Đề cương ôn tập Địa 11 hk1. (Hoa kì và EU) - Pdf 25

Hợp Chủng Quốc Hoa Kì.
DT: 9629 nghìn km2. DS: 296,5 triệu người (2005). Thủ đô : Oa-sinh-tơn
I.Lãnh thổ và vị trí địa lí
1.Đặc điểm: Có DT lớn thứ 3 trên TG, lãnh thổ gồm 3 bộ phận: phần trung tâm lãnh địa BM (48
bang), bán đảo A-la-xca, quần đảo Ha-oai. Nằm ở bán cầu Tây được bao bọc bởi hai đại dương lớn là
ĐTD và TBD.
2.Tác động: Thiên nhiên phân hóa đa dạng, giàu tài nguyên. Có đường bờ biển dài, vùng biển rộng
lớn để khai thác tổng hợp các ngành KT biển. Nằm cách xa các trung tâm chiến tranh của TG, mà
ngược lại giàu lên nhờ chiến tranh. Ngay từ khi mới ra đời,HK đã có ngay sân sau là Mĩ la-tinh mà
không bị tranh chấp bởi các cường quốc khác.
II.Đk tự nhiên.
1.Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ
Miền Miền Tây ĐB Trung Tâm Miền Đông
Vị trí Vùng Coóc-đi-e Nằm giữa dãy Apalat
và dãy Rốc-ki
Phía đông của Apalat
Địa hình Gồm các dãy núi cao tb
trên 2000m, chạy song
song theo hướng B-N,
xen kẽ có các bồn địa
và cao nguyên.
PT và PB có đh đồi gò
thấp, n` đồng cỏ để pt
chăn nuôi.
PN là đb phù sa màu
mỡ, rộng lớn .
Gồm dãy núi già Apalat
và các db ven ĐTD. Dãy
Apalat cao tb 1000-
1500m,sườn thoải, với
nhiều thung lũng rộng.

A-la-xca Ha-oai
Nằm ở TB của lục địa BM
Địa hình chủ yêu là đồi núi
Khí hậu cận cực giá lạnh
Có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ 2
của HK
Quần đảo nằm giữa TBD
Có tiềm năng lớn về hải sản và du lịch
III.Dân cư
1.Gia tăng dân số:DS đứng t3 trên TG (sau TQ,ÂĐ). Dân số tăng nhanh chủ yếu là do nhập cư. Người
nhập cư đem lại nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động.Tuổi thọ tb cao 78 tuổi, cơ cấu dân số
theo tuổi đang có xu hướng già hóa.
2.Thành phần dân cư: Đa dạng và phức tạp. phần lớn là người châu Âu.
3.Phân bố dân cư: ko đồng đều. tập trung ở ĐB và ven biển, trong các TP lớn. Hiện nay dân cư đang
có sự di chuyển từ các bang vùng ĐB xuống các bang phía Nam và ven TBD.
Nêu những biểu hiện của xu hướng già hóa dân số Hoa Kì.
- Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động (65 đối với nam và 60 đối với nữ) cos xu hướng tăng lên.
- Tỉ lệ sinh thấp
- Tỉ lệ trẻ em dưới độ tuổi lao độngcos xu hướng giả
Kinh Tế Hoa Kì.
I.Quy mô kinh tế. -1890 nền KT HK đã vượt Anh,Pháp giữ vị trí số 1 TG.
II.Các ngành KT.
1.Dịch vụ: pt mạnh chiếm tỉ trọng cao 79.4%GDP(2004). Các ngành nghề dv đa dạng, có phạm vi hoạt
động trên toàn TG.
-Ngoại thương: Chiếm 12%tổng giá trị ngoại thương TG(2004). Giá trị nhập siêu ngày càng tăng đạt
707,2 tỉ USD (2004).
-GTVT: hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất TG. Có số sân bay n` nhất TG, đảm
nhiệm 1/3 tổng số khác hàng tren TG.Các ngành vận tải khác cũng rất pt.
-Tài chính: hệ thống ngân hàng, tài chính pt mạnh. Ngành ngân hàng và tài chính có mặt trên khắp
TG, tạo nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho KT HK.

3.Dựa vào bảng 6.3, vẽ biểu đồ so sánh GDP của Hoa Kì so với thế giới và một số châu lục.
Bài làm:- Vẽ biểu đồ cột So sánh:
=> GDP của Hoa Kì chiếm 28% GDP toàn thế giới, xấp xỉ GDP châu Âu, gấp 1,4 lần GDP châu á và gấp
17,9 lần GDP châu Phi.
Khẳng định vị trí số 1 thế giới của Hoa Kì về kinh t
2.Bảng 6. 1 SỐ DÂN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1800 – 2005 (Đơn vị : triệu người)
N
ă
m
1
8
0
0
1
8
2
0
1
8
4
0
1
8
6
0
1
8
8
0
1

0
1
7
3
1
5
0
7
6
1
0
5
1
3
2
1
7
9
2
2
7
2
9
6
.
5
Gợi ý:
- Vẽ biểu đồ cột thể hiện số dân Hoa Kì qua các năm.
-NX: Từ 1800 – 1900 tăng 72 triệu người.
- Từ 1900 – 2005 tăng nhanh hơn. Tăng nhanh nhất là giai đoạn 1960 – 2005, tăng 108 triệu người.

- 1993, đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU).
- Từ 6 nước ban đầu (1957) đến 2007 là 27 nước.
2.Mục đích và thể chế.
- Mục đích:
+ Xây dựng phát triển khu vực mà nơi đó hàng hóa, người, vốn được tự do lưu thông giữa các thành
viên.
+ Tăng cường hợp tác, liên kết KT, luật pháp, an ninh và ngoại giao.
- Thể chế: EU có 1 loạt các cơ quan đầu não mà n~ quy định của các cơ quan này trở thành quy định
pháp luật trực tiếp đối với các nước thành viện. ( Hội đồng Châu Âu, Nghị viện Châu Âu, Ủy ban liên
minh ).
II,Vị trí của EU trong nền KTTG:
1.Trung tâm KT hàng đầu TG: tuy DT ko lớn (chiếm 2.2% DTTG), ds ko đông (7,1%DSTG) nhưng Eu đã
trở thành trung tâm KT lớn nhất TG, vượt xa HK và NB về n` chỉ số.
Đứng đầu chỉ số GDP (chiếm31%). Thu nhập bình quân đầu ng caom trong đó có n` nước đứng đầu
TG. Có các ngành KT chủ chốt rất pt như sx ôto chiếm 26% sản lượng ôtô TG. Có nguồn viện trợ pt
cao nhất TG ( chiếm 59%ODA toàn câu ). Chiếm 37,7% trong tổng số giá trị sx TG. Tuy nhiên, trong
liên minh Châu âu còn có sự chênh lệch rất lớn về quy mô.
EU-Hợp tác, liên kết để cùng PT
I.Thị trường chung CÂu.
1.tự do lưu thông. 1-1-1993 Eu đã thiết lập thị trường chung cÂu với 4 quyền tự do cơ bản:
Tự do di chuyển, tự do buôn bán, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.
Ý nghĩa: xóa bỏ những trở ngại pt KT. Thực hiện 1 số chính sách thương mại với các nước ngoài liên
minh CÂu. Tăng cường sức mạnh Kt và kĩ năng cạnh tranh Eu so với các trung tâm KT lớn trên TG.
2.Euro-đồng tiền chung EU.1-1-1999 Euro với tư cách là đồng tiền chugn của LMCÂ đã đc đưa vào
giao dịch, thanh toán. 2004 đã có 13nc thành viên của Eu sử dụng euro là đồng tiền chung.
Lợi ích: nâng cao sức mạnh cạnh tranh của đồng tiền chung. Tạo thuận lợi việc chuyển giao vốn trong
EU. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh
nghiệp xuyên quốc gia.
Hạn chế: giá cả mặt hàng tăng cao dẫn tới lạm phát. 1 khi các thành viên quản lí đồng tiền ko hiệu
quả sẽ dẫn đến khủng hoảng dây truyền và ảnh hưởng tới các thành viên còn lại.

- Năng suất lao động cao, luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại => sản phẩm chất lượng cao.
- Người lao động sáng tạo.
3. Nông nghiệp
- Được cơ giới hóa, chuyên môn hóa, áp dụng kĩ thuật cao nên năng suất tăng mạnh.
- Nổi tiếng là lúa mì, gia súc, sữa.
1.Phân tích nội dung và lợi ích của 4 mặt tự do
1) Tự do di chuyển : bao gồm tự do đi lại ,tự do cư trú ,tự do lựa chọn nơi làm việc
2) Tự do lưu thông dịch vụ: Tự do đối vs các dịch vụ như dịch vụ vận tải,thông tin liên lạc
,ngân hàng ,kiểm toán,du lịch,
3) Tự do lưu thông hàng hóa : Các sản phẩm sx ở một nc thuộc EU đc tự do lưu thông ,buôn
bán trong thị trường chung châu âu mà ko pảhi chịu 1 loại thuế giá trị gia tăng nào
4) Tự do lưu thông tiền vốn : Các nhà đầu tư có thể lựa chọn khả năg đầu tư có lợi nhất và
mở tài khoản tại ngân hàng trong khối => Các hạn chế đối vs giao dịch thanh toán bị bãi bỏ.
Lợi ích :
_ Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế của EU và sự ngăn cách về kinh tế giữa các
nước thành viên.
_ Tăngh cường khả năng cạnh tranh vs các trung tâm kinh tế khác trên thế giới
_ Tăng cường hợp tác trong khối
_ Thực hiện một chính sách chung vs các nc ngoài khối
2.việc ra đời đồng tiền Ơ-rô là bước tiến của sự liên kết trong EU vì:
+ Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu
+ Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
+ Tạo thuận lợi trong chuyến giao vốn trong EU
+ Đơn giản hóa công tác kế toán doanh nghiệp đa quốc gia.
3.vì sao Eu thiết lập thị trường chung. Có ý nghĩa và mục đích.
Mục đích: xóa bỏ sự trở ngại trong việc pt KT của Eu trên cơ sở tự do lưu
thong. Thực hiện chung một số chính sách thương mại với các nước ngoài
EU. Tăng cường sức mạnh Kt và khả năng cạnh tranh với các trung tâm KT
trên TG.
Ý nghĩa: thủ tiêu n~ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. Tạo thuận lợi cho việc


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status