Họ tên học sinh: Số BD:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH THUẬN
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 THPT
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Môn: Vật lý
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề:
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (6 điểm) 20 câu từ câu 1
đến câu 20
(<1>) Trong dao động điều hoà:
A. Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
B. Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
C. Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ.
D. Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ.
(<2>) Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
.)20cos(28 cmtx
ππ
+=
Khi pha
của dao động là
6
π
B.
cm2
.
C. 4cm.
D. 3,6cm.
(<5>) Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa theo phương trình
10 os( ) ( )
2
x c t cm
π
π
= −
. Coi
2
10
π
=
. Lực kéo về ở thời điểm t =
1
6
s có độ lớn bằng
A. 0,5N.
B. 0.05N.
C.0,75N.
D. 2,5N.
(<6>) Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg gắn vào đầu lò xo có độ
cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban
đầu bằng 2 m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ của quả nặng là:
A.
π
2
.
D. 9,72m/s
2
.
(<9>) Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường
tác dụng lên vật dao động.
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
(<10>) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là:
cmtx )
3
10cos(4
1
π
π
+=
;
cmtx )10cos(2
2
ππ
+=
. Phương trình dao động tổng hợp
của hai dao động là:
A.
cmtx )
2
10cos(32
C.π/2.
2
D. 0.
(<12>) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 100cm treo tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π
2
m/s
2
. Tác dụng một ngoại lực tuần hoàn lên con lắc có biên độ không đổi còn tần số
thì thay đổi. Khi tần số ngoại lực có giá trị
1
0,5f Hz=
,
2 3
0,6 , 0,75f Hz f Hz= =
con lắc sẽ
dao động với các biên độ nhỏ lần lượt là A
1
, A
2
, A
3
thì:
A. A
1
> A
2
> A
3
.
B. A
C. 0,55 m/s.
D. 0,66 m/s.
(<15>) Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra
khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. Cùng biên độ cùng pha.
B. Cùng tần số, ngược pha.
C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
D. Cùng tần số, cùng pha.
(<16>) Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình u
A
= 2cos20πt (mm), u
B
= 3cos20πt (mm), Tốc độ truyền sóng là
30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách
hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 12 cm có biên độ dao động là :
A. 1mm.
B. 4mm.
C. 5mm.
D. 0.
(<17>) Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài ℓ, một đầu cố định
một đầu tự do là:
A.
4
2 1k
λ
=
+
l
.
B. Cùng bước sóng.
C. Cùng biên độ.
D. Cùng vận tốc.
(<20>) Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị
diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A. Cường độ âm.
B. Biên độ của âm.
C. Mức cường độ âm.
D. Độ to của âm.
II. PHẦN RIÊNG: (4 điểm)
Học sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho
chương trình đó (Chương trình chuẩn hoặc Chương trình nâng cao).
1. Chương trình chuẩn: gồm 10 câu từ câu 21 đến câu 30
(<21>) Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không
đúng ?
A. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.
B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng
2
π
.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.
D. Công suất tiêu thụ bằng 0.
(<22>) Dung kháng của tụ điện:
A.Tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó.
B. Tỉ lệ thuận với điện dung của tụ
C. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
D. Tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều
(<23>) Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần
tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây không
đúng ?
π
π
−=
.
B.
)()
4
100cos(22 Ati
π
π
+=
.
C.
)()
6
100cos(2 Ati
π
π
+=
.
D.
)()
6
100cos(2 Ati
π
π
−=
.
(<25>) Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp môt điện áp xoay chiều
tUu
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
200 2( )U V
=
. Nếu công suất tiêu thụ của
mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây:
A. R = 160Ω hay R = 40Ω.
B. R = 120 hay R = 90Ω.
C. R = 120Ω hay R = 60Ω.
D. R = 30Ω hay R = 90Ω.
(<27>) Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt +
2
π
) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch
là i = I
0
sin(ωt +
2
3
π
). Biết U
0
, I
0
và ω không đổi. Hệ thức đúng là:
A. ωL =
3
R.
vật có vận tốc:
5
A. -40cm/s.
B. 40cm/s.
C.
40 3
cm/s.
D. -
40 3
cm/s
(<30>) Trong một môi trường truyền âm, mức cường độ âm tại hai điểm M, N là
L
M
– L
N
= 20dB thì tỷ số cường độ âm tại hai điểm đó là:
A.
100
M
N
I
I
=
.
B
20
M
N
I
I
A
.
B. f
B
< f < f
A
.
C. f
B
> f
A
>f.
D. f
B
= f = f
A
.
(<32>) Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2kg , khoảng cách từ trọng tâm đến trục
quay là 80cm. Con lắc dao động điều hòa có tần số 5Hz. Lấy π
2
= 10 , g = 10m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc có giá trị là:
A. 16.10
-3
kgm
2
.
D. Biến thiên tuần hoàn theo không gian nhưng không tuần hoàn theo thời gian .
(<35>) Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị :
A. Bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.
B, Âm thì luôn làm vật quay chậm dần đều.
C. Không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.
D. Dương thì luôn làm vật quay nhanh dần đều.*
6
(<36>) Một hình trụ đồng chất bán kính r=20cm, khối lượng m=500kg, đang quay
quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc 480vòng/phút. Để hình trụ dừng lại sau
50s kể từ khi tác dụng vào trụ một mômen hãm. Độ lớn của mômen lực hãm là:
A. 3,2πNm.
B. 6,4πNm.
C. 5πNm.
D. 10πNm.
(<37>) Trong mạch dao động LC lí tưởng năng lượng điện từ trường của mạch dao
động
A. Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
(<38>) Một khối trụ đặc có khối lượng 100 kg, bán kính 0,5m. Khối trụ quay quanh
trục đối xứng của nó. Khi tốc độ góc khối trụ là
20π rad/s
(lấy π
2
= 10) thì nó có
động năng bằng:
A. 25000 J.
B. 50000 J.
C. 75000 J.