Đề thi:
CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần I: Các thành phần được cung cấp
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần sau:
§
Mô tả
Công ty sổ số kiến thiết XYZ cần quản lý việc giao nhận vé số với các Đại lý thông qua hình thức các
phiếu giao nhận…
§
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
DAILY – Đại lý vé số
LOAIVE – Loại vé số
PHIEU – Phiếu giao nhận vé số
CTPHIEU – Chi tiết giao nhận vé số
§
Quan hệ giữa các bảng
Field Name
Field Type
Field Size
Format
Description
MADL Text 4 Mã đại lý
TENDL
Text
50
Tên
đạ
ế
u giao nh
ậ
n
LOAIPH
Text
1
L
ọ
ai phi
ế
u
(G: Giao, N: Nh
ậ
n)
NGAY Date/Time Ngày giao nhận
MADL Text 4 Mã đại lý
GHICHU
Memo
Ghi chú
Field Name
Field Type
Field Size
Format
Description
SOPH Text 4 Số phiếu
LOAIPH
Text
1
Lo
n
Page
1
of
4
6/
8/
2011
about:blank
§
Dữ liệu mẫu
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (1.5 điểm)
1. Cho biết ngày nào có số phiếu phát sinh nhiều nhất (gồm cả phiếu giao và nhận). Thông tin kết quả:
Ngày, Tổng số phiếu. (0.5 điểm)
2. Thêm vào bảng DAILY một đại lý mới, với những thông tin là các giá trị được nhập vào khi thực hiện truy
vấn.(0.5 điểm)
3. Cho biết Loại vé nào được giao nhiều nhất trong tháng 2, thông tin gồm: Mã loại vé, Tên loại vé, Mệnh
giá, Tổng số lượng giao. (0.5 điểm)
Câu 2- Thiết kế báo biểu (2.5 điểm)
-
Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau:
CTPHIEU
soph loaiph maloaive soluong menhgia tylehh thanhtien
P001 G 05000 1000 5000 0.15 4250000
P001
G
10000
500
10000
2
155 Tr
ầ
n Qu
ố
c Th
ả
o Q.3
08.7923486
dl03 Đại lý số 3 64 Nguyễn Văn Trỗi Q. PN 08.8128733
LOAIVE
PHIEU
maloaive tenloaive menhgia soph loaiph ngay madl ghichu
02000 Vé số đài Vũng
Tàu
2000 P001 G 14/02/2003 DL01
05000 Vé 5 số đài
TP.HCM
5000 P002 G 15/02/2003 DL01
10000
Vé 6 s
ố đ
ài
TP.
HCM
10000
P001
N
1
4/02/2003
o Loại phiếu: là Combo Box chứa 2 loại phiếu là “Giao” và “Nhận” tương ứng với 2 giá trị “G”
và “N” của loại phiếu.
-
Subform Chi tiết: liệt kê chi tiết giao nhận của phiếu đang được chọn trong Sub Phiếu, cho phép
thêm, xóa, sửa thông tin trong bảng CTPHIEU. (0.75 điểm)
o Mã Loại: là Combo Box chứa các loại vé số chưa có trong chi tiết của phiếu hiện hành.
§
Yêu cầu xử lý các chức năng (3 điểm)
-
Hai nút di chuyển: dùng di chuyển về mẩu tin tương ứng trên Main Form. Xử lý để bỏ qua các lỗi
khi không di chuyển được. (0.5 điểm)
-
Nút Thêm: thêm mới 1 mẩu tin trên Form Main, di chuyển con trỏ vào ô Mã đại lý. Mờ các nút
, Thêm, Hủy, Thoát. (0.5 điểm)
-
Lưu ý dữ liệu sẽ được ghi khi di chuyển qua mẩu tin khác, sau khi dữ liệu được ghi sẽ sáng lại
các nút , Thêm, Hủy, Thoát. (0.25 điểm)
-
Nút : xuất báo cáo ở câu 2 ra màn hình và lọc theo đại lý hiện hành trên màn hình chính.
(0.5 điểm)
-
Nút Hủy: cho phép hủy đại lý hiện hành trên màn hình chính. Thông báo lỗi trong trường hợp
mẩu tin đã có chi tiết. (0.5 điểm)
-
Nút Thoát: Đóng màn hình, trước khi thoát có hỏi lại người dùng. (0.25 điểm)
-
Xử lý Sub Chi tiết phiếu: (0.5 điểm)
o Cột Thành tiền tự động tính sau khi nhập xong Số lượng và Tỷ lệ hoa hồng theo công thức:
Thành tiền= (1- Tỷ lệ hoa hồng)* Mệnh giá* Số lượng.
§