thủ tục hải quan điện tử chuyển cửa khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu - Pdf 25

Thủ tục hải quan điện tử chuyển cửa khẩu đối với hàng hoá xuất khẩu
- Trình tự thực hiện:
+ Người khai hải quan thực hiện:
Trên cơ sở đăng ký chuyển cửa khẩu được cơ quan hải quan cho phép, người khai hải quan
sử dụng tờ khai hải quan điện tử in để vận chuyển hàng hoá từ địa điểm làm thủ tục hải quan
ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội địa đến cửa khẩu xuất. Người khai hải quan
chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hoá, đưa hàng hoá về đúng địa điểm, đi đúng
tuyến đường, thời gian cho phép.
+ Chi cục hải quan điện tử thực hiện:
Theo dõi trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan thông tin về lô hàng chuyển cửa khẩu;
Trường hợp Chi cục hải quan cửa khẩu không được nối mạng với hệ thống xử lý dữ liệu điện
tử hải quan, Chi cục hải quan điện tử đối chiếu, cập nhật thông tin “Bản kê tờ khai xuất khẩu
chuyển cửa khẩu” do Chi cục hải quan cửa khẩu chuyển tới vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử
hải quan;
Phối hợp với Chi cục hải quan cửa khẩu xuất để truy tìm lô hàng trong trường hợp lô hàng
quá thời gian qui định không đến cửa khẩu xuất.
+ Chi cục hải quan cửa khẩu xuất thực hiện:
* Tiếp nhận Tờ khai hải quan điện tử in đã hoàn thành thủ tục hải quan do người khai hải
quan xuất trình, đối chiếu, kiểm tra tình trạng ký mã hiệu bao bì, niêm phong hàng hoá (niêm
phong hải quan, niêm phong hãng tàu). Thực hiện giám sát hàng hoá cho đến khi hàng hoá
thực xuất;
Trường hợp phát hiện niêm phong hàng hoá không còn nguyên vẹn thì lập biên bản và thông
báo cho Chi cục hải quan điện tử để phối hợp và có biện pháp xử lý kịp thời.
* Xác nhận đã tiếp nhận lô hàng chuyển cửa khẩu trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải
quan.
Trường hợp cửa khẩu xuất chưa được nối mạng với hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan,
Chi cục hải quan cửa khẩu thực hiện theo dõi bằng sổ theo dõi hàng hoá xuất khẩu chuyển
cửa khẩu. Sổ theo dõi cơ bản gồm các tiêu chí: số thứ tự; số, ký hiệu, ngày tờ khai; tên, địa
chỉ doanh nghiệp; đơn vị Hải quan làm thủ tục; số ký hiệu công ten nơ; mặt hàng. Định kỳ thứ
3 hàng tuần, lập “Bản kê tờ khai xuất khẩu chuyển cửa khẩu” theo Mẫu số 14 Phụ lục XIV
Quyết định 52/2007/QĐ-BTC những lô hàng đã tiếp nhận, gửi về Chi cục hải quan điện tử.

- Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điển tử trong lĩnh vực tài chính
- Quyết định số 149/2005/QĐ-TTg ngày 20/6/2005 Về việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan
điện tử
- Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan
điện tử

Phụ lục IX
CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU,
NHẬP KHẨU CHUYỂN CỬA KHẨU
(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo
Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC)

STT Chỉ tiêu thông tin Mô tả
Danh
mục
Bắt
buộc
Mẫu số
1
Đề nghị chuyển cửa khẩu
1.1

Loại chứng từ Đề nghị chuyển cửa khẩu X
1.2

Số tham chiếu chứng từ
Số tham chiếu do hệ thống của người
khai hải quan cấp để tham chiếu trong
nội bộ
X

X
1.8

Mã hải quan
Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận Đề
nghị
X X
1.9

Mã doanh nghiệp Mã doanh nghiệp X X
1.10

Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp X
1.11

Mã người khai hải quan
Mã của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)
X
1.12

Tên người khai hải quan
Tên của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)

1.13

Đề nghị chuyển cửa khẩu Nội dung đề nghị chuyển cửa khẩu
1.14


2
Biên bản bàn giao
Loại chứng từ
Biên bản bàn giao
X
Chức năng của chứng từ
Chức năng của chứng từ (biên bản
mới/sửa, xoá thông tin biên bản cũ)
X
Trạng thái chứng từ
Trạng thái của chứng từ (đã xác
nhận/chưa xác nhận)

Số biên bản Số biên bản do hệ thống tự động cấp
X

Ngày biên bản Ngày biên bản X
Người lập biên bản Tên của người lập biên bản X
Mã hải quan Mã Hải quan lập biên bản X X
Mã hải quan nhận biên bản Mã đơn vị Hải quan nhận biên bản X X
Mã doanh nghiệp Mã doanh nghiệp X X
Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp X
Mã người khai hải quan
Mã của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)
X
Tên người khai hải quan
Tên của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)


Số tham chiếu chứng từ Số do cơ quan hải quan cấp X
Chức năng của chứng từ
Chức năng của chứng từ (xác
nhận/phủ nhận xác nhận trước đó)
X
Trạng thái chứng từ
Trạng thái của chứng từ (đã xác
nhận/chưa xác nhận)

Mã doanh nghiệp Mã doanh nghiệp X X
Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp X
Mã người khai hải quan
Mã của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)
X
Tên người khai hải quan
Tên của người khai hải quan (đại lý
làm thủ tục hải quan)

Tờ khai chuyển cửa khẩu Thông tin tham chiếu đến tờ khai
chuyển cửa khẩu (số tờ khai, mã loại
hình xuất khẩu/nhập khẩu, ngày đăng
ký, Chi cục hải quan tiếp nhận tờ
khai).
X
Mã hải quan cửa khẩu Mã chi cục hải quan cửa khẩu X X
Ngày xác nhận Ngày xác nhận hàng đến X
Nội dung tình trạng hàng hoá, các
thông tin khác
Thông tin về hàng hoá và các thông

SỐ SEAL CONTAINER SỐ SEAL HẢI QUAN GHI CHÚ

Tình trạng container/PTVT/hàng hóa:………………………………………
………………………………………………………………………………
Biên bản về tình trạng container/hàng hóa (nếu có), số……………………
……………………………………………………………………………
Tuyến đường vận chuyển…………………………………………………
Giờ xuất phát .…………………
Chiều dài……………… ………km; Thời gian vận chuyển ……………….
Các vấn đề khác có liên quan đến hàng hóa và hồ sơ hải quan: ………
……………………………………………………………………………….……………
……………………………………………………………………………….…………….
……………………………………………………………………………….…………….
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….………………….
………………………………………………………………………….………………….
……………………………………………………………………………….……………
……………………………………………………………………………….…………
NGƯỜI KHAI HQ/
NGƯỜI VẬN CHUYỂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHI CỤC HQ NGOÀI CK
(Ký, đóng dấu công chức)
CHI CỤC HQ CỬA KHẨU


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status