GIÁO ÁN LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 8 - Pdf 25

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
Tuần 1 Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TẬP TRUNG
- Hs tập trung dưới cờ làm lễ chào cờ.
- Tổng phụ trách phát động thi đua.
- Cô hiệu trưởng giao nhiệm vụ tuần mới.
- Hs liên hoan văn nghệ.

TIẾT 2: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000.
- Ôn tập viết tổng thành số.
- Ôn tập về chu vi của một hình.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẵn bài tập 2.
III Hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
34'
1. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở của HS
chuẩn bị cho năm học.
GV nhận xét, đánh giá.
2. Dạy bài mới.
a. Giới thiệu bài : Nêu
y/cầu giờ học.
b. HDHS ôn tập.
Bài 1.a. Viết số thích hợp

thành tổng theo mẫu.
a. 9171 = 9000 + 100+ 70
+1
3082 = 3000+ 80 +2
7006 = 7000+ 6
b. 7 000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6 000 + 200 + 3 = 6203
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 = 5002
Bài 4: Tính chu vi các hình:
Chu vi hình ABCD = 6 + 4 +
3 + 4 = 17 ( cm)
Chu vi hình MNPQ = ( 8 +
4 ) x 2 = 24 ( cm )
Chu vi hình GHIK = 5 x 4 =
20 ( cm )HS lên làm vào vở
bài tập và nêu kết quả
GV kết luận
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét TIẾT học.
- Chuẩn bị giờ sau.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS tự làm bài vào vở.
HS đổi vở kiểm tra.
Gọi 3 HS lên bảng chữa bài.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS nêu cách tính và tính .
Cho HS làm bài tập vào vở.

hững nước nào?
Phần đất liền có dạng hình chữ S, giáp TQ ,
Lào, Cam-pu-chia.
-GV treo bản đồ hành chính VN, hỏi:
+Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
+Em đang sống ở nơi nào trên đất nước ta?
Đó là vùng gì?
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
+ GV phát cho mỗi nhóm 1 ảnh về cảnh
sinh hoạt của 1 dt, yêu cầu hs tìm hỉêu và
mô tả bức tranh hoặc ảnh đó.
=> GV kết luận: Mỗi dt sống trên đất nớc
VN có nét văn hoá riêng song đều có cùng
1 tổ quốc, 1 lịch sử VN.* Hoạt động 3:
Làm việc cả lớp.
+ Để tổ quốc ta tươi đẹp như ngày nay, ông
cha ta đã phải vất vả ntn?
Ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng
nước và giữ nước .
+ Em nào kể được 1 sự kiện chứng minh
điều đó ?
HDHS kể về một sự kiện về truyền thuyết
dựng và giữ nước của cha ông.
*HDHS rút ra bài học .
Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK.
3. Củng cố- dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài
sau.
- HS bày sách, vở lên bàn.
- HS nghe.
- HS quan sát, phát biểu ý kiến trước

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
33

1.Bài mới
*Giới thiệu bài.
*Hướng dẫn học sinh ôn luyện các
bài tập sau;
Bài 1:
a)Viết số gồm:
-một nghìn, chín trăm, ba chục và hai đơn vị.
-13 trăm, 13 chục và 13 đơn vị.
b)viết 5 số có 5 chữ số, mỗi chữ số đều có 5 chữ số
0, 2, 4, 6, 8.
c)viết các số tròn nghìn có sáu chữ số và bé hơn
110 000.
Bài 2:
a)Viết số: 41386 thành tổng:
-Các nghìn, trăm, chục, đơn vị.
-Các trăm và đơn vị.
-Các chục và đơn vị.
-Các nghìn và đơn vị.
b)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52734, 35710, 72400, 83401
M:4514 = 4 x 1000 + 5 x 100 + 1 x 10 + 4.
*Yêu cầu học sinh làm vào vở.
Bài 3: Số tự nhiên x gồm mấy chữ số, biết số đó;
a)Có chữ số hàng cao nhất thuộc lớp nghìn.
b)Có chữ số hàng cao nhất thuộc lớp triệu.
c)Bé hơn 10.
d)Đứng liền sau một số có ba chữ số.

Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013
TIẾT 1: THỂ DỤC
(Giáo viên chuyên dạy)

TIẾT 2: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000( tiếp )
I. Mục tiêu:
- Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100.000 .
- Ôn tập về so sánh các số đến 100.000 .
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100.000.
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẵn nội dung của bài ôn tập.
III. Hoạt động dạy học.
Tg
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
34’
1. KT bài cũ:
Gọi HS làm lại BT 3.
GV nhận xét, cho điểm.
2. Dạy bài mới :
a. Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.
b. HDHS uyện tập
Bài 1. Tính nhẩm.
7000 + 2000 = 9000 16 000 : 2 = 8 000
9 000 - 3 000 = 6 000 8 000 x 3 = 24 000
8 000 : 2 = 4 000 11 000 x 3 = 33 000
3 000 x 2 = 6 000 49 000 : 7 = 7 000
Bài 2. Gọi 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

Bài 5: Giải
Số tiền mua bát là : 2500 x 5 = 12 500 (đồng )
Số tiền mua đường là : 6400 x 2 = 12 800 (đồng )
Số tiền mua thịt là : 35000 x 2= 70 000 (đồng)
Số tiền bác Lan mua tất cả hết là:
12500 + 12800+70 000 = 95 300 (đồng)
Số tiền còn lại của Bác Lan là :
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Đáp số : 4 700 đồng
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét TIẾT học. C/bị bài sau.
trước lớp.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS thảo luận nhóm 6 để
tìm cch giải bài toán.
HS làm bài cá nhân và
chữa bài trước lớp.
HS nhận xét, bổ sung.

TIẾT 3: ĐỊA LÍ
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu:
- Hs biết định nghĩa đơn giản về bản đồ.
- HS biết một số yếu tố của bản đồ: Tên phương hướng, tỉ lệ, kí hiệu
- Biết các kí hiệu của 1 số đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ .
II. Đồ dùng:
- Một số bản đồ: Thế giới, châu lục, Việt Nam.
III. Hoạt động dạy- học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề
mặt trái đất, bản đồ châu lục thể
hiện 1 bộ phận lớn của bề mặt trái
đất…
- HS quan sát và chỉ vị trí của đền
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
2'
HDHS quan sát H1, H2 chỉ vị trí của Hồ
Hoàn Kiếm, đền Ngọc Sơn.
- Ngày nay, khi vẽ bản đồ, người ta
thường làm gì?
- Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ H3
trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ treo
tường?
* Hoạt động 2 : Một số yếu tố của bản
đồ.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để trả
lời các câu hỏi:
+ Tên bản đồ cho biết điều gì?
+ Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
+Kí hiệu bản đồ thể hiện những gì?
+Bản đồ có những yếu tố nào?
GV kết luận.
-HDHS thực hành vẽ một số kí hiệu của
bản đồ.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Học bài, chuẩn bị giờ sau.
Ngọc Sơn, hồ Hoàn Kiếm trên bản

GV nhận xét, đánh giá.
2. Dạy bài mới :
a. Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.
b. Hướng dẫn nghe - viết:
- GV đọc đoạn bài viết cho HS nghe.
- HDHS trao đổi về ND đoạn viết.
+ Đoạn trích cho em biết điều gì?
- HDHS tập viết các tiếng khó, dễ lẫn : cỏ
xước xanh dài, tỉ tê, chùn
- HS bày sách, vở lên bàn.
- HS nghe.
- 1 HS đọc lại đoạn viết.
+ Đoạn trích cho em biết hoàn
cảnh Dế mèn gặp Nhà trò; hình
dáng yếu ớt của Nhà Trò.
- HS nêu các tiếng khó viết: cỏ
xước xanh dài, tỉ tê, chùn
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
3'
GV nhận xét, đánh giá.
- GV đọc bài cho HS viết và soát lỗi.
- Thu , chấm 5-7 bài.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- 3 HS lên bảng, HS viết vở nháp.
- Nghe đọc và viết.
- Dùng bút chì đổi vở soát lỗi.
HS nhận xét, sửa sai.


35
0
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức.
a, 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616
b, 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400
Bài 4 : Tìm X.
a, X + 875 = 9936 b. X x 2 = 4826
3 HS lên bảng làm BT 3.
HS và nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS tự làm bài vào vở đổi
vở KT.
HS chữa bài miệng trước
lớp.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS làm bài để củng cố cách
đặt tính rồi thực hiện .
HS chữa bài trước lớp.
HS nhận xét, sửa chữa.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS làm bài theo nhóm 4.
HS chữa bài trước lớp.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nêu y/cầu bài tập.
HS nêu x là thành phần
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
3'

- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như sinh vật khác cần để duy trì sự
sống cho mình.
- Kể ra một số đk vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống.
II. Đồ dùng :
Hình trang 4, 5 ; phiếu học tập.
III. Hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
30
'
1. KT bài cũ :
Kt sách vở của HS cho năm học.
GV nhận xét, đánh giá.
2. Dạy bài mới.
a. Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.
b.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
+ Con người cần những gì để duy trì sự
sống?
+ Kể ra những thứ em cần dùng hàng
ngày?
+Nếu nhịn thở em cảm thấy ntn?
+ Nếu nhịn ăn, uống em cảm thấy ntn?
+ Nếu hàng ngày c/ta không được quan
tâm của gia đình, bạn vè thì sẽ ra sao?
GVKL: Những đk cần để con người sống
và phát triển.
c. Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự
- HS bày sách, vở , đồ dùng học tập lên
bàn.
- HS nghe.

những điều kiện đó.
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết.
- Chuẩn bị bài sau.
- TĂ, nước uống, khí thở.
- TĂ, nước uống, khí thở.
- Hs thảo luận nhóm làm bài tập.
+ Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm,
các phương tiện học tập vui chơi, giải
trí.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS thực hành chơi theo các nhóm.
HS nhận xét, bổ sung.
- Giữ gìn MT sống XQ, các nguồn
nước, không khí, các công trình giao
thông.

TIẾT 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
AN TOÀN GIAO THÔNG( BÀI 1+2)
Bài 1: BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I.Mục tiêu:
- HS biết thêm nội dung 12 biển báo giao thông phổ biến.
- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng, tầm quan trọng của biển báo hiệu giao thông.
- HS nhận biết nội dung của các biển báo hiệu ở gần khu vực trường học, gần nhà
hoặc thường gặp.
- Khi đi đường có ý thức chú ý đến biển báo.
- Tuân theo luật và đi đúng phần đường quy định của biển báo hiệu giao thông.
II. Chuẩn bị: các biển báo
III. Hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Ôn tập và giới thiệu bài mới.

nền màu đỏ, có chữ STOP . ý nghĩa dừng
lại.
-Biển 20, báo hiệu giao nhau với đường
ưu tiên
-Biển 209, báo hiệu nơi nhau có tín hiệu
đèn.
-Biển 233 , Báo hiệu có những nguy hiểm
khác
-Biển 301(a,b,d,e), Hướng phải theo.
-Biển 303, Giao nhau chhạy theo vòng
xuyến.
-Biển 304, Đường dành cho xe thô sơ
-Biển 305, biển dành cho người đi bộ.
Các nhóm chơi trò chơi.
Bài 2 VẠCH KẺ ĐƯỜNG, CỌC TIÊU VÀ RÀO CHẮN
I.Mục tiêu:
- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng của vạch kẻ đường, cọ tiêu và rào chắn trong giao
thông.
- HS nhận biết các loại cọc tiêu, rào chắn, vạch kẻ đường và xác định đúng nơi có
vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn. Biết thực hiện đúng quy định.
- Khi đi đường luôn biết quan sát đến mọi tín hiệu giao thông để chấp hành đúng
luật GTĐB đảm bảo ATGT.
II. Chuẩn bị:
Các biển báo, Tranh trong SGK
III. Hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Ôn bài cũ và giới thiệu bài
mới.
Hoạt động 2: Tìm hiểu vạch kẻ đường.
-GV lần lượt nêu các câu hỏi cho HS nhớ lại

+rào chắn cố định ( ở những nơi đường thắt
hẹp, đường cấm , đường cụt)
+Rào chắn di động (có thể nâng lên hạ
xuống, đẩy ra, đẩy vào)
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV dặn dò, nhận xét
HS trả lời theo hiểu biết của mình.
HS theo dõi
Cọc tiêu là cọc cắm ở mép đoạn đường
nguy hiểm để người lái xe biết phạm vi
an toàn của đường, hướng đi của
đường.
HS theo dõi

Thứ năm, ngày 12 tháng 9 năm 2013
TIẾT 1: TIẾNG ANH
(Giáo viên chuyên dạy)

TIẾT 2: TOÁN
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. Mục tiêu:
- Nhận thức được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một
chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
II. Đồ dùng :
III. Hoạt động dạy học.
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3' 1. KT bài cũ : Gọi HS làm
lại bài tập 3.

- 7 = 112
c. a + 80 với a = 15.
Nếu a = 15 thì a + 80 = 15
+ 80 = 95
Bài 2 Viết vào ô trống
theo mẫu.
a.
x 8 30
125 + x 133 155
b.
Y 200 960
Y - 20 180 940
Bài 3 a. Tính giá trị biểu
thức.
m 10 0
250 + m 260 250
- HS nghe.
- HS đọc VD.
HS nêu cách tính.
1+3 quyển vở
Lan có tất cả 3 + a quyển
vở.
Biểu thức có chứa 1 chữ
gồm : gồm số, dấu, một
chữ.
Nếu a = 1 thì a +3 = 3+
1 = 4
Tính giá trị biểu thức:
Nếu a= 1 thay vào, ta
được :

I. Mục tiêu:
- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng bảo quản những vật liệu, dụng
cụ thường dùng để cắt, thêu.
- Biết cách thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- GD ý thức thực hiện an toàn lao động.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng kỹ thuật.
III. Hoạt động day học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
30'
1. KT bài cũ :
Kiểm tra sách vở và đồ dùng của học
sinh cho giờ học.
GV nhận xét, đánh giá.
2.Dạy bài mới :
a.Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.
* Hoạt động1: Một số sản phẩm may,
khâu, thêu
GVHDHS tìm hiểu về :
a. Vải.
+ Kể tên một số loại vải mà em biết.
+ Kể tên một số sản phẩm được làm từ
vải.
b. Chỉ.
+ Kể tên một số loại chỉ mà em biết.
+ Quan sát hình 1 SGK em hãy nêu tên
loại chỉ?
* Hoạt động2: Hướng dẫn tìm hiểu và
- HS bày sách, vở và dụng cụ học

- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho TIẾT
sau.
-Dùng trong may, khâu gồm kéo
cắt vải và kéo cắt chỉ.
- Tay phải cầm kéo.
- Kim có nhiều cỡ to, nhỏ khác
nhau nhưng cấu tạo giống nhau.
-Chọn kim có mũi sắc, thân
thẳng.
- Thước dây, phấn, cúc, khung
thêu

TIẾT 4:HƯỚNG DẪN HỌC
ÔN TẬP VỀ BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Thực hiện các phép tính cộng , trừ, nhân ,chia ở dạng biểu thức trong phạm vi 100
000.
-Phát triển tư duy cho học sinh.
II.Đồ dùng dạy học: hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học:
Tg
Hoạt động dạy : Hoạt động học:
3'
30
'
1/GTB:
2/Phát triển bài:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách
hợp lí.
a)54 x 113 + 45 x 113 + 113

so sánh 2 tổng A và B.
a)A = 198 + 26 + 574 + 32 + 10
B = 530 + 124 + 92 + 76 + 18.
b) A = abc + de + 1992
B = 19bc + d1 + a9e
*GV hướng dẫn hs làm bài tập trên.
Bài 5: Không thực hiên phép tính hãy tìm
X.
X + 152 < 5 + 152
192 -X = 192 -37
X + 15 + 25 < 50 + 31
X - 467 = 1990 -467
3/Củng cố, dặn dò
-nêu nội dung của bài học.
-Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn lại bài.
-Học sinh làm bài
-Học sinh làm bài
-Học sinh tự làm bài

Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 2013
TIẾT1: MỸ THUẬT
(Giáo viên chuyên dạy)

TIẾT 2: TOÁN
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ, làm quen với biểu thức có chứa một chữ
có phép tính nhân.
- Củng cố cách đọc và tính giá trị biểu thức.

10
0
100 + 26 = 126 90
Bài 2:Tính giá trị biểu
thức:
a,Với n = 7 thì 35 + 3 x n =
35 +3 x 7= 35+ 21 = 56
b,Với m = 9 thì 168 - m x 5
= 168 -9 x 5
= 168 - 45 = 123
c.237 - ( 66 + x )= 237 -
( 66 + 34)= 237 - 100= 137
d.37 x (18 : y) = 37 x ( 18 :
9) = 37 x 2 = 74.
Bài 3: Viết vào ô trống
theo mẫu.
c Biểu thức Giá trị của biểu thức
5 8 x c
7 7 + 3 + c 7+ 3 x 5 = 7 + 15 = 22
6 ( 92 - c ) + 81 (92 - 6) + 81 = 167
0 66 x c + 32 66 x 0 + 32 = 0 + 32 = 32
Bài 4: Nhắc lại cách tính
chu vi hình vuông
a
3 cm 3 x 4 = 12 cm
5 dm 5 x 4 = 20 dm
8 m 8 x 4 = 32 cm
3. Củng cố – dặn dò :
- Tổng kết giờ học .
- HS nêu y/cầu bài tập.

Vở bài tập – bút vẽ.
III. Hoạt động dạy học.
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
30'
1.Bài cũ:
Gọi HS nêu mục ban cần biết.
Con người cần những gì để duy trì sự
sống?
GV nhận xét, đánh giá.
2.Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài : Nêu y/cầu giờ học.
b.Hoạt động 1:Tìm hiểu về sự trao đổi
chất ở người.
GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS quan sát
hình vẽ trong SGK và suy nghĩ để trả lời
câu hỏi:
+ Con người lấy từ MT những gì và thải
ra MT những gì?
+TĐC là gì ?
+Nêu vai trò của sự TĐC đối với người
và thực, động vật?
- Gọi HS đọc mục Bóng đèn toả sáng.
Yêu cầu HS học thuộc mục Bạn cần biết.
* Hoạt động 2: Trò chơi : Ghép chữ vào
sơ đồ.
Tổ chức cho Hs làm việc theo nhóm,
theo gợi ý của GV.
Tổ chức cho các nhóm trình bày sản
phẩm trước lớp.

Nước Nước tiểu, mồ
hôi
3. Củng cố dặn dò:
- Nêu vai trò của sự TĐC.
- Làm bài tập, chuẩn bị bài sau.

TIẾT 4: SINH HOẠT LỚP
Tiết 1: KIỂM ĐIỂM TRONG TUẦN
I. MỤC TIÊU:

- Kiểm điểm hoạt động nề nếp tuần 1
- Đề ra phuơng huớng trong tuần 2
- Phát động phong trào thi đua làm sạch trường lớp
- GD HS có ý thức luôn luôn thực hiện tốt các nội quy của trường lớp.
- Hướng dẫn học sinh tập hát, múa
II. LÊN LỚP :

1.ổn định tổ chức.

- HS hát đồng thanh, một vài HS hát cá nhân
2. Nội dung sinh hoạt.

A. Nhận xét về tình hình học tập của lớp.
* Lớp trưởng điều khiển giờ sinh hoạt:
- Các tổ trưởng báo cáo hoạt động của tổ mình trong tuần vừa qua về việc thực hiện nề
nếp và việc chuẩn bị bài trước khi đến lớp của từng tổ viên .
- Lớp trưởng tổng hợp chung cả lớp và xếp loại cho từng tổ.
* GV nhận xét chung :
- Nhận xét về ý thức học tập ở lớp, ở nhà của HS
B. Sinh hoạt văn nghệ , đọc và làm theo báo Đội:

TẬP TRUNG
- Hs tập trung dưới cờ làm lễ chào cờ.
- Tổng phụ trách phát động thi đua.
- Cô hiệu trưởng giao nhiệm vụ tuần mới.
- Hs liên hoan văn nghệ.

TIẾT 2 : THỂ DỤC
(GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY)

TIẾT 3: MĨ THUẬT
(GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY)

TIẾT 4: TOÁN
TIẾT 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP)
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu)
III. Các hoạt động dạy-Học chủ yếu :
Tg Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
I. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS làm các bài tập tiết trước
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của 1 số HS
II. Dạy-học bài mới
1. Giới thiệu bài mới

+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp ta
dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc,
sau đó thêm tên lớp đó sau khi đọc hết
phần số và tiếp tục chuyển sang lớp
khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mươi
hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn
bốn trăm mười ba
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Có thể viết thêm 1 vài số khác cho HS
đọc
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập,
trong bảng số kẻ thêm 1 cột viết số
- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu
cầu
- Yêu cầu HS kiểm tra các số HS đã viết
trên bảng
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
đọc số
- GV chỉ các số trên bảng và gọi HS đọc
số
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết các số trong bài lên bảng, có thể
thêm 1 vài số khác, sau đó chỉ định HS
bất kì đọc số
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:

TIẾT 3: NƯỚC VĂN LANG
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
I. Mục tiêu :
- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét
chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:
+ Khoảng năm 700 TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra
đời.
+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ
sản xuất.
+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản.
+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu, ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu
vật,
II. Đồ dùng:
Hình trong SGk, lược đồ Bắc Bộ và Trung Bộ.
III. Hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3'
30'
1. KT bài cũ :
Nêu các bước sử dụng bản đồ.
Vẽ một số kí hiệu trên bản đồ.
GV nhận xét cho điểm.
2. Dạy bài mới.
* Hoạt động 1. Làm việc cả lớp.
- GV treo bản đồ Bắc và Trung Bộ.
Tổ chức cho HS chỉ trên lược đồ các phương
hướng và các con sộng lớn trên lược đồ.
- Gọi HS đọc đoạn đầu của trang 12 .
- GVvẽ trục thời gian lên bảng lớp và giải

- HS làm việc theo nhóm 6 và
trình bày trước lớp.
Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS đọc thông tin trong SGK
và TLCH.
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
2'
- Hãy mô tả một số nét về cuộc sống của
người Lạc Việt.
- Địa phương em còn lưu giữ những tục lệ
nào của người Lạc Việt?
GV kết luận rút ra bài học.
Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGk.
3. Dặn dò :Về học bài.
HS nhận xét , bổ sung.

Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013
TIẾT 1: TOÁN
TIẾT 12: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3-VBT (nếu có thể)
III. Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
I.Kiểm tra bài cũ

nhau nghe
- 1 HS đọc số trước lớp
- Trả lời
- 1 HS lên bảng viết số
- Trả lời cá nhân. nhận xét, bổ
sung
- HS theo dõi và đọc số
- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc
hàng nghìn, lớp nghìn
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC TIẾN LỚP 4A
3’
lớp nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715
638 là bao nhiêu ? Vì sao?
- Có thể hỏi thêm với các chữ số khác
III. Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài và chuẩn bị bài sau
- Là 5000 vì chữ số 5 thuộc hàng
nghìn, lớp nghìn
- Trả lời, nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe

TIẾT 2: ANH VĂN
(GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY)

TIẾT 3: ĐỊA LÝ
TIẾT 3: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
I - Mục tiêu:

- Kể tên một số DT ít người ở HLS.
- Xếp thứ tự các dân tộc: Dao, Mông, Thái
- HS trả lời trước lớp.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe, mở SGK.
- Học sinh dựa vào mục 1 SGK
và trả lời câu hỏi.
- Học sinh trình bày kết quả.
- Dân cư ở HLS rất thưa thớt
- Dao, Mông , Thái
- Thứ tự : Thái , Mông , Dao
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ LUYẾN NĂM HỌC 2013 - 2014


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status