skkn một số phương pháp giải hệ phương trình đại số - Pdf 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị: Trường THPT Nguyễn Trãi

Mã số:
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Người thực hiện: KHƯƠNG NGUYỄN ĐỨC DUY
Lĩnh vực nghiên cứu:
Quản lý giáo dục 
Phương pháp dạy học bộ môn TOÁN 
Phương pháp giáo dục 
Lĩnh vực khác 
Có đính kèm:
 Mô hình  Phần mềm  Phim ảnh  Hiện vật khác
Năm học: 2013 - 2014
2
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN:
1. Họ và tên: KHƯƠNG NGUYỄN ĐỨC DUY
2. Ngày tháng năm sinh: 20 - 05 - 1966
3. Nam, nữ: Nam
4. Địa chỉ: 192/57 - Ấp Tam Hòa – Xã Hiệp Hòa – Biên Hòa, Đồng Nai
5. Điện thoại: 0919735284
6. Fax:
7. Chức vụ: Giáo viên
8. Đơn vị công tác: Trường THPT Nguyễn Trãi
II. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO:
- Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: Cử nhân
- Năm nhận bằng: 1992
- Chuyên ngành đào tạo: Giáo viên Toán THPT

- Đưa ra các giải pháp khuyến nghị có khả năng ứng dụng thực tiễn, dễ thực hiện và dễ đi
vào cuộc sống:
Tốt  Khá  Đạt 
- Đã được áp dụng trong thực tế đạt hiệu quả hoặc có khả năng áp dụng đạt hiệu quả trong
phạm vi rộng:
Tốt  Khá  Đạt 
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mục lục
Lời nói đầu………………………………………………………………………………
1. Sử dụng phương pháp thế …………………………………………………………… …Trang 4
2. Sử dụng phương pháp thế kết hợp với phương pháp đồng bậc………………………….…… 9
3. Một trong hai phương trình đã cho biến đổi một vế thành dạng tích, vế còn lại bằng
0………………………………………………………………………………………………… 10
4. Giải hệ bằng cách sử dụng phương pháp thế, kết hợp với đặt ẩn phụ đưa hệ đã cho về hệ cơ
bản…………………………………………………………………………………………………14
5. Biến đổi hệ phương trình……………………………………………………………………….21
6. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số………………………………………………………… 25
7. Phương pháp nhận xét và đánh giá hai vế kết hợp với sử dụng bất đẳng thức
Cauchy…………………………………………………………………………………………….31
8. Phương pháp lượng giác hóa………………………………………………………………… 32
9. Hệ phương trình đối xứng………………………………………………………………… … 33
10. Hệ đẳng cấp……………………………………………………………………………… ….36
LỜI NÓI ĐẦU
Bài toán hệ phương trình đại số thường gặp trong các đề thi Đại học. Khi học ở lớp 10, các
em học sinh đã biết giải một số hệ phương trình bậc hai hai ẩn, chủ yếu là các bài toán hệ phương
trình có phương pháp giải cụ thể. Sáng kiến kinh nghiệm nầy phù hợp cho học sinh lớp 10 nâng
cao, một số bài toán có sử dụng công cụ đạo hàm phù hợp với đối tương là học sinh lớp 12 Luyện
thi Đại học. Sự phân loại dạng toán và sử dụng phương pháp trong tài liệu nầy chỉ mang tính chất
tương đối, chủ yếu là biến đổi hệ phương trình để đưa về dạng có cách giải quen thuộc.
Rất mong được nhận xét và góp ý chân tình của hội đồng chấm và đánh giá sáng kiến kinh

8
x
y

=
, thế vào (2) ta được
2
164 188 135 0x x+ − =
(3)
Giải phương trình (3) tìm được nghiệm
1 135
2 82
;x x

= =
.
•Với
1 1
2 2
x y= ⇒ =
; với
135 179
82 82
x y= − ⇒ = −
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
1 1 135 179
2 2 82 82
; , ;

2 3 1
24
x y
x xy

− =


− =


Đs:
19
9; ;(8;5)
3
 
− −
 ÷
 
3)
2 2
3 6
2 5 7 5 51
x y
x y x y

+ = −


− − + = −

18 2
3
y
x
y
+
=
+
, thay vào (1) và rút gọn ta được phương trình:
2
14 36 18 0y y− − =
(3)
Giải phương trình (3) tìm được nghiệm
3
3
7
;y y= = −

3 75
3 3
7 13
;y x y x= ⇒ = = − ⇒ =

•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
( )
75 3
3 3
13 7

:Từ (2) ta có
2
1
1
x
y
x

+ =
, thay vào (1) ta được
4
2 2
( 1)(2 1) ( 1)(3 1)x x x x− − = − −
2
0
2 ( 1) ( 2) 0 1
2
x
x x x x
x

=

⇔ − + = ⇔ =


= −


0x

− + =


Lời giải.
•Từ (2) ta có
2
3 2 3y x x= − + +
, thay vào (1) ta được:
3 2
7 19 4 8 0x x x− + + =

2
( 1)(7 12 8) 0x x x⇔ − − − =
6 2 23 6 2 23
1; ;
7 7
x x x
− +
⇔ = = =

6 2 23 153 44 23 6 2 23 153 44 23
1 2 ; ;
7 49 7 49
x y x y x y
− − + + − −
= ⇒ = = ⇒ = = ⇒ =
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là:
( )

2 3
4 2
1
x x
y
x

=
+
. Thay vào (2) ta được:
4 2
4 6
2
4 (2 )
5 4
( 1)
x x
x x
x

− =
+

2
4 2
2
4(2 )
(5 4 ) 0
( 1)
x

•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
( )
1 1
0 0 1 1
2 2
; , ( ; ) ;
 
 ÷
 
.
Ví dụ 6. Giải hệ phương trình:
5
1 (1)
2
3
2( 3) 1 (2)
4
x y
y x x

− + =




+ − + = −



5 2( 3) 1
4 4
x x x x− + + − + = −

2
( 5 6) 2( 3) 1 0x x x x⇔ − + + − + =
( 3)( 2 2 1) 0x x x⇔ − − + + =
3x
⇔ =
(vì
5
2
x ≥
nên:
2 2 1 0x x− + + >
)

3
3
4
x y= ⇒ = −
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
3
3
4
;
 


− + = ⇔

= −

,
•Với
y x=
, thế vào (2) ta được
2
2 2 4 0x x+ − =


1 2;x x= = −
1 1 2 2;x y x y= ⇒ = = − ⇒ = −
.
•Với
2y x= −
, thế vào (2) ta được
2
5 7 4 0x x− − =


7 129 7 129
10 10
;x x
+ −
= =
7 129 7 129 7 129 7 129
10 5 10 5
;x y x y

•Xem (2) là phương trình bậc hai với ẩn y (x là tham số), tìm được
1
2
y x= −

5
2
x
y =
Ta có hai hệ phương trình sau
6

5
2 1 2
5
1
.
2
2
x
x y x
y
y x


=
+ + − =
 

 

Ví dụ 9. Giải hệ phương trình:
2
3
3 15 1 4 3 (1)
2 2 5 6 3 12 (2)
y xy y x
x y

+ + = +


− + − =


Lời giải.
•Điều kiện:
2y ≤
.
•Xem (1) là phương trình bậc hai với ẩn y (x là tham số):
2
3 ( 14) 15 3 0y x y x+ − + − =
Tìm được
3y =
(loại) và
5
3
x
y

=



− + − =



2
6
( 1)(25 21 69) 0
t
t t t





− + + =


1t
⇔ =
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
2
3;
3
 
 ÷
 

( , ) ( 0)u v v ≥
, từ đó suy ra nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
2
3;
3
 
 ÷
 
.
Ví dụ 10. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
10 5 2 38 6 41 0 1
3 2 5 17 6 20 0 2
, ( )
; ( )
x y xy x y
x y xy x y

+ − − − + =


− + − − + =


Hd: Xem (2) là phương trình bậc hai với ẩn x, tính x theo y. Đs:
{ }
(2;1)

+ − − − =


7
Hd: Xem (2) là phương trình bậc hai với ẩn x, tính x theo y. Đs:
( )
1 2
; ; 1; )
9 9
y
 
 

 
 ÷
 
 
,
y R∈
.
Ví dụ 13. Giải hệ phương trình:
2
2
2 4 3 2 0, (1)
3 2 14 16 0; (2)
xy y x y
xy y x y

+ − − + =


3 3
2 2
16 4
5 4
x x y y
x y

− = −


= −


Lời giải.
•Hệ được viết lại :
3 2
2 2
16 ( 4),
5 4;
x x y y
x y

− = −


= −


3 2
2 2

0x
=
, thay vào (2) ta được
2y = ±
•Với
2
5 16 0x xy− − =
, kết hợp với (2), ta có hệ
2
2 2
5 16 0
5 4 0
x xy
x y

− − =


− + =


Biến đổi hệ thành
2
2 2
5 16 0 (3)
20 4 16 0 (4)
x xy
x y

− − =

13 157 13 157
(1; 1),(3; 3), 13 157 ; , 13 157;
2 2
 
   
− + − −
 
− − − + − −
 ÷  ÷
 
 ÷  ÷
 
   
 
5)
2 2
2
2 1 2 2
xy x y x y
x y y x x y

+ + = −


− − = −


. Đs:
{ }
(5;2)

(4 8) 16 16 5 0 (2)
y x x
y x y x x

= + +


− + + + − =


Đs:
( )
{ }
(0;4),( 2; 6), 19;99 ,( 2;6),( 5;9)− − − −
8
8)
2
3 3 6 5
5 5 7 .
x y
y x xy y

− + − =


+ = +


;
9)

3
2
2 3 2 3 7 3 8
3 15 3 5 10 .
x y y
y x xy y

− + − =


+ + = +


;
12)
2
3
35 5 7
2 3 2 3 6 8 0.
y x xy y
x y

+ = +


− + − − =


;
2. Sử dụng phương pháp thế kết hợp với phương pháp đồng bậc

− − + =
 ÷  ÷  ÷
     
1
1; 1;
2
x x x
y y y
⇔ = = − =
.
•Kết hợp với (1) ta có nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
3 3
3 3
1 1 3 2 3
; , ;
3 3
2 2
 
 
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
.
Ví dụ 17. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2 5


 
+ + − − + =

 

5 5
(3) x y x y⇔ = ⇔ =
•Ta có hệ phương trình
2
1
2 2
x
x
y x
x y


= ±
=


 
=
=



Đs:
{ }

2 2
(21 5 4 ) 0x x xy y⇔ − − =

4
0; ;
7 3
y y
x x x⇔ = = = −

0 0x y= ⇒ =

4
7
y
x =
, (3) trở thành
2
196
31
y = −
(vô nghiệm)

3
y
x = −
, (3) trở thành
2
9 3y y= ⇔ = ±
Vậy nghiệm
( ; )x y

x y

− = +


− =


Đs:
6 6 6 6
(3;1),( 3; 1), 4 ; , 4 ;
13 13 13 13
 
   
 
− − − −
 ÷  ÷
 
 ÷  ÷
 
   
 
15)
2
3 2 2 3
5 3 3
3
x y x xy
x x y y


+ = + +


Lời giải.
•Biến đổi (1) thành
2 2
( )( 7) 0x y x xy y− + + + =

2
2
3
( ) 7 0
2 4
y
x y x y
 
 
 
⇔ − + + + =
 ÷
 
 
 

x y
⇔ =
•Thay vào (2) ta được
2
1 0x x− − =
Giải phương trình tìm được nghiệm:

− + + − − =


Đại học khối D năm 2012
Lời giải.

2 2 2
(2) 2 ( ) ( ) ( ) 0x x y y x y x y⇔ − − − + − =

2
( )(2 1) 0x y x y⇔ − − + =

2
2 1
y x
y x

=


= +

•Kết hợp với (1) ta được hệ
2
2 0
y x
xy x

=


   
.
Ví dụ 22. Giải hệ phương trình sau:
2 2 3
2 2 2
5 4 3 2( ) 0 (1)
( ) 2 ( ) (2)
x y xy y x y
xy x y x y

− + − + =


+ + = +


Đại học khối A năm 2011
Lời giải.
•(2)
2 2 2 2 2 2
2 2
1
( ) 2 2 ( 1)( 2) 0
2
xy
xy x y x y xy xy x y
x y

=
⇔ + + = + + ⇔ − + − = ⇔


= −

= −

.
Trường hợp (2).
2 2 3
2 2
5 4 3 2( ) 0
2
x y xy y x y
x y

− + − + =


+ =


2 2 3 2 2
2 2
2 2
5 4 3 ( )( ) 0
1
2
2
2
y x
x y xy y x y x y

5 5 5 5
   
− − − −
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
Chú ý. ở trường hợp 2) ta có sử dụng phương pháp đồng bậc
Ví dụ 23. Giải hệ phương trình sau:
4 2
2
2 2 2
1
1
1
4 0 2
( )
( )
x
x y x
y
xy
x y y
x

+ = +




+ + =


⇔ = ⇔ + − = ⇔
 ÷

− =
 



11
•Với
3 2 2
3
1
1 0x y y
x
+ = ⇔ = −
, thế vào (2) ta được
3
4
0
x
− =
(vô nghiệm)
•Với
2
2
1
1 0x y y
x

+ − = − +


.
Đs: (-1; 1), (1; - 1),
2 2 2 2
; , ;
2 2 2 2
   
− −
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
Ví dụ 25. Giải hệ phương trình sau:
3
3 3 2
3 3 2
1 1
1
10 0
x x y
x y xy
x y y
x

+ = +






+ +
=



+ +

=


Biến đổi (1) thành
4 3
4 3 2
2
1 0
( 1)(1 ) 0
1 0
x y
x y x y
x y

+ =
+ − = ⇔

− =



Trường hợp (1).

4
;
 

 ÷
 
.
Ví dụ 26. Giải hệ phương trình sau:
4 2
2
2
2 2
1
1 4
0 2
( )
( )
y x
xy y
x y
y
y
x x

+ = +




+ + =

x

+ + =


− = −


Lời giải. Điều kiện
0x ≠
12
•Từ (2 ta có
3
3 2
2
0
y
x xy y
x
− + − =

( )
2
2 2
2
0( )
y
x x y x y
x
⇔ − + − =

0)x ≠
9 81x y= − ⇒ =
•Với
2 3
0( )y x x= − <
, thế vào (1) ta được
3 2
4 5 0 5( )x x x x+ − = ⇔ = −
(điều kiện
0)x <
2
5 125x y= − ⇒ =
, ta có
5 5y = ±
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
( ) ( )
9 81 5 5 5 5 5 5( ; ), ; , ;− − − −
Ví dụ 28. Giải hệ phương trình sau:
7 6 2
3
5 2 2
3
6 0 1
2
( )
( )
x y x
x

=


=


•Với
3
x y=
, thế vào (1) ta được
6
5 0 5( )y y y− = ⇔ =
(do điều kiện
0)y ≠
;
5 125y x= ⇒ =
•Với
2 5
0( )x y y= >
, thế vào (1) ta được
5 2
6 0 2( )y y y y+ − = ⇔ =
(điều kiện
0)y >
2
2 32 4 2y x x= ⇒ = ⇒ = ±
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
( ) ( )

+ − − = +


Đs:
( )
3 2 3 2( ; ), ;−
Hd: Hệ được viết lại
2 2
2
( 1)( 8) 0
3 13 15 2 1
y x y x
y x x

− − − − =


+ − − = +


Đs:
( )
3 2 3 2( ; ), ;−
18)
9 8 2
3
7 2 3
4
2 0 1
2

y

+ + =


− = −


. Đs:
( ) ( )
125 5 9 3 3 9 3 3( ; ), ; , ;− − − − −
13
4. Giải hệ bằng cách sử dụng phương pháp thế, kết hợp với đặt ẩn phụ đưa hệ đã cho về hệ
cơ bản
Ví dụ 29. Giải hệ phương trình sau:
2
(2 3 )( 1) 14
3 9
x x y x
x x y

+ − =


+ + =


Lời giải.
•Hệ được viết lại:
( )

u v u u
uv v v
  
+ = = =

  
= = =
  
.
Tìm được nghiệm
( ; )x y
của hệ là
1 29 1 29 1 29 1 29
( 1;3),(2,1) ; , ;
2 3 2 3
   
+ − − +

 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
Ví dụ 30. Giải hệ phương trình:
2 2
3
6
xy x y
x y x y xy

− + = −


u v
u u v

+ = −


+ + =


Giải hệ tìm được
3 5
,
0 8
u u
v v
 
= − =
 
= = −
 
,
• Với
3
,
0
u
v

= −


y x
y x y x
xy x x
x x

= +
 
− = = +

⇔ ⇔
  
= − + = −
+ + =

 

(hệ vô nghiệm)
Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
0 3 3 0( ; ), ( ; )−
.
Ví dụ 31. Giải hệ phương trình:
( )
2 3
2
12
6
x x
y y

2 3
6 0
3
u
u u u u
v
v v
v v
v

=

 
+ − = = =


⇔ ⇔

=
   
= = −
+ − =


 

= −


14

= = −
 
= = −
 
•Với
2
3
u
v

=

= −

, ta có
2
3
x
y
xy

=



= −

(hệ vô nghiệm)
Vậy nghiệm
( ; )x y



− − =


•Đặt
2 , ( 0)t x y t= + ≥
(1) trở thành
2
0
2 3 0
1
1
0
3
t
t t
t
t
t
t



+ − =


⇔ ⇔ =

=

Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
1 1 3 7( ; ), ( ; )− −
Ví dụ 33. Giải hệ phương trình:
2 2 2
2 2
19( )
7( )
x xy y x y
x xy y x y

+ + = −


− + = −


Lời giải.
•Hệ được viết lại
2 2
2
( ) 3 19( )
( ) 7( )
x y xy x y
x y xy x y

− + = −



.
Từ đó tìm được nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
0 0 3 2 2 3( ; ), ( ; ),( ; )− −
.
Ví dụ 34. Giải hệ phương trình:
12 3 4 16
4 5 5 6
x y xy
x y

+ − =


+ + + =


.
Lời giải.
15
•Điều kiện:
5
0, , 5
4
xy x y≥ ≥ − ≥ −
.
•Hệ được viết lại
3(4 ) 4 16
4 10 2 (4 5)( 5) 36

=

.
Hệ trở thành
3 2 16
2 5 25 26
u v
u v u

− =


+ + + =



2
2
3 16 0
2 3 16 4 (3 16)
26 0
2 5 25 26
4( 5 25) (26 )
u
v u v u
u
v u u
v u u

− ≥

≤ ≤ ≤ ≤
 
 

=
 
⇔ = − + ⇔ = − + ⇔
  
=

 
+ + = − + − − =
 
 
 
Khi đó ta có
4 8 1
4 6 4
x y x
xy y
 
+ = =

 
= =
 
.
•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là


 
+ + − =

 


2 2
2 2
2( ) 5
1
3( ) ( ) 7
4
x y x y
x y x y

− + − = −



 
+ + − =

 


2 2
( )( 2) 5
3( ) ( ) 28
x y x y

2
1
u
v
u
v
v u
u v
u
u
u
v


= −

= −


+
= −

+ = −
 


⇔ ⇔
 

 

5 2
x y x
x y y
 
+ = − = −

 
− = − =
 
.
16
•Với
3
1
u
v

=

= −

, ta có
3 1
1 2
x y x
x y y
 
+ = =

 

0x

, hệ phương trình được viết lại
2
2
2
2
2
1
6
6
1
1
5
2 5
y
y y
y
x x
x
x
y
y
y
x
x x

 

+ =

= +


, hệ phương trình trở thành
2
3
5
2
3
3
5 12 0
v
u
u
v
v v



=
=


 
=


− − =

Khi đó ta có


=
=


 



=
=

 

=




⇔ ⇔

 


=



+ =
=

2
1 ( ) 4
( 1)( 2)
x y y x y
x y x y

+ + + =


+ + − =


.
Lời giải.
•Ta thấy hệ không có nghiệm
( ; )x y

0y =
.
•Xét
0y ≠
, hệ phương trình được viết lại
2
2
2
1
( 2 ) 2
1
1
1 2

+
 
 
+ − =
+ − =
 ÷


 


Ví dụ 38. Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
1 19
6
x y x
y xy x

+ =


+ = −


.
Lời giải.
•Ta thấy hệ không có nghiệm
( ; )x y



   


+ − + =
+ =
 ÷  ÷

 
   

 
 
 
+ = −
+ = −
 ÷
 

 

Đặt
1
u y
x
y
v
x

= +

1
1
1
1
,
3
2
3
2
6
y
x x
x
y
y
y
x



+ =

= = −
  

  
  
=
= −
= −

+



+ =

+

.
Lời giải.
•Điều kiện:
0x y+ ≠
, Hệ phương trình được viết lại:
2 2
2
1
3 ( ) ( 7
( )
1
( ) ( 3
( )
x y x y
x y
x y x y
x y

 
+ + + − =

 

u x y
x y
= + + +
+
, điều kiện
2u ≥
.
Hệ phương trình trở thành
2 2 2 2 2
3( 2) 7 3 (3 ) 13 4 6 4 0
3 3 3
u v u u u u
u v v u v u
  
− + = + − = − − =
  
⇔ ⇔
  
+ = = − = −
  
  

1
2
2
1
u
u
v


1 1
( )
1 0
1
x y
x y x
x y
x y y
x y

+ + =
 
+ = =

⇔ ⇔
+
  
− = =
 

− =

•Vậy nghiệm
( ; )x y
của hệ đã cho là
( )
1;0
.
18
Ví dụ 40. Giải hệ phương trình:

( )
1
( ) ( ) 1
( )
x y x y
x y
x y x y
x y

 
+ + + − =

 
+

 


+ + + − =

+

Đs:
( )
{ }
1;0S =
Ví dụ 41. Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
(3 ) 3(9 ) 10(3 ) 0
1

+ +

− − =
 ÷  ÷

− −
   


+ + =



Đs:
( ) ( )
3 3 11 3 3 11
3 11 3 1 1
; , ;
12 4 12 4
S
 
   
+ −
+ −
 
 ÷  ÷
=
 
 ÷  ÷
 ÷  ÷

 
 ÷  ÷
   
 
21)
2 2
3 2 16
2 4 33
xy x y
x y x y

− − =


+ − − =


Đs:
( ) ( )
{ }
3 3; 2 3 , 3 3; 2 3S = − − − + − + − −
Hướng dẫn: Hệ được viết lại
2
3( ) 16
( ) 2( ) 2( ) 33
xy y x y
x y xy y x y

+ − + =


x y

− − − − − − =


− + − =


. Đặt
1
2
u x
v y

= −

= −

22)
3
3
(2 3 ) 8
( 2) 6
x y
x y

+ =


− =


− =


. Đặt
2
u
x
v y

=



=

.
23)
2 2
2 2
12
12
x y x y
y x y

+ + − =


− =


1
1
x x y x y
x y x xy

− + =


− + =


. Đs:
( ) ( )
{ }
1;1 , 1; 1S = − −
.
Hd: Đặt
2
3
u x xy
v x y

= +


=


25)
3

2
( 1) 3 0
5
( ) 1 0
x x y
x y
x

+ + − =


+ − + =


Đs:
( )
3
1;1 , 2;
2
S
 
 
= −
 
 ÷
 
 
.
Hd: Đặt
1

 
+ −
 
=
 ÷
 
 ÷
 
 
 
.
Hd: Đặt
2
( , 0)
2 1
u x
u v
v y

= −



= −


28)
2 3 2
4 2
5

 ÷
 
 
 
 
Hd: Đặt
2
u x y
v xy

= +


=


29)
2 2
2 2
1 1
5
1 1
9
x y
x y
x y
x y

+ + + =


y

= +




= +


30)
2 2
41
2 1
x y
x y x y

+ =


+ − − =


Đs:
( )
{ }
5;4S =
.
Hd: Đặt
u x y

 
 ÷  ÷
= − − − −
 
 ÷  ÷
 
   
 
32)
2 2
1 3
2
xy x y
x y x y

+ − =


− =


Đs:
( ) ( )
1
1 2;1 2 , 1 2;1 2 ,(2;1), 1;
2
S
 
 
= + + − − − −

+ − = +


− + + + − =


Lời giải.
•Biến đổi (1) thành
( ) 4 12 0x y x y− + − − =
2; 6x y x y− = − = −
(vô nghiệm)
2 4x y x y− = ⇔ = +
, thay vào (2) ta được
3 10 2 3 7 3y y+ + + =
(3)
•Lập bảng xét dấu ta tìm được nghiệm (3) là
7
3
y = −
.
•Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là
5 7
( ; ) ;
3 3
x y
 
= −
 ÷
 
Ví dụ 43. Giải hệ phương trình sau:


. Đs:
{ }
( 2;11), (11; 2)− −
Ví dụ 45 Giải hệ phương trình sau:
2 2 4
2 2 4
2 1 (1)
2 3 2 4 (2)
x y x y
x y y x

+ + + =


+ + + =


21
Lời giải.
•Trừ theo vế của hai phương trình (1) và (2) ta được:
4 2
2 3 0y y+ − =

2 2
3
1;
2
y y⇔ = −
(vô nghiệm)

1 1 1 1
;
2 2 2 2
x y− ≤ ≤ − ≤ ≤
;
2 2
(1) 1 4 2 1 4 2x x y y⇔ − − = − +
(3)
Bình phương hai vế của (3) ta được:
2 2
1 4 1 4x x y y− − = −
2 4 2 4
0
1 1
,
2 2
4 4
xy
x y
x x y y




⇔ − ≤ ≤



− = −


 
 
− − +
 



+ =





x y=
không thỏa (2)

x y= −
, thế vào (2) ta tìm được
2 2
;
4 4
y y= = −
2 2 2 2
;
4 4 4 4
y x y x= ⇒ = = − ⇒ = −

2 2
1
4

của hệ phương trình đã cho là
2 2 2 2
; , ;
4 4 4 4
   
− −
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
.
Chú ý. Ở đây ta thực hiện phép biến đổi hệ phương trình không phải là phép biến đổi tương
đương nên sau khi tìm được nghiệm phải thử lại.
22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status