Bài tập Este – lipit - Pdf 21

Bài tập Este – lipit
1. Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?
A. Dùng dư rượu hoặc axit B. Chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C. Dùng H
2
SO
4
đặc hút nước và làm xúc tác cho phản ứng D. Cả 3 đáp án trên.
2. Cho 2 chất hữu cơ C
2
H
4
O
2
; C
3
H
6
O
2
mạch hở. Các chất này có đặc điểm chung sau:
A. Đều là axit no đơn chức B.Đều là este đơn chức
C.Đều có pư với dd NaOH D.Trong phân tử có 1 liên kết 
3 Công thức chung sau đây là của chất nào: C
n
H
2n
O
2
(mạch hở đơn chức)
A. Axit không no đơn chức B. Este no đơn chức C. Là anđêhit no đơn chức

13
COOH (axit oleic), C
17
H
29
COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại
este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerin với các gốc axit trên?
A. 4 B.5 C.6 D.2
6. Este X có CTCP C
4
H
6
O
2
.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit.
Công thức cấu tạo của X là. A. CH
3
COOCH= CH
2
B. HCOOCH
2
- CH= CH
2

C. HCOOCH
2
- CH= CH
2
D. CH
3

2
H
4
0
2
B. C
3
H
6
0
2
C. C
4
H
6
0
2
D.C
4
H
8
0
2

10. Cho các chất CH
3
CHO, HCOOH, C
2
H
5

2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CHO
11. Chất C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là:A. Hai B. Ba C. Bốn D. Năm
12. Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,76g muối natri. Vậy công
thức cấu tạo của E có thể là:
A CH
3
– COOCH
3
B.C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC

O
2
thu được rượu etylic. Axit tạo thành este đó là
A. axit axetic B. axit propionic C. axit fomic D. axit oxalic
16. A là một este đơn chức có công thức đơn giản là C
2
H
4
O. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam A
bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan. A là
A. etylaxetat B. n-propylfomiat C. iso-propylfomiat D.metylpropionat
17. A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một rượu no đơn chức. Tỷ khối hơi của
A so với H
2
là 44. A có công thức phân tử là:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H

H
2n
O
2
. C.C
n
H
2n+1
O.

D. C
n
H
2n-1
O
2
.
23. Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol.
Vậy E có công thức là
A.CH
3
COOCH
3
. B.HCOOCH
3
. C.CH
3
COOC
2
H

C đều tác dụng với Cu(OH)
2
cho dd màu xanh lam. D.đều có phản ứng màu với iot.
4. Chất nào sau đây được gọi là hợp chất hữu cơ đa chức?
A. Saccarozơ B.anđehit axetic C. Glucozơ D. Glixerin
5. Cho các dd dùng trong các ống nghiệm mất nhãn sau: glucozơ, saccarozơ, rượu etylic, axit axetic.
Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 4 dd trên là:
A. dd Ag
2
O, NH
3
B. Quỳ tím C. dd NaOH D. Cu(OH)
2
6. Cho sơ đồ sau: Tinh bột  X  Y  đietylete. X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. glucozơ, rượu etylic B. glucozơ, axit axetic
C. saccarozơ, anđehit axetic D. Fructozơ, rượu etylic
7. Cho các chất sau: xenlulozơ, glixerin, phenol, toluen. Chất nào phản ứng với HNO
3
đặc dư (H
2
SO
4

đặc làm xúc tác) cho sản phẩm là axit picric?
A. Xenlulozơ B. glixerin

C. Phenol D. toluen

8. Để phân biệt 2 dd glucozơ và glixerol có thể dùng chất nào trong các chất sau:


đ có H
2
SO
4
đ xúc tác thu được (C
6
H
7
O
11
N
3
)
n

D. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được C
6
H
12
O
6
.

10. Cho 2,5 kg Glucozo chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Nếu quá trình lên men rượu bị
hao hụt 10% thì lượng rượu thu được là :
A. 2kg B. 1,8kg C.0,92 kg D. 1,23kg
11. Để phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng thuốc thử:
A. dd AgNO
3
. NH

H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
8
O
2
(OH)
2
]
n
D. (C
6
H
9
OHO
4
)
n
14. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây?
(1):H
2
.Ni ; (2): Cu(OH)

5
)
n
+ nH
2
O2nC
6
H
12
O
6
A. Phản ứng lên men giấm B. Phản ứng lên men rượu
C.Phản ứng thuỷ phân D.Phản ứng quang hợp
17. Chất nào sau đây là đồng phân của glucogơ?
A. Saccarozơ B. Fructozơ C. Glixerin D. Mantozơ
18. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất
A. có nhiều nhóm chức B.có hai hay nhiều nhóm chức giống nhau
C. có hai hay nhiều nhóm chức khác nhau D.có hai nhóm chức khác nhau.
19. Glucozơ phản ứng với dãy chất nào sau đây.
A. AgNO
3
.NH
3
; CH
3
CHO B. Cu(OH)
2
.NaOH ; CH3COOH
C. Cu(OH)
2

4
loãng nóng, H
2
. Ni,t
0
D. Cu (OH)
2
, H
2
SO
4
loãng nóng
21. Để phân biệt các dd hoá chất riêng biệt saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin, người ta có thể dùng
một trong các hoá chất nào sau đây?
A. Cu(OH)
2
.OH‾ B. AgNO
3
.NH
3
C. H
2
.Ni D. vôi sữa
22. Glucozơ là hợp chất
A. Chỉ có tính khử ; C. Không có tính oxi hoá cũng không có tính khử
B. Chỉ có tính oxi hoá; D. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
23. Có 4 dd lòng tráng trứng glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây
để nhận biết 4 dd trên:
A. AgNO
3

3
C. 2000 m
3
D. 19712 m
3

26.Điều chế axit axetic từ tinh bột cần viết ít nhất:
A. 2 phản ứng B. 3 phản ứng C. 4 phản ứng D. 5 phản ứng
27.Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH
3
CO)
2
O. B. H
2
O. C. Cu(OH)
2
. D. Dd AgNO
3
trong NH
3
.
28.Để phân biệt giữa glixerol và glucozơ người ta có thể dùng:
A. Cu(OH)
2
B.CuO C. CH
3
COOH D. Quỳ tím
Amin – Aminoaxit – Protein


NH
2
, CH
3
NH
2
, NH
3
. B. C
3
H
7
NH
2
, CH
3
NH
2
, NH
3
,C
6
H
5
NH
2
.
C. C
6
H

5
NH
2
.
2. Có các chất: NH
3
, CH
3
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. Chất có tính bazơ mạnh nhất là
A.NH
3
. B. C
3
H
7
NH

4. Khi cho quì tím vào dd H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH thì quì tím
A.đổi sang màu xanh. B. đổi sang màu đỏ. C. đổi sang màu hồng D. không đổi màu.
5. Hợp chất Z gồm các nguyên tố C,H,O,N Với tỉ lệ khối lượng tương ứng 3:1:4:7. Biết phân tử X có 2
nguyên tử N. Công thức phân tử Z là công thức nào sâu đây:
A. CH
4
ON
2
B. C
3
H
8
ON
2
C.C
3
HO
4
N
7
D. C
3
H
8

COONH
4
D.CH
3
-NH
2

8. Phenol và Anilin cùng phản ứng với chất nào trong các chất sau:
A.dd HCl. B.dd NaOH. C.Na . D.dd Brom.
9. Để phân biệt 2 dd Axit axetic và Axit aminoaxetic có thể dùng chất nào trong các chất sau:A.Quỳ
tím. B.dd NaOH. C.Na
2
O . D.C
2
H
5
OH.
CH
2
NHCO CH
COOH
H
2
N
C
6
H
5
CH
2

- CH(NH
2
)- COOH
11. Tên gọi của C
6
H
5
NH
2
là:
A. Benzil amin B. Benzyl amin C. Anilin D. Phenol
12. Có các chất: NH
3
, CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH
2
Cl. Chất có tính bazơ mạnh nhất là:

5
NO
2
B. C
3
H
5
NO
2
C.C
6
H
5
NO
2
D. C
4
H
10
NO
2

14. Để trung hoà hết 3,1 gam một amin đơn chức cần dựng 100ml dd HCl 1M. Amin đó là:
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C

2
)
3
-NH
2
.
Để phân biệt các dd trờn chỉ cần dựng thuốc thử là:
A. Dd NaOH B. Dd HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
17. Một Este có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N, biết este đó được điều chế từ amino axit X và rượu
metylic. Công thức cấu tạo của amino axit X là.
A. CH
3
- CH
2
- COOH B. H
2
N- CH
2
- COOH
C. NH
2
- CH
2
- CH

3
N
19. Người ta rửa đựng anilin bằng
A. dd NaOH B. Dd HCl C. Dd NaCl D. Nước xà phòng
20. Hợp chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử C
7
H
9
N
X có bao nhiêu đồng phân amin các loại
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
21. Cho 9,3 g một ankylamin X tác dụng với dd FeCl
3
dự thu được 10,7 g kết tủa. Công thức cấu tạo
của X là:
A. CH
3
NH
3
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH

COOH
24. Bản chất phản ứng của protein với axit HNO
3
tạo kết tủa vàng giống bản chất của phản ứng giữa
A. anilin với dd brom B. anilin với dd HCl
C. etylamin với dd FeCl
3
D. glyxin với dd HCl

25. Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỷ lệ khối lượng tương ứng là3 : 1 : 4 : 7 biết phân
tử X có hai nguyên tử nitơ. Công thức phân tử của X là
A. CH
4
ON
2
B. C
3
H
8
ON
2
C. C
3
H
8
O
2
N
2
D. C

2
– COOH. D. B, C đều đúng.
29. Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M,
cô cạn dd thu được 31,68g muối. Thể tích dd HCl đã dùng là:
A. 160ml B. 16ml C. 32ml D. 320ml
30 Để trung hoà 50 ml dd metylamin cần 40 ml dd HCl 0,1M. Nồng độ mol/lít của metyl amin đã
dùng là
A. 0,08M. B. 0,04M. C. 0,02M. D. 0,06M.
31. Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,N,O và có phân tử khối 89 đvC. Khi đốt cháy 1 mol X thu
được hơi nước, 3 mol CO
2
và 0,5 mol nitơ. Biết là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom. X
là: A. H
2
N-CH=CH=COOH B. CH
2
=CH(NH
2
)-COOH
C. CH
2
=CH-COONH
4
D.CH
2
=CH-CH
2
-NO
2
32. Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit:

- CH
2
- CH- COOH
NH
2

(3) HOOC- CH
2
- CH
2
- CH- COOH
NH
2

Trường hợp nào sau đây có hiện tượng đổi màu quỳ tím?
A. (1) B. (2) C. (3) D. (2), (3)
34. Amin C
3
H
7
N tất cả bao nhiêu đồng phân amin?
A. 1 B. 5 C. 4 D. 3
35. Khi nhỏ vài giọt dd C
2
H
5
NH
2
vào dd FeCl
3

CH (NH
2
) – COOH
A. 3 B. 2 C. 1, 5 D. 2, 5
36. Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin,người ta thấy tỉ lệ các khí và hơi Vco
2
:VH
2
O sinh ra

bằng 2:3 .Công thức phân tử của amin là
A.C
3
H
9
N B.C
2
H
5
N C.C
2
H
7
N D.C
4
H
9
N
37. Cho X là một aminoaxit. Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl 0,125M
và thu được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 25g dd

3
H
5
COOH
Polime
1. Tính chất vật lí nào sau đây phù hợp với polime?
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Dễ bay hơi
C. Dễ tan trong các dung môi hữu cơ D. Dễ tan trong H
2
O
2. Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A. Tinh bột B. Xenlulozơ. C. Tơ nilon - 6,6 D. Tơ tằm
3. Loại tơ nào dưới đây được gọi là tơ thiên nhiên?
A. Bông B. Tơ axetat. C. Tơ capron D. Tơ visco
4. Trong các loại tơ sau, tơ nào là tơ tổng hợp:
A.Tơ nilon 6,6. B.Tơ tằm. C.Tơ axêtat. D.Tơ viscô.
5. Trong những chất sau chất nào trùng hợp mà không tạo ra cao su:
A.Butadien-1,3. B.Propen. C.Izopren. D.Clopren.
6. Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66% clo. Hỏi trung bỡnh một phõn tử clo tỏc
dụng với bao nhiờu mắt xớch PVC? Biết sơ đồ phản ứng như sau:
(C
2
H
3
Cl)
x
+ Cl
2
 C
2x

3
- CH- COOH
NH
2

(3) HCHO và C
6
H
5
OH (4) HO- CH
2
- COOH
Trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 1,4
13. Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên?
1. Tơ tằm 2. Xenlulozơ 3. Tơ nilon 6,6 4. Cao su buna
A. (1) B. (2) C. (1), (2) D. (3), (4)
14. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích

-glucozơ bởi các liên kết
A.

[1,4] glicozit B.

[1,6] glicozit C.

[1,4] glicozit D.

[1,6] glucozit
15. Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo:

A. axitterephtalic và etylen glicol B. axitoctophtalic và etylen glicol
C. axitmetaphtalic và etylen glicol D. axitmetaphtalic và etanol
20. Dự đốn nào sai trong các dự đốn dùng poli(vinylaxetat) làm các vật liệu sau
A. Chất dẻo B. Tơ C. Cao su D. Vật liệu compozit
21. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp của
A. Buta – 1, 3, - đien và lưu huỳnh B. Buta – 1, 3, - đien và Stiren
C. Buta – 1, 3, - đien và etylen glicol D. Buta – 1, 3, - đien và cloropren
22. Tơ enăng cũng như tơ capron được điều chế bằng cách trùng ngưng
A. axit diaminoenantoic B. axit caproic
C. Axit α – aminocaproic D. Axitaminoenantoic
23. Đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO
2
và hơi H
2
O theo tỷ lệ số mol CO
2
: số mol H
2
O
bằng 1:1. Polime trên thuộc loại
A. polimevinylclorua B. Polietylen C. tinh bột D. protein
24. Tổng hợp 120g poli metyemetacrylat từ axit và ancol tương ứng, hiệu suất q
trình este hố và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Khối lượng của axit cần dùng là
A. 170kg B. 175kg C. 180kg D. 182kg
25 Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. phải có liên kết kép. B. phải có nhóm chức –NH
2
.
C. phải có từ hai nhóm chức trở lên. D. phải có nhóm chức – COOH.
26. Trùng hợp chất hữu cơ A thu được thủy tinh hữu cơ (polimetylmetacrylat). A có cơng thức cấu tạo

A. 2p
5
B. 3s
1
C. 3p
1
D. 3s
2

3/ Số e ngoài cùng của nguyên tử Fe ( Z = 26 )
A . 2 B . 6 C. 1 D. 9 .
4/ Cation R
2+
có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. R là nguyên tử
nguyên tố :
A. Ca B. Na C. Mg D .Fe
5/ Fe ( Z = 26 ), cấu hình e nào sau đây là cấu hình e của ion Fe
2+
:
A . Ar 3d
5
4s
1
B. Ar 3d
6
C. Ar 4s
2
3d

, Al
3+
D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+

7/ Kim loại có tính chất vật lý chung là
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao .
B. Tính dẻo , tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim .
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim .
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng .
8/ Kim loại có tính chất vật lý chung : tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và
ánh kim là do :
A. Nguyên tử kim loại có số electron ngoài cùng ít .
B. Bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim cùng
chu kì
C. Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do chuyển động .
D. Đơn chất kim loại có cấu tạo gồm nhiều lớp mạng .
9/ Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính
dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi :
A. proton B. nơtron C. cả proton và electron D. electron tự do .
10/ Tính chất hóa học chung của kim lọai là :
A. dễ bò oxi hóa B.dễ phản ứng axit, phi kim, dung
dòch muối
C . vừa tính khử vừa tính oxi hóa D dễ bò khử.
11 /Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dòch HCl và Cl
2

, Pb
2+
B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Pb
2+

C. Fe
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Ag
+
D . Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Fe
2+

17 / Nhúng lá Ni lần lượt vào các dung dòch : NaCl, CuSO
4

3
)
2
, AgNO
3
D. Pb(NO
3
)
2
, FeCl
2
, MgSO
4
.
18 /.Cho các kim loại Cu, Fe, Ag và các dung dòch Cu(NO
3
)
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số
phản ứng xảy ra khi cho từng kim loại lần lượt tác dụng với từng dung dòch muối

A. 1 B. 2 C. 3 D, 4

dụng hóa chất nào sau đây có thể loại được tạp chất ?
A. Cu B. Fe C. Ag D. Mg
b) Một loại bạc có lẫn tạp chất là sắt và đồng . Để làm sạch loại bạc
này ( khối lượng bạc không thay đổi so với ban đầu ), người ta ngâm nó vào
dung dòch chứa một chất tan duy nhất là
A. CuSO
4
B. Fe(NO
3
)
3
C. ZnCl
2
D. FeCl
3

21/. Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta cần dùng :
A. dung dòch HCl và O
2
B. dung dòch HNO
3

C. dung dòch H
2
SO
4
đậm đặc D. dung dòch CH
3
COOH
22/ Cho hỗn hợp Al và Fe vào dung dòch HNO

)
2
, phản ứng kết thúc lấy
lá kẽm ra nhận thấy khối lượng lá kẽm giảm 0,1 gam . Nồng độ mol/l của dung
dòch Cu(NO
3
)
2

A. 0,5 M B. 1M C 0,25 M D. 0,75 M
28 / Giả sử cho 9,6 gam bột đồng vào dung dòch 100 ml dung dòch AgNO
3
0,2 M .
Sau khi phản ứng kết thúc được m gam chất rắn . Giá trò m :
A. 12,64 gam B. 11,12 gam C. 2,16 gam D.
32,4 gam .
29/ Để hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại M có hóa trò II cần vừa đủ
100ml dung dòch HCl 4 M . Kim loại M hóa trò II :
A. Zn B. Cu C. Mg D.Ca
30. Ngâm 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dòch CuSO
4
dư, kết thúc
phản ứng thu được 12,8 gam chất rắn . Phần trăm khối lượng đồng trong hỗn
hợp :
A. 53,33% B. 50% C. 46,7% D. 6,66%
31. Hòa tan hết mgam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R trong HCl thu được 2,016 lit
khí ( đktc ) và dung dòch chứa 9,15 gam hỗn hợp muối . Giá trò m là
A. 6,045 gam B. 2,76 gam C. 1,38 gam D. 5,52
gam
32/ Cấu tạo mạng tinh thể thường có ở hợp kim là

C. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây ( sắt tráng thiếc ) bò xây
xát sâu vào lớp bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc bò ăn mòn .
D. Nồi áp suất làm bằng thép có tráng một lớp kẽm để bảo vệ
không bò ăn mòn
40. Hãy chỉ ra trường hợp nào vật bò ăn mòn điện hóa :
A. Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí
clo .
B. Thiết bò bằng kim loại ở lò đốt . C. Ống dẫn hơi nước bằng
sắt .
D. Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất .
41. Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là
A. Có phát sinh dòng điện .
B. Electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng .
C. Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh . D. Đều là quá trình
oxi hóa khử .
42. Sắt bò ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí
ẩm . Kim loại M là A. Zn B. Cu C. Mg
D.Al
43. Thả một viên kẽm nguyên chất vào dung dòch H
2
SO
4
loãng có vài giọt
CuSO
4
, hiện tượng xảy ra :A. có khí thoát ra nhưng sau đó ít dần, kẽm bò ăn
mòn chậm.
B. có khí thoát ra nhanh và nhiều, kẽm bò ăn mòn nhanh .
C. có khí thoát ra nhưng sau đó ít dần, kẽm bò ăn mòn nhanh .
D. có khí thoát ra nhanh và nhiều, kẽm bò ăn mòn chậm .

3

toc
Ag + NO
2
+ ½ O
2

B. 2AgNO
3
+ H
2
O
điện phân
2Ag + 2HNO
3
+ ½ O
2

C. Cu + 2 AgNO
3
=== Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag .
D . Tất cả đều đúng .
49 / Từ chất nào sau đây, với hai phương trình phản ứng có thể điều chế sắt ?
A. FeS
2

A. 3s
1
, 3s
2
B. 3s
1
, 2p
6
C. 2p
6
, 3s
1
D. 3p
1
, 2p
6

2/ Phản ưng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
A. bò oxi hóa bởi oxi B. bò oxi hóa bởi halogien .
C. tác dụng với nước D. tác dụng axit .
3/ Phương pháp điều chế kim loại kiềm :
A. Dùng khí CO khử kim loại kiềm ra khỏi oxit ở nhiệt độ cao .
B. Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của chúng .
C. Điện phân dung dòch muối halogenua .
D. Dùng kim loại có tính khử mạnh khử ion kim loại kiềm ra khỏi dung dòch
muối .
4/ Tính khử của các kim loại kiềm biến đổi tăng dần theo dãy
A. Li, Na, K, Rb, Cs, Fr B. Na, K, Li, Rb, Cs, Fr
C. K, Li, Cs, Rb, Fr, Li D. Fr, Cs, Rb, K, Na, Li
5/ Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dòch CuSO

16 / Dung dòch có thể làm quỳ tím hóa xanh
A. NaCl B. Na
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
D. NaNO
3

17 / Chất nào sau đây vừa có tính axit vừa có tính bazơ ?
A. KHCO
3
B. Na
2
CO
3
C.Al D.KCl .
18/ Khi nhiệt phân hoàn toàn chất nào sau đây không tạo sản phẩm là oxit
kim loại ?
A. MgCO
3
B. NaHCO
3
C. Fe(OH)
3
D. Mg(NO
3

, NH
4
Cl B. Na
2
CO
3
, CH
3
COONa C. Na
2
CO
3
, AlCl
3
D. CH
3
COONa, AlCl
3

22/. Dẫn khí CO
2
điều chế được bằng cách cho 100 gam CaCO
3
tác dụng hết với
dung dòch HCl, đi qua dung dòch có hòa tan 60 gam NaOH . Khối lượng muối natri thu
được :
A. 95 gam B. 84 gam C. 106 gam D. 53 gam .
23/ . Nung nóng 10 gam hỗn hợp Na
2
CO

Ba .
27. Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại phân nhóm chính nhóm II bằng dung
dòch HCl dư thu được 4,48 lit khí ( đkc ) . Kim loại đó :
A. Ca B. Mg C. Be D. Ba .
28. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 5,6 lit khí H
2

( đkc ) . Kim loại đó là :
A. Mg B. Ca C. Ba D. Sr .
29. Có thể điều chế Ca từ CaCl
2
bằng cách :
A. dùng bari đẩy canxi ra khỏi dung dòch CaCl
2
.
B. điện phân dung dòch CaCl
2
.
C. điện phân nóng chảy CaCl
2
.
D. nung CaCl
2
ở nhiệt độ cao.
30. Cho các dung dòch riêng biệt : KCl, FeCl
3
, Na
2
SO
4

A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
33. Cho 8 lit hỗn hợp khí ( đkc ) gồm CO
2
và CO ( CO
2
chiếm 39,2 % về thể tích ) đi
qua dung dòch có chứa 7,4 gam Ca(OH)
2
nguyên chất . Khối lượng chất không tan
thu được là
A. 10 gam B. 100 gam C. 6 gam D.60 gam
34 .Thổi từ từ khí CO
2
vào nước vôi trong :
A. dung dòch bò vẩn đục B. dung dòch bò vẩn đục sau đó trong
trở lại .
C. dung dòch trong suốt . D. cả ba đều sai .
35. Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lit CO
2
( đkc ) vào 2 lit dung dòch Ca(OH)
2
0.05 M được
kết tủa X và dung dòch Y . Khi đó khối lượng của dung dòch Y so với khối lượng
dung dòch Ca(OH)
2
:
A. tăng 7,04 gam B. tăng 3,04 gam
C. gảm 3,04 gam D. giảm 4 gam
36. Hoá chất duy nhất dùng để phân biệt ba chất rắn : CaCO
3

có thể dùng :
A. H
2
SO
4
B. H
2
O và HCl C. q tím D. dung dòch BaCl
2
.
38 . Có 4 chất rắn : Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, CaCO
3
, CaSO
4
khan đựng trong các ống
nghiệm riêng biệt mất nhãn . Chỉ dùng nước và HCl sẽ nhận tối đa :
A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 1 chất
39. Có ba dung dòch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng . Thuốc thử duy nhất để phân biệt

B. CaSO
4
C. SrSO
4
D.BaSO
4
.
42 . Nước cứng là nước chứa nhiều ion :
A. Ca
2+
, Ba
2+
B. Cu
2+
, Na
+
C. Ca
2+
, Mg
2+
D. Mg
2+
, K
+

43 . Phương pháp thích hợp để làm mềm nước cứng có chứa Ca(HCO
3
)
2
:

2s
2
2p
6
:
A. Na
+
, Ca
2+
, Al
3+
B. K
+
, Ca
2+
, Mg
2+

C. Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+

nước nhưng tan được trong dung dòch NaOH hoặc HCl. Kim loại R là
A. Fe B. Al C. Mg D. Ca
52. Phản ứng nhôm khử ion sắt ra khỏi oxit sắt ở nhiệt độ cao thành sắt đơn
chất gọi là phản ứng
A. nhiệt luyện B. thủy luyện C. nhiệt nhôm D. nhiệt phân
53. Trong phương trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ , tổng hệ số các
chất tham gia phản ứng ( các hệ số là những số nguyên, tối giản ) :
A. 9 B. 11 C. 12 D. 10 .
54. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất rắn đựng trong ba
lọ riêng biệt :Al, Mg, Al
2
O
3

A.dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội B. dung dòch NaOH
C. dung dòch HCl đặc D.HNO
3
đặc, nóng
55 .Khử 16 gam bột Fe
2
O
3
bằng bột nhôm , khối lượng bột nhôm cần dùng :
A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 8,1 gam D.10,8 gam
56. Cho 9gam hợp kim của nhôm vào dung dòch NaOH đặc nóng dư thu được 10,08
lit khí ( đkc) . Thành phần % khối lượng của nhôm trong hợp kim :

3
.
61. Hóa chất duy nhất để nhận biết ba dung dòch đựng trong ba lọ riêng biệt
:Na
2
SO
4
, MgSO
4
. Al
2
(SO
4
)
3

A. dung dòch NaOH B. dung dòch HCl C. dung dòch HNO
3
D. dung dòch
BaCl
2

62. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng dung dòch NaOH dư thu được
13,44 lít khí H
2
( đkc ) . Khối lượng Al


Fe
2
O
3
. Để làm sạch Al
2
O
3
trong công nghiệp ta có thể sử dụng các hóa chất
nào dưới đây ?
A. dung dòch NaOH đặc và khí CO
2
. B. dung dòch NaOH đặc và axit HCl .
C. dung dòch NaOH đặc và axity H
2
SO
4
. D. Dung dòch NaOH đặc và axit
CH
3
COOH .
68. Nhôm được điều chế bằng cách :
A. điện phân dung dòch AlCl
3
. B. điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.

D. được dùng nhiều trong công nghiệp chế tạo máy bay ô tô, xe lữa .
72. Những nhận xét nào sau đây đúng về hợp kim silumin :
(1) thành phần chính là 85-90% Al, 10-14% Si, 0,1% Na
(2) thành phần chính là 80-90% Mg, 10-14% Al, 0,1% K
(3) có tính bền, nhẹ , rất dễ đúc . (4) kém bền, nhẹ, khó đúc
A. 1, 3 B. 2, 4 C. 1, 4 D. 2, 3
Crom – sắt – đồng
1/ Cấu hình e lớp ngoài cùng của Fe ( Z = 26 )
A. 3d
6
4s
2
B. 3d
8
C. 3d
5
4s
2
D. 3d
4
4s
2

2/ Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với dung dòch HCl thấy có
1 gam khí hidro thoát ra . Dung dòch thu được nếu đem cô cạn thì khối lượng muối
khan thu được là :
A. 50 gam B. 55,5 gam C. 60gam D. 60,5 gam
3/ Cho 0,3 mol Fe vào dung dòch H
2
SO

3
B. dung dòch HCl, NaOH
C. dung dòch H
2
SO
4
loãng , HNO
3
D. dung dòch HCl, BaCl
2

7/ Có 5 mẫu kim loại : Ba, Mg, Fe, Al, Ag . Chỉ dùng thêm dung dòch H
2
SO
4
nhận
biết tối đa :
A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất .
8/ Hoà tan hoàn toàn 2,49 gam hỗn hợp Y gồm ba kim loại Mg, Fe, Zn trong dung
dòch H
2
SO
4
loãng thấy có 1,344 lit khí H
2
( đkc) thoát ra . Khối lượng muối sunfat
khan thu được :
A. 4,25 gam B. 5,37 gam C. 8,25 gam D. 16,5 gam .
9/ Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết 400ml dung dòch HNO
3

2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4

C. [Ar ] 3d
6
D. [Ar] 3d
5

13/ Cấu hình electron của Fe
3+
:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

2
3p
6
3d
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5

14/ Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt II :
A. tính oxi hóa B. tính khử C. tính bazơ D. tính axit
15/ Có các dung dòch riêng biệt sau bò mất nhãn : NH
4
Cl, AlCl
3
, MgCl
2
, FeCl
3
,
Na

4

18/ Hợp chất X chứa 46,6 % khối lượng sắt còn lại là lưu huỳnh . Công thức
hóa học của X là :
A. FeS B. FeS
2
C. Fe
2
S D. Fe
2
S
3

19/ Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Al
2
O
3
, FeO trong dung dòch HCl dư thu được dung
dòch Y và giải phóng khí Z . Thêm NaOH dư vào dung dòch Y thu được kết tủa I .
Nung kết tủa I trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất
rắn . Phần trăm khối lượng của FeO trong hỗn hợp X :
A. 40% B. 10,8% C. 18% D. 36%
20/ Nguyên tắc của quá trình sản xuất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt
ở nhiệt độ cao bằng
A. Mg B. CO C. Al D. H
2

21 / Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm :FeO, Fe
2
O

23 / Phương pháp luyện được loại thép có chất lượng cao, số lượng nhiều và
tận dụng được sắt thép phế liệu :
A. phương pháp Betxơme ( lò thổi khí ) B. phương pháp Mactanh ( lò bằng
)
phươmng pháp lò hồ quang điện . D. phương pháp Mactanh và lò hồ
quang điện .
Crom – Sắt – Đồng
Câu 1 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện sự chuyển hóa sau :
a. Cr Cr(OH)
2
Cr(OH)
3
Cr
2
(SO
4
)
3
Na
2
CrO
4
Na
2
Cr
2
O
7
Cr
2

3
FeSO
4
Fe
FeSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
FeCl
3
FeCl
2

FeO Fe
2
O
3
Fe
c. Cu CuO Cu
2
O Cu CuCl
2
Cu(OH)
2

[Cu(NH


loãng
c. HNO
3
loãng ,
Cl
2

d. HCl đặc , HNO
3

Câu 7 : Hòa tan 100 ml dung dòch NaOH 1M vào 100 ml dd CrCl
2
1M trong mt có oxi ,
khối lượng kết tủa thu được là :
a. a. 4,3 gam b. 8,6 gam c. 10.3 gam d. 5,15 gam
Câu 8 : Cho 2,3 gam Na vào 100 ml dd Cr
2
(SO
4
)
3
1M . Nồng độ mol/lit của muối
crom sau phản ứng :
a. 0,17 M b. 0,33 M c. O,3 M d. 0,834 M
Câu 9 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với khối lượng Cr
2
O
3
là 6,08 gam . Tính

, Cr
2
O
3
, Fe
2
O
3

c. Cr
2
O
3
, ZnO , Fe
2
O
3

d. Al
2
O
3
, MgO , ZnO
Câu 12 : Tính chất hóa học của Cr
2
O
3
là :
a. Tính khử b. Tính oxi hóa c. Lưỡng tính d. Tính bazơ
Câu 13 : Chất tác dụng với CrO

4
+ S +
H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng là :
a. 1 , 3 , 4 , 1 , 1 , 3 , 4
b. 1, 3 , 8 , 1 , 1 , 3 , 8
c. 2 , 3 , 7 , 1 , 4 , 3 , 7
d. 2, 6 , 4 , 2 , 1 , 6 , 4
Câu 15 : Sản phẩm muối crom thu được khi cho NaOH vào dd K
2
Cr
2
O
7
:
a. K
2
CrO
4
b. K
2
Cr
2
O
7
c. KCrO
2
d. Cr

4
] , NaCl , NaClO , H
2
O
d. Na
2
CrO
4
, NaCl , H
2
O
Câu 17 : Cho NaOH dư vào dd có Cr
3+
có mặt H
2
O
2
, hiện tượng quan sát được là
:
a. có kết tủa , kết tủa tan tạo dd
màu vàng
b. có kết tủa màu vàng
c. có kết tủa trắng , sau đó kết tủa
tan
d. Không tạo kết tủa , dd có màu
vàng
Câu 18 : Hòa tan CrO
3
vào H
2

đồng thô
d. Điện phân dd CuSO
4
với catot là
đồng thô
Câu 21 : Chất nào sau đây hòa tan được vàng :
a. Dung dòch
NaCN
b. Nước cường
thủy
c. Thủy ngân
d. Tất cả
Câu 22 : điện phân dd CuSO
4
với anot là đồng , phản ứng xãy ra ở anot :
a. khử ion Cu
2+
b. khử H
2
O c. oxi hóa Cu d. oxi hóa H
2
O
Câu 23 : Cho 9 gam đồng vào dd có chứa 0,5 mol KNO
3
và 0,2 mol H
2
SO
4
. Số mol
khí thoát ra :

SO
4
đặc , nóng . Thể tích khí tạo thành mỗi trường hợp lần
lượt là :
a. 2,24 và 3,36 lít
b. 2,24 và 6,72 lít
c. 3,36 và 6,72 lít
d. 3,36 và 2,24 lít
Câu 29 : Hòa tan 4 gam oxít sắt cần 200 ml dd HCl 0,75M . CTPT của oxít sắt là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4

Câu 30 : Đốt bột sắt trong khí oxi thu được oxít sắt , hòa tan 2,32 gam oxit này
cần 50 gam dd HCl 5,84% . CTPT oxit sắt là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4

Câu 31 : Hòa tan bột sắt vào 500 ml dd có 8 gam CuSO

O vào H
2
O . Thêm NaOH đến dư vào dd , đun
nóng trong không khí , lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 4
gam chất rắn . Độ tinh khiết của muối ngậm nước là :
a. 92,6 % b. 50,67% c. 74,67% d. 26,67%
Câu 34: Ngâm một lá sắt sạch vào 100 ml dung dòch CuSO
4
0,5 M , khối lượng
sắt tham gia phản ứng là :
a. 2,8 gam b. 5,6 gam c. 11,2 gam d. 0,28 gam
Câu 35: Ngâm một thanh đồng vào 100 ml dd AgNO
3
, sau phản ứng khối lượng
thanh đồng tăng 22,8 gam . Nồng độ mol/lit của dd AgNO
3
sử dụng là
a. 1 M b. 1,5 M c. 2 M d. 3 M
Câu 36 :Cho phản ứng dạng ion thu gọn : Fe
3+
+ Zn Zn
2+
+ Fe
Hệ số cân bằng của phản ứng là :
a. 2,3,2,3 b. 3,2,3,2 c. 1,2,1,3 d. 2,3,3,2
Câu 37 : Điện phân dd Fe(NO
3
)
2
, ở anot xãy ra phản ứng :

,5
B/ Hiện tượng xãy ra trong phản ứng :
a. có khí không màu thoát ra , Fe tan
b. Fe tan , có khí không màu hóa nâu ngoài không khí
c. Fe tan , có khí nâu đỏ thoát ra
d. Không phản ứng
Câu 39 : Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dd HCl 1M thấy có 2,24 lít khí
thoát ra ( đ ktc) . Khối lượng muối tạo thành :
a. 12,7 gam b. 25,4 gam c. 6,35 gam d. 15,2 gam
Câu 40: Khử một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao , sau phản ứng thu được
0,84 gam Fe và 492,8 cm
3
khí CO
2
( 27,3
o
C , 1 atm ) . CTPT oxit sắt là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4

Câu 41 : Cấu hình e của nguyên tố crom :
a. [Ar]3d
5
b. [Ar]3d

là :
a. Fe
2
O
3
b. FeO c. Fe
3
O
4

Câu 44: Oxit sắt tác dụng với HNO
3
đ , nóng không có khí thoát ra . CTPT của
oxit là :
a. FeO b. Fe
3
O
4
c. Fe
2
O
3

Câu 45 : 0,3 mol sắt vào dd H
2
SO
4
loãng và 0,3 mol sắt vào dd H
2
SO

2
CrO
4
c. Na[Cr(OH)
4
] d. CrCl
2

Câu 49 : Một oxit sắt tác dụng với dd HNO
3
loãng không có khí thoát ra : CTPT
oxit sắt là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4

Câu 50 : Dung dòch sau có thể oxi hóa Fe thành ion Fe
3+

a HCl b FeCl
3
c Hg(NO
3
)
2


Câu 54 : Dẫn khí Cl
2
qua dd FeSO
4
, số mol khí Cl
2
tác dụng với 1 mol Fe
2+
là :
a. 0,5 mol b. 1,5 mol c. 2 mol d. 3 mol
( Trích đề thi tuyển sinh 2007 )
Câu 55 :Cho hỗn hợp Cu , Fe phản ứng với dd HNO
3
loãng , sau phản ứng thu
được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư . Chất tan đó là :
b. HNO
3
c. Fe(NO
3
)
2
d. Cu(NO
3
)
2
e. Fe(NO
3
)
3

)
3
và 0,08 mol
FeSO
4

d. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe

Câu 58: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO , Fe
2
O
3
và SO
2

thì một phân tử CuFeS
2
sẽ :
a. nhường 13 e b. nhận 13 e c. nhận 12 e d . nhường 12 e


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status