giao an day them toan 6 3 cot chi tiet - Pdf 25

Trờng THCS Mỹ Thuận Năm học 2013 - 2014
Buổi 1 Ôn tập về Tập hợp
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I . MụC TIÊU
- Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng đúng,
chính xác các kí hiệu
, , , ,
.
- Sự khác nhau giữa tập hợp
*
,N N
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi bài tập
- Hs: Học bài ở nhà
III. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp th-
ờng gặp trong đời sống hàng ngày và một
số VD về tập hợp thờng gặp trong toán
học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu th-
ờng gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp
N

*

Lu ý HS: Bài toán trên
không phân biệt chữ in hoa
và chữ in thờng trong cụm
từ đã cho
- Gv nêu bài 2
? Từ các chữ cáI đã cho ta
có thể ghép thành những
cụm từ nào
? Hs đứng tại chỗ làm câu b
+ Hs đọc đề bài
+ Mỗi phần tử đợc liệt
kê một lần và không
quan tâm đến thứ tự
của các phần tử trong
tập hợp
+ Hs lên bảng làm bài
+ Hs khác nhận xét
+ Hs đọc đề
+ cụm từ CA CAO
hoặc Có Cá
+ X = {x: x-chữ cái
Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp,
viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1 : Cho tập hợp A là các chữ cái
trong cụm từ Thành phố Hồ Chí
Minh
a. Hãy liệt kê các phần tử của tập
hợp A.
b. Điền kí hiệu thích hợp vào ô
vuông

? Hãy chỉ rõ các tập hợp
con của A có 1 phần tử.
? Hãy chỉ rõ các tập hợp
con của A có 2 phần tử
? Tập hợp B = {a, b, c} có
phải là tập hợp con của A
không? Vì sao?
? Gọi 1hs lên bảng trình
bày, cả lớp làm vào vở
- Gv chốt cách làm
- Gv nêu đề bài 5
? Nêu cách viết tất cả các
tập hợp con của tập hợp
? Gọi 1HS lên bảng trình
bày
? Nhận xét bài bạn làm
- Gv chốt cách làm
Gv nêu ghi chú: Một tập
hợp A bất kỳ luôn có hai
tập hợp con đặc biệt. Đó là
tập hợp rỗng

và chính
tập hợp A. Ta quy ớc


trong cụm chữ CA
CAO}
+ Hs nghe
+ Hs đọc đề

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc
A và không thuộc B.
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc
B và không thuộc A.
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa
thuộc A vừa thuộc B.
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc
thuộc A hoặc thuộc B.
Hớng dẫn:
a/ C = {2; 4; 6} b/ D = {5; 9}
c/ E = {1; 3; 5}
d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
A có 1 phần tử.
b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
A có 2 phần tử.
c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là
tập hợp con của A không?
Hớng dẫn
a/ {1} { 2} { a } { b}
b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2;
b} { a; b}
c/ Tập hợp B không phải là tập hợp
con của tập hợp A bởi vì c
B
nh-
ng c
A
Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} .

*Dạng 2: Các bài tập về
xác định số phần tử của
một tập hợp
- Gv nêu đề bài 1; 2
? Nêu công thức đếm số các
số tự nhiên
? ở bài 1 hãy chỉ ra a, b, d
? Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
1
? ở bài 2a hãy chỉ ra a, b, d
? ở bài 2b hãy chỉ ra a, b, d
? ở bài 2c hãy chỉ ra a, b, d
? Gọi 3 hs lên bảng làm bài
2
? Nhận xét bài bạn làm
- Gv chốt cách làm
- Gv nêu đề bài 3
- Gv hớng dẫn học sinh làm
bài 3
+ Từ trang 1 đến trang 9 ta
- Hs đọc đề
- 1 Hs lên làm
- Hs nhận xét
+ Hs đọc đề
+ A, B đợc viết theo
cách chỉ ra tính chất
đặc trng cho các phần
tử của tập hợp đó
+ A gồm các số tự
nhiên từ 10 đến 98

thích hợp
vào ô vuông
1 A; 3 A; 3 B; B A
Hớng dẫn
1 A; 3 A; 3 B; B A
Bài 7: Cho các tập hợp
{ }
/ 9 99A x N x= < <
;
{ }
*
/ 100B x N x= <
Hãy điền dấu

hay

vào các ô
dới đây
N N* ; A B
Hớng dẫn
N N* ; A B
*Dạng 2: Các bài tập về xác định
số phần tử của một tập hợp
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự
nhiên có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A
có bao nhiêu phần tử?
H ớng dẫn :
Tập hợp A có (999 100) + 1
= 900 phần tử.
Bài 2: Hãy tính số phần tử của các

cuốn sổ tay
? Gọi 1 Hs lên bảng trình
bày
- Gv chốt cách làm
+ Từ trang 10 đến
trang 99 có 90 trang,
viết 90 . 2 = 180 chữ
số.
+ Từ trang 100 đến
trang 256 có (256
100) + 1 = 157 trang,
cần viết 157 . 3 = 471
số
+ Vậy em cần viết 9 +
180 + 471 = 660 số.
+ 1Hs lên bảng làm
Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ
số để đánh hết cuốn sổ tay?
Hớng dẫn:
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số.
- Từ trang 10 đến trang 99 có 90
trang, viết 90 . 2 = 180 chữ số.
- Từ trang 100 đến trang 256 có
(256 100) + 1 = 157 trang,
cần viết 157 . 3 = 471 số.
Vậy em cần viết:
9 + 180 + 471 = 660 số.
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ
CC BI TP TRC NGHIM
Chn phng ỏn ỳng nht trong cỏc cõu sau :

M C. x

M D. d

M
Cõu 7 : Tp hp M cỏc s t nhiờn ln hn hoc bng 3 v nh hn 9 c vit l :
A. M = {4; 5; 6; 7; 8} B. M = {3; 5; 7; 9}
C. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8} D. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Cõu 8 : Tp hp A cỏc s t nhiờn khụng vt quỏ 5 c vit l :
A. A =
{ }
1; 2; 3; 4; 5
B. A =
{ }
x/x N ; x < 5

C. A =
{ }
0; 1; 2; 3; 4
D. A =
{ }
0; 1; 2; 3; 4 ; 5

Cõu 9: Cho tp hp A =
{ }
0;10; ;x y
. Cỏch vit no sau õy ỳng ?
A.
{ }
0;10 A

Trêng THCS Mü Thn N¨m häc 2013 - 2014
A. Khơng có phần tử nào B. Có một phần tử
C. Có vơ số phần tử D. Một kết quả khác
- Gv: Hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã ôn trong giờ học
- Chốt lại các dạng bài tập cơ bản và cách làm từng dạng
Ho¹t ®éng 4: KiĨm tra 15’
Bµi 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ơ vng
a) 2  {1; 2; 6} b) 3  {1; 2; 6} c) 0  {0} i) N
*
 N
d) {1}  {1; 2; 6} g) {3; 4}  N e) {2;1; 6}  {1; 2; 6} h) 0  N*
Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng 2 cách:
a) A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
b) B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17.
c) D là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và khơng vượt q 7
§¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm
Bµi 1(4 ®iĨm): Mçi c©u ®óng ®ỵc 0,5®
a) 2 ∈ {1; 2; 6} b) 3 ∉ {1; 2; 6} c) 0 ∈ {0} i) N
*
⊂ N
d) {1} ⊂ {1; 2; 6} g) {3; 4} ⊂ N e) {2;1; 6} = {1; 2; 6} h) 0 ∉ N*
Bµi 2(6 ®iĨm)
a) A = {0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5} 1®
A = {x∈ N/ x < 6} 1®
b) B = {11 ;12 ;13 ;14 ;15 ;16} 1®
B = {x∈ N/ 10 < x < 17} 1®
c) D = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7} 1®
D = {x∈ N
*
/ x ≤ 7} 1®

14
 A c/
{ }
14;30
 A
Bài 4: Cho a ∈
{ }
18;21;81
, b ∈
{ }
5;9
. Hãy xác định tập hợp M =
{ }
a b−
Bài 5: Cho a ∈
{ }
25;27;81
, b ∈
{ }
5;9
. Hãy xác định tập hợp M =
{ }
a b−
Bài 6: cho hai tập hợp A =
{ }
2;3
, B=
{ }
5;6;7
. Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:

;

; = vo ụ trng:
x M {y} M {x; y} M z M
Bi 11: Cho hai tp hp: A = {n

N/ n

6} B = {x

N*/ x+1=0}
Vit tp hp A, B di dng lit kờ v cho bit s phn t ca mi tp hp.
Bi 12:Cho M={1;3;5;7;9}. Hóy vit tt c cỏc tp hp con ca tp hp M sao cho mi tp
Bi 13: Cho 2 tp hp A = {1; 2; 3} v B ={x

N / x < 4}
a. Vit tp hp B di dng lit kờ phn t.
b. Hai tp hp A v B cú bng nhau khụng? Vỡ sao?
c. Vit tt c cỏc tp hp con ca A.
Bi 14: Cho A= {a, b, c, d}. Hóy vit tt c cỏc tp hp con cú 2 phn t ca tp hp A.
Bi 15: Cho A =
{ }
3;4; ;9;8;7a
, B =
{ }
( 1);4;3;6;8;7b +
. Tỡm hai s a, b tp hp A v B bng
nhau
Bi 16: Cho hai tp hp: A = { x


( số hạng ) + (số hạng) = (tổng )
+ Phép nhân hai số tự nhiên bất kì luôn cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích của
chúng.
Ta dùng dấu . Thay cho dấu x ở tiểu học để chỉ phép nhân.
Viết: a . b = c
(thừa số ) . (thừa số ) = (tích )
* Chú ý: Trong một tích nếu hai thừa số đều bằng số thì bắt buộc phải viết dấu nhân . Còn
có một thừa số bằng số và một thừa số bằng chữ hoặc hai thừa số bằng chữ thì không cần
viết dấu nhân . cũng đợc .Ví dụ: 12.3 còn 4.x = 4x; a . b = ab.
+ Tích của một số với 0 thì bằng 0, ngợc lại nếu một tích bằng 0 thì một trong các thừa số
của tích phải bằng 0.
* TQ: Nếu a .b= 0 thì a = 0 hoặc b = 0.
+ Tính chất của phép cộng và phép nhân:
a. Tính chất giao hoán: a + b = b+ a, a . b = b.a
Phát biểu: + Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
+ Khi đổi chỗ các thừa số trong tích thì tích không thay đổi.
b. Tính chất kết hợp: ( a + b) +c = a+ (b+ c); (a .b). c =a .( b.c )
Phát biểu : + Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với
tổng của số thứ hai và số thứ ba.
+ Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ
hai và số thứ ba.
c. Tính chất cộng với 0 và tính chất nhân với 1: a + 0 = 0+ a= a ; a . 1= 1.a = a
d. Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+ c )= a.b+ a.c
Phát biểu: Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng
các kết quả lại
* Chú ý: Khi tính nhanh, tính bằng cách hợp lí nhất ta cần chú ý vận dụng các tính chất trên
cụ thể là:
- Nhờ tính chất giao hoán và kết hợp nên trong một tổng hoặc một tích tacó thể thay đổi vị
trí các số hạng hoặc thừa số đồng thời sử dụng dấu ngoặc để nhóm các số thích hợp với
nhau rồi thực hiện phéptính trớc.

cách trên
? Nhận xét
- Gv chốt: Tính nhanh tổng
hai số bằng cách tách một số
hạng thành hai số hạng rồi áp
dụng tính chất kết hợp của
phép cộng hoặc ta có thể
thêm vào số hạng này đồng
thời bớt đi số hạng kia với
cùng một số.
- Hs đọc đề
- Hs trả lời
- 2Hs lên làm
- áp dụng tính chất giao
hoán và kết hợp của
phép cộng
- Hs nhận xét
- Hs trả lời
- 2Hs lên làm
- áp dụng tính chất giao
hoán và kết hợp của
phép nhân
- Hs nhận xét
- tách 6 = 2.3 sau đó áp
dụng tính chất kết hợp
của phép nhân để tính
nhanh
- Hs nhận xét
+ Hs lắng nghe
- Hs đọc đề

32.46. 125. 25
? Tính nhanh tích hai số bằng
cách tách một thừa số thành hai
thừa số rồi áp dụng tính chất kết
hợp của phép nhân:
c) 45. 6 = 45. ( 2. 3)
= ( 45. 2). 3 = 90. 3 = 270.
- BT tơng tự
15. 18
25. 24
125. 72
55. 14
125.18
25. 36
125. 88
35. 18
45. 12
Bài 3: Tính nhanh một cách hợp
lí:
a/ 997 + 86
b/ 37. 38 + 62. 37
c/ 43. 11; 67. 101; 423. 1001
Hớng dẫn
a/ Cách 1: 997 + (3 + 83)
= (997 + 3) + 83
= 1000 + 80 = 1083
Cách 2: 997 + 86
= (997 + 3) + (86 -3)
= 1000 + 83 = 1083.
- Có thể cho Hs làm các bài tơng

ch s ú. Nu tng ln hn
9 thỡ ghi hng n v vỏo
gia ri cng 1 vo ch s
hng chc.
+ mun nhõn mt s cú 2
ch s vi 101 thỡ kt qu
chớnh l 1 s cú c bng
cỏch vit ch s ú 2 ln
khớt nhau
+ mun nhõn mt s cú 3
ch s vi 1001 thỡ kt qu
chớnh l 1 s cú c bng
cỏch vit ch s ú 2 ln
khớt nhau
+ Sử dụng tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
để làm b
+ 1Hs lên làm
+ Nhận xét
+ Hs lắng nghe
+ tách 11 = 10 + 1 sau
đó sử dụng tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
để tính
+ 1Hs lên làm
+ Nhận xét
+ Hs lắng nghe
1994 +576 1996 + 455


*Dạng 2: Các bài toán có liên
quan đến dãy số
Bài 1. Tính tổng:
Trần Thị Minh Thu 9 Giáo án phụ đạo Toán 6
Trêng THCS Mü Thn N¨m häc 2013 - 2014
*D¹ng 2: C¸c bµi to¸n cã
liªn quan ®Õn d·y sè
- Gv nªu bµi 1
? h·y nªu ®Ỉc ®iĨm cđa c¸c
sè h¹ng trong tỉng S
? Tỉng trªn cã bao nhiªu sè
h¹ng?
? H·y nªu c¸ch tÝnh tỉng
trªn
? Gäi 1 Hs lªn lµm
? NhËn xÐt
- Gv chèt c¸ch lµm, yªu cÇu
häc sinh ®a ra bµi to¸n tỉng
qu¸t:
Cho Tỉng : S = a
1
+ a
2
+ a
3
+ . + a
n

Trong ®ã: sè h¹ng ®Çu lµ: a

( 49 –1 ): 2 + 1 = 25
+ Hs tr¶ lêi
+ 1Hs lªn lµm
+ Hs nhËn xÐt
+ Hs l¾ng nghe
S = 1 + 3 + 5 + 7 + + 49
Gi¶i
Ta tÝnh tỉng S nh sau:
S = 1 + 3 + 5 + 7 + . + 49
S = 49 + 47 + 45 + 43 + . + 1
S + S = ( 1 + 49) + ( 3 + 47) + (5
+ 45) + (7 + 43) + . + (49 + 1)
2S = 50+ 50 +50 + 50 + . +50
(cã 25 sè h¹ng )
2S = 50. 25
S = 50.25 : 2 = 625
Bµi 2. TÝnh 1 + 2 + 3 + . +
1998 + 1999
Híng dÉn
- ¸p dơng theo c¸ch tÝch tỉng cđa
Gauss
- NhËn xÐt: Tỉng trªn cã 1999 sè
h¹ng
Do ®ã
S = 1+2 + 3 + . + 1998 + 1999
= (1 + 1999). 1999: 2
= 2000.1999: 2 = 1999000
- BT t¬ng tù:
Bµi 3: TÝnh tỉng cđa tÊt c¶ c¸c
sè tù nhiªn x, biÕt x lµ sè cã hai

b, 5.125. 2. 41. 8
= (5.2).(125.8).41
= 10.1000.41
= 410 000
c, 25.24
= 25.(4.6)
= (25.4).6
= 100 . 6
= 600
1,75®
1,25®
e, 3. 25. 8 + 4. 37. 6 + 2. 38. 12
= 24.25+24.37+38.24
= 24.(25+37+38)
= 24. 100
= 2400
Bµi 2.
Sè c¸c sè h¹ng cđa D lµ:
(201- 5) : 4 + 1 = 49 (sè h¹ng)
D = 5 + 9 + 13 + 17 + .+ 201
= (201+5).49:2
= 5047

1,5®
Hoạt động 4: HDVN
- Ôn lại phần lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa, nắm vững cách làm từng dạng bài
- BTVN :
Bµi 1:Thùc hiƯn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hỵp lÝ nhÊt:
a) 463 + 318 + 137 + 22 b) 189 + 424 +511 + 276 + 55

- Hs: Học bài ở nhà
III. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Phép trừ : a b = c điều kiện a b
Phép chia: a = b . q + r điều kiện 0 r < b; b 0
r = 0 thì ta có phép chia hết
r 0 thì ta nói phép chia có d
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên HĐ của HS Ghi bảng
*Dạng 1: Các bài toán tính
nhanh
- Gv nêu bài 1
? Hãy nêu cách tính nhanh
câu a, b
? Gọi 2 Hs lên bảng làm
? Nhận xét
? Tơng tự gọi 2 Hs lên làm
phần c, d và yêu cầu nêu
cách làm
- Gv chốt lại cách làm: Để
tính nhanh một hiệu ta cộng
cùng một số vào số bị trừ và
số trừ
- Gv nêu bài 2
? Để tính nhanh bài tập trên
ta sử dụng kiến thức nào?
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh làm phần a
? Gọi 3 học sinh lên bảng
làm 3 phần còn lại

b/ 7345 1998
= (7345 + 2) (1998 + 2)
= 7347 2000 = 5347
c/ ĐS: 385322
d/ ĐS: 5596
Bài 2: Tính nhanh:
a, (2400 + 72) : 24
b, (3600 180) : 36
c, (525 + 315) : 15
d, (1026 741) : 57
Giải
a, (2400 + 72) : 24
= 2400:24 + 72:24
= 100 + 3
= 103
d, (1026 741) : 57
Trần Thị Minh Thu 12 Giáo án phụ đạo Toán 6
Trờng THCS Mỹ Thuận Năm học 2013 - 2014
tập trên chỉ thực hiện đợc
nếu các số hạng của tổng
hoặc hiệu chia hết cho số
chia. Nếu các số hạng không
chia hết ta không sử dụng đ-
ợc cách trên
* Dạng 2: Giải toán thực tế
- Gọi học sinh đọc đầu bài
và yêu cầu học sinh tóm tắt
? Bài cho cái gì? Bắt tìm cái
gì?
- Giáo viên giải thích: Số bút

đồng
Bút loại I: 2000đồng /
1chiếc
Bút loại II: 1500đồng/
1 chiếc
Hỏi: Mai mua nhiều
nhất ? bút
a, chỉ mua loại I
b, chỉ mua loại II
c, mua cả 2 loại với số
luợng nh nhau
+ Lấy 25000đ : 2000đ
= 12 d 1000 đ
+ Mai mua nhiều nhất
là 12 vì nếu mua 13
cái bút thì sẽ không đủ
tiền
= 1026 : 57 741 : 57
= 18 13
= 15
b, 95
c, 56
* Dạng 2: Giải toán thực tế
Bài 1: Bạn Mai dùng 25000 đồng
mua bút. Có hai loại bút: loại I giá
2000 đồng một chiếc, loại II giá
1500 đồng một chiếc. Bạn Mai
mua đợc nhiều nhất bao nhiêu bút
nếu:
a, Mai chỉ mua bút loại I?

x =15
b) 32 (x 10 ) = 32

x 10 = 1
Trần Thị Minh Thu 13 Giáo án phụ đạo Toán 6
Trêng THCS Mü Thn N¨m häc 2013 - 2014
x – 15 = 0
? x ®ãng vai trß nh thÕ nµo
trong phÐp trõ?
? Nªu c¸ch t×m x?
- Trªn c¬ së ph©n tÝch nh
phÇn a cho häc sinh lµm c¸c
phÇn cßn l¹i
? NhËn xÐt bµi b¹n lµm
- Gv chèt c¸ch lµm
- Gv nªu bµi 2, 3
? Nªu thø tù thùc hiƯn phÐp
tÝnh ë c©u a
? PhÐp chia cã thùc hiƯn ®ỵc
kh«ng
? Gäi 1 Hs lªn b¶ng lµm
? Nªu thø tù phÐp tÝnh cÇn
thùc hiƯn ë c©u b
? PhÐp trõ trong ngc cã
thùc hiƯn ®ỵc kh«ng
- VËy ta coi (x - 105) lµ sè
cÇn t×m
? (x - 105) ®ãng vai trß g×
trong phÐp tÝnh
? Gäi 1Hs lªn b¶ng lµm

x =75 + 15 =90
d) 575- (6x +70) = 445

6x + 70 =575 - 445

6x =60

x =10
e) 315+(125-x)= 435

125-x =435-315

x =125-120

x =5

Bµi 2: Tìm x

N biết :
a) x – 105:21 =15


x-5 = 15
⇔ x = 20

b) (x - 105) : 21 =1


x - 105 =21.15
⇔ x - 105 =315

ĐS: A = 228 B = 5
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a/ 12:{390: [500 (125 + 35.7)]}
b/ 12000 (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
ĐS: a/ 4 b/ 2400
4 .Tỡm x bit:
a) x : [( 1800+600) : 30] = 560 : (315 - 35);
b) [ (250 25) : 15] : x = (450 - 60): 130.
c) (158 - x) :7 = 20
d) 231 - (x 6 ) =1339 :13
e) 70 - 5.(2x - 3) = 45
f) 156 (x + 61) = 82
g) 6.(5x + 35) = 330
h) 936 - (4x + 24) = 72
* Ruựt kinh nghieọm:



Kí duyệt của Ban giám hiệu
Ngày / / 2013
Trần Thị Minh Thu 15 Giáo án phụ đạo Toán 6
Trờng THCS Mỹ Thuận Năm học 2013 - 2014
Buổi 4 ôn tập: nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I . MụC TIÊU
- Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân cùng cơ số
- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
- Phát triển t duy lôgic cho học sinh
II. Chuẩn bị

4
y
3
? Gọi từng Hs lên bảng làm
? Nhận xét bài bạn làm
- Gv chốt cách làm dạng bài
này
Bài 2:
GV: Để làm bài tập trên các
em sử dụng kiến thức nào?

? Gọi lần lợt 5 học sinh lên
bảng làm bài:
? Nhận xét bài bạn làm
- Giáo viên lu ý học sinh khi
làm bài cần viết rõ ràng số
mũ phải viết lên trên và bên
phải

+ HS: Dựa vào định nghĩa
luỹ thừa
+ Hs lên bảng làm
+ Nhận xét
+ Hs lắng nghe
+ HS: a
m
.a
n
=a
n + m

2
.32
4
b) B = 27
3
.9
4
.243
c) 9
8
. 3
2
d) x
7
. x
4
. x
e) 8
5
. 2
3
Giải
a) A = 8
2
.32
4
= 2
6
.2
20

= 2
4


n = 4
Vậy n = 4
- Sau đó cho học sinh làm
lần lợt từng bài tiếp
? Gọi Hs nhận xét
- Gv chốt cách làm dạng bài
này
Bài 4:
- Giáo viên hớng dẫn: Đối
với bài tập trên các em phảI
biến đổi hai vế về luỹ có
cùng số mũ từ đó suy ra cơ
số bằng nhau
Ví dụ: a, x
50
= x


x= 0 hoặc x= 1
Vì 0
50
= 0 và 1
50
=1
b, 125= x
3


2
2 .16 1024
x
=
;
8
64.4 16
x
=
+ Hs lắng nghe
+ Từng Hs lên bảng làm
bài
+ Hs khác nhận xét
+ Hs lắng nghe
+ Hs theo dõi cách làm Gv
hớng dẫn
+ Từng Hs lên bảng làm
bài
+ Hs khác nhận xét
+ Hs lắng nghe
d) x
7
. x
4
. x = x
12
e) 8
5
. 2

Vậy n = 4
c, 15
n
= 225
15
n
= 15
2
n = 2
Vậy n = 2
b, 4
n
= 64
4
n
= 4
3

n = 3
Vậy n = 3
d, 7
n
= 49
7
n
= 7
2
n = 2
Vậy n = 2
e, 5

b, 125= x
3
5
3
= x
3

x= 5
Vởy x= 5
c, 64 = x
2
8
2
= x
2
x = 8
Vậy x = 8
d, 90= 10. 3
x
3
x
= 90:10
3
x
= 9
3
x
= 3
2
x = 3

. 3
2
3 5 2
(7 11) 2 .5 200x − = +

[ ]
3
720 : 41 (2 5) 2 .5x− − =
10 + 2 . x = 4
2
12 (x – 1) : 3 = 4
3
– 2
3
25 + 5
2
. x = 8
2
+ 6
2
+ HS: Ta dùa vµo tÝnh chÊt
cđa phÐp to¸n ®Ĩ lµm
+ HS: 7
2
= 49
+ Hs theo dâi c¸ch lµm Gv
híng dÉn
+ Tõng Hs lªn b¶ng lµm
bµi
+ Hs kh¸c nhËn xÐt

12(x- 1) = 72.3
12(x- 1) = 216
x - 1 = 216:12
x-1 = 18
x = 19
VËy x = 19
c, 24+ 5x= 7
2
24+ 5x= 49

5x=49–
24
5x= 25
x= 25: 5=5
VËy x=5
d,5x-206=2
4
. 4
5x-206= 16 . 4
5x- 206= 64
5x=64 + 206
5x = 270
x = 270 : 5
x= 54
VËy x = 54
Hoạt động 3: Củng cố
- Gv: Hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã ôn trong giờ học
- Chốt lại các dạng bài tập cơ bản và cách làm từng dạng
Hoạt động 4: HDVN
- Ôn lại phần lý thuyết

N, bit :
1440 : [41 (2x 5)] = 2
4
. 3
* Ruựt kinh nghieọm:



Kí duyệt của Ban giám hiệu
Ngày / / 2013
Trần Thị Minh Thu 19 Giáo án phụ đạo Toán 6
Trêng THCS Mü Thn N¨m häc 2013 - 2014
Bi 5 «n tËp: chia hai l thõa cïng c¬ sè
Ngµy so¹n: / /
Ngµy d¹y: / /
I . MơC TI£U
II. Chn bÞ
- GV: B¶ng phơ ghi bµi tËp
- Hs: Häc bµi ë nhµ
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc
Ho¹t ®éng 1: ¤n tËp lý thut
Bµi 4: ViÕt mçi th¬ng sau díi d¹ng mét l thõa
a)
8 6
3 :3
;
5 2
7 :7
;
7 3

6 3 3 2
5 :5 3 .3+
b)
2 2
4.5 2.3−
3
9
: 3
7
+ 5 . 2
2
b) 2
3
. 3
2
– 5
16
: 5
14
.
5
7
: 5
5
- 7 . 7
0
5
6
: 5
3

3
: 4
Bài 4. Tính bằng hai cách.
a) (2
3
. 6 + 2
3
. 7): 2
3
. b) (6
2
: 4 + 8
2
: 4)
a. 10 + 2x = 4
5
: 4
3
294 - (7x - 217) = 3
8
. 3
11
: 3
16
+ 6
2
Hoạt động 3: Củng cố
- Gv: Hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã ôn trong giờ học
- Chốt lại các dạng bài tập cơ bản và cách làm từng dạng
Hoạt động 4: HDVN

TrÇn ThÞ Minh Thu 22 Gi¸o ¸n phơ ®¹o To¸n 6
Trờng THCS Mỹ Thuận Năm học 2013 - 2014
Trần Thị Minh Thu 23 Giáo án phụ đạo Toán 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status