ĐỀ KIỂM TRA MA TRẬN CUỐI KÌ I
Môn: Toán
A.Số viết số
I. Nhận biết:
a.Trắc nghiệm
1. Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều giống nhau?
a.7 b. 8 c. 9 d.10
2. Số lớn nhất có 5 chữ số là:
a.88888 b.99999 c.99998 d.89999
3.Số bé nhất có 5 chữ số là:
a.10000 b.11111 c. 10101 d.10001
4.Số có 6 chữ số mà chữ số ở tất cả các hàng đều bằng 7 là :
a.170000 b.700000 c.777777 d.700007
5. Số 7635672 được đọc là:
a. Bảy triệu sấu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
b.Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
c.Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
d. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
b.Tự luận:
1. Đọc các số sau: 765 456 348 ; 2 650900 ; 21 345 009; 200 345 567
2.Viết các số sau;
a. Mười hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm năm mươi bảy.
b. Mọt trăm triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn một trăm.
c. Hai triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn không trăm năm mươi hai.
3.Viết số biết số đó gồm:
a. 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị.
b. 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4 chục.
4. Chữ số 5 trong mỗi số sau có giá trị bằng bao nhiêu?
65 282 722 ; 685 376 297 ; 654 769 097
5.Tìm x, biết x là số liền sau của:999 999
II. Thông hiểu
a.8605 ; 8560 ; 8506 ; 8650 b.8506; 8560; 8605; 8650
c. 8650; 8605; 8560; 8506 d. 8650 ; 8506; 8605; 8560
2.Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1859486; 3296749; 1859758; 2486932
3.Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé;
120859745; 4083749; 239860; 98576372
4.Cho các số 3, 7, 1 8, viết sáu số tự nhiên có 4 chữ số mỗi số đều có 4 chữ số trên.
VI: Mở rộng:
1.Từ các chữ số 7,2,4 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số ,mỗi số đều có 3 chữ số trên.
2.Tổng của hai số là 31394. Nếu bớt một số hạng đi 2489 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia thì tổng
mới là bao nhiêu?
B. Phép tính:
I. Nhận biết:
a. Trắc nghiệm:
1.Cho phép tính 1265 x 18 = 22770 thì 22770 được gọi là:
a. thừa số b. tích c. thương d. tổng
2. Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó như thế nào?
a. thay đổi b. không thay đổi c. cả a,b đúng d. cả a,b sai
3. Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện như thế nào?
a. trong ngoặc đơn trước, ngoài ngoặc đơn sau. b. nhân chia trước cộng trừ sau.
c.thức hiện theo thứ tự từ phải sang trái. d. thực hiện theo thứ tự từ trái sang
phải.
4.Một số tự nhiên khi cộng với 1 thì được gì?
a. Số lớn hơn nó. b. số nhỏ hơn nó c. số bằng nó. d.số lớn hơn nó
1 đơn vị.
b. Tự luận:
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6525 + 6525 + 6525 = 6525 x …….
2.Tính nhẩm:
1245 x 100 =………….
1.Giữa 2 số 1759 và 1783 còn bao nhiêu số lẻ nữa?
a. 12 b.10 c. 9 d. 13
2. Thương của số 6870 và 15 là số có:
a. 2 chữ số b. 3 chữ số c.4 chữ số d. 5 chữ số
3.Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng 85 được bao nhiêu chia cho 24 thì được 145. Số đó là:
a.3480 b. 3408 c.3395 d. 3565
4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm là: 2205 : ( 35 x 7 ) = 2205 : 35 : ……
a. 35 b. 7 c. 2205 d. 15
b.Tự luận:
1.Tính giá trị của biểu thức :
1997 x 215 + 8910 : 495
8700 : 25 : 4
601759 - 1988 : 14
2.Tìm x:
( x + 245 ) x 75 = 1800
89658 : x = 293
3.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
472 x 6 + 472 x 3 + 472
152 + 152 x 4 + 152x 2 + 152 x 3
4.Tổng của 3 số là 17653 thì trung bình một số có giá trị là bao nhiêu?
IV. Mở rộng
1.Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên khác 0 thì ta được một số như thế nào?
2.Có tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số?
3.Cho dãy số 2, 4, 6, 8, ……số thứ 18 trong dãy số là số bao nhiêu?
4. Không tính hãy phân tích và so sánh:
A = 205 x 201 và B = 203 x 203
C. Đại lượng:
I.Nhận biết:
a.Trắc nghiệm:
1.Đề- xi- mét vuông viết tắt là:
1 giờ =………phút
II.Thông hiểu:
a.Trắc nghiệm:
1.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5 phút = … giây
2 yến 5 kg =……kg
2.Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
210 cm
2
…………2dm
2
10cm
2
1954 cm
2
………….19 dm
2
50 cm
2
1/ 5 giờ ……….3 phút
3.Hình chữ nhật có chu vi là146m thì nửa chu vi là bao nhiêu?
a. 144 b. 73 c. 148 d. 79
4.Diện tích hình chữ nhật là 152m , chiều rộng là 8m thì chiều dài là bao nhiêu?
a.19 b.144 c. 156 d.160
5.Cho biết diện tích của ba tỉnh là: Nghệ An 16487 km
2
, Thanh Hóa 11116 km
2
, Đắc – Lắc
13084km
2
5 tấn 15 kg…………50015 kg
3 giờ 8 phút ………….38 phút
3.Một khu đất hình vuông có cạnh là 18 cm thì diện tích của khu đất là bao nhiêu?
4. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 56 m, chiều dài hơn chiều rộng 12m.Tính diện tích của khu
đất đó.
5. Mẹ mua quần hết 85000 đồng, mua áo hết 55000 đồng. Hỏi mẹ phải trả người bán hàng tất cả
bao nhiêu tiền?
III.Vận dụng:
a.Trắc nghiệm:
1.Một bạn sinh vào ngày 29 tháng 2 của một năm thì bạn đó sinh vào năm gì?
a. năm nhuận b. năm không nhuận c. cả a,b đúng d. cả a,b
sai
2. 20 giờ 10 phút còn được gọi là mấy giờ?
a. 8 giờ 10 phút b.7 giờ 10 phút c. 9 giờ 10 phút d.6 giờ 10
phút
3.Ngày 8 tháng 4 là ngày chủ nhật.Vậy tháng đó có bao nhiêu ngày chủ nhật?
a. 4 b.5 c.6 d.7
4.Năm 2012 thuộc thế kỉ:
a. XIX b.XX c.XXI d.XXII
b.Tự luận:
1.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10m
2
8 dm
2
=……………dm
2
430 dm
2
I.Nhận biết
a.Trắc nghiệm
1.Hình vuông là hình có 4 cạnh bằng nhau:
a. Đ b. S c. cả a,b đúng d. cả a,b sai
2.Hình vuônglà hình có hai cạnh chiều dài bằng nhau, hai cạnh chiều rộng bằng nhau:
a.Đ b. S c.cả a,b đúng d. cả a,b sai
3.Muốn tính diện tích hình vuômng ta lấy số đo một cạnh rồi nhân với 4
a.Đ b. S c.cả a,b đúng d. cả a,b sai
4.Trong hình tròn độ dài đường kính gấp đôi bán kính
a.Đ b. S c.cả a,b đúng d. cả a,b sai
5.Muốn xác định trung điểm của đoạn thẳng ta chia độ dài đoạn thẳng đó ra hai phần bằng nhau.
a.Đ b. S c.cả a,b đúng d. cả a,b sai
b.Tự luận
1.Hình vuông có cạnh dài 4cm thì chu vi hình vuông đó là boa nhiêu?
2. Đoạn thẳng AB dài 6 cm,trung điểm là I thì AI là bao nhiêu?
3.Hình bên có mấy hình tam giác?2.Thông hiểu:
a.Trắc nghiệm:
1.Một hình vuông có chu vi là 1400m thì cành hình vuông đó là:
a.350 m b. 250 m c.450 m d.150m
2.Chu vi hình vuông có cạnh 9 m là:
a. 36m b. 81m c. 18m d. 28m
3.Hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5 m. Diện tích hình chữ nhật đó là:
a.30m b. 15 m c. 17m d. 25m
4.Hình vẽ bên là góc?
a. góc vông b. Góc nhọn c. Góc tù d.góc bẹt
3.Chia 21860 gói mì thành 4 phần,phần thứ nhất bằng ¼ số gói mì ,phần thứ hai bằng 1/5, phàn thứ
ba bằng 1/8. Hỏi phần thứ tư là boa nhiêu số gói mì ?
4.Trung bình cộng tuổi ba, mẹ và Mai là 26 tuổi .Mai 7 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Mai.Tính tuổi
bố.
.5.Số trung bình cộng cộng của 5 số là 162 .Số thứ 5 gấp đôi số thứ tư,số thứ tư bằng trung bình
cộng của 3 số đầu.Tìm số thứ 5.
6.Một cửa hàng bán vải trong ba ngày . Ngày thứ nhất bán được 98m, ngày thứ hai bán được hơn
ngày thứ nhất 5m nhưng kém ngày thứ ba 5 m.Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đuợc bao
nhiêu mét vải?
7.Hiện nay anh hơn em 5 tuổi. Sau 5 năm nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi. Tính tuổi
của mỗi người hiện nay.
8. Tìm hai số biết trung bình cộng của hai số là 1001 và hiệu của hai số đó là 802.
9. Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi .Tính tuổi của mỗi người biết anh hơn em 6 tuổi.
10. Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 28 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó biết rằng chiều
rộng kém chiều dài 8m.
Chị đừng lấy phần này
11.Khi nhaân một số tự nhiên với 134, một học sinh đã viết nhầm các tích riêng thẳng cột nên
được kết quả sai là 1984. Tìm kết quả đúng.
12.Trung bình cộng của 3 số lẻ liên tiếp là 45. Tìm ba số đó.
13.Khi nhân một số với 54 , một bạn đã viết nhầm thành 45 nên tích đúng bị giảm đi 108 đơn
vị. Tìm tích đúng của phép nhân.
14. Taam nghĩ ra một số . Lấy số đó trừ đi 412 rồi nhân hiệu đó với 123 thì được 51660. Số
tâm nghĩ là bao nhiêu?
15.Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 1786m, đội thứ nhất đào được nhiều hơn
đội thứ hai486m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét mương?
16. Một lớp học có 35 học sinh trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ . HỎi lớp học
có bao nhiêu học sinh nam , bao nhiêu học si nh nữ?
17.Tổng của hai số là 50 . Nếu tăng số hạng thứ nhất thêm 6 , tăng số hạng thứ hai thêm 4 thì
tổng mới là bao nhiêu ?
18.Việt và Nam có 46 nhãn vở ,sau khi Việt dùng 6 cái nhãn vở thì số nhãn vở của hai bạn
- Tớ không bỏ cậu đâu.
Sóc cương quyết.
Bác Voi cao lớn đang làm việc gần đấy nghe tiếng kêu cứu chạy tới. Bác rướn mình đưa chiếc vòi
dài đỡ được cả hai xuống an toàn. Bác âu yếm khen:
- Các cháu có một tình bạn thật đẹp.
( Theo Hà Mạnh Hùng)
Dựa vào nội dung bài đọc hãy đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng:
1. Khi Thỏ bị trượt chân ngã, Sóc đã làm gì?
a. Vội vàng ngăn Thỏ. b. Cùng với Thỏ túm lấy cành cây nhỏ.
c.Túm lấy áo Thỏ và cương quyết không bỏ rơi bạn. d. Bỏ mặc Thỏ.
2. Việc túm lấy áo Thỏ và cương quyết không bỏ rơi bạn của Sóc thể hiện điều gì?
a.Sóc là người bạn rất khỏe. b. Sóc là người sẵn sàng quên bản thân mình để cứu bạn.
c.Sóc là người bạn chăm chỉ. d .Sóc là người nhanh nhẹn.
3. Dòng nào dưới đây có các từ đều là từ láy?
a.Thân thiết, chót vót, cành cây. b. Nhanh nhẹn, vội vàng , máy may.
c. Sung sướng, vắt vẻo, tươi tốt. d. Vắt vẻo, vội vàng, chót vót.
4. Cho câu: Bác âu yếm khen:
- Các cháu có một tình bạn thật đẹp.
Trong câu trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?
a. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
b. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.
c. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là câu hỏi.
d. Cả ba ý trên.
5. Thành ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại?
a. Đồng tâm hiệp lực. b. Đồng sức đồng lòng.
c. Một lòng một dạ. d. Đồng cam cộng khổ.
6. Đặt một câu có từ “trung thực”
…………………………………………………………………………………
7. Tìm trong bài đọc các danh từ đúng với điều kiện dưới đây:
- Hai danh từ chung:…………………………….
2// Tập làm văn: ( Thời gian : 30 phút)
Đề bài:
1. Hãy tả lại một đồ dùng học tập của em.
2. Hãy tả lại một đồ chơi của em hoặc của bạn em.
3. Em hãy tả một con vật nuôi mà em yêu thích.
Trường TH Nguyễn Khuyến
Họ và tên học sinh :
……………………………………………
Lớp : 4……
KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ
LỚP :4
Giáo viên chấm
Phần I:
1. Bản đồ là:
a. nh chụp thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
b. hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất đònh.
c. Hình vẽ cho mọi người nhìn để quan sát.
d. nh chụp cho mọi người nhìn .
2.Muốn vẽ được bản đồ của một khu vực người ta thường làm gì?
a. Nhìn hình và vẽ ra theo một tỉ lệ nhất đònh. lựa chọn kí hiệu rồi thể hiện các đối tượng
trên bản đồ.
b. Sử dụng hình ảnh chụp từ vệ tinh hay máy bay, tính toán chính xác trên thực tế sau đó
thu nhỏ theo tỉ lệ, lựa chọn kí hiệu rồi thể hiện các đối tượng trên bản đồ.
c. Chụp ảnh rồi nhìn ảnh để vẽ lại các đối tượng dòa lí.
d. Quay phim các đối tượng muốn vẽ rồi phóng ra theo ý thích của mình.
3.Người ta quy đònh phương hướng trên bản đồ theo thứ tự là:
a.Phía trên bản đồ là hướng Đông ,phía dưới bản đồ là hướng Bắc, bên phải là hướn Nam,
bên trái là hướng Tây.
b. Phía trên bản đồ là hướng Bắc ,phía dưới bản đồ là hướng Nam, bên phải là hướng
Đông, bên trái là hướng Tây.
a.981 b. 891 c .918 d.819
15.Đinh Bộ Lĩnh lên ngơi vua năm:
a.986 b.968 c.896 d.869
16.Nhà Lý dời đơ ra Thăng Long năm nào?
a. 1001 b.1011 c.1010 d.1101
17.Nhà Trần thành lập trong hồn cảnh :
a.Lý Huệ Tơng nhường ngơi cho Trần Thư Độ
b.Lý Chiêu Hồng Nhường ngơi cho Trần Thủ Độ.
c.Lý Chiêu Hồng nhường ngơi cho Trần Cảnh.
d.Lý Chiêu Hồng nhường ngơi cho Trần Quốc Tuấn.
18.Qn dan nhà Trần đã đánh thắng qn xâm lược Mơng – Ngun mấy lần:
a. 1 b.2 c.3 d.4
19.Người chỉ huy nghĩa qn Lam Sơn là:
a. Lê Lợi b. Lý Thường Kiệt
c.Trần Quốc Tuấn d.Đinh Bộ Lĩnh
20.Nhà Hồ được thành lập năm nào?
a. 1400 b.1300 c. 1500 d.1600
Phần II:
1.Môn Lòch sử và Đòa lí lớp 4 giúp em hiểu biết gì?
2.Nêu các bước sử dụng bản đồ.
7.Chiến thắng Bạch Đằng và việc Ngơ Quyền xưng vương có ý nghĩa như thế nào đối với lìch
sử dân tộc ta?
8.Đà Lạt có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành một
thành phố du lịch và nghỉ mát?
9 Có những biện pháp nào giữ rừng?
10.Theo em, vì sao triều đại nhà Trần được gọi là “ triều đại đắp đê”. 11. Những việc làm nào chứng tỏ nhà trần rất quan tâm đến việc phòng thủ của đất nước và 16.Nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất(981)? 17.Trình bày tình hình nước ta cuối thời nhà Trần. 18.Khi giặc Mông – Nguyên vào Thăng Long, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc? 19. Vì sao daân ta tiếp thu đạo phật? 20.Khi đô hộ nước ta, các ta các triều đại phong kiến phương Bắc đã là gì ?
d.Ta ăn các thức ăn có ngng gốc thực vật.
6.Thức ăn có nhiều chất béo có nguồn gốc từ thực vật là:
a. Mơ õ heo. lạc, mè b. Lạc, mè, dừa
c.Dầu thực vật, mỡ heo, dừa c.mỡ gà, dầu nành.
6.Nứớc tồn tại ở mấy thể?
a. 2 thể b. 3 thể c. 4 thể d.5 thể
7.Nước ở thể lỏng có hình dạng của:
a. Vật chứa nó. b. Mặt trăng c.Tùy theo người nhìn. D. Mặt trời
8.Có bao nhiêu lời khun dinh dưỡng hợp lí?
a. 9 b. 10 c.11 d. 12
9.Phòng bệnh béo phì cần:
a.ăn uống hợp lí, điều độ, năng vận động cơ thể.
b. ăn nhiều thức ăn chứa chất béo, nghỉ ngơi nhiều.
c. ăn nhiều, hoạt động ít,uống nhiều nước.
d. uống nhiều nước ngọt, năng vận động cơ thể.
10.Để khay nước đá ngồi tủ lạnh hiện tượng gì xảy ra?
c. nước đơng lại. b. đá chảy ra thành nước
c. khơng hiện tượng gì. c.đá chuyền màu.
11.Muối, đường và cát .Chất nào khơng hòa tan được trong nước?
c. cát b. đường c. muối d. bột ngọt
12.Các loại thức ăn nhiều vi-ta-min?
a/Thịt cá b/Rau,cá,hoa quả c/Đường d. A và c đúng
13.Thực phẩm an tồn là thực phẩm:
a/Tươi sạch khơng có màu sắc,mùi vị lạ.
b/Dập úa và đổi màu
c/Có màu sắc thay đổi
d. Khơng có nơi sản xuất.
14.Cơ thể con người cần có các thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ?
a/Thực vật b/Động vật c/thực vật và động vật c. cả a,b,c
sai
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
3.Nêu vai trò của chất đạm và chất béo.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
4.Nêu vai trò của chất khoáng đối với cơ thể.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
5.Nước có những tính chất gì?
6 Cần làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước? 10.Nêu cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa?
11. Thế nào là nước sạch? 12. Thế nào là nước bị ô nhiễm? 13.Tại sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước?
14. Nêu vai trò của nước đối với sự sống của cơ thể người, động vật và thức vật?
4.Số có 6 chữ số mà chữ số ở tất cả các hàng đều bằng 7 là :
a.170000 b.700000 c.777777 d.700007
5. Số 7635672 được đọc là:
a. Bảy triệu sấu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
b.Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
c.Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
d. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
b.Tự luận:
1. Đọc các số sau: 765 456 348 ; 2 650900 ; 21 345 009; 200 345 567
2.Viết các số sau;
a. Mười hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm năm mươi bảy.
b. Mọt trăm triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn một trăm.
c. Hai triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn không trăm năm mươi hai.
3.Viết số biết số đó gồm:
a. 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị.
b. 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4 chục.
4. Chữ số 5 trong mỗi số sau có giá trị bằng bao nhiêu?
65 282 722 ; 685 376 297 ; 654 769 097
5.Tìm x, biết x là số liền sau của:999 999
II. Thông hiểu
a.Trắc nghiệm:
1.Số gồm 7 triệu , 6 trăm , 5 nghìn , 2 đơn vị viết là:
a.7005602 b.7600502 c. 7 060 502 d. 7006 205
2.Số nào trong các số sau có chữ số 7 biểu thị cho 7 nghìn .
a.73542 b.27351 c. 41750 d. 28372
3.Trong các số sau 347589 ; 568321 ; 235986 ; 973216 số bé nhất là:
a. 347589 b. 568321 c. 235986 d. 973216
4.Số liền trước của số 984763 là;
a. 984 763 b. 984736 c. 984762 d. 984765
b.Tự luận
2.Tổng của hai số là 31394. Nếu bớt một số hạng đi 2489 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia thì tổng
mới là bao nhiêu?
B. Phép tính:
I. Nhận biết:
a. Trắc nghiệm:
1.Cho phép tính 1265 x 18 = 22770 thì 22770 được gọi là:
a. thừa số b. tích c. thương d. tổng
2. Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó như thế nào?
a. thay đổi b. không thay đổi c. cả a,b đúng d. cả a,b sai
3. Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện như thế nào?
a. trong ngoặc đơn trước, ngoài ngoặc đơn sau. b. nhân chia trước cộng trừ sau.
c.thức hiện theo thứ tự từ phải sang trái. d. thực hiện theo thứ tự từ trái sang
phải.
4.Một số tự nhiên khi cộng với 1 thì được gì?
a. Số lớn hơn nó. b. số nhỏ hơn nó c. số bằng nó. d.số lớn hơn nó
1 đơn vị.
b. Tự luận:
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6525 + 6525 + 6525 = 6525 x …….
2.Tính nhẩm:
1245 x 100 =…………. 35x 11 =……….
3.Tính bằng cách nhanh nhất :
125 x 5 + 125 x 3 + 125 x 2
45 + 16 + 55 + 84
II.Thông hiểu:
a.Trắc nghiệm:
1.Cho dãy số 3,6,9,12, 15, … số thích hợp điền vào dãy số là:
a. 16 b. 18 c. 20 d. 22
2.Cho biểu thức a x b x c = 15 thì a x b x c được gọi là biểu thức có chứa:
a. 1 chữ b. 2 chữ c. 3 chữ d. 4 chữ
1997 x 215 + 8910 : 495
8700 : 25 : 4
601759 - 1988 : 14
2.Tìm x:
( x + 245 ) x 75 = 1800
89658 : x = 293
3.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
472 x 6 + 472 x 3 + 472
152 + 152 x 4 + 152x 2 + 152 x 3
4.Tổng của 3 số là 17653 thì trung bình một số có giá trị là bao nhiêu?
IV. Mở rộng
1.Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên khác 0 thì ta được một số như thế nào?
2.Có tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số?
3.Cho dãy số 2, 4, 6, 8, ……số thứ 18 trong dãy số là số bao nhiêu?
4. Không tính hãy phân tích và so sánh:
A = 205 x 201 và B = 203 x 203
C. Đại lượng:
I.Nhận biết:
a.Trắc nghiệm:
1.Đề- xi- mét vuông viết tắt là:
a. dm
2
b. dam
2
c. dm d. Dam