kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác - Pdf 25

14/04/11
1
Giảng dạy:
TS. Lục Minh Diệp
ThS. Trần Văn Dũng
KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG
VÀ NUÔI GIÁP XÁC
1. Đề cương chi tiết học phần
2. Tài liệu tham khảo – Hướng dẫn nghiên
cứu tài liệu
3. Câu hỏi ôn tập
4. Các chủ đề thảo luận
CHƯƠNG I
MỞ ĐẦU
Tôm mũ ni (Scyllaridae)
Thenus orientalis
CÁC ĐỐI TƯỢNG NUÔI CHÍNH
Họ tôm he
Thenus orientalis
P. monodon P. semisulcatus
P. Merguiensis P. indicus
Họ tôm he (Penaeidae)
14/04/11
2
P. japonicus P. esculentus
P. chinenis P. ensis
Họ tôm he (Penaeidae)
Tôm hùm (Palinuridae)
Panulirus ornatus Panulirus homarus
Tôm hùm (Palinuridae)
Panulirus longipes Panulirus stimpsoni

Thenus orientalis
Tôm mũ ni đỏ -
Scyllarides squammosus
Ấu trùng Phyllosoma của
tôm vỗ
Tôm vỗ giống sản xuất
nhân tạo
Tôm càng nước ngọt -
Cherax sp
Tôm nước ngọt – Red claw,
Procambarrus clarkii
Mantis shrimp - Odontodactylus scyllarus Cleaner shrimp – Lysmata amboinensis
Các loài giáp xác là sinh vật cảnh biển
Cleaner shrimp – Lysmata debelius
14/04/11
4
CHƯƠNG II
KỸ THUẬT NUÔI TÔM HE
Phần I:
CÁC ĐẶC ĐIỂM
SINH HỌC CHỦ YẾU CỦA TÔM HE
NỘI DUNG
1. Hình thái, phân loại và phân bố
2. Sinh trưởng, phát triển và lột xác
3. Dinh dưỡng
4. Sinh sản
5. Khả năng thích ứng với môi trường
I. HÌNH THÁI, PHÂN LOẠI VÀ PHÂN BỐ
1.1. Hệ thống phân loại và các đối tượng nuôi chính
Ngành chân khớp: Arthropoda

Chiều dài giáp đầu ngực CL
(2 - Carapace length)
Chiều dài chủy đầu RL
(1 - Rostrum length)
Các chỉ tiêu đo trên thân tôm
 Giống Penaeus vùng nhiệt đới (P. monodon) và cận nhiệt đới
(P. chinensis)
1.3. Phân bố
 Tôm sú có tập tính vùi mình, tôm
thẻ ít vùi mình
 Một số loài tôm he được di nhập:
P. merguiensis, P. vannamei, P.
monodon, P. japonicus
 Ứng dụng:
- Qui hoạch,
- Lựa chọn đối tượng,
- Địa điểm/mùa vụ nuôi hay
- Địa điểm/mùa vụ khai thác
giống
1.3. Phân bố
P. monodon
P. merguiensis
P. indicus
Metapeneus ensis
Metapeneus ensis
Metapeneus ensis
1.4. Vòng đời của tôm he
0 – 30 phút (vành phóng xạ,
màng trương nước)
2 giờ phôi dâu4 giờ phôi vị

Phôi
nauplius
Trứng không thụ tinh
phân cắt không đều
Thời kỳ Nauplius
 6 lần lột xác và 6 GĐ phụ
 3 đôi phần phụ và 1 điểm mắt
 Bơi lội bằng 3 đôi phần phụ,
vận động kiểu zíc zắc, không
định hướng/liên tục
 Dinh dưỡng bằng noãn hoàng
 Phân biệt: hình dạng, vận
động, thời gian và nhiệt độ
 Thời gian biến thái tùy theo
loài và nhiệt độ P. monodon
27 – 29
o
C, 40 – 60 giờ
Các thời kỳ ấu trùng
Thời kỳ Zoea
 3 giai đoạn phụ Zoea I - III
 Phân biệt: chủy đầu, cuống
mắt, mầm chân đuôi
 Bơi nhờ 2 đôi râu và 3 đôi
chân hàm. Bơi liên tục có
định hướng, thẳng về trước
 Thời gian biến thái: tùy theo
loài, nhiệt độ 30 – 42
giờ/giai đoạn 28 – 29
o

 Phân biệt: mầm chân bụng
và số đốt, độ cong gập cơ thể
Các thời kỳ ấu trùng
Thời kỳ Postlarvae
 Hình dạng của loài nhưng sắc
tố chưa hoàn thiện
 Bơi thẳng nhờ chân bụng
 Một đường sắc tố dài ở mặt
bụng (màu đỏ - đen)
 Thức ăn chủ yếu là ĐVFD
 Lột xác 30 – 36 h/lần tùy loài và
nhiệt độ (28 – 29
o
C). Tuổi PL
tính theo ngày
 Từ PL3 - 5 (9) bắt đầu sống đáy
 Xuất hiện hiện tượng ăn nhau
Các thời kỳ ấu trùng
Các thời kỳ ấu trùng
Tuổi và kích cỡ các giai đoạn ấu trùng tôm sú (Kungvankij et al., 1986)
Giai đoạn ấu niên (con non)
 Sống đáy, bò bằng chân ngực và bơi
bằng chân bơi
 Cuối tôm bột - đầu tôm giống PL9-20
Thời kỳ thiếu niên
 PL 20 (giống) – 4 tháng (tôm thịt)
 Tôm bắt đầu ổn định tỷ lệ thân
 Thelycum và petasma hình thành
nhưng chưa hoàn chỉnh
 Tôm cái lớn nhanh hơn tôm đực

8
2.2. Đặc điểm sinh trưởng
 Sinh trưởng theo chiều dài
không liên tục, tăng vọt sau mỗi
lần lột xác
 Phụ thuộc: loài, giai đoạn, giới
tính, môi trường, dinh dưỡng,…
 Tôm sú lớn nhất trong họ tôm
he (TL 26.6 cm)
 Từ PL 17 - 21, tỷ lệ R/D ổn định,
sang thời kỳ ấu niên
 Từ PL 21 tỷ lệ CL/TL = 30% và
ổn định, sang thời kỳ thiếu niên
Thời gian
2.2. Đặc điểm sinh trưởng
Tuổi thọ của tôm he
 Tuổi thọ ngắn, tôm đực (1,5
năm) < tôm cái (2 năm)
 Tỷ lệ đực/cái: ấu niên và thiếu
niên 1/1, trưởng thành 1/1,5
Công thức sinh trưởng:
 Chiều dài và khối lượng
 Thời gian giữa 2 lần lột xác
 Kích thước trước - sau lột xác
 Chiều dài của TL/BL và CL
2.3. Sự lột xác
2.3.1. Cơ chế sinh học của
quá trình lột xác
 Là quá trình bắt buộc
 Quá trình phức tạp

- Trước lột xác
- Lột xác
 Bất thường ở giai
đoạn trước ảnh
hưởng đến GĐ sau
 Là giai đoạn nguy
hiểm cho tôm
14/04/11
9
2.3.2. Điều tiết hormone trong quá trình lột xác
Hormone lột xác
(Ecdysteroids):
 Điều hòa nội tiết ở tôm và
cua tương tự ở động vật
chân khớp
 Bản chất là Steroid
 Tồn tại ở 2 dạng: chưa hoạt
hóa (Ecdysone) và hoạt hóa
20 - Hydroxy Ecdysone
 Các tên gọi khác Ecdyson,
20 HE và Ecdysteroids
Ecdysone
20 - Hydroxy Ecdysone
 Là tuyến nội tiết sinh ra hormone
lột xác
 Dạng búi sợi (tôm) hay một khối
đặc (cua)
 Nằm ở phía trước khoang mang
 Cắt bỏ cơ quan Y, quá trình lột
xác không xảy ra

 Giới tính: tôm cái > tôm đực
 Các yếu tố môi trường: ánh
sáng, nhiệt độ, độ mặn, chu
kỳ thủy triều, độ cứng, pH, độ
kiềm, NH
4
+

 Dinh dưỡng
 Mật độ nuôi
 …
2.3.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lột xác
Ứng dụng vào sản xuất
 Che kín bể nuôi tôm bố mẹ
thành thục sau cắt mắt
 Duy trì nhiệt độ thích hợp, điều
chỉnh theo mùa, chọn mùa vụ,
đối tượng và vùng nuôi
 Độ mặn cho ấu trùng 28 - 30‰,
tôm thịt 5 – 25‰?
 Căn cứ vào chu kỳ thủy triều:
xác định thời gian tôm bố mẹ,
tôm trong ao nuôi lột xác
14/04/11
10
III. ĐẶC ĐIỂM DINH DƯỠNG
 Ăn tạp thiên về động vật
 Bắt mồi tích cực vào ban
đêm, lúc thủy triều lên
 Thay đổi theo giai đoạn

 Thức ăn khác: lòng đỏ trứng,
đậu nành, thịt tôm, ruốc, hầu và
thức ăn công nghiệp (TACN)
 TACN được sử dụng chủ yếu
 Thức ăn sống vẫn là tốt nhất
3.2. Nhu cầu dinh dưỡng của tôm he
3.2.1. Protein
 Là thành phần quan trọng
nhất quyết định giá thức ăn
 Thay đổi theo theo loài và
giai đoạn phát triển
- P. vanamei 26%,
- P. monodon 38%,
- P. japonicus 50%
 Protein từ nhiều nguồn và
từ ĐV KXS ở biển tốt nhất
3.2.1. Protein
 Hiệu quả sử dụng Pr cao nhất
khi HL trong thức ăn < nhu cầu
 Nuôi tôm thẻ bằng thức ăn tôm
sú hiệu quả cao
 Tôm có khả năng tiêu hóa kitin
(men chitinaze)
 Căn cứ xác định nhu cầu
Protein của tôm:
- Xác định các loại AA thiết yếu
- Khả năng tiêu hóa Pr thức ăn
- Mức độ tiêu thụ thức ăn
14/04/11
11

biển, HUFA ω-6 – ĐV nước ngọt
 Artemia: nuôi ngọt và nuôi mặn
3.2.2. Lipid
 Khái niệm HUFA (≥ 20 C, > 3π)
và PUFA (mạch dài, ≥ 2π)
 Phân loại các axit béo: FA,
MUFA, PUFA và HUFA
 Tôm cần tỉ lệ n-3/n-6 lớn
 HUFA gồm: HUFA ω-3 (EPA,
DHA) và HUFA ω-6 (ARA)
 HUFA ω-3 quan trọng với động
vật biển. HUFA ω-6 quan trọng
với động vật nước ngọt
 Artemia: nuôi ngọt (- EPA/DHA)
và nuôi mặn (+ EPA/DHA)
Con đường chuyển hóa axít béo chung ở động vật
Kỹ thuật làm giàu (enrichment)
 Trực tiếp: vật mồi là vật
mang dinh dưỡng (chưa
chuyển hóa)
 Chất làm giàu: Selco, dầu
cá tuyết/hồi/gan mực, tảo
 Gián tiếp: chất dinh dưỡng
biến thành thành phần cơ
thể vật mồi
 Ứng dụng: bổ sung dinh
dưỡng hoặc thuốc cho tôm
14/04/11
12
3.2.2. Lipid

3.2.3. Hydratcacbon
 Là nguồn năng lượng, dự
trữ năng lượng
 Tổng hợp kitin, steroid và
chất béo
 Giáp xác sử dụng đường
đa hiệu quả hơn đường
đơn
 Hàm lượng tinh bột cao
sẽ giảm nhu cầu Pr trong
thức ăn tôm
3.2.3. Hydratcacbon
Kitin (Chitine):
 Là phức hợp của protein và
hydratcacbon
 Hàm lượng cần thiết: 0,5%
Chất xơ:
 Chất xơ dẻo và không dẻo
 Vai trò: thúc đẩy tiêu hóa,
đào thải, quét sạch ruột
 Nhiều quá giảm khả năng
tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
 Hàm lượng cần thiết: 3%
3.2.4. Vitamin và chất khoáng
Vitamin
 Vai trò của vitamin?
 Nhu cầu:
- Kích cỡ,
- Tuổi,
- Sinh trưởng,

3.2.4. Vitamin và chất khoáng 4. ĐẶC ĐIỂM SINH SẢN
Cơ quan sinh
dục đực
 Bên ngoài:
- Petasma và
- Đôi phụ bộ
đực
4.1. Cơ quan sinh sản
P. monodon
P. vannamei
14/04/11
14
Cơ quan sinh dục đực
Đôi phụ bộ đực
1. Lỗ phóng tinh (gốc chân bò 5)
2. Chân bò 5
3. Petasma
4. Nhánh ngoài chân bụng 1
5. Phụ bộ đực
6. Đốt gốc chân bụng 2
Cơ quan sinh dục đực
Bên trong:
 1 đôi tinh hoàn và
 1 đôi ống dẫn tinh
 Nằm ở mặt lưng từ
vùng tim đến gan tụy
1: Tinh hoàn
2: Ống dẫn gần tâm
3: Ống dẫn giữa
4: Ống dẫn phần xa

gốc chân ngực 3
Kéo dài dọc thân
từ vùng tâm dạ
dày - trước telson
Bên trong gồm 1 đôi
buồng trứng và ống
dẫn trứng
14/04/11
15
4.1. Sự phát triển buồng trứng tôm he
 GĐ I - Chưa phát triển: nhỏ, trong, không nhìn thấy qua vỏ kitin
 GĐ II - Phát triển: có màu trắng đục, hơi vàng
 GĐ III - Gần chín: màu vàng - vàng cam, thấy rõ qua vỏ kitin
 GĐ IV - Chín: căng tròn, xanh đậm, sắc nét, cánh tam giác
 GĐ V - Đẻ rồi: mềm và nhăn nheo, màu xám nhạt
I II III IV
4.1. Sự phát triển buồng trứng tôm he
5 giai đoạn trong sản xuất giống:
Tôm không trứng:
đầu GĐ II không
thấy buồng trứng
Tôm một đường
trứng nhạt: cuối
GĐ II - đầu GĐ III
Tôm một đường trứng
đậm: cuối GĐ III
Tôm trứng nhú:
đầu GĐ IV
Tôm trứng đẹp:
GĐ IV, BT xòe 2

3 - 7 phút
4.2.1. Hoạt động giao vỹ
 Không giao vỹ: tôm yếu, diện tích quá hẹp, bị trấn thương,
mực nước quá thấp (< 30 cm)
Peter et al., 1986
4.2.2. Mùa vụ và bãi giao vỹ
 Mùa vụ giao vĩ:
tập trung vài
tháng hay quanh
năm
 Bãi giao vĩ: vịnh,
gần cửa sông,
nhưng xa bờ
hơn bãi đẻ
 Một số loài có
tập tính kết đàn
và di cư giao vĩ
4.3. Đẻ trứng
 Tôm mẹ phải bơi đẻ
 Diễn ra vào ban đêm
Hoạt động đẻ:
 Bơi vòng vòng trên mặt nước
 Trứng phóng ra từ 2 lỗ đẻ
 3 đôi chân ngực giúp thải
trứng và tinh trùng
 Chân bơi giúp bơi đẻ, thụ tinh
và phân tán đều trứng
4.2.1. Hoạt động đẻ trứng
4.3.1. Hoạt động đẻ trứng
Sự thụ tinh:

nhiệt đới
 Bãi đẻ khác nhau tuỳ loài,
độ mặn, pH, thực vật nổi
 Đàn tôm đi đẻ rất ít tôm
đực và nhiều tôm cái đang
thành thục (trừ tôm sú)
4.4. Điều hòa nội tiết trong sinh sản tôm he
 Nằm ở cuống mắt giáp xác
 Là tập hợp các tế bào phân
tiết thần kinh
 Cơ quan X tổng hợp các
polypeptid
 Tuyến nút dự trữ và phóng
thích sản phẩm phân tiết thần
kinh vào máu
4.4.1. Phức hệ cơ quan X - tuyến nút
 Điều tiết các hormone: sinh sản, lột xác, trao đổi chất, điều
hoà áp suất thẩm thấu, môi trường, và sự thay đổi sắc tố,…
4.4.1. Phức hệ cơ quan X - tuyến nút
Vai trò của cơ quan X tuyến nút
4.4.1. Phức hệ cơ quan X - tuyến nút
 Hai hormone quan trọng
nhất là MIH và GIH
 Cơ chế hoạt động của cơ
quan X-tuyến nút
 Cơ sở khoa học của việc
cắt cuống mắt?
 Tạo sao phải cắt mắt?
 Ứng dụng: kỹ thuật cắt
mắt và những lưu ý

 Vị trí: nằm ở gốc của
gân nối với một trong
những cơ hàm
 Vai trò: tiết ra Methyl
Farnesoate (MF) tác
động đến cả sự phát
triển của ấu trùng và sự
tổng hợp noãn hoàng
 Điều khiển bởi cơ quan
X tuyến nút
4.4.3. Các cơ quan khác
Các nhân tố ảnh hưởng sinh sản khác
 Hormone kích thích sự tổng hợp noãn hoàng VSOH
Vitellogenin Stimulating Ovarian Hormone
Mối quan hệ giữa các cơ
quan trong điều hòa nội tiết
sinh sản ở tôm he
4.5. Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản
Ánh sáng
 Tôm có thể sinh sản tốt ở nhiều chế độ ánh sáng (CĐAS)
 Tôm mẹ cắt mắt có thể thích ứng với mọi CĐAS
 Sử dụng ASTN hay ASNT chu kỳ giống tự nhiên
4.5.1. Các yếu tố thủy lý, thủy hóa
Ánh sáng
 Chế độ chiếu sáng ảnh hưởng đến thời điểm đẻ 19 – 24 h
 Phổ ánh sáng: màu xanh biển > xanh lục và xanh lá cây
 Ánh sáng bước sóng ngắn tốt hơn dài
 ASTN kích thích sinh sản quá mức, đảo ngược sinh trưởng
 Chu kỳ quang thích hợp: 14 sáng : 10 tối
 Ứng dụng: đảo ngày đêm trong sản xuất giống

lượng trứng và ấu trùng
Ứng dụng:
 Điều chỉnh độ mặn để kích
thích tôm mẹ thành thục và
sinh sản
 Nuôi tôm mẹ có nguồn gốc ao
đầm ở 30 - 35‰, cắt mắt, lột
xác và cho sinh sản
Các yếu tố thủy lý, thủy hóa khác
 pH: 7,8 – 8,2
 DO > 5 mg O
2
/L
 NH
3
< 0,1 mg/L;
 NO2 < 0,05 mg/L
 Tiếng ồn làm giảm khả năng
sinh sản, ăn mồi, sinh
trưởng, TLS, tăng tiết TAN,
tôm hung dữ và ăn thịt nhau
 Ứng dụng: bể nuôi cần giữ
yên tĩnh, đậy bạt, chiếu sáng,
tránh tiếng động đột ngột
4.5.2. Ảnh hưởng của chế độ dinh dưỡng
 Lipid ảnh hưởng đến sinh sản và chất lượng trứng. Chúng
tập trung nhiều ở buồng trứng
Lipid and protein content at successive GSI stages in the ovary of wild caught
(black), ablated (white), and nonablated (grey) prawns.
Marsden, 2008

 Sinh vật biển thường đẻ rộ
vào thời kỳ nước cường?
 Dựa vào chu kỳ thủy triều
và điều kiện của tôm mẹ sẽ
dự đoán được tôm mẹ sẽ
lột xác hay đẻ
4.5.4. Các yếu tố khác
 Kích thước, hình dạng và màu sắc bể nuôi
4.5.4. Các yếu tố khác
 Kích thước, hình dạng và màu sắc bể nuôi
Peter et al., 1986
5. Khả năng thích ứng với môi trường
Nhiệt độ
 Thích hợp: 27 – 30
o
C, tùy loài và môi trường sống
 Nhiệt độ < 25
o
C, tôm giảm ăn, sinh trưởng chậm, 30 - 33
o
C
nhanh lột xác và sinh trưởng nhưng dễ bị nhiễm bệnh
 Ảnh hưởng gián tiếp qua mối quan hệ với môi trường
Zein-Eldin & Griffith, 1996
Độ mặn
 Ít ảnh hưởng do tôm he thích ứng với nhiều mức độ mặn
 Thay đổi theo loài, giai đoạn và môi trường sống
Kumlu, 1988
14/04/11
23

Rosas et al., 1997
Hợp chất Ni tơ
 Dạng tồn tại trong nước: NO
3
-
, NO
2
-
, NH
3
và NH
4
+
(TAN)
 TAN (Amonia tổng số): tổng hàm lượng của NH
4
+
(không độc) và NH
3
(độc)
 Giới hạn cho phép: NH
3
< 0.1 ppm
Chu Chen & Lin, 1992
 Tỉ lệ riêng phần của NH
3
/TAN phụ thuộc vào pH và nhiệt độ
Ảnh hưởng của nhiệt độ lên độc tính của ammonia với tôm P.
semisulcatus giai đoạn ấu niên
Kumlu & Eroldog˘an, 2004

-
.
Đơn vị tính mg CaCO
3
/L
 Độ cứng/độ kiềm thích hợp: 80 - 150 mg CaCO
3
/L
 Độ cứng quá cao sẽ cản trở lột xác và giảm sinh trưởng
 Độ kiềm cao trong khoảng thích hợp pH sẽ ổn định
Độ cứng và độ kiềm
 Tăng độ kiềm dùng vôi CaCO
3
hay CaMg(CO
3
)
2
 Tăng độ kiềm mà không tăng độ
cứng dùng NaHCO
3
hay
Na
2
CO
3
, ngược lại dùng CaSO
4
Đá vôi đen (Dolomite)
CaMg(CO
3

 Nguồn cung cấp oxy cho ao nuôi
 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động oxy trong ao nuôi
 Vai trò của sục khí
 Các loại máy sục khí và quạt nước
 Số lượng máy sục khí
 Bố trí chế độ sục khí
 Vị trí đặt máy sục khí
14/04/11
25
HƯỚNG DẪN THẢO LUẬN
Chủ đề 3: pH và khí độc
 Các yếu tố ảnh hưởng đến pH
 Kỹ thuật ổn định pH
 pH quá cao hay quá thấp
 Nguồn sinh ra khí độc
 Biện pháp quản lý khí độc
 Giải quyết các sự cố liên quan đến khí độc (3)
HƯỚNG DẪN THẢO LUẬN
Chủ đề 4: Quản lý đáy ao
 Vai trò của quản lý bùn đáy, quản lý tốt có tác dụng gì?
 Quản lý bùn đáy
 Nguồn gốc bùn đáy
 Phương pháp giảm thiểu lượng bùn đáy
 Xử lý bùn đáy: cơ học, hóa học, sinh học
Phần II:
KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG
NHÂN TẠO TÔM HE
I. THIẾT KẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRẠI SX TÔM GIỐNG
 Chất lượng nước:
- Nguồn nước,

 Bố trí hệ thống tiện chăm sóc
quản lý và phòng bệnh
 Hình dạng bể phụ thuộc mục
đích: đẻ, ương nuôi ấu trùng
1.2. Quy mô trại và yêu cầu thiết kế xây dựng

Trích đoạn KỸ THUẬT XỬ Lí NƯỚC Siphon Sục khớ: Quy trỡnh cải tạo ao ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC ĐẶC ĐIỂM SINH SẢN
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status