BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: ( 5đ)
Câu 1: Biểu thức
23 −x
xác định với các giá trị nào của x sau đây:
A. x
≥
3
2
B. x >
3
2
C. x ≤
3
2
D. x
≥
-
3
2
Câu 2: Biểu thức
2
(1 2)−
có giá trị là:
A. (1-
2
) B. (1+
2
) C. (
2
D. -
2
Câu 6: Cho hình vẽ như hình bên. Độ dài AH là:
A. 4 B. 24
C. 20 D. 2
5
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A. Kẻ đường cao AH , biết AB = 13 , AH = 5. Giá
trị của sin B là:
A.
18
5
B.
13
5
C.
5
13
D. 18
Câu 8: Câu nào sau đây sai :
A. sin 72
0
< sin 27
0
B. cos 72
0
< cos 27
0
C. 4 D.
3
5
1
A
B
5
4
H
C
6
5
B
A
O
B. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: (1điểm )
Rút gọn biểu thức
(5
2
+ 2
5
)
5
-
250
- .
Câu 2: (1,5điểm)
Cho hàm số y = (m-2)x + m có đồ thị là đường thẳng (d).
1 3 2 3− + −
3 3
3 2 3 3 2 3
+
+ −
1
3 4 4 9 9 8 5
16
x
x x
+
+ − + − =
2) Tính AM .
3) Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
ĐỀ 3
1/Rút gọn biểu thức :
a/ b/
c/ d/
e/ (x 0; x 9)
2/ Tìm mọi giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên M =
3/ a/Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau : y = x – 1 và y = -
b/ Tìm tọa độ giao điểm hai đồ thị trên bằng phép tính.
4/ Cho (O;R) có đường kính MN. Gọi I là trung điểm của OM. Dây cung AB đi qua I và vuông
góc với MN.
a/ Chứng tỏ MN là trung trực của AB.
b/Chứng tỏ AMBO là hình thoi.
c/ Tính độ dài AN theo R.
d/ Tiếp tuyến của (O) tại a và B cắt nhau tại C. Chứng tỏ diện tích tứ giác ACBN bằng 6 lần
diện tích tam giác AOB ?
ĐỀ 4
≥
≠
5
2
x
x
+
−
1
2
2
x +
Bài 1 : (1 điểm) Tính :
a) b) (m ≠ n)
Bài 2 : (2 điểm) Cho A =
a) Rút gọn A.
b) Tính A biết x =
Bài 3 : (2,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất : y = (m
2
+1)x – 1.
a) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 1. Điểm N(-2; -5) có thuộc đồ thị hàm số không? Tính
góc của đường thẳng với trục Ox .
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số luôn đồng biến và đồ thị luôn đi qua
một điểm cố định.
Bài 4 : (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HC = 4cm và HB = 7cm.
Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH. Từ B, C kẻ các tiếp tuyến BD và CE với đường tròn tâm
A. (D, E là tiếp điểm)
a) Chứng minh 4 điểm B, D, A, H cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng.
c) Tính S
− +
−
1 1 3
:
1
1 2 1
x x
x
x x x
+ −
−
÷
÷
−
− + +
21 4 5−
CÂU 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức:
−
+
) và y = - x + 3 (d
2
)
a. Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy
b. Gọi giao điểm của (d
1
) với Oy là A, giao điểm của (d
2
) với Ox là B, giao điểm của hai
đường thẳng (d
1
) và (d
2
)
là C. Tìm tọa độ điểm C.
c. Tính chu vi của tam giác OAB với đơn vị trên các trục toạ độ là xentimét (Kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
CÂU 4: (1,0 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ sau (kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ ba):
CÂU 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R. Trên nửa mặt phẳng có bờ
là AB chứa nửa đường tròn kẻ hai tiếp tuyến Ax và By. Từ một điểm C trên nửa đường tròn (C
khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn đó, nó cắt Ax tại D, cắt By tại E.
a. Chứng minh rằng góc DOE vuông và DE = AD + BE.
b. Gọi M là giao điểm của AC và DO, N là giao điểm của BC và EO. Chứng minh tứ giác
OMCN là hình chữ nhật.
c. Tính diện tích tam giác ADC theo R biết góc .
ĐỀ 6
A) Phần trăc nghiệm: (3 điểm ) HS chọn câu đúng rồi ghi câu trả lời vào giấy thi.
Câu 1: Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. C. -( ) D.
C©u 5: Giá trị của x để là :
A. x = 1 B. x = 3 C. x = D. x = 9
Câu 6. Với hai đường thẳng (d): y = mx + 5 và (d
'
): y = -3 -2x. Để (d) và (d
'
) song song thì
giá trị của m bằng:
A. m = -3 B. m = 5 C. m = - 2 D. m = -5
B) Phần tự luận:
Câu 1: (1 điểm: ) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) với x 0 b)
Câu 2: (1 điểm: ) Cho biểu thức : A = với x, y > 0.
a) rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6 +
Câu 3: (1.5 điểm: ) Cho đường thẳng (d) y = 2x + 3
a) Vẽ (d).
b) Xác định a của đường thẳng (d
'
) y = ax + 5 biết đường thẳng (d
'
) song song với
đường thẳng (d).
c) Tìm trên (d) các điểm có khoảng cách đến trục tung bằng hai lần khoảng cách đến
trục hoành.
6
4±
3
trả lời trong đó chỉ có một phương án đúng .Thí sinh chọn phương án đúng và ghi vào tờ giấy
thi, Ví dụ câu 1 chọn câu B thì ghi câu 1: B
Câu 1: Căn bậc hai số học của 121 là
A. 11 B. 11 và - 11
C. - 11 D. Cả ba câu trên đều sai.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, biết BC = 5; AC = 4. Giá trị của sinB là:
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép khai căn là :
7
2 2
3 7 3 13x x x x− + = − −
5
2
3
5
4
5
3
4
2
( 5)a −
A. a-5 B.
C. 5-a D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4: Biểu thức xác định với các giá trị:
A. x B. x C. x > D. x ≥ -
Câu 5: Căn thức nào sau đây không xác định tại x = − ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường tròn tâm O, bán kính OM = R và một đường tròn tâm O’ có
đường kính OM (Hình 2). Khẳng định nào sau đây đúng?
3
≤
2
3
2
3
1 x+ 1 x−
2
(1 )x+
2
1 x+
3
2
R
2
R
2
R
2
R
3
2
R
Hình
36
( )
2
2−
2
( 3)−
2 3+
1
2 3−
1
2
α
β
α
β
α
β
Hình
2
α
β
1 1
1 1a a
−
÷
− +
1
1
a
−
÷
b) Tính giá trị của biểu thức P tại a =
2x ≥ 2x ≤
2 2y x= +
2y mx= −
2−
2
2−
( )
3 2y m x= − +
3m > − 3m < −
3m > 3m <
5
4
H
A
C
B
a. 4 b. 24
c. 20 d.
Câu 5 : Trong hình vẽ sau, sin B bằng :
a. b.
c. d.
Câu 6 :
Cho đường tròn (O ; 5 ) , dây AB = 6 ( xem hình vẽ ) . Khoảng cách từ tâm đường tròn đến
dây AB là :
a. b. 3
c. 4 d.
II. Tự luận :
Bài 1 (2 điểm): Rút gọn biểu thức
a.
b.
B
A
5
6
5
3
2 50 18 3 80 2 45− + − +
1 1
2 3 2 3
−
+ −
1y x= −
2 2y x= − +
⊥
12