chuyên đề bài tập este - lipit (từ dễ đến khó) - Pdf 25

P1.1 CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT (11/03/2009)
Câu 16: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn
mạch hở có dạng
A. C
n
H
2n+2
O
2
(n ≥ 2). C. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2).
B. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 4).
Câu 17: Khi nói về vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.

A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
2
CH=CH
2
.
C. HCOOCH=CHCH
3
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 23: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực
tiếp?
A. CH
3
COOH và C
2
H
3
OH. B. C
2
H
3
COOH và CH
3

3
COOC
6
H
5
tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được
A. CH
3
COONa và C
6
H
5
OH. B. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa.
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH và C
6
H

31
)
3
.
C. C
3
H
5
(COOC
17
H
35
)
3
. D. C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3
.
Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân của C
2
H
4
O

COOH.
C. CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < NH
3
< HCl.
D. HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
F.
Câu 33: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT là
C
6
H
10
O
4
. Cho A tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số
nguyên tử C gấp đôi nhau. CTCT của A là
A. CH
3

3
.
Câu 34: Điều chế etyl axetat từ etylen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35: Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh, có thể tham gia phản
ứng tráng bạc, có CTPT C
4
H
8
O
2

A. propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 36: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H
2
O và V lít CO
2
(đktc).
Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.
Câu 37: Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C
17
H
35
COOH,
C
17
H
33
COOH, C

H
10
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
8
O
2
.
Câu 40: Ứng với CTPT C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân este?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 41: Este X có CTPT C
4
H
8
O

X
dd NaOH+
→
muối Y
0
NaOH
CaO,t
+
→
etilen
CTCT của X là
A. CH
2
=CH-CH
2
-COOH. B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. HCOOCH
2
–CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 43: Chất hữu cơ X có CTPT là C

-CH
2
Cl.
Câu 44: Đun nóng 2 chất X, Y có cùng CTPT là C
5
H
8
O
2
trong dd NaOH thu được hỗn
hợp 2 muối natri của 2 axit C
3
H
6
O
2
và C
3
H
4
O
2
cùng 2 sản phẩm khác. X và Y thuộc
chức hoá học
A. este và axit. B. axit đơn chức.
C. este đơn chức. D. phenol và este.
Câu 45: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C
9
H
8

5
-CH=CH-COOH.
C. HCOO-C
6
H
4
-CH=CH
2
và HCOOCH=CH-C
6
H
5
.
D. C
6
H
5
COO-CH=CH
2
và CH
2
=CH-COOC
6
H
5
.
Câu 46: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 g glixerol
và 83,4 g muối của một axit béo no B. Chất B là
A. axit axetic. B. axit panmitic. C. axit oleic. D. axit stearic.
Câu 47: Trong lipit chưa tinh khiết thường lẫn một lượng nhỏ axit cacboxylic tự do.

của axit đơn chức và một lượng ancol Y. Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm
thể tích là 2,24 lít (đktc). CTPT của X là
A. C
2
H
4
(CH
3
COO)
2
. B. C
3
H
5
(CH
3
COO)
3
.
C. C
3
H
6
(CH
3
COO)
2
. D. C
3
H

3
H
7
COOH.
Câu 52: Để trung hoà 10 g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần
dùng là bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A. 0,05 g. B. 0,06 g. C. 0,04 g. D. 0,08 g.
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,11g một este thu được 0,22g CO
2
và 0,09g H
2
O. CTPT
của ancol và axit tạo thành este là
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
. B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O

A. CH
3
COOC
2
H
3
. B. C
2
H
3
COOCH
3
.
C. HCOOCH=CH-CH
3
. D. HCOOCH
2
CH=CH
2
.
Câu 55: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 g muối của
axit hữu cơ đa chức B và 9,2 g ancol đơn chức C. Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở
127
0
C, 600 mmHg được 8,32 lít hơi. CTCT của X là
A. CH(COOC
2
H
5
)

.
Câu 56: Chia a g axit axetic làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 được trung hòa vừa đủ
bằng 0,5 lít dd NaOH 0,4M; phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic thu
được m g este. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%, giá trị của m là
A. 16,7. B. 17,6. C. 18,6. D. 16,8.
Câu 57: Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,4 g. B. 3,28 g. C. 8,56 g. D. 8,2 g.
Câu 58: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C
n
H
2n
O
2
) mạch hở và
O
2
(số mol O
2
gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9
o
C, áp suất trong bình là
0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc
này là 0,95 atm. X có CTPT là
A. C
4
H
8
O
2

132,35 g axit axetic đun nóng với 200 g ancol isoamylic? Biết hiệu suất phản ứng đạt
68%.
A. 292,5 g B. 421,7 g C. 195,0 g D. 226,0 g
Câu 60: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dd NaOH 1M thu được dd X.
Cô cạn X được m g chất rắn. Giá trị của m là
A. 21,8 g. B. 8,2 g. C. 19,8 g. D. 14,2 g.
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm
cháy được dẫn qua bình đựng dd Ca(OH)
2
lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2
g. Số mol CO
2
và số mol H
2
O sinh ra lần lượt là
A. 0,10 và 0,10. B. 0,2 và 0,2. C. 0,10 và 0,01. D. 0,05 và 0,05.
Câu 62: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dd
NaOH 1,5M. Sau phản ứng cô cạn dd thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp
và một muối duy nhất. CTCT thu gọn của X, Y là
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
và CH

COOC
2
H
5
.
Câu 63: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng m
C
:m
O
= 9:8. Cho este
trên tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng
41/37 khối lượng este. CTCT este đó là
A. HCOOCH=CH
2
. B. HCOOC≡CH. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 64: Khi thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dd NaOH thì thu được 1 muối có
phân tử khối bằng 24/29 phân tử khối của E. Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng
4. CTCT của E là
A. C
2
H
5

2
O. Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd KOH thì thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1
mol muối. CTCT của X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5
. C. . D. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
.
Câu 66: Cho 7,4 g este X no, đơn chức phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3
dư, thu được
21,6 g kết tủa. CTPT của X là
A. HCOOCH
3

C. HCOOCH
2
CH=CH
2
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
.
COOC
2
H
5
|
COOC
2
H
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status