SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT PHƯỚC BÌNH
ĐỀ THI KIÊM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN : TOAN12
Thời gian làm bài: 30 phút;
(88 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:………………………………………………….. ......……………….
Lớp: ………………………………………SBD………………………………..
(Thísinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Đồ thi hàm số y ax3 bx2 x 3 có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :
3
1
3
1
3
A. a & b 1
B. a & b
C. a & b
2
4
2
4
2
Câu 2: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong y
đoạn thẳng MN bằng
5
A.
2
B. m = -1
C. m = 1
D. m 1
Câu 4: Hàm số y x3 3x 2 mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. m 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
1
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0; ) bằng
x
A. 2
B. 0
C. 2
D. 1
Câu 6: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :
A. y 2 x 4 4 x 2 1
B. y x 4 2 x 2 1
C. y x 4 2 x 2 1
D. y x 4 2 x 2 1
Câu 5: Cho hàm số y x
Câu 7: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C. Hàm số luôn luôn đồng biến;
D. ( I ) và( III )
Câu 11: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; bằng
2 2
A. 7
B. 3
C. 1
D. -1
Câu 12: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi
A. -3
B. 6
C. 12
D. -1
Câu 19: Điểm uốn của đồ thị hàm số y x3 x2 2 x 1 là I ( a ; b ) , với : a – b =
52
1
2
11
A.
B.
C.
D.
27
3
27
27
x2
đồng biến trên các khoảng
1 x
A. (;1) và(1;2)
B. (;1) và (2; )
C. (0;1) và(1;2)
Câu 20: Hàm số y
D. (;1) và (1; )
4
Câu 21: Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y=x -2x2+3 bằng
.Khẳng định nào sau đây đúng?
2x 1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y
3
2
3
2
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
1
Câu 25: Cho hàm số y x 4 2 x 2 1 .Hàm số có
4
A. một cực tiểu và một cực đại
B. một cực đại và không có cực tiểu
C. một cực tiểu và hai cực đại
D. một cực đại và hai cực tiểu
2
Câu 26: Cho hàm số y = ln(1+x ) .Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
1
A. ln2
B. 0
C.
D. -1
Câu 30: Cho hàm số y
.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
x 1
A. (1;-1)
B. (2;1)
C. (1;2)
D. 4
D. (-1;1)
x 4x 1
.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 .Tích x1.x2 bằng
x 1
A. -4
B. -5
C. -1
D. -2
3
2
Câu 32: Cho hàm số y = f(x)= ax +bx +cx+d ,a 0 .Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
C. Hàm số luôn có cực trị
D. lim f ( x)
Câu 31: Cho hàm số y
2
x
C. 0
D. 3
3
Câu 37: Cho hàm số y=x -4x.Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A. 0
B. 2
C. 3
D. 4
4
2
Câu 38: Đồ thị của hàm số y=x -6x +3 có số điểm uốn bằng
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 39: Hàm số : y x3 3x 2 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. (0; )
B. (; 2)
C. (3;0)
D. (2;0)
Câu 40: Cho hàm số y=-x4-2x2-1 .Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 41: Đồ thi hàm số y x3 3mx m 1 tiếp xúc với trục hoành khi :
A. m 1
B. m 1
C. m 1
Câu 45: Cho hàm số y x3 m x 2 2m 1 x 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
3
A. m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C. m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu
D. m 1 thì hàm số có cực trị
Câu 44: Cho hàm số y
Câu 46: Cho hàm số y x3 3x 2 2 ( C ). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( C ) và có hệ số góc nhỏ
nhất :
A. y 0
B. y 3x 3
C. y 3x
D. y 3x 3
(2m n) x 2 mx 1
nhận trục hoành và trục tung làm 2 tiệm cận thì : m + n =
x 2 mx n 6
B. 6
C. 2
D. - 6
Câu 47: Biết đồ thị hàm số y
A. 8
Câu 48: Đường thẳng y = m không cắt đồ thi hàm số y 2 x4 4 x 2 2 khi :
A. 0 m 4
B. 0 m 4
C. 0 m 4
D. 0 m 4
1
B. 1;
2
C. (-1;2)
D. (2; )
x3
3x 2 2 có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
3
A. y-16= -9(x +3)
B. y-16= -9(x – 3)
C. y+16 = -9(x + 3)
D. y = -9(x + 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (; ) ?
A. y=x4-3x2+2
B. y= 5+x -3x2
C. y=(2x+1)2
D. y=-x3-2x+3
2x 1
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y
với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại
x2
điểm M là :
3
1
3
D. (1;2)
3
Câu 56: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y x3 3x 1:
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
D. Có giá trị lớn nhất làMax y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
x3
2x 3
D. y
x2
x2
4
2
x
x
1 tại điểm có hoành độ
Câu 58: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
4
2
x0 = - 1 bằng:
A. -2
B. 2
C. 0
D. Đáp số khác
A. y
3
x4
x 2 1 thì: x1.x2
4
D. 0
x 2 3x 1
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung phương trình là:
2 x 1
A. y = x - 1
B. y= x + 1
C. y= x
D. y = -x
Câu 62: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:
1
A. Hàm số y 2x 1
không có cực trị;
x2
Câu 61: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y
1
cóhai cực trị.
x 1
C. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu;
D. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị;
Câu 63: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
1
bằng:
x2
, hãy tìm khẳng định đúng?
x 1
A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B. Hàm số có một điểm cực trị;
C. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số y
Câu 67: Hàm số y x3 mx 1 có 2 cực trị khi :
A. m 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
Câu 68: Đồ thi hàm số y x 3x 1 có điểm cực tiểu là:
A. ( 1 ; 3 )
B. ( -1 ; -1 )
C. ( -1 ; 3 )
3
D. ( -1 ; 1 )
Câu 69: Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thi hàm số y
A. 4
B. 2
C. 4 5
x 2 mx m
bằng :
x 1
D. 5
x 2 mx m
nhận điểm I ( 1 ; 3) là tâm đối xứng khi m =
x 1
B. 5
C. 1
D. -1
Câu 74: Điểm cực tiểu của hàm số : y x3 3x 4 là x =
A. - 3
B. 3
C. -1
D. 1
Câu 75: Đồ thị hàm số : y
x2 2x 2
có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng
1 x
y = ax + b với : a + b =
A. 2
Câu 79: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x3 3x 2 tại 3 điểm phân biệt khi :
A. 0 m 4
B. m 4
C. 0 m 4
D. 0 m 4
x 2 2mx m
tăng trên từng khoảng xác định của nó khi :
x 1
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 1
4
Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
x 1
A. y = -x - 3
B. y= -x + 2
C. y= x -1
D. y = x + 2
1
1
Câu 82: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y
tại điểm A( ; 1) có phương trình la:
2
2x
A. 2x – 2y = - 1
B. 2x – 2y = 1
C. 2x +2 y = 3
D. 1
3
2
Câu 86: Cho hàm số y=-x +3x +9x+2; Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (1;14)
B. (1;13)
C. (1;0)
D. ( 1;12)
Câu 85: Cho hàm số y
Câu 87: Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y 2x 1
2
x2
A. yCĐ = –1 vàyCT = 9
B. yCĐ = 1 và yCT = –9
C. yCĐ = 9 và yCT = 1
D. yCĐ = 1 và yCT = 9
Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx. Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường thẳng y=
x
1 .Hoành độ của M gần nhất với số nào dưới đây ?
3
A. 2
B. 4
9
Câu 91: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a. Khi đó diện tích toàn phần của
hình hộp bằng
V
V
V
V
B. 4 2a 2
A. 2 a 2
C. 2 2 a
D. 4 2 a
a
a
a
a
Câu 92: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng
2
3
5
10
B.
A.
C.
3 2
3 2
3 2
B.
b h2
A.
b h2 h
C.
b h2 b
D.
b h2 h
12
4
4
8
Câu 96: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng
a
a 2
a 5
a 10
D.
A.
B.
C.
2
2
Câu 99: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng
đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
a 30
2a 5
a 10
a 3
A.
B.
C.
D.
10
5
10
2
Câu 100: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng
đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
a 30
a 5
a 10
a 3
A.
B.
C.
D.
20
5
20
đường thẳng MN và AC1 bằng
A.
3
2
B.
2
4
C.
3
3
D.
5
3
----
Trang 10/10 - Mã đề thi 169