0 7.30
400.0 0.00
54.0
70.0
149.0
73.0
54.0
H=130cm
MT
MP
h(m)
0.00
Nhà máy nước Thiện Tân
Sông : Đồng Nai

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
196

17. Mặt cắt tại Ngã 3 sơng Sồi Rạp – Vàm Cỏ
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

803.0 9.79
843.0 9.54
883.0 9.59
923.0 9.47
963.0 9.52
1003.0 9.43
1043.0 9.58
1083.0 9.49
1123.0 9.38
1163.0 9.27
1203.0 9.49
1243.0 9.30
1283.0 9.21
1323.0 9.27
1363.0 9.23
1403.0 9.22
1443.0 9.14
1483.0 9.08
1523.0 9.09
1563.0 8.77
1603.0 7.99
1643.0 7.10
1683.0 6.17
1723.0 5.36
1763.0 4.50
1803.0 3.38
1853.0 1.19
0.19
1887.0 0.00
17.0

40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
40.0
50.0
20.0
11.0
H=122cm
MT
MP
h(m)
0.00
Ngã 3 sông Soài Rạp-Vàm Cỏ
Sông : Soài Rạp
ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
197

18. Mặt cắt tại Tân An
MT

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52

24.8 6.50
27.6 6.70
30.2 7.00
33.0 7.10
34.0 7.20
36.3 7.40
39.7 7.60
41.9 7.60
45.1 7.70
47.1 8.30
50.0 9.80
53.411.50
56.314.10
57.915.60
61.116.50
63.017.40
64.318.00
67.619.50
70.920.00
72.620.00
76.220.20
81.620.20
85.320.30
88.620.20
90.120.40
93.020.20
97.220.50
99.820.60
102.320.40
104.720.50

2.5
3.5
2.8
3.1
3.1
2.8
2.6
2.8
1.0
2.3
3.4
2.2
3.2
2.0
2.9
3.4
2.9
1.6
3.2
1.9
1.3
3.3
3.3
1.7
3.6
5.4
3.7
3.3
1.5
2.9

3.2
MT
MP
h(m)
0.00
Trạm : Tân An
Sông : Vàm Cỏ Tây
H = 119 cm

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
198

19. Mặt cắt tại Tân Thuận
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1
2
3
4
5
6
7
8

177.015.35
197.015.13
217.014.45
237.013.87
257.0 6.92
277.0 4.35
297.0 2.65
306.0
2.14
311.0 1.49
312.0 0.00
4.0
5.0
8.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
20.0
9.0
5.0

18
19
20
21
22
2.00
4.00
6.00
0.0 0.00
1.0 0.50
6.0 1.30
15.0 2.50
29.0 3.00
42.0 3.30
56.0 3.80
70.0 4.20
84.0 4.50
97.0 4.20
102.0 4.70
111.0 3.00
116.0 2.80
125.0 4.00
129.0 3.00
139.0 3.20
148.0 3.50
153.0 3.00
166.0 2.00
173.0 2.30
180.0 2.00
192.0 1.30

Trạm : Trò An
Sông: Đồng Nai
MT
MP
h(m)
0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG

ðề tài: Nghiên cứu xác định tổng tải lượng tối đa ngày phục vụ xây dựng hạn mức xả thải trên sơng Sài Gòn ( đoạn từ Thủ Dầu Một đến Nhà Bè)
200

21. Mặt cắt tại Cửa Thị Tính
1
2
3
4
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
0.0 0.00
19.5 7.62
28.8 8.25
47.2 8.25
56.5 7.62

0.00
Số hiệu thuỷ trực đo sâu
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
MẶT CẮT NGANG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
0.0 0.00
4.0 1.10
9.0 2.00
14.0 3.20
19.0 8.30
24.0 6.80
29.0 7.00
34.0 5.80

2
4
6
8
10
12
14
0 100 200 300 400 500 600
MT1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33MP
0
2
4
6
8
10
12
14
Số hiệu thuỷ trực
7 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 10
0 7 27 47 67 87 107 127 147 167 187 207 227 247 267 287 307 327 347 367 387 407 427 447 467 487 507 527 547 567 587 607 627 647 657
01.11 3.133.3 3.5 3.8 4.03 4.99 5.46 5.51 5.6 5.74 6.52 7.43 7.52 7.7 8.13 8.36 8.4 8.5 8.66 8.19 9.58 11.2 10.4 10.29.91 9.9 9.8 9.2 8.4 7.5 5.5 1.86 0
Khoảng cách 2 thuỷ trực (m)
Độ sâu thuỷ trực (m)
Khoảng cách cộng dồn (m)
MẶT CẮT NGANG
h (met
)
Trạm Hoá An
H = 80 cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status