THI THỬ TỔNG HỢP HÓA VÔ CƠ - Pdf 25

SỞ GIÁODỤC& ĐÀOTẠO NGHỆ AN
ĐỀTHI THỬ ĐẠI HỌC HÓA VÔ CƠ NĂM HỌC 2013-2014

TTLT

THANH TƯỜNG
MÔN THI: HÓAHỌC

Biên soạn: Lê Xuân Chung
Thời gian làm bài: 90 phút khôngkểthời gian phát đề
(50câu trắc nghiệm)

Câu 1.
Nguyên tử của nguyên tố M số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4 hạt. Nguyên tử của nguyên tố
X có số hạt proton bằng số hạt nơtron. Trong hợp chất MX
a
, M chiếm 46,67% về khối lượng. Xác định vị
trí của M, biết tổng số hạt proton trong hợp chất MX
a
là 58.

A.
M thuộc ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA
B.
M thuộc ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C.
M thuộc ô thứ 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB

2
vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10 gam kết tủa, thu được dung dịch X
và có 0,56 lít khí N
2
(đktc) thoát ra. Khối lượng dung dịch X thay đổi so với khối lượng dung dịch nước vôi
trong ban đầu là
A . giảm 4,25 gam. B. giảm 8,65 gam. C. tăng 5,75 gam. D. tăng 6 gam.
Câu 6: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng
thí nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H
2
, C
2
H
2
, NH
3
, SO
2
, HCl , N
2
.

A. H
2
, N
2
, C
2
H
2

O
2
) trong 60 giây trên là

A.
5,0.10
4
mol/(l.s).
B.
2,5.104 mol/(l.s).
C.
5,0.105 mol/(l.s).
D.
5,0.103 mol/(l.s).
Bài 9. Dung dịch X chứa 14,6 g HCl và 22,56g Cu (NO
3
)
2
.Thêm m(g) Fevào dung dịch X sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m và chỉ tạo NO (sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của m là
A. 1,92 g B. 20,48g C. 14,88 D. Không tồn tại m thỏa mãn
Bài 10. Nung 10 gam hỗn hợp gồm MgCO3CaCO3BaCO3 thu được khí A. Dẫn khí A vào dung
dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa và dung dịch B. Đun nóng B hoàn toàn thì thu được thêm 3
gam kết tủa nữa. Hỏi % khối lượng MgCO
3
trong hỗn hợp ban đầu nằm ở khoảng nào
A52,5% đến 86,69% B.60,64% đến 86,69% C 52,5% đến 60,64% D. 86,69% đến 90,45%
Câu 11.
Phát biểu nào sau đây là đúng?

3
.
Bài 12 Hiện tượng gì xảy ra khi cho H
2
S lội qua dung dịch FeCl
3
(màu vàng)?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Màu vàng mất dần và có kết tủa đen xuất hiện.
C. Màu vàng mất dần và có kết tủa màu vàng xuất hiện.
D. Màu vàng mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.
Câu13.
Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được
8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

A.
47,2%.
B.
58,2%.
C.
52,8%.
D.
41,8%.
Bài 14. Cho 9,6 gam kim loại R tác dụng với 500ml dung dịch HNO
3
c mol/lít vừa đủ, thu được 2,24 lít khí
A (là khí duy nhất, đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 59,2 gam muối khan. A không thể là
khí nào sau đây?
A NO2 B.N2 C.NO D.NO2

trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể
tích O
2
và 80% thể tích N
2
) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một rắn duy nhất và hỗn hợp
khí Y có thành phần thể tích 84,8% N
2
, 14% SO
2
, còn lại là O
2
. Phần trăm khối lượng FeS trong hỗn hợp X
là:
A. 42,31% B. 59,46% C. 19,64% D. 26,83%
Câu 21.
Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt proton là 37, số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 6 hạt.
Vậy vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là

A.
X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

B.
X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C.
X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D.
X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

3
, CuO và MgO
C.
FeO, CuO và NiO
D.
FeO, NiO và Al
2
O
3

Câu 24
Cho 100 gam dung dịch NH
4
HSO
4
11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)
2
13,68% và đun nhẹ. Tính
thể tích khí mùi khai bay ra (quy về đktc) và khối lượng kết tủa thu được? Biết tính axit của HSO
-
4
> NH
+
4
.

A.

Câu31,chỉ dùng H20 có thể nhận biết bao nhiêu kim loại Na Al Ca Fe
A:1 B:2 C:3 D,4
Câu32: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần
lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
A. 9 B. 7 C.6 D. 5
Câu 33. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+. Nếu cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa. Nếu cho 850 ml dung dịch
NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 21,05 gam D. 20,4 gam
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được
1,568 lít NO2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch HNO3 có giá trị là:
A.44,2%. B. 47,2%. C. 46,2%. D. 46,6%
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm trong sự có mặt của không khí: cho mảnh kim loại Ba đến dư lần lượt vào từng
dung dịch MgSO4, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3. Tổng số phản ứng xảy ra là:
A.9 B.10 C.7 D.8
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray có thành phần gồm bột Al và Fe2O3.
B.Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương… có công thức là CaSO4.0,5H2O.
C. Nước có chứa các anion HCO3-, Cl- , SO42- thuộc loại nước cứng toàn phần.
D. Các kim loại nhóm IA, IIA và nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.
Câu 37: Hòa tan 1,00 gam mẫu phèn sắt amoni (NH4)aFe(SO4)b.nH2O vào 100 ml nước, rồi chia dung dịch thu
được thành 2 phần bằng nhau: Thêm dung dịch NaOH dư vào phần 1 và đun sôi dung dịch, lượng NH3 thoát ra
phản ứng vừa đủ với 10,37 ml dung dịch HCl 0,10M. Dùng Zn kim loại khử hết Fe3+ ở phần 2 thành Fe2+. Để
oxi hóa Fe2+ thành Fe3+ trở lại cần dùng 20,74 ml dung dịch KMnO4 0,01M trong môi trường axit. Các giá trị a, b, n là:
A. a = 2; b = 2; n = 24 B. a = 1; b = 2; n = 12
C. a = 1; b = 2; n = 24 D. a = 2; b = 2; n = 12

A:2 B:3 C:4 D:5
Câu 42.
Cho các phản ứng:

Ca(OH)
2
+ Cl
2


CaOCl
2
2H
2
S + SO
2


3S + 2H
2
O.
2NO
2
+ 2NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H

D. Chúng đều là kim loại mạnh và đều có hóa trị II
Câu 45: Khi nhận xét về các muối cacbonat trung hòa, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít
khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m
lần lượt là
A. 21,95% và 2,25. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 0,78. D. 78,05% và 0,78
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dungdịchH2SO4loãng dư được dungdịch A. Dungdịch A tácdụng
với dãy chất nào sau đây? A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2,K2Cr2O7, NaNO3 .B. K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu.
C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3, (NH4)2SO4, Cu. D. KMnO4, HNO3, Cu, KI, BaCl2,K2Cr2O7, KNO3
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp Xgồm Na, Ca, K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và khí H2. Cho toàn bộ
lượngH2 thu được tác dụng với CuO,t0dư . Sau phản ứng cho lượng H2O thu được hấp thụ vào 63 gam
dung dịch H2SO4 90% thì thấy C%của dung dịch H2SO4 còn 70%. Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch
chứa0,6 mol AlCl3 thu được mgam kếttủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 46,8 B. 15,6 C. 27,3 D. 31,2
Câu 49Cho các thí nghiệmsau:
(1)Dẫn khíF2vào dungdịch NaOH loãng;lạnh (2) Cho Ca3P2vào nước
(3) Cho NH3tiếp xúcvới CrO3 (4) Cho Ag2OvàoH2O2
(5) Cho H2SO4loãngvàodungdịch Na2S2O3 (6)Cho SiO2 vào Na2CO3 nóng chảy
Số thí nghiệmtạo ra chấtkhí là
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 50 Cho m gam KOH vào 2 lít KHCO
3

5/5
B
C
C
D
B
A
Câu
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

D
B
C
C
B
C
C

C
B
D
D
B
C
D
A
C
C
Câu
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60

D
B
D


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status