TOÁN 8 – VÒNG 1
BÀI THI SỐ 1:
Chọn các ô có giá trị tăng dần.
BÀI THI SỐ 2:
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:
Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn 1 góc ngoài) là:
A. 720
o
B. 90
o
C. 180
o
D. 360
o
Câu 2:
Nhân hai đa thức
2x 9−
và
8x 3+
ta được kết quả là:
A.
2
16x 78x 27+ −
B.
2
16x 66x 27− −
C.
2
16x 78x 27+ +
D.
o
80
B.
o
100
C.
o
120
D.
o
60
Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD có
o
A B 90 ,AB AD,CD AD 2= = = =
. Nếu BC =8 cm thì chu
vi hình thang là:
A.
8 8 2+
cm B.
20 2
cm
C. 16 cm D.
16 4 2+
cm
Câu 7: Cho a và b là hai số tự nhiên thỏa mãn a chia 8 dư 3, b chia 8 dư 5. Khi đó số dư của phép
chia ab cho 8 là:
A. 5 B. 1
C. 3 D. 7
BÀI THI SỐ 3
Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số
o
A D 90= =
có AB = AD = 10 cm. Biết CD = 20cm, tìm số đo
góc ABC?
Kết quả:
Câu 2:
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có số đo các góc A, B, C, D (theo đơn vị độ) lần lượt là 3x, 4x, x, 2x.
Vậy x= độ.
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức
13 12 11 10 3 2
x 8x 8x 8x 8x 8x 8x 8− + − + + − + +
tại x = 7.
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức
13 12 11 10 3 2
x 8x 8x 8x 8x 8x 8x 8− + − + + − + +
tại x = 7.
(HD: Cách 1
=
( ) ( ) ( )
13 11 9
x 8x x 1 8x x 1 8x x 1 8− − − − − − +
=
( )
( )
13 11 9
x 8 x 1 x x x 8− − + + + +
(*)
Đặt
11 9
A x x x= + + +
( ) ( )
13
13
x x
x 8 x 1 8
x 1 x 1
−
= − − +
− +
( )
13
13
x x
x 8 8
x 1
−
= − +
+
(**)
Thay x = 7 vào (**), được:
13
13
7 7
7 8. 8
7 1
−
− +
+
13
13
( )
11
7 . 7 8 8.7 8= − + − + +
11
7 .1 8.7 8= − + +
1
7 .1 8= +
= 15