Đề trắc nghiệm khảo sát hàm số(bài toán phụ), trích từ Đề thi ĐH-DB 02 - 13 . CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 25

BẢNG TRẢ LỜI MÃ ĐỀ THI 376
Câu 1 A B C D
Câu 2 A B C D
Câu 3 A B C D
Câu 4 A B C D
Câu 5 A B C D
Câu 6 A B C D
Câu 7 A B C D
Câu 8 A B C D
Câu 9 A B C D
Câu
10
A B C D
Câu
11
A B C D
Câu
12
A B C D
Câu
13
A B C D
Câu
14
A B C D
Câu
15
A B C D
Câu
16
A B C D

Câu
27
A B C D
Câu
28
A B C D
Câu
29
A B C D
Câu
30
A B C D
Câu
31
A B C D
Câu
32
A B C D
Câu
33
A B C D
Câu
34
A B C D
Câu
35
A B C D
Câu
36
A B C D

Câu
47
A B C D
Câu
48
A B C D
Câu
49
A B C D
Câu
50
A B C D
Câu
51
A B C D
Câu
52
A B C D
Câu
53
A B C D
Câu
54
A B C D
THỐNG KÊ ĐÁP ÁN
Tổng số câu hỏi là: 54
Tổng số câu hỏi có đáp là: 54
Số phương án đúng A = 14
Số phương án đúng B = 14
Số phương án đúng C = 13

m >
Câu 2: Cho hàm số
2
4 3
2
x x
y
x
− + +
=

. M là điểm bất kỳ trên (C). Tính tích khoảng
cách từ M đến các đường tiệm cận của nó.
A.
4
2
B.
6
2
C.
5
2
D.
7
2
Câu 3: Cho hàm số
2 1
1
x
y

, ,x x x
thỏa mãn
2 2 2
1 2 3
4x x x+ + <
.
A.
1
1; 1
4
m m m< − ∨ > ≠
B.
1
1; 0
4
m m− < < ≠
C.
1
1; 1
4
m m− < < ≠
D.
1
1; 0
4
m m m< − ∨ > ≠
Câu 5: Cho hàm số
( )
( )
2

{ }
/ ; 4 2m R x
∈ −
B.
; 3 2m R

C.
; 4 2m R

D.
; 4 3m R

Câu 7: Cho hàm số
( )
4
2
2 1
2
x
y x
= − −
. Viết phương trình các đường thẳng qua
A(0 ; 2) và tiếp xúc với (C).
A.
7 2 7 2
2; 2; 2
3 3 3 3
y y x y x= = + = − +
B.
8 1 8 1

C.
1
1; 0
3
m m− < < ≠
D.
1
1; 0
9
m m− < < ≠
Câu 9: Cho hàm số
2
m
y x m
x
= + +

. Tìm m để hàm số có cực trị tại A, B sao cho
đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O.
A.
3m
=
B.
5m
=
C.
4m =
D.
2m =
Câu 10: Cho hàm số

B.
9m ≤
C.
9m <
D.
9m >
Câu 12: Cho hàm số
2
1
1
x x
y
x
+ +
=
+
. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
M( - 1; 0) và tiếp xúc với (C).
A.
( )
3
1
4
y x= +
B.
( )
5
1
7
y x= +

5 7
2
4 5
m m
< − ∨ < <
D.
2 2
1
4 5
m m< − ∨ < <
Câu 14: Cho hàm số
3 1
1
x
y
x
+
=
+
. Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục
tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại M( - 2; 5)
A.
11
4
B.
21
4
C.
1
4

3
m m= =
Câu 16: Cho hàm số:
2 2
5 6
3
x x m
y
x
+ + +
=
+
. Tìm m để hàm số đồng biến trên
khoảng
( )
1;+∞
.
A.
4 4m m
> ∨ < −
B.
4 4m m
≥ ∨ ≤ −
C.
4 4m− < <
D.
4 4m− ≤ ≤
Câu 17: Cho hàm số
( )
3 2

x x
y
x
+ +
=
+
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết
tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng x – 3y + 3 = 0.
A.
3 4; 3 12y x y x
= + = −
B.
3 4; 3 12y x y x
= + = − −
C.
3 4; 3 12y x y x
= − + = −
D.
3 4; 3 12y x y x
= − + = − −
Câu 19: Cho hàm số
( )
3 2
2 3 1 6y x m x mx
= − + +
. Tìm m để đồ thị hàm số có hai
điểm cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
2y x
= +
.

2; 5m m
> =
D.
1; 5m m
> =
Câu 21: Cho hàm số
2
2 2
1
x x
y
x
+ +
=
+
. Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của (C). Tìm
tiếp tuyến của (C) qua I
A.
3 1; 2 3y x y x= + = +
B.
2 2; 1y x y x= + = +
C.
1; 4 3y x y x= − = +
D. không có
Câu 22: Cho hàm số
1
2 1
x
y
x

1 1
2 2
y x
 
= − +
 ÷
 
Câu 23: Cho hàm số
2
2 5
1
x x
y
x
+ +
=
+
. Tìm m để
( )
( )
2 2
2 5 2 5 1x x m m x
+ + = + + +
có hai nghiệm dương phân biệt.
A.
2 0; 1m m
− < < ≠
B.
2 0;m
− ≤ ≤

{ }
/ 3m R∈
Câu 25: Cho hàm số:
3 2
3 4y x x mx= − − + −
. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số
đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)
A.
0m ≤
B.
0m >
C.
0m ≥
D.
0m <
Câu 26: Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
=
+
. Tìm m để đường thẳng
2y x m
= − +
tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
3

B.
3k = −
C.
5k = −
D.
6k = −
Câu 28: Cho hàm số
4 2
8 7y x x
= − +
. Tìm giá trị m để đường thẳng y = mx – 9
tiếp xúc đồ thị hàm số.
A.
1m =
B.
3m
=
C.
2m =
D.
0m =
Câu 29: Cho hàm số
3 2
2 3 1y x x= − −
. Gọi (d) là đường thẳng qua M(0; - 1) và
có hệ số góc k. Tìm k để đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.
A.
9
;
8

Câu 31: Cho hàm số
1
x
y
x
=

. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C)sao cho d
và hai tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành tam giác cân.
A.
; 4y x y x
= = − +
B.
; 4y x y x
= = +
C.
; 4y x y x
= − = +
D.
; 4y x y x
= − = − +
Câu 32: Cho hàm số
2
3 3
1
x x
y
x
+ +
=

; 1
2 2
m m− < < ≠ −
B.
5 1
; 1
2 2
m m− < < ≠ −
C.
1 1
; 1
2 2
m m− < < ≠ −
D.
5 1
;
2 2
m− < <
Câu 34: Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
=

. Tìm m để (C) cắt (d) y = x + m tại hai điểm phân
biệt. Gọi k
1

trên, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành , trục tung lần lượt tại hai điểm A, B và
tam giác OAB cân tại gốc tọa độ .
A.
2y x
= +
B.
2y x
= −
C.
2y x
= − +
D.
2y x
= − −
Câu 36: Cho hàm số
( )
4 2 2
2 1y x m x m
= − + +
. Tìm m để đồ thị hàm số có ba
điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông.
A.
3m
=
B.
2m =
C.
0m =
D.
1m =

1
3
m =
Câu 38: Tìm các giá trị của m để đường thẳng
y x m= − +
cắt đồ thị hàm số
2
1x
y
x

=
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4.
A.
6; 6m m= = −
B.
2 6; 2 6m m
= = −
C.
6; 2 6m m
= = −
D.
2 6; 6m m
= =
Câu 39: Cho hàm số
4 2
1y x mx m= − + −
. Xác định m sao cho đồ thị hàm số cắt
trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
A.

m k< =
C.
3
; 3
2
m k< =
D.
3
; 2
2
m k> =
Câu 41: Cho hàm số
3
1
x
y
x
+
=

. Cho M(x
0
;y
0
) bất kì trên (C), tiếp tuyến của (C) tại
M cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A, B. Tìm tọa độ trung điểm AB.
A.
( )
0 0
;x y

2; 1m m
= = −
Câu 43: Cho hàm số
3 2 2
2 2 2y x mx m x= − + −
. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại
x = 1.
A.
0m =
B.
2m = −
C.
3m = −
D.
1m = −
Câu 44: Cho hàm số
3 2
3 3 1y x x mx= − + + −
tìm m để hàm số nghịch biến trên
khoảng
( )
0;
+∞
A.
1m > −
B.
1m ≥ −
C.
1m ≤ −
D.

C.
5k ≤ −
D.
5k ≥ −
Câu 46: Cho hàm số
2 2
2 1 3x mx m
y
x m
+ + −
=

. Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị
nằm về hai phía trục tung
A.
1 1m m
≤ − ∨ ≥
B.
1 1m m
> ∨ < −
C.
1 1m− ≤ ≤
D.
1 1m− < <
Câu 47: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng
2y x m
= − +
cắt đồ thị hàm số
2
1x x

2m
=
D.
3m
=
Câu 49: Cho hàm số
( )
4 2
2 1y x m x m
= − + +
. Tìm m để hàm số có ba điểm cực
trị sao cho OA = BC, O là gốc tọa độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là hai
điểm cực trị còn lại.
A.
3 2 2; 2 2 2m m= + = −
B.
2 2 2; 2 3 2m m= + = −
C.
2 2 2; 2 2 2m m= + = −
D.
3 2 2; 2 3 2m m= + = −
Câu 50: Cho hàm số
3
2
11
3
3 3
x
y x x= − + + −
. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân

2; ; 2;
3 3
M N
   

 ÷  ÷
   
Câu 51: Cho hàm số
4 2
2 4y x x
= −
. Với giá trị nào của m, phương trình
2 2
2x x m− =
có đúng 6 nghiệm thực.
A.
0 1m m
< ∨ >
B.
0 1m
≤ ≤
C.
0 1m
< <
D.
0 1m m
≤ ∨ ≥
Câu 52: Cho hàm số
( )
3 2 2

3
m
=
Câu 53: (logarit)Cho hàm số:
4 2
6 5y x x
= − +
. Tìm m để phương trình
4 2
2
6 log 0x x m− − =
có 4 nghiệm phân biệt.
A.
9
1
1
2
m< <
B.
9
1
1
2
m< <
C.
9
1
1
2
m< <


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status