Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Lời nói đầu
Trong mỗi chúng ta ai sinh ra và lớn lên đều mong muốn cho mình có đợc cuộc
sống ấm no hạnh phúc. Nhng để đạt đợc điều đó đòi hỏi mỗi chúng ta không ngừng
cố gắng rèn luyện và học tập. Hiện nay với việc đổi mới của nền kinh tế thị trờng
thì việc cố gắng học hỏi và nâng cao trình độ thì lại càng quan trọng. Vì sao, bởi lẽ
muốn thực hiện đợc đổi mới cơ chế quản lý kinh tế thì đòi hỏi phải đổi mới đồng
bộ hệ thống các công cụ quản lý mà trong đó ta không thể không nói đến sự đổi
mới của hạch toán kế toán.
Có thể nói, hạch toán kế toán là một hệ thống điều tra quan sát, tính toán, đo l-
ờng và ghi chép các quá trình kinh tế, nhằm quản lý các quá trình đó ngày một chặt
chẽ hơn.
Hệ thống thông tin hạch toán là dòng thông tin thực hiện bao gồm ba loại hạch
toán : hạch toán nghiệp vụ , hạch toán thống kê và hạch toán kế toán. Trong đó,
hạch toán kế toán là phân hệ cung cấp thông tin chủ yếu cho quản lý.
Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng thuộc nhóm các doanh nghiệp
thơng mại. Cũng nh bao công ty khác, công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng T-
ởng mong muốn cho công ty của mình ngày càng lớn mạnh, hoạt động tốt, tạo đợc
uy tín trên thị trờng và đạt đợc doanh thu cao. Muốn vậy, công tác hạch toán kế
toán lại càng phải đợc chú trọng hơn. Vì: công tác hạch toán kế toán trong công ty
làm nhiệm vụ quản lý và kiểm soát toàn bộ tình hình hoạt động của công ty, các
thông tin của hạch toán kế toán cung cấp đóng một vai trò quan trọng và không thể
thiếu đợc .
2
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Phần I
Khái quát chung về doanh nghiệp
I - Quá trình hình thành công ty TNHH Vận tải & thơng mại Hùng Tởng.
1) Quá trình hình thành:
Công ty TNHH Vận tải & thơng mại Hùng Tởng đợc thành lập13/09/2001 với
nghành nghề kinh doanh chính là vận tải hàng hóa.
STT Chỉ tiêu
Mã
số
Thực hiện
(Năm 2003)
Thực hiện
(Năm 2003)
So sánh năm
2004/2004 (%)
A B 1 2 3
1 Tổng doanh thu
và thu nhập khác
(không có thuế
tiêu thụ)
Trong đó: Doanh
thu bán hàng hóa
và dịch vụ
01
02
220.874.422 1.937.745.928 8.773
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2 Tổng lợi nhuận:
+ Lãi
+ Lỗ
03
04
1.189.376
1.189.376
9.651.355
Phòng kỹ
thuật thi công
Đội xe
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
3.1 Chức năng và nhiệm vụ các phong ban.
- Ban giám đốc: Bao gồm giám đốc và phó giám đốc.
+ Giám đốc: là ngời có quyền cao nhất và phải chịu trách nhiệm trớc nhà
nớc và công ty về mọi kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
Phó giám đốc: Hoạt động theo sự phân công ủy quyền của giám đốc và
chịu trách nhiệm trớc giám đốc về các lĩnh vực đợc giao. Ngoài ra còn phải giúp đỡ
giám đốc quản lý công ty.
- Các phòng ban có nhiệm vụ theo dõi, hỡng dẫn và đôn đốc việc thực hiện
tiến độ công việc, lập kế hoạch cho ban giám đốc để từ đó ban giám đốc sẽ nắm đ-
ợc tình hình sản xuất kinh doanh của công ty và đa ra các chính sách, chiến lợc
mới.
+ Phòng kế toán tài chính: Có nhiệm vụ tổ chức thực hiện bảo toàn vốn
cho kinh doanh và công tác chi phí trong toàn công ty, theo dõi thanh toán các
khoản chi phí phát sinh, hạch toán kinh tế, tổng kết và báo cáo thanh toán tiền lơng,
lập quyết định,v.v
+ Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ lập kế hoạch vật t thiết bị theo dõi và
hớng dẫn đội ngũ lái xe thực hiện các quy định của công ty.
+ Phòng kỹ thuật thi công: Là phòng rất quan trọng bởi phòng này nắm
chắc các nguồn tin vè các dự án đầu t xây dựng công trình trong và ngoài nớc. Về
quy mô công nghệ vốn đầu t cũng nh tiến độ thi công và địa điểm từng công trình.
Phòng còn tham mu cho giám đốc dự thầu các công trình xây dựng trực tiếp.
+ Phòng hành chính: Có nhiệm vụ quản lí doanh nghiệp, lo toan cho
công nhân về tất cả mọi việc nh họp bàn, liên hoan, nghỉ mát v.v
4) Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty TNHH Vận tải và thơng mại Hùng
Tởng.
4.1 Chức nămg và nhiệm vụ.
-Hàng tháng căn cứ vào các chứng từ gốc hoặc bảng tổng hợp chứng từ gốc, kế
toán lập chứng từ ghi sổ, căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ
ghi số, sau đó đợc dùng để ghi vào sổ cái. Các chứng từ gốc sau khi làm căn cứ lập
chứng từ ghi sổ đợc dùng để ghi vào sổ, thẻ kế toán chi tiết.
- Cuối tháng phải khóa sổ, tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế tài
chính phát sinh trong tháng trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ. Tính ra tổng số phát
sinh nợ, tổng số phát sinh có và sổ d của từng tài khoản trên sổ cái. Căn cứ vào sổ
cái lập bảng cân đối và phát sinh.
- Sau khi đối chiếu khớp đúng số liệu ghi trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết
đợc dùng để lập báo cáo tái chính.
- Quan hệ đối chiếu kiểm tra phải đảm bảo tổng số phát sinh nợ, tổng số phát
sinh có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối số phát sinh bằng nhau và bằng
tổng số tiền phát sinh trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, tổng số ghi nợ và tổng số d
có của tài khoản trên có của tài khoản trên bảng cân đối sổ phát sinh phải bằng
nhau. Số d của từng tài khoản trên bảng cân đối, số phát sinh phải bằng số d của
từng tài khoản tơng ứng trên bảng tổng hợp chi tiết
6
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Bảng tổng hợp
chứng từ gốc
Số thẻ kế
toán chi tiết
Báo cáo
tài chính
Sổ cái
Bảng tổng
hợp chi tiết
Bảng cân đối
sổ phát sinh
- Phiếu nhập kho.
- Phiếu chi.
- Bảng tổng hợp chứng từ.
- Chứng từ ghi sổ.
4.1 Ngày 6 tháng 4 năm 2005 doanh nghiệp mua một số phụ tùng ôtô, khi mua có
một số chứng từ sau:
- Hóa đơn. (GTGT)
- Phiếu nhập kho.
- Giấy đề nghị tạm ứng.
- Phiêu chi.
- Chứng từ ghi sổ.
Hóa đơn (GTGT)
Liên 2 (Giao cho khách hàng)
Ngày 6 tháng 4 năm 2005
NG: 035651
Đơn vị bán hàng: Công ty xuất khẩu VIEXIM.
Địa chỉ: Km 9 Đờng giải phóng.
Điện thoại:. MS:
Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Minh.
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng.
Địa chỉ: 28 Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội.
Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS:.
8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
STT Tên hàng hóa - Dịch vụ
Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3= 1 x 2
1 Kìm cối thái (139) 16012 -6b6 - 911 Chiếc 01 123636
nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Kim cối thái (139) 16012 - 6b6 - 911 Chiếc 01 123636
2 IC thái (80) 30410 - 6b6 - 921 Chiếc 01 409090
3 Điôt nạp thái (221) 31600 - 6AH - 004 Chiếc 01 122727
4 Phíp chịu nhiệt kế thái (19)162- 6b6 - 750 Chiếc 01 54545
Cộng 709998
Số tiền viết bằng chữ: Bảy trăm tám mơi nghìn chín trăm bảy mơi đồng chẵn.
Kèm theo .Chứng từ gốc
Nhập, ngày 6 tháng 4 năm 2005
Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Đơn vị: Công ty TNHH Vận tải
và thơng mại Hùng Tờng
Giấy đề nghị tạm ứng
Ngày 6 tháng 4 năm 2005
Kính gửi: Ban giám đốc công ty.
Tên tôi là: Nguyễn Văn Minh
Địa chỉ: Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng.
Đề nghị cho tạm ứng số tiền: 780997 (VNĐ) Bảy trăm tám mơi nghìn chín trăm
bảy mơi đồng chẵn.
Lý do tạm ứng: Mua một số phụ tùng ôtô để thay thế.
Thời hạn thanh toán: 01 tháng.
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phụ trách bộ phận Ngời đề nghi tạm ứng
Phiếu chi
9
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Ngày 6 tháng 4 năm 2005
Họ và tên ngời nhận tiền: Nguyễn Văn Minh.
Lý do chi: Thanh toán tiền mua một số phụ tùng ôtô để thay thế.
Số tiền: 780997 (VNĐ) Bảy trăm tám mơi nghìn chín trăm bảy mơi đồng chẵn.
- Phiếu nhập kho.
- Phiêu chi.
- Chứng từ ghi sổ.
10
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hóa đơn (GTGT)
Liên 2 (Giao cho khách hàng)
Ngày 7 tháng 4 năm 2005
NG: 030820
- Đơn vị bán hàng: Công ty thơng mại Long Hải.
- Địa chỉ: 23 Lý Thờng Kiệt. Số tài khoản:
- Điện thoại:. MS:
- Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Minh.
- Đơn vị: Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng.
- Địa chỉ: 28 Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội. Số tài khoản:.
- Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS:.
STT Tên hàng hóa - Dịch vụ
Đơn vị
tính
Số l-
ợng
Đơn
giá
Thành
tiền
A B C 1 2 3= 1 x 2
1 Dầu DIEZEL Lít 100 3454,55 345455
Cộng tiền hàng
345455
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT 34545
+ Nơ TK 154 30000
+ Có Tk 111 410000
Phiếu nhập kho
Ngày 7 tháng 4 năm 2005
Họ và tên ngời giao hàng: Phạm Huy Hùng.
Theo HĐ số 030820 ngày 7 tháng 4 năm 2005 của công ty
Nhập tại kho:
STT
Tên nhãn hiệu, phẩm
chất, quy cách vật t
Mã số
Đơn
vị tính
Số lợng
Đơn
giá
Thành
tiền
Theo
chứng từ
Thức
nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Dầu DIEZEL Lít 100 345455
Cộng 345455
Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm bốn mơi năm nghìn bốn trăm năm mơi năm đồng
chẵn.
Kèm theo .Chứng từ gốc.
Nhập, ngày 7 tháng 4 năm 2005
Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
034601
00633789
140475
34545
34500
34500
345455
345500
345500
30000
30000
30000
410000
410000
410000
030820
06633901
34545
51750
345455
518250
30000
45000
410000
615000
053014
010814
103500
110400
1036500
Nguyễn Văn Minh 928850 9299550 815400 11043800
Hoàng Hải Hà 1190579 11919421 1035000 14145000
Phạm Huy Hùng 1659605 16600227 1439170 19689002
Nguyễn Đình Quyền 983225 9840020 842700 11665945
Hoàng Văn Lợi 1989446 13063779 1189200 16242425
Cộng 6751705 60722997 5311470 72786172
Số tiền viết băng chữ: Bảy mơi hai triệu bảy trăm tám mơi sáu nghìn một trăm bẩy
hai đồng chắn.
Ngời kẻ Giám đốc duyệt
13
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
5) Tính giá xuất kho nguyên vật liệu.
Công ty sử dụng phơng pháp tính giá xuât kho theo giá :
- Nhập kho theo giá thực tế.
- Xuất kho theo giá thực tế.
Công ty đã nhập một số phụ tùng ô tô để thay thế cho phơng tiện vận tải của
mình và một số nhiên liệu trong tháng 04 này. Nhng khi có nhu cầu sử dụng những
nguyên vật liệu đó để phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nh: thay
thế phụ tùng xe, sửa chữathì doanh nghiệp sẽ tiến hành xuất kho nhng nguyên
vật liệu đó.
Khi xuất kho có một số chứng từ sau:
- Phiếu xuất kho.
- Chứng từ ghi sổ.
phiếu xuất kho số:10
Ngày 6 tháng 04 năm 2005
Họ và tên ngời mua hàng : Nguyễn Đại Bình
Địa chỉ : Công ty TNHH Vận tải và thơng mại Hùng Tởng
Lý do xuất kho : thay thế một số phụ tùng cho xe ô tô
Xuất tại kho :
STT
123636
409090
122727
54545
Cộng
709998
Số tiền viết băng chữ: Bảy trăm linh chín nghín chín trăm chín tám đồng chắn.
Xuất, ngày 6 tháng 4 năm 2005
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Ngời nhận Thủ Kho
Dựa vào phiếu xuất kho kế toán ghi:
+ Nợ TK 627 : 709998
+ Có TK 152 : 709998
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải
và thơng mại Hùng Tởng
Chứng từ ghi sổ Số:12
Ngày 6 tháng 4 năm 2005
14
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Số Ngày Nợ Có
6/4/ 05 Xuất kho một số phụ tùng
ôtô để thay thế
627 152 709.998
Cộng 709.998
Kèm theo Chứng từ gốc.
Ngời lập Kế toán trởng
+ Nợ TK 621 : 345455
+ Có TK 152 : 345455
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải
và thơng mại Hùng Tởng
Số: 13
Chứng từ ghi sổ
Ngày 7 tháng 4 năm 2005
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Số Ngày Nợ Có
7/4/ 05 Xuất kho dầu DIEZEL 621 152 345,455
Cộng 345.455
Kèm theo Chứng từ gốc.
15
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Ngời lập Kế toán trởng
B. Hạch Toán tài sản cố định.
1) Khái niệm và đặc điểm.
a) Khái niệm :
Tài sản cố định là những t liệu lao động chủ yếu và các tài sản khác có giá
trị lớn và thời gian sử dụng lâu dàI trên 1 năm . Khi tham gia vào quá trình sản xuất
kinh doanh tài sản cố định bị hao mòn dần và giá trị của nó đợc chuyển dịch từng
phần vào chi phí sản xuất kinh doanh và giữ nguyên hình thái ban đầu cho đến lúc
hỏng.
b) Đặc điểm :
- Có thể tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
- Tài sản cố định giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu từ khi đa vào sử dụng
3. Số giảm trong kỳ
- Thanh lý 153.911.234 153.911.234
- Nhợng bán 160.274.870
4. Số d cuối kỳ 6.363.636
- Cha sử dụng 160.274.870 6.363.636
- Đã khấu hao hết 160.274.870
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn 180.000 180.000
1. Đầu kỳ 180.000
2. Tăng trong kỳ 19.587.120 19.587.120
3. Giảm trong kỳ 19.587.120
4. Số cuối kỳ 180.000 19.587.120
III. Giá trị còn lại 6.183.163 6.183.163
1. Đầu kỳ 6.183.163
2. Cuối kỳ 140.507.750 140.507.750
Trích sổ Tài Sản Cố Định trong công ty
Tên loại
TSCĐ
Nớc
SX
Ngày đa
vào sử
dụng
Sổ
năm
KH
Nguyên giá
Giá trị còn
lại
Giá trị
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH dịch vụ và thơng mại Hà Nội.
Địa chỉ: 63 Mã Mây Số TK
Điện thoại: 8246679 MS
Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Minh.
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng Số TK
Địa chỉ: 28 Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội.
Hình thức thanh toán: Tiền mặt.
STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Cần cẩu TADANO Cái 01 61.110.000
Cộng tiền hàng hóa dịch vụ: 61.110.000
Số tiền (viết bằng chữ) Sáu mốt triệu một trăm mời nghìn đồng chẵn.
Ngời mua hàng Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
3.3) Phơng pháp tính khấu hao.
* Công ty áp dụng phơng pháp tính khấu hao theo thời gian sử dụng.
Mức
KH
=
NG
Thời gian sử dụng
VD: Công ty có một xe máy sirious với NG = 20.020.000 thời gian sử dụng 5 năm.
Tính mức khấu hao của một năm.
Mức
KH
=
20.020.000
= 4.004.000
5
d) Tài khoản chuyên dùng.
* TK 214 (Hao mòn tài sản cố định)
Nợ TK 214 Có
chi phí
chung
TK 627
Chi phi
quản lý
doanh
nghiệp
TK 642
- Phơng tiện vận tải
+ Xe ôtô 29H-3190 6 142.857.143 595.238 595.238
- Phơng tiện qlý
doanh nghiệp
+ Xe máyYAMAHA 5 20.020.000 333.667 333.667
+ Dàn SONY 3 6.363.636 176.768 176.768
+TiVi SONY 3 5.045.455 140.151 140.151
Tổng cộng 174.286.234 1.245.824 595.238 650.586
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải
và thơng mại Hùng Tởng
Số: 14
Chứng từ ghi sổ
Ngày 8 tháng 4 năm 2005
Trích yếu
Số hiệu tài khoản Số hiệu tài khoản
Nợ Có Nợ Có
1 2 3 4 5
Trích khấu hao TSCĐ
tháng 4 năm 2005 642 214 333.667 333.667
18
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
khấu hao 009 650.586
Cộng 650.586
Kèm theo Chứng từ gốc.
Ngời lập Kế toán trởng
4) Hạch toán sửa chữa TSCĐ.
Trong quá trình sử dụng TSCĐ bị hao mòn và h hỏng cần phải sửa chữa thay
thế để phục khôi phục năng lực hoạt động. Công việc sửa chữa có thể so doanh
nghiệp tự làm hoặc thuê ngoài đựoc tiến hành theo kế hoạch hay ngoài kế hoạch,
tùy theo quy mô tính chất của công việc sửa chữa kế toán sẽ phán ánh vào các tài
khoản thích hợp.
4.1) Phân loại sửa chữa TSCĐ trong công ty.
4.1.1) Trờng hợp sửa chữa nhỏ mang tính bảo dỡng.
-Sửa chữa nhỏ là việc sửa chữa lặt vặt, mang tính duy trì, bảo dỡng thờng
xuyên. Do khối lợng công việc không nhiều, quy mô sửa chữa nhỏ, chi phí phát
sinh đến đâu đợc tập hợp trức tiếp vào chi phí kinh doanh đến đó.
+ trờng hợp: Nếu việc sửa chữa do doanh nghiệp thuê ngoài.
Nợ TK 627
Nợ TK 133
Có TK 111
- Vào ngày 9 tháng 4 năm 2005 công ty cho xe ôtô biển số đi đăng kiểm.
Tổng chi phí sửa chữa TSCĐ là 200.000
- Có một số chứng từ sau:
+ Hóa đơn GTGT
+ Phiếu chi
+ Chứng từ ghi sổ.
Hóa đơn dịch vụ đăng kiểm (GTGT)
Liên 2 giao khách hàng Số: 0045975
Ngày 9 thang 4 năm 2005
Đơn vị đăng kiểm: Trạm đăng kiểm 2902V.
Địa chỉ: Xã Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội.
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải
và thơng mại Hùng Tởng
Số: 16
Chứng từ ghi sổ
Ngày 9 tháng 4 năm 2005
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Số Ngày Nợ Có
9/4/2005 Cho xe ôtô biển số: 29H -
3190 đi đăng kiểm
627
133 111 200.000
Cộng 200.000
Kèm theo Chứng từ gốc.
Ngời lập Kế toán trởng
4.1.2) Trờng hợp sửa chữa lớn mang tính phục hồi.
- Sửa chữa lớn mang tính phục hồi là sửa chữa, thay thế, sửa bộ phận, chi tiết
h hỏng trong quá trình sử dụng mà nếu không thay thế sửa chữa thì TSCĐ sẽ không
hoạt động đợc hoặc hoạt động không bình thờng.
- Ngày 10 tháng 4 năm 2005 công ty phải thay thế một số bộ phận phụ của
xe ôtô.
1. Thay thế bình chứa dầu: 500.000
2. Thay hộp số: 9.500.000
3. Thay bơm dầu: 1.000.000
4. Thay 1 số bộ phận phụ: 1.000.000
5. Chi phí khác: 500.000
Tổng chi phí: 12.500.000
Khi chi phí sửa chữa phát sinh kế toán ghi
bộ phận giá trị này hạch toán giống nh trờng hợp thanh lý.
- Theo dõi giá trị TSCĐ đi thuê hoạt động vào TK 001 Tài sản thuê ngoài
Chi tiết theo từng ngời cho thuê và từng loại TSCĐ thuế.
Khi thuế ghi: Nợ TK 001
Khi trả ghi : Có TK 001
TK sử dụng:
TK : 001 TSCĐ thuê hoạt động
Nội dung và kết cấu
Nợ TK 001 Có
Nguyên giá TSCĐ tăng Nguyên giá TSCĐ giảm
TK 001 phản ánh tình hình tăng, giảm TSCĐ thuê hoạt động.
VD: Công ty thuê một ôtô vận tải 29H - 3945 trong tháng 4 năm 2005 tổng
giá thuê phải trả trong thời gian thuê là 4.500.000. Doanh nghiệp đã trả bằng tiền
mặt giá trị cua phơng tiện đó là 110.000.000 với thời gian thuê từ ngày 05/04 đến
15/04 năm 2005.
Khi thuê có một số chứng từ sau:
+ Hóa đơn (Bán hàng)
+ Hợp đồng thuê xe ôtô vận tải.
+ Chứng từ ghi sổ
Kế toán ghi: Nợ TK 001 : 110.000.000
Hóa đơn (bán hàng)
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 1 tháng 4 năm 2005
23
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH dịch vụ và thơng mại Hà Nội.
Địa chỉ: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Số TK
Điện thoại: 8246689 MS
Họ tên ngời mua hàng:
Đơn vị: Công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng Số TK
Có xe mang biển số: 29H - 8358
Giấy tờ xe gồm có:
II. Bên thuê xe (B)
Do Ông: Nguyễn Huy Hùng
Chức vụ : Giám đốc
Địa chỉ : Số nhà D4 - T
2
khảo sát - Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội
Điện thoại:
Nơi giao dịch: 28 Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội.
Mã số thuế:
Tài sản thế chấp:
III. Các điều khoản mỗi bên phải thực hiên.
A - Chủ xe.
1) Phải đảm bảo xe tốt, chất lợng, an toàn có đầy đủ giấy tờ hợp lệ (Khi bàn giao
cho bên B)
2) Xe đang lu hành.
3) Xe đúng chủng loại theo thỏa thuận.
4) Xe đúng biển số, số khung, số máy.
5) Chịu trách nhiệm bảo hiểm theo qui định.
6) Chịu trách nhiệm thuế với nhà nớc.
7) Bảo đảm hợp pháp về lu hành trên đờng.
8) Phải cấp trả hóa đơn hợp pháp theo quy định của cục thuế cho bên B khi thanh lý
hợp đồng.
B - Bên thuê xe.
1) Chịu trách nhiệm bảo quản xe kể từ khi nhận xe đến khi thôi hợp đồng xe.
2) Phải đam bảo an toàn giao thông khi lu hành xe kể từ thời gian nhận xe theo hợp
đồng.
3) Chịu mọi chi phí sửa chữa, thay thế vật t phụ tùng, săm lốp và chi phí nhiên liệu
trong thời gian hợp đồng.
chuyển hàng tháng 04
cho công ty TNHH vận
tải và thơng mại Hùng T-
ởng
672 331 4.500.000
Cộng 4.500.000
Kèm theo Chứng từ gốc.
Ngời lập Kế toán trởng
Vào ngày 15 tháng 04 năm 2005 công ty tiến hành trả TSCĐ có các chứng từ sau:
- Biên bản thanh lý hợp đồng.
- Phiếu chi.
- Chứng từ ghi sổ.
Khi trả kế toán ghi: Có TK 001: 110.000.000
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
o0o
Biên bản thanh lý hợp đồng
Căn cứ vào hợp đồng vận tải và thơng mại Hùng Tởng về việc thuê xe ôtô
vận tải bốc xếp, vận chuyển vật t hàng hóa cho công ty tháng 04 năm 2005.
Tại công ty TNHH vận tải và thơng mại Hùng Tởng, chúng tôi gồm:
Bên A : Chủ phơng tiện
- Đại diện: Ông (Bà): Khúc Đình Quyền
- Chức vụ : Lái xe
- Địa chỉ : Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Điện thoại: 8246689
Bên B : Bên thuê xe
` - Do Ông: Nguyễn Huy Hùng
- Chức vụ : Giám đốc
- Địa chỉ : 28 Quốc Bảo - Thanh Trì - Hà Nội.