Trang: 1/28
Chương 1: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access
Câu 1: Phần mở rộng của tập tin CSDL trong Access là gì ?
a. DAT
b. MDD
c. MDB
d. EXE [<br>]
Câu 2: Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần:
a. Có 7 thành phần: Table, Query, Form, Page, Module, Report, Macro
b. Có 5 thành phần: Table, Query, Form, Module, Report
c. Chỉ có duy nhất thành phần Table
d. Có 6 thành phần:Table, Query, Form, Module, Report, Macro [<br>]
Câu 3: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu
a. Form
b. Query
c. Table
d. Report [<br>]
Câu 4: Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
a. Form
b. Table
c. Query
d. Report [<br>]
Câu 5: Access là:
a. Phần mềm soạn thảo văn bản
b. Hệ điều hành
c. Hệ quản trị cơ sở dữ
d. Cơ sở dữ liệu [<br>]
Câu 6: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là
a. Cơ sở dữ liệu phân tán
b. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
c. Cơ sở dữ liệu quan hệ
d. Các câu trên đều đúng [<br>]
Câu 12: Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong
a. Cùng một Table
b. Giữa Table này với Table khác
c. Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ
d. Giữa 2 Table bất kỳ [<br>]
Câu 13: Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể
do 2 Field đó:
a. Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn
b. Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn
c. Cùng kiểu nhưng không cùng tên
d. Các câu trên đều sai [<br>]
Câu 14: Các chức năng chính của Access
a. Lập bảng
b. Lưu trữ dữ liệu
c. Tính toán và khai thác dữ liệu
d. Ba câu trên đều đúng [<br>]
Câu 15: Cho biết QUANLYSINHVIEN.MDB là tên của một tệp CSDL trong Access,
trong đó MDB viết tắt bởi :
a. Management DataBase
b. Microsoft DataBase
c. Microsoft Access DataBase
d. Microsoft Office DataBase [<br>]
Câu 16: Thành phần cơ sở của Access là gì
a. Table
b. Record
c. Field
d. Field name [<br>]
Câu 17: Tên Table
a. Có khoảng trắng
thể nào đó.
d. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ
để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. [<br>]
Câu 23: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a. Gọn, nhanh chóng
b. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )
c. Gọn, thời sự, nhanh chóng
d. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL [<br>]
Câu 24: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a. Bán hàng
b. Bán vé máy bay
c. Quản lý học sinh trong nhà trường
d. Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 25: Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây?
a. Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu Phân tích yêu cầu Thiết kế quan niệm Thiết kế logic
b. Phân tích yêu cầu Thiết kế quan niệm Thiết kế logic Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu
c. Phân tích yêu cầu Thiết kế logic Thiết kế quan niệm Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu
d. Phân tích yêu cầu Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu Thiết kế logic Thiết kế quan niệm
[<br>]
Chương 2: Table
Phần cơ bản:
Câu 26: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
a. Luôn luôn tăng
b. Luôn luôn giảm
c. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
d. Tùy ý người sử dụng [<br>]
Câu 27: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo
a. Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng
b. Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng
c. Trường được chọn làm khóa chính của bảng
b. Có ít nhất ba trường
c. Có chung ít nhất một trường
d. Có chung ít nhất hai trường [<br>]
Câu 34: Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
a. Edit\Tool…
b. Insert\Relationships
c. View\Relationships
d. Tool\Relationships [<br>]
Câu 35: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì
a. Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
b. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
c. Qui định khoá chính
d. Qui định dữ liệu của Field [<br>]
Câu 36: Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau
a. HO TEN
b. HỌ TÊN
c. HOTEN
d. HO!TEN [<br>]
Câu 37: Giả sử đặt khoá chính cho Table trên ba trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba
trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn
a. Chọn View\Index và xoá trường không tham gia khoá chính khỏi bảng Indexs
Trang: 5/28
b. Chọn View\Primary Delete và xoá trường không tham gia khoá chính
c. Đã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được
d. Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính [<br>]
Câu 38: Các ký tự không thể đặt tên cho Field là
a. Dấu .
b. Dấu [
c. Dấu !
d. Cả ba câu a, b, c đúng [<br>]
Câu 45: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý
a. Number
b. Yes/No
c. Currency
d. AutoNumber [<br>]
Câu 46: Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phải
a. Vào Start Settings Control Panel Regional and Language Options Customize
chọn phiếu Currency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Ok
b. Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐ
c. Vào Start Settings Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency
Symbol nhập vào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok.
d. Máy tính không thể thiết lập được. [<br>]
Trang: 6/28
Câu 47: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn
loại nào
a. Number
b. Text
c. Currency
d. Date/time [<br>]
Câu 48: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt
hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a. Text
b. Number
c. Yes/No
d. Auto Number [<br>]
Câu 49: Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:
a. Định dạng ký tự gõ vào trong cột
b. Qui định số cột chứa số lẻ
c. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
d. Đặt tên nhãn cho cột [<br>]
Câu 56: Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định
a. Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ
b. Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A
Trang: 7/28
c. Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A
d. Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A [<br>]
Câu 57: Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa
a. 1 chữ số
b. 7 chữ số
c. 15 chữ số
d. 0 chữ số [<br>]
Câu 58: Tổng số Table có thể mở cùng một lúc là
a. 64
b. 255
c. 1024
c. Không giới hạn [<br>]
Câu 59: Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là
a. Short Date
b. Medium Date
c. Long Date
d. General [<br>]
Câu 60: Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là
a. Quan hệ một - nhiều
b. Quan hệ nhiều - một
c. Quan hệ một - một
d. Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một [<br>]
Phần nâng cao:
Câu 61: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a. Chọn hai bảng và bấm phím Delete
b. Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete
b. Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang
c. Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được
d. Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa [<br>]
Câu 67: Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của
máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để
thoả tính chất trên trong các câu sau
a. Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
b. Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
c. Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#
d. Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009# [<br>]
Câu 68: Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu
xanh ta thực hiện
a. Input Mask:>[Blue]
b. Format:“Blue”
c. Format:@[Blue]
d. Input Mask:\Blue [<br>]
Câu 69: Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó
a. Validation Rule
b. Validation Text
c. Default Value
d. Required [<br>]
Câu 70: Tính chất nàu sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường (Fields)
a. Validation Rule
b. Validation Text
c. Default Value
d. Required [<br>]
Câu 71: Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (Field) phải được nhập (Không
để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây.
a. Thuộc tính Required
b. Thuộc tính Validation Rule
Chức năng
a)
1. Chuyển về bản ghi đầu
b)
2. Chuyển về bản ghi ngay trước
c)
3. Thêm bản ghi mới
d)
4. Chuyển đến bản ghi cuối cùng
e)
5. Chuyển đến bản ghi tiếp theo
a. a-3, b-1, c-5, d-2, e-4
b. a-2, b-3, c-4, d-5, e-1
c. a-3, b-2, c-5, d-1, e-4
d. a-3, b-1, c-5, d-4, e-2 [<br>]
Câu 77: Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết
2. Mở cửa sổ Relationships
3. Kéo thả trường liên kết giữa hai bảng
4. Kích vào nút create
Trả lời:
a. 2-1-4-3
b. 2-4-3-1
c. 2-1-3-4
d. 2-3-4-3 [<br>]
Câu 78: Khi thu nhỏ kích cỡ trường kiểu text (Field size), thường gặp phải nguy cơ sau đây:
a. Dữ liệu bị mất hết
b. Dữ liệu có thể bị cắt bỏ
c. Dữ liệu có thể được bảo toàn
d. Dữ liệu sẽ không bị thay đổi [<br>]
b. CrossTab Query
c. Make-Table Query
d. Delete Query [<br>]
Câu 83: Để cập nhật dữ liệu vào một Table ta dùng Query nào
a. Update Query
b. CrossTab Query
c. Make Table Query
d. Deleta Query [<br>]
Câu 84: Muốn tổng hợp dữ liệu theo chủng loại (tổng số, số lượng, trị trung bình,…)
a. Update Query
b. CrossTab Query
c. Make Table Query
d. Deleta Query [<br>]
Câu 85: Khi chạy Append Query thì
a. Dữ liệu sẽ được thêm vào một Table nào đó
b. Sẽ xoá dữ liệu có sẳn của một Table trước khi ghi dữ liệu mới lên Table đó
c. Dữ liệu mới sẽ sửa đổi những dữ liệu cũ của một Table nào đó
d. Các câu trên đều sai [<br>]
Câu 86: Trong cửa sổ thiết kế Query, ta muốn đưa thêm một điều kiện vào Query đó thì điều kiện
này phải ghi vào dòng
a. Show
b. Sort
c. Criteria
d. Total [<br>]
Câu 87: Trong cửa sổ Design View của Query, Muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ liệu
trùng nhau ta sử dụng dòng nào dưới đây
Trang: 11/28
a. Criteria
b. Sort
c. Group by
trường
a. 256
b. 10
c. 128
d. 255 [<br>]
Câu 94: Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì
trong vùng lưới ta chọn ở mục
a. Index
b. Index and Sort
Trang: 12/28
c. Sort
d. Show [<br>]
Câu 95: Trong một Select Query, một trường có kiểu là một biểu thức không thể
chứa
a. Các phép toán
b. Các tên trường
c. Các hàm
d. Các thủ tục [<br>]
Câu 96: Khi một Update Query đang mở ở chế độ DataSheet View
a. Không thể thêm bất kỳ mẫu tin nào vào bảng kết quả
b. Không thể sửa giá trị của các mẫu tin trong bảng kết quả
c. Có thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trên bảng kết quả
d. Không thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trên bảng kết quả [<br>]
Câu 97: Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4 [<br>]
Câu 98: Lấy ký tự thứ 2, 3 và 4 của trường MAPHIEU, ta dùng hàm nào của
Access:
c. Một số
d. Tối đa 8 số hoặc 8 ký tự [<br>]
Câu 104: Lấy ký tự thứ 3, 4 và 5 của trường MAPHIEU, ta dùng hàm nào của
Access:
a. MID(MAPHIEU,3,3)
b. SUBSTR(MAPHIEU.2,3)
c. INSTR(MAPHIEU,2,3)
d. MID(MAPHIEU,3,4) [<br>]
Câu 105: Để lấy ngày hiện tại, ta dùng hàm nào trong Access
a. Date
b. Day()
c. Today()
d. Time() [<br>]
Phần nâng cao:
Câu 106: Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970
gồm MaNv,HoNV, TenNV,NgaySinh. Đặt điều kiện ở field NgaySinh là:
a. >”15/10/1970”
c. >#15/10/1970#
b. <”15/10/1970”
d. <#15/10/1970# [<br>]
Câu 107: Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được
nối với nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - nhiều. Khi
nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:
a. Bảng KHACH_HANG → HOA_DON
c. Bảng KHACH_HANG → SAN_PHAM
b. Bảng HOA_DON → SAN_PHAM
d. Bảng HOA_DON → KHACH_HANG [<br>]
Câu 108: Để hiển thị thông tin các nhân viên có họ là “Nguyễn” gồm
MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field HoNV (chứa họ và chữ lót của tên nhân
viên) là :
c. iIF(“[PHAI]=Yes”;‟NAM‟;‟NỮ‟) [<br>]
Câu 113: # là ký tự đại diện cho
a. Một ký tự
b. Nhiều ký tự
c. Một số
d. Tất cả các câu trên đều sai [<br>]
Câu 114: Muốn nối thêm dữ liệu từ Table hoặc Query vào cuối một Table khác, ta
sử dụng
a. Append Query
b. Make Table Query
c. Update Query
d. Crosstab Query [<br>]
Câu 115: Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau
a. “ABC” Like “A*”
b. “A*” Like “ABC”
c. “ABC” Like “C*”
d. “ABC” Like “*A*” [<br>]
Câu 115: Giả sử có Table Nhanvien(MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để
tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:
a. BHXH = 0.05*[MucLuong]
Trang: 15/28
b. BHXH = 5/100*[MucLuong]
c. BHXH=5%[MucLuong]
d. 0.05*[MucLuong]=BHXH [<br>]
Câu 117: Để tăng đơn giá bảng SANPHAM lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để
thực thi:
a. 1.1*[DonGia]
c. 0.1*DonGia
b. 10/100*[DonGia]
d. Không có lệnh thực hiện việc tăng đơn giá [<br>]
Câu 121: Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng
với SubForm
a. Link SubForm và Link MainForm
Trang: 16/28
b. Relationship SubForm và Relationship MainForm
c. Link Child Field và Link Master Field
d. Casecade Relate Field [<br>]
Câu 122: Khi xóa Form “Nhanvien”
a. Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất
b. Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất
c. Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất
d. Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về
nhân viên không bị mất [<br>]
Câu 123: Thuộc tính Control Source của một Form sẽ quy định
a. Các trường mà Form sẽ gắn kết
b. Bảng chứa dữ liệu mà Form sẽ gắn kết
c. Các trường mà Form sẽ gắn kết và bảng dữ liệu mà Form sẽ gắn kết
d. Không quy định bất cứ điều gì [<br>]
Câu 124: Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu
nhóm:
a. 10
b. 2
c. 3
d. Không có [<br>]
Câu 125: Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao
nhiêu dạng trình bày của Form
a. 2
b. 3
c. 4
d. Nhiều hơn nữa [<br>]
Câu 131: Trong Form, muốn không hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải của
Form thì chọn thuộc tính nào
a. Close Button: No
b. Control Box: No
c. Min/Max Button: None
d. Không chọn thuộc tính được [<br>]
Câu 132: Điều khiển TONG là một biểu thức dùng để tính tổng số nhân viên nằm
trong vùng Form Footer của Form, muốn xem được kết quả của biểu thức này ta
phải hiển thị Form ở chế độ nào
a. Datasheet View
b. Design View
c. Form View
d. Form Design [<br>]
Câu 133: Để khi xem Form, không thể thay đổi kích thước của Form thì trong
thuộc tính Border Style của Form chọn
a. Thin
b. Sizable
c. Dialog
d. Cả hai câu a, c đúng [<br>]
Câu 134: Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta
chọn lệnh nào sau đây
a. Record Navigation, Find Record
b. Record Navigation, Find Next
c. Record Operations, Find Record
d. Record Operations, Find Next [<br>]
Câu 135: Các Control trên Form bao gồm:
a. TextBox, Label, Button
b. ListBox, ComboBox, CheckBox
c. Tab Control
d. Các câu trên điều đúng [<br>]
c. Nhập dữ liệu
d. Lập báo cáo [<br>]
Câu 142:Trong Acces đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu
giao diện phù hợp và thuận tiện là:
a. Form
b. Report
c. Table
d. Query [<br>]
Câu 143: Có mấy cách để tạo Form
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4 [<br>]
Trang: 19/28
Câu 144: Giả sử trong Table DMKH(MAKHO, TENKHO, DIACHIKHO). Để
thiết kế mẫu Form sau, chúng được thiết kế theo dạng nào?
a. Columnar
b. Tabular
c. Datasheet
d. Justified [<br>]
Phần nâng cao:
Câu 145: Trong Form “Nhanvien” để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN
thì ta phải đặt các thuộc tính
a. Name=HOTEN
b. Control Source=HOTEN
c. Name=HOTEN và Control Source=HOTEN
d. Đặt Name và Control Source bất kỳ [<br>]
Câu 146: Trong Form “BIEUMAU” có một Textbox có thuộc tính Name là KH, từ
một đối tượng bất kỳ, muốn truy cập đến Textbox này, ta chọn
gắn kết thì thuộc tính Control Source của điều khiển
a. Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Number
b. Tùy thuộc người sử dụng
c. Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Yes/No
d. Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Text [<br>]
Câu 152: Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép thêm mẫu tin
mới, ta chọn loại hành động nào sau đây
a. Record Operations, Add New Record
b. Record Navigation, New Record
c. Record Navigation, Add New Record
d. Go to Record, New [<br>]
Câu 153: Để khoá một TextBox trên Form không cho người dùng nhập vào Text
Box đó, ta sử dụng thuộc tính gì của TextBox
a. Thuộc tính Locked
b. Thuộc tính Input Mask
c. Thuộc tính Filter Lookup
d. Thuộc tính Format [<br>]
Câu 154: Để không cho phép người dùng nhập dữ liệu vào một Control ta sử dụng
thuộc tính nào sau đây:
a. Visiable = No
b. Locked = Yes
c. Enable = No
Trang: 21/28
d. Các câu trên đều sai [<br>]
Câu 155: Để ẩn một Control trên Form ta dùng thuộc tính nào
a. Visiable = No
b. Locked = Yes
c. Enable = No
d. Các câu trên đều sai [<br>]
Câu 156: Đối với biến cố của một Control ta có thể đưa vào:
Trang: 22/28
Câu 161: Một Auto Report chỉ dùng để tạo một Report liên quan đến
a. Một Table hay một Query duy nhất
b. Nhiều Table
c. Nhiều Query
d. Phải kết hợp từ nhiều Table và Query [<br>]
Câu 162: Trong SubReport
a. Một Report nhỏ luôn nằm góc dưới màn hình
b. Một Report được kích hoạt ngay khi một Report khác được kích hoạt
c. Một Report nhỏ được kích hoạt bởi một Report khác
d. Một Report nhỏ được nhúng bên trong một Report khác [<br>]
Câu 163: Để tạo một báo cáo ta chọn:
a. Create form by using Wizard
b. Create Table by using Wizard
c. Create report by using Wizard
d. Create query by using Wizard [<br>]
Câu 164: Khi làm việc với báo cáo, để in báo cáo vừa tạo ra giấy, ta chọn:
a. Window Print
b. Tool Print
c. View Print
d. File Print [<br>]
Câu 165: Trong Acces, để kết thúc việc tạo báo cáo, ta nhấn nút lệnh:
a. Quit
b. Exit
c. Finish
d. Close [<br>]
Câu 166: Trong Acces, đối tượng Report được dùng để:
a. Nhập dữ liệu
b. Sửa cấu trúc bảng
c. Chỉnh sửa dữ liệu
a. Từ Form và Table
b. Từ Table và Report
c. Từ Query và Table
d. Từ Query và Report [<br>]
Câu 173: Report có các thành phần cơ bản:
a. Report Header, Report Footer, Detail
b. Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Page Footer, có thể
có thêm các thành phần Group.
c. Page Header, Page Footer, Detail
d. Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Page Footer [<br>]
Câu 174: Để chọn nguồn dữ liệu cho một Report, trên hộp thoại Properties ta chọn
thành phần nào?
a. Data Record soure. .
b. Format Record soure. .
c. Event Record soure. .
d. Data Control soure. . [<br>]
Câu 175: Để tự thiết kế Report ta nên chọn lệnh nào sau đây?
a. Report Wizard
b. Design view
c. AutoReport: Columnar
d. AutoReport: Tabular [<br>]
Câu 176: Để tự động thiết kế Report ta nên chọn lệnh nào sau đây?
a. Report Wizard
b. AutoReport: Datasheet
c. AutoReport: Tabular
c. AutoReport: PovotTable [<br>]
Câu 177: Report thường được dùng để?
Trang: 24/28
a. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định, tổng hợp thông tin từ các
nhóm dữ liệu
d. Lọc những bảng ghi thoả mãn một điều kiện nào đó [<br>]
Câu 183: Trong công đoạn sửa đổi thiết kế Report ta không thể làm việc gì?
a. Thay đổi kích thước trường
b. Thay đổi kiểu dữ liệu của trường
c. Di chuyển các trường
d. Thay đổi nội dung các tiêu đề [<br>]
Câu 184: Để tạo Report cần trả lời các câu hỏi nào?
a. Dữ liệu từ những Table, Query nào sẽ được đưa vào Report
b. Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
c. Report được tạo ra để kết xuất thông tin gì?
d. Cả 3 câu trên đúng [<br>]
Trang: 25/28
Câu 185: Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report:
a. Descending
b. Ascending
c. Criteria
d. Group by [<br>]
Câu 186: Để sắp xếp các trường theo thứ tự giảm dần trong việc thiết kế Report:
a. Descending
b. Ascending
c. Criteria
d. Group by [<br>]
Câu 187: Trong Access đối tượng cho phép kết xuất thông tin và hiển thị phần dữ
liệu thoả mãn điều kiện nào đó. Cho biết nội dung trên thuộc về đối tượng nào sau
đây:
a. Report
b. Query
c. Form
d. Table [<br>]
Câu 188: Trong thiết kế Report có mấy hướng in trang giấy: