tài liệu quản trị học (quản lý đại cương) - Pdf 25

G L O B A L V I S I O N
G L O B A L V I S I O N
I. Sự cần thiết khách quan của quản lý

từ tính chất x hội hóa quá tr
ì
nh lao động

từ

tính

chất

x

hội

hóa

quá

tr
ì
nh

lao

động
từ sự phân công lao động và hiệp tác lao động
Quản l

luôn thay đổi
G L O B A L V I S I O N
ệgệg
I. Sự cần thiết khách quan của quản lý

từ tính chất x hội hóa quá tr
ì
nh lao động

từ

tính

chất

x

hội

hóa

quá

tr
ì
nh

lao

động

n môi trờn
g
luôn thay đổi
G L O B A L V I S I O N
ệgệg
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng
Kết quả: những dự định, mong muốn đạt đợc. Ví dụ: đạt điểm
10 thi môn QTH, Doanh thu đạt 10 tỷ đồng năm 2005, v.v.v
Hiệu năng: hoàn thành các công việc để đạt đợc các mục
tiêu của tổ chức
lm cho ỳng (doing things right) lm cho ỳng (doing things right)
ẫẫ


cp


n
b
i

n
p
h
ỏp

cp


n

l

sn

phm

hng

v.v.
)Tuy nhiên, chỉ hiệu năng không thì cha đủ
G L O B A L V I S I O N
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng
Kết quả: những dự định, mong muốn đạt đợc. Ví dụ: đạt điểm
10 thi môn QTH, Doanh thu đạt 10 tỷ đồng năm 2005, v.v.v
Hiệu năng: hoàn thành các công việc để đạt đợc các mục
tiêu của tổ chức
lm cho ỳng (doing things right) lm cho ỳng (doing things right)
ẫẫ


cp


n
b
i

n
p
h

v.v.ch

to,

t

l

sn

phm

hng

v.v.
)Tuy nhiên, chỉ hiệu năng không thì cha đủ
G L O B A L V I S I O N
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng (tip)
Hiệ ả đ t đ kết ả hiề hất từ ố l áếtố
Hiệ
u qu

:
đ

t

đ
ợc
kết

ỳng

vic

(doing

the

right

things)

lm

ỳng

vic

(doing

the

right

things)
ẫẫ cp n kt qu cp n kt qu
ẫẫ Vớ d: Vớ d:
G L O B A L V I S I O N
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng (tip)
Hiệ ả đ t đ kết ả hiề hất từ ố l áếtố


lm ỳng vic

(doing the right things)

lm ỳng vic

(doing the right things)
ẫẫ
lm

ỳng

vic

(doing

the

right

things)

lm

ỳng

vic

(doing

để:
Q ý g g
Ít hao phí các nguồn lực (hiệu năng cao)
Đạt được kết quả cao (hiệu quả cao)
G L O B A L V I S I O N
HiÖu n¨ng vµ hiÖu qu¶ trong qu¶n lý
Hiệu năng (Phương tiện)
Hiệu quả (Kết quả)
Sử dụng
N ồ l
Đạt Mục đích
N
gu

n
l
ực
Ít lãng phí
Kết quả cao
Q
uản l
ý
cố
g
ắn
g
để:
Q ý g g
Ít hao phí các nguồn lực (hiệu năng cao)
Đạt được kết quả cao (hiệu quả cao)

à
y c
à
ng
t
ă
ng
và vợt trớc khả năng đáp ứng.
z Tiềm năng sáng tạo to lớn của quản lý
Hòa nhập với nền kinh tế thế giới, Việt nam cần phải
nân
g
cao t
r
ì
nh đ


q
uản l
ý
g
ộq ý
G L O B A L V I S I O N
)M

t số các yếu tố khách quan làm tăng vai trò

của quản lý
z Các yếu tố có tính ngẫu nhiên, bất định, rủi ro ngày

và vợt trớc khả năng đáp ứng.
z Tiềm năng sáng tạo to lớn của quản lý
Hòa nhập với nền kinh tế thế giới, Việt nam cần phải
nân
g
cao t
r
ì
nh đ


q
uản l
ý
g
ộq ý
G L O B A L V I S I O N
II. KHái niệm v bản chất của quản lý
1. Khái niệm
- Khái quát: Quản Lý Điều khiển
Điều khiển
Quá trình
kỹ thuật
Quản lý <
Điều khiển
Quá trình
Sinh học
Quá trình
Xã hội
G L O B A L V I S I O N

n qu
á

t
r
ì
n
h
x


hội
, c
ó

đặ
c
t
r

ng c
ơ

bả
n:
- Có sự tham gia và tác động của con ngời với t cách
là:
Chủ thể quản lý
Đối tợng quản lý
QĐQL

đích của chủ thể
q
uản l
ý
lên đối
ộg ộ ặ gy
-Hệ thống quản lý thông tin phù hợp
ộg ụ gqý
tợng quản lý trong mỗi tổ chức, thông qua các tác động trực tiếp
hoặc gián tiếp, một lần hoặc thờng xuyên nhằm thực hiện các mục
tiêu mà tổ chức đó đã đề ra
G L O B A L V I S I O N
tiêu



tổ

chức

đó

đã

đề

ra
II. KHái niệm v bản chất của quản lý (tiếp)
2. Bản chất:
Qả Lý

c
t
r

ng c
ơ

bả
n:
- Có sự tham gia và tác động của con ngời với t cách
là:
Chủ thể quản lý
Đối tợng quản lý
QĐQL
Thông tin phản hổi
-Tác động trực tiếp, gián tiếp
-Tác đ

n
g
m

t lần ho

c thờn
g
xu
y
ên
Thông

tổ

chức

đó

đã

đề

ra
III. Quản lý một tổ chức
1. Tổ chức là gì?
thờng đợc hiểu nh là tập hợp
của hai hay nhiều ngời cùng
htđộ t h

h
ì
hthái
h
ọa
t

độ
n
g

t
ron

III. Quản lý một tổ chức
1. Tổ chức là gì?
thờng đợc hiểu nh là tập hợp
của hai hay nhiều ngời cùng
htđộ t h

h
ì
hthái
h
ọa
t

độ
n
g

t
ron
g
n
h

n
g

h
ì
n
h

h
ay n
hiề
u ng
ời

đ
ợc
kế
t
h
ợp v
ới
n
h
au
một cách có ý thức hớng tới một mục đích chung
Chester I. Barnard
Quản lý là tạo môI trờng làm việc sao cho mục tiêu của cá nhân
phù hợp với mục tiêu của tổ chức
Lợi ích của tổ chức

Lợi ích của cá nhân

.
.
/
G L O B A L V I S I O N
1. Tổ chức là gì? (tiếp)
Tổ chức là một hệ thống những hoạt động hay nỗ


Lợi ích của cá nhân

.
.
/
G L O B A L V I S I O N
2. Các đặc điểm của một tổ chức:
Có sự kết hợp nỗ lực
của các thnh viên
Có mục đích chung
Có sự
âô độ
Ph
â
n c
ô
ng lao
độ
ng
Có hệ thống
thứ bậc quyền lực
G L O B A L V I S I O N
2. Các đặc điểm của một tổ chức:
Có sự kết hợp nỗ lực
của các thnh viên
Có mục đích chung
Có sự
âô độ
Ph

Giả thu
y
ết m

i tổ chức đều đ

c cơ cấu
yọ ợ
chặt chẽ nh các công ty P&G, GM, với
các phòng ban đợc phân chia rõ ràng đ
không còn phù hợp n

a
Các tổ chức ngày nay phải chấp nhận:
sự sắp xếp công việc linh hoạt
tềthô/itiếpở

t
ruy

n
thô
ng
/
g
i
ao
tiếp
m


i tổ chức đều đ

c cơ cấu
yọ ợ
chặt chẽ nh các công ty P&G, GM, với
các phòng ban đợc phân chia rõ ràng đ
không còn phù hợp n

a
Các tổ chức ngày nay phải chấp nhận:
sự sắp xếp công việc linh hoạt
tềthô/itiếpở

t
ruy

n
thô
ng
/
g
i
ao
tiếp
m

thích nghi nhiều hơn với những thay
đổi
đổi



c
h

cm

i
n nh Nng ng
Không linh hotLinhhot
Tp trung vào công vicTptrungvàok nng
Công vic cxácnh theo v trí Công vic cxácnh binhng nhimv cn
cthchin
nh hng cá nhân nh hng theo nhóm
Cụng viccnh, lâu dài Công victmthi

nh
h

ng
m

nh
l

nh

nh
h

ng


c

p
b

c
M

i
quan
h

li

n
k


m

ng
l

i
M

i
quan
h

t Tổ chức v H

thốn
g
?
G L O B A L V I S I O N
ệ ệg
2 . Các đặc điểm của một tổ chức (tiếp):
T

h

t

th

T

h


i
T

c
h

c
t
ruy

nh

nh
h

ng
tham
gia

nh
h

ng
m

nh
l

nh

nh
h

ng
tham
gia
Ngiqun lý luôn luôn ra các quyt nh
Nhân viên tham gia vào quá trình ra quyt nh
nh hng tuân th các nguyên tc nh hng khách hàng
Lclng lao ng tng i ng nhtLclng lao ng gm nhiuloi

i
M

i
quan
h

c

p
b

c
M

i
quan
h

li

n
k


m

ng
l



tử

trở

lên

gi

a

các

phần

tử



mối

quan

hệ chặt chẽ với nhau, tác động qua lại nhau có quy luật để tạo
thnh một chỉnh thể (tổng thể hợp nhất)
Có hai kiểu hệ thống: đóng v mở
- Hệ thống đóng: không bị ảnh hởng v tơng tác với môi trờng bên
ngoi
ngoi
- Hệ thống mở: tơng tác mạnh mẽ với môi trờng bên ngoi

của nó
G L O B A L V I S I O N
* Hệ thống l gì?
L một tập hợp gồm hai phẩn tử trở lên gi

a các phần tử có mối quan
L

một

tập

hợp

gồm

hai

phẩn

tử

trở

lên

gi

a


c
hứ
c
liê
n
t
ục
t
ơng

c v
ới
m
ôi

t
r

ng
của nó
G L O B A L V I S I O N
i
3. Tæ chøc nh− mét hÖ thèng më

i
trường
Hệ thống
Q.trình chuyển hóa
Hoạt động của
hi

ài
c

n
h
Thông tin
Các kết quả về con người
c
ô
ng ng
hệ
và vận hành
Thô
ng
ti
n

Phản h

i
Môi trường
i
3. Tæ chøc nh− mét hÖ thèng më

i
trường
Hệ thống
Q.trình chuyển hóa
Hoạt động của
hi

ài
c

n
h
Thông tin
Các kết quả về con người
c
ô
ng ng
hệ
và vận hành
Thô
ng
ti
n

Phản h

i
Môi trường
Tổ chức có vai trò:
-
tiếp nhận các yếu tố đầu votừmôitrờng bên ngoi
tiếp

nhận

các



yếu

tố

đầu

vo

từ

môi

trờng

bên

ngoi
- chuyển hoá hoặc biến đổi các yếu tố đầu vo thnh các sản Phẩm
đầu ra
- các sản phẩm lại đợc phân phối trong môi trờng bên ngoi
Ví dụ: Vì sao Petro Vietnam l một hệ thống rất phức tạp ?
G L O B A L V I S I O N
Môi trờng hoạt động của một tổ chức
Yếu tố văn hoá - xã
hội
Yếu tố kinh tế Yếu tố chính trị
pháp luật
Các khách
hn

Tổ chức
nghiệp đon
Các nh
phân phối
Các bên liên
đới
Yếu tố Quốc tế
Yếu tố công nghệ Yếu tố môi trờng
G L O B A L V I S I O N
4. Các nguyên tắc Quản lý m

t tổ chức
Tổ chức l một hệ thống do các yếu tố phụ thuộc lẫn nhau tạo thnh, ngời
ả lý ê t â th á ê tắ để ó thể ả lý tốt ột tổ
qu

n

n
ê
n
t
u
â
n
th
eo c
á
c nguy
ê

2
Quyết định quản lý có thể thực hiện tốt nếu nh ngòi quản lý lmhi
.
/
2
.
Quyết

định

quản





thể

thực

hiện

tốt

nếu

nh

ngòi


eo c
á
c nguy
ê
n
tắ
c sau
để
c
ó

thể
qu

n


tốt
m
ột

tổ

chức:
ổ ủ
Lợi ích của tổ chức
1. T

ng ho lợi ích c


nh

ngòi

quản



lm

hi

ho đợc lợi ích giữa các cá nhân trong tổ chức
3. Quá trình hoạt động của tổ chức đều tuân theo những quy luật biến đổi vật chất nhất
định, muốn điểu khiển đợc tổ chức thì cần phái tìm ra các quy luật biến đổi v
các tác nhân để điểu chỉnh
G L O B A L V I S I O N
5. Các cách tiếp c

n đối với Quản lý m

t tổ chức
Th ki h hiệ
a.
Th
eo
ki
n
h
ng

Nhợc

điểm:
-
với

nh

ng

t
ì
nh

huống

mới

phát

sinh
,
không



kinh

nghiệm để ứng xử, quá trình quản lý sẽ khó khăn
-

n nhng không đ

G L O B A L V I S I O N
5. Các cách tiếp c

n đối với Quản lý m

t tổ chức
Th ki h hiệ
a.
Th
eo
ki
n
h
ng
hiệ
m:
Sử dụng kinh nghiệm của mình để ứng xử với các tình huống theo cách
m họ đã ứng xử thnh công trong quá khứ
m

họ

đã

ứng

xử


huống

mới

phát

sinh
,
không



kinh

nghiệm để ứng xử, quá trình quản lý sẽ khó khăn
-
Vận dụng máy móc th
ì
sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng
-
Vận

dụng

máy

móc

th
ì


đợc

mối

quan

hệ

gi

a

nh

ng

con

ngời

trong

quá

tr
ì
nh

sản

Khi q mô doanh nghiệp t
ă
ng lên th
ì
các mối q an hệ cũng t
ă
ng lên
Khi

q
uy


doanh

nghiệp

t
ă
ng

lên

th
ì
các

mối

q

Giải quyết đợc mối quan hệ gi

anh

ng con ngời trong quá tr
ì
nh sản
Giải

quyết

đợc

mối

quan

hệ

gi

a

nh

ng

con

ngời

ân v
i
ên p
hải
cam
kết

h
oàn
thành nhiệm vụ
Khi q mô doanh nghiệp t
ă
ng lên th
ì
các mối q an hệ cũng t
ă
ng lên
Khi

q
uy


doanh

nghiệp

t
ă
ng


với

các

thành

viên
G L O B A L V I S I O N
c. Theo lý thuyết ra quyết định
Ngời quản lý biết cách đa ra quyết định do đó cần đợc đo tạo kỹ n
ă
ng ra quyết định
Ngời

quản



biết

cách

đa

ra

quyết

định

ô
ng tin ra quy
ế
t định kh
ô
ng đ

y đ

+ Quyết định sai lầm, chi phí sửa chữa l rất lớn
Phải tuân theo một số quy tắc nhất định
-
Nguyên tắc yếu tố hạn chế
Nguyên

tắc

yếu

tố

hạn

chế
-Nguyên tắc lựa chọn theo xác suất
G L O B A L V I S I O N
c. Theo lý thuyết ra quyết định
Ngời quản lý biết cách đa ra quyết định do đó cần đợc đo tạo kỹ n
ă
ng ra quyết định

kỹ

n
ă
ng

ra

quyết

định
Ra quyết định: lựa chọn một phơng án hoạt động trong tơng lai m ngời ta cho rằng
nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất
Khó khăn:
+ Gặp phải các yếu tố rủi ro, bất định, cần phải dự báo
ôếôầủ
+ Th
ô
ng tin ra quy
ế
t định kh
ô
ng đ

y đ

+ Quyết định sai lầm, chi phí sửa chữa l rất lớn
Phải tuân theo một số quy tắc nhất định
-
Nguyên tắc yếu tố hạn chế

a,
khô
ng
tiê
u
th

đợ
c
h
ng v
ì
c
hất

lợ
ng s

n p
hẩ
m

m,
d
o
đó

b
an





mức

độ

tiên

tiến

của
v
iện

công

nghệ

thực

phẩm
, v
ới
v
ốn

đầ
u
t

Tiêu thức Xác
suất
Tốt Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 1 triệu
USD
0,2
USD
Phơng án 1
Trung bình Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 0,5 triệu
USD
0,6
Kém
Không có lãi mất 2 triệu USD
02
Kém
Không



lãi
,
mất

2

triệu

USD
0
,
2

lãi
50
ngn
USD
0
,
6
Phơng án 2
Kém Không có lãi, mất 100000 USD 0,3
G L O B A L V I S I O N
V1=2,1
1*5*0,2+0,5*5*0,6+(
-
2*0,2)
V2=0,17 0,1*5*0,1+0,5*5*0,6+(-0,1*0,3)
So sánh
Chọn PA2 Tỷ suất thu hồi vốn của PA2>PA1
Vốn
thu
hồi
theo
xác suất
Ví dụ: ra quyết định theo nguyên tắc xác suất
Một d h hiệ ả ất bi khô tiê th đợh
ì
hất lợ ả hẩ ké d đó b lã h đ ô t
Một

d
oan


m,
d
o
đó

b
an

n
h

đ
ạo c
ô
ng
t
y
quyết định đầu t dây chuyền công nghệ mới thay thế. Giả sử có hai phơng án:
PA1: Đầu t dây chuyền hiện đại hon chỉnh của úc, với vốn đầu t ban đầu 2 triệu USD
PA2
Đ
ầt dâ ch ền trong nớc có mức độ tiên tiến của iện công nghệ thực phẩm ới ốn đầ t ban đầ chỉ
PA2
:
Đ

u
t


phẩm
, v
ới
v
ốn

đầ
u
t

ban

đầ
u
chỉ
đòi 100000 USD
Chọn phơng án đầu t no, với các tình huống có thể xảy ra khi mua hai dây chuyền công nghệ sx bia sử dụng
trên thực tế sẽ mang lại kết quả nh sau:
trên

thực

tế

sẽ

mang

lại



2

triệu

USD
0
,
2
Tốt Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 100 ngn
USD
0,1
Trung bình
Trong
5
năm
đầu
mỗi
năm
lãi
50
ngn
06
V1=2 1
1*5*0 2+0 5*5*0 6+( 2*0 2)
Vốn
thu
hồi
theo
Trung

xác suất
d. Theo vai trò của nh quản lý
Ngời quản lý cần thực hiện tốt đợc vai trò của mình, theo Henry Mintzberg:
-
Vai trò quan hệ: đại diện, lãnh đạo v liên hệ
Vai

trò

quan

hệ:

đại

diện,

lãnh

đạo

v

liên

hệ
- Vai trò thông tin: tiếp nhận, phổ biến v phát ngôn (đa chiều)
Vai trò quyết định: sáng nghiệp giải quyết t
ì
nh huống phân phối nguồn lực

,
đm phán
Ưu điểm: Có thể đầy đủ
Nhợc điểm: nhìn nhận hoạt động quản lý một cách rời rạc, ít có giá trị lý thuyết
v thực tế
e. Theo mô hình toán học
Dựa vo công cụ toán học để mô phỏng hoạt động của doanh nghiệp dới dạng
Dựa

vo

công

cụ

toán

học

để



phỏng

hoạt

động

của


v

liên

hệ
- Vai trò thông tin: tiếp nhận, phổ biến v phát ngôn (đa chiều)
Vai trò quyết định: sáng nghiệp giải quyết t
ì
nh huống phân phối nguồn lực
-
Vai

trò

quyết

định:

sáng

nghiệp
,
giải

quyết

t
ì
nh




phỏng

hoạt

động

của

doanh

nghiệp

dới

dạng
các hm số hoặc các mô hình. Dựa vo thực nghiệm để xác định các thông số
của mô hình v của hm số
G L O B A L V I S I O N
e. Các Chức năng Quản lý một tổ chức
Lập Kế hoạch
X
đh iê h hđểđ
X
ác
đ
ịn
h

o
mục tiêu (sản
phẩm, dịch vụ)

Mục tiêu đúng
Tài lực
Vật lực
Phối hợp
hoạt
động

Tác động đến con ngời để họ nhiệt tình chủ
động sáng tạo trong công việc
Mục

tiêu

đúng
Hiệu quả cao
Thông tin
Kiểm tra & điều chỉnh
Đo lờng việc thực hiện kế hoạch trên thực tế,
tiế h h á h t độ điề hỉ h ế ó
G L O B A L V I S I O N
tiế
n
h
n
h
c

ơng p
h
áp
để

đ
ạt mụ
c
tiêu

T

chức cơ cấu v nhân s

Xác định những hoạt động cần thiết để thực
hiện, xây dựng co cấu bộ máy, lựa chọn ngời
phù hợp
Kết quả
Đạt mục đích,
Các nguồn lực
Nhân lực
phù

hợp
Lãnh đ

o
mục tiêu (sản
phẩm, dịch vụ)


t

độ
ng
điề
u c
hỉ
n
h
n
ế
u c
ó
6. Vai trò của quản lý
Giú h á tổ hứ áth hiêthấ õ đíh hớđi

Giú
p c
h
o c
á
c
tổ
c
hứ
c v

c
á
c


Giú
p c
h
o
tổ
c
hứ
c c

a
VN
c
ó

thể

h
oạ
t

độ
ng
đ
ợc
t
rong
điề
u
kiệ

õ
mục
đí
c
h
v


hớ
ng
đi
của mình. Đây l yếu tố quan trọng nhất giúp tổ chức thực hiện đợc
mục đích, sứ mệnh, đạt đợc các mục tiêu ngắn hạn, di hạn, tồn tại
ểả
v phát tri

n một cách có hiệu qu

Giúp sử dụng v phối hợp các nguồn lực của tổ chức có hiệu quả hơn
Giúp cho tổ chức có thể ứng phó tốt hơn với sự thay đổi của môi
trờng, các yếu tố bất định trong tơng lai
Giú h tổ hứ ủ VN ó thể h t độ đ t điề kiệ hội

Giú
p c
h
o
tổ
c
hứ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status