Tuyển chọn đề thi khảo sát, hsg toán lớp 10 có đáp án chi tiết - Pdf 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
Năm học: 2013 – 2014

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI – VÒNG 2
MÔN THI: TOÁN, LỚP 10
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (3.0 điểm).
a) Cho hàm số
( ) ( )
2
1 2 1 3 2= − − − + −y m x m x m
(m là tham số), có đồ thị là
( )
m
T
. Tìm m để
mọi điểm trên đồ thị
( )
m
T
đều có tung độ dương.
b) Giải bất phương trình
( )
2
2
2 1 3 2
0
3 1
x x x
x x

, ,BC a AC b AB c= = =
. Tính các góc
, ,A B C
biết rằng:
( )
4 4 4 2 2 2
cot cot cot .A B C a b c a b c+ + + + = + +
Câu 4 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
1
: 2x 5 0d y− + =
,
2
: 3 0d x y+ − =
và điểm
( )
2;0M −
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
M
cắt
1 2
và d d
lần
lượt tại
và A B
sao cho
2MA MB=
uuur uuur
.
Câu 5 (1.0 điểm). Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
1xyz =

+ Để mọi điểm trên đồ thị
( )
m
T
đều có tung độ dương thì:

( ) ( )
2
1 2 1 3 2 0m x m x m− − − + − >
(1) với mọi
x R∈
0.25
+ Với
1m
=
, (1) trở thành
0. 1 0x
+ >
, đúng với mọi
x R

. Vậy m = 1 thỏa
mãn yêu cầu bài toán (*)
0.25
+ Với
1m

, ta có
( ) ( )
2




⇔ ⇔ ⇔ >
<
 

− + − <




>


(**) 0.5
+ Từ (*) và (**) ta có
[
)
1;m∀ ∈ +∞
thỏa mãn yêu cầu bài toán. 0.25
b) Giải bất phương trình
( )
2
2
2 1 3 2
0
3 1
x x x
x x






− +

(II) 0.25
+ Hệ (I) có hai nghiệm
1; 2x x= =
0.25
+ Giải (II):
2
3 2 0x x− + >

1x
⇔ <
hoặc
2x
>
0.25

2
2 1
0
3 1
x
x x



S
   
− +
= ∪ +∞ ∪
  ÷

   
0.25
2
(2.0
điểm)
Giải phương trình
( )
4 1 5 5 2x x x+ = + −
. 1.0
( )
( )
2
2
2
2
4 4 5 0
4 1 5 5 2 5 2 4 4 5
5 2 4 4 5
x x
x x x x x x
x x x

+ − ≥


2
2
1
2 2 2 1 4 2 5 0
2
1 21
4
x
x x x x x
x


= −


⇔ + − + − = ⇔ =


− ±

=


+ Kết hợp với (*) ta có tập nghiệm của phương trình là
1 21
2;
4
S
 
− +

3 3
1 1 2x y y x⇔ − = + ⇔ = −
0.25
+ Thay vào
( )
2
ta được:
6 3 2 1 3 1x x x+ − − = +
(điều kiện
1
2
x ≥
)
2
6 3 2 1 3 1 3 2 6 1x x x x x x⇔ + = − + + ⇔ + = − −
0.25
( )
( )
2
2
2
1
3
3
13
3 4 6 1
23 10 13 0
23
x
x

. Khi đó
1y = −
.
Vậy hệ phương trình có nghiệm
( ) ( )
; 1; 1x y = −
0.25
3
(3.0
điểm)
a) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo
không vuông góc với nhau và cắt nhau
tại O. Gọi H, K lần lượt là trực tâm các
tam giác ABO và CDO; M, N lần lượt là
trung điểm của AD và BC. Chứng minh
rằng HK vuông góc với MN.
1.5
+ Do M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC nên:
D 0MA M BN CN+ = + =
uuur uuuur uuur uuur r
Suy ra:
( ) ( )
2MN MA AB BN MD DC CN AB DC= + + + + + = +
uuuur uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur
0.25
+ Ta có:
( ) ( )
2 .HK MN OK OH AB DC= − +
uuur uuuur uuur uuur uuur uuur


2 . 0 hay HK MN HK MN= ⊥
uuur uuuur
(đpcm).
0.25
b) Cho tam giác ABC có
, ,BC a AC b AB c= = =
. Tính các góc
, ,A B C
biết
rằng:
( )
4 4 4 2 2 2
cot cot cotA B C a b c a b c+ + + + = + +
(1)
1.5
+ Ta có
2 2 2 2 2 2
cos
cot
sin 2 sin 4
A b c a b c a
A
A bc A S
+ − + −
= = =
với S là diện tích
ABC∆
0.25
+ Tương tự, ta có
2 2 2 2 2 2

2 2
a b c c a b
   
= + − − −
   
( )
( )
2
2
2 2 2
2ab a b c= − + −

2 2 2 2 2 2 4 4 4
2 2 2a b b c c a a b c= + + − − −

0.25
+ Mà
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2
0a b b c c a− + − + − ≥
. Dấu “=” xảy ra khi
a b c= =

2 2 2 2 2 2 4 4 4 4 4 4
2 2 2a b b c c a a b c a b c
⇔ + + − − − ≤ + +
. Vậy
4 4 4
4S a b c≤ + +

2MA MB=
uuur uuur
.
1.0
+ Do
( ) ( )
1 2 1 1 2 2
, nên ;2 5 , ;3A d B d A t t B t t∈ ∈ + −
Suy ra
( ) ( )
1 1 2 2
2;2 5 ; 2;3MA t t MB t t= + + = + −
uuur uuur
0.25
+ Để
( )
( )
1
1 2
1 2
1 2
2
1 2
1
2 2 2
2 2
2
1
2 2 1
2 5 2 3

0.25
+ Gọi d là đường thẳng cần viết phương trình, d đi qua A và có vectơ chỉ
phương là
MA
uuur
, phương trình d là:
1 7
7 3 14 0
3 7
x y
x y
− −
= ⇔ − + =

0.25
5
(1.0
điểm)
Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
1xyz =
. Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2
1 1 1
1
x y z y z x z x y
+ + ≤
+ + + + + +
1.0
+ Ta có
( ) ( )

z
x y z x y z
y z x z x y
≤ ≤
+ + + +
+ + + +
(2)
0.25
+ Vậy
2 2 2 2 2 2
1 1 1
x y z
x y z
x y z y z x z x y
+ +
+ + ≤
+ +
+ + + + + +
+ Ta sẽ chứng minh
1
x y z
x y z
+ +

+ +
+ Có
1 2 ; 1 2 ; 1 2x x y y z z
+ ≥ + ≥ + ≥
nên
( )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Năm học 2011 – 2012

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN THI: TOÁN, LỚP 10
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian
phát đề
Câu I (1.0 điểm) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
x x
y
2 x 2 x
=
+ − −
.
Câu II (2.0 điểm)
1) Xác định hàm số
2
y ax bx c= + +
, biết rằng đồ thị là một parabol có đỉnh
( )
I 1; 1−

và đi qua điểm
( )
A 2;1
.
2) Nêu cách vẽ và vẽ đồ thị hàm số
2
y 2x 4x 1

.
Câu IV (4.0 điểm) Cho tam giác ABC
1) Biết rằng ba điểm M, N, P thỏa mãn
MA 2MB= −
uuuur uuur
,
NB 3NC=
uuur uuur
,
1
PC PA
6

=
uuur uuur
. Xác
định vị trí các điểm M, N, P và chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng.
2) Tìm tập hợp điểm E thỏa mãn
2EA 3EB EC 2 EA EB+ − = +
uuur uuur uuur uuur uuur
.
3) Gọi
H
là trực tâm tam giác
ABC
. Nếu
ABC
là tam giác nhọn, hãy chứng minh:

tan A.HA tan B.HB tanC.HC 0+ + =


− ≥


+ − − ≠




2 x 2
x 0
− ≤ ≤




. Vậy TXĐ của hàm số là
[
) (
]
D 2;0 0;2= − ∪
0.25
0.25
+ Với mọi x

D ta có:
x D− ∈

( ) ( )
x x x x

nên
a 0
b
1
2a
a b c 1





=


+ + = −



a 0
2a b 0
a b c 1



+ =


+ + = −

(2)


. Vậy hàm số là
2
y 2x 4x 1= − +
0.25
2) Nêu cách vẽ và vẽ đồ thị hàm số
2
y 2x 4x 1= − +
. 1.0
+ Ta có
( )
2 2
2
2 2
2x 4x 1 khi 2x 4x 1 0
y 2x 4x 1
2x 4x 1 khi 2x 4x 1 0

− + − + ≥

= − + =

− − + − + <


+ Gọi (P) là đồ thị hàm số
2
y 2x 4x 1= − +
, (P) là một parabol có đỉnh
( )

1) Giải phương trình
2x 1 x 1+ = −
1.0
+ Ta có
( )
2
x 1 0
2x 1 x 1
2x 1 x 1
− ≥


+ = − ⇔

+ = −


0.25


2
x 1
x 4x 0



− =


x 1

+ Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
3 29
x
2

=
;
2
3 29
x
2
+
=
0.25
0.75
b) Hãy tính giá trị biểu thức A =
2 2
1 2 1 2
2 2
1 2
x .x x .x
x x 10

+ +
. 1.0
+ Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm
1 2
x ;x
, theo định lý Viet ta có

+ − +
0.5
IV
(4đ)
1) Ba điểm M, N, P thỏa mãn
MA 2MB= −
uuuur uuur
,
NB 3NC=
uuur uuur
,
1
PC PA
6

=
uuur uuur
. 2.0
Xác định vị trí điểm M, N, P 1.0
+ Ta có
1
MA 2MB BM BA
3
= − ⇔ =
uuuur uuur uuuur uuur
.
Vậy M nằm trên AB sao cho
BM, BA
uuuur uuur
cùng hướng và

1
CP CA
7
=
0.25
0.25
Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng 1.0
+ Ta có
2 6
MP MA AP AB AC
3 7
= + = − +
uuur uuuur uuur uuur uuur
;
0.25
( )
1 3 1 3 7 3
MN MB BN AB BC AB AC AB AB AC
3 2 3 2 6 2
= + = + = + − = − +
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
0.25
+ Do
7
MN MP
4
=
uuuur uuur
nên
MN

3) Gọi
H
là trực tâm tam giác
ABC
. Nếu
ABC
là tam giác nhọn, hãy chứng
minh:
tan A.HA tanB.HB tan C.HC 0+ + =
uuur uuur uuur r
.
1.0
+ Dựng hình bình hành HA’CB’
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
HC HA' HB'= +
uuur uuuur uuuur
+ Do HB’ = A’C nên
HB' A'C CF tan B
HB HB BF tanC
= = =
Mà ∆ ABC là tam giác nhọn nên H nằm giữa BB’
Suy ra
tan B
HB' .HB
tan C
= −
uuuur uuur
+ Tương tự ta có
tan A
HA' .HA

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm
1 2
x , x
thỏa mãn
( ) ( )
2 2
1 1 2 2 1 2
x 1 x x 1 x 3x x
− + − =
.
Câu 2 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
x 1 3x 1− = +
b)
2 2
x 4x 3 x 4x 3 1 0− + − + − =
c)
( )
2 2
2x 1 x x 1 4x 1+ + + = −

Câu 3 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có
( )
A 0; 1

,
( )
B 4;3−
,

B. Phần dành cho học sinh lớp 10C
Câu 4b (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm. Tính
AB.AC
uuur uuur
,
AG.GB
uuur uuur
theo a
Câu 5b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
x xy y 5
x xy y 7
+ + =


+ + =

.
Hết
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHẴN
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
Môn: TOÁN - Lớp 10
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
I. PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả các học sinh)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình

,
( )
B 3; 4−
,
( )
C 5;1−
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Gọi G, H, I lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm
tọa độ G, H, I và chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng.
II. PHẦN RIÊNG
A. Phần dành cho học sinh lớp 10A, 10B
Câu 4a (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
2 2
x 2y 2
2x 3xy y 3

− =


− + =


.
Câu 5a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Đặt BC = a, AC = b, AB = c. Chứng minh
rằng
( )
2 2 2
1
GA.GB GB.GC GC.GA a b c

(2đ)
Cho phương trình
( )
2
x 2m 1 x 3m 5 0− − + − =
(1), m là tham số.
a) Chứng minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m. 1.0
+ Ta có
( ) ( )
2
2
2m 1 4 3m 5 4m 16m 21∆ = − − − = − +
0.5

( )
2
4 m 2 5 0= − + >
với mọi m
+ Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
0.5
b) Tìm m để pt (1) có hai nghiệm
1 2
x , x
thỏa mãn
( ) ( )
2 2
1 1 2 2 1 2
x 1 x x 1 x 3x x
− + − =
1.0

3
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
x x x x 3x x x x 3x x+ = + − + +
0.25



( ) ( ) ( ) ( )
3
2m 1 2m 1 3 3m 5 2m 1 3 3m 5− = − − − − + −



3 2
8m 30m 52m 30 0− + − =


m = 1
+ Vậy m = 1
0.5
2
(3đ)
Giải các phương trình
a)
x 1 3x 1− = +
1.0


3x 1 0
x 1 3x 1




=


. Vậy phương trình có tập nghiệm S = {0}
0.5
b)
2 2
x 4x 3 x 4x 3 1 0− + − + − =
1.0
+ Đặt
2
t x 4x 3= − +
(điều kiện
t 0

), phương trình trở thành
2
t 3t 4 0+ − =
0.25


t = 1 hoặc
t 4= −
(loại) 0.25
+ Với t = 1, ta có
2
x 4x 2 0− + =

+ + = −

0.25
+ Giải (1) ta được
1
x
2
= −
0.25
+ Giải (2), ta có (2)


2 2 2
1 1
x x
5
x
2 2
3
x x 1 4x 4x 1 3x 5x 0
 
≥ ≥
 
⇔ ⇔ =
 
 
+ + = − + − =
 
+ Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
1 5

D D
D D
x 5 x 5
AD BC
y 1 8 y 9
= =
 
= ⇔ ⇔
 
+ = − = −
 
uuur uuur
+ Vậy
( )
D 5; 9−
0.25
0.75
b) Tìm tọa độ G, H, I và chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng. 2.0
+ Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là G
( )
1; 1− −
0.25
+ Gọi tọa độ H
( )
H H
x ;y
, ta có
( ) ( )
H H
AH x ; y 1 ,BC 5; 8= + = −

uuur uuur

H
H
40
x
3
22
y
3

=




=


. Vậy
40 22
H ;
3 3
 
 ÷
 0.25
0.5

= − + =

  
⇔ ⇔ ⇔
   
− + + =
=


+ + = − + +

 
= −



+ Vậy
49 31
I ;
6 6
 
− −
 ÷
 
0.25
0.5
+ Chứng minh G
( )
1; 1− −
,

Giải hệ phương trình
2 2
2 2
x 2y 2
2x 3xy y 3

− =


− + =


(I) 1.0
+ Hệ (I) tương đương với
( )
( )
2 2
2 2
2 2 2 2
x 6xy 8y 0 1
3x 6y 6
4x 6xy 2y 6 x 2y 2 2

− + =

− =
 

 
− + = − =

1
y
7
= −
Khi đó các nghiệm của hệ phương trình là
4 1 4 1
; , ;
7 7 7 7
   
− −
 ÷  ÷
   
0.25
+ Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm là
( ) ( )
2;1 , 2; 1− −
,
4 1 4 1
; , ;
7 7 7 7
   
− −
 ÷  ÷
   
5a
(1đ)
Chứng minh rằng
( )
2 2 2
1

0.25
+ Mà
( )
2 2 2
2 2 2
2 2
a
2 b c a
1 2 2b 2c a
GA.GM GA.GM 2GM 2. m .
9 9 4 18
+ −
− − − +
= − = − = − = =
uuur uuuur
Tương tự ta có
2 2 2 2 2 2
2a 2c b 2a 2b c
GB.GN ,GC.GP ,
18 18
− − + − − +
= =
uuur uuur uuur uuur
+ Vậy
( )
2 2 2
1
GA.GB GB.GC GC.GA a b c
6
+ + = − + +

(do ∆ABC đều cạnh a)

( )
·
0
GA,GB AGB 120= =
uuur uuur
+ Vậy
0 2
a 3 a 3 1
AG.GB . .cos120 a
3 3 6
= − =
uuur uuur
0.5
0.25
0.25
5b
(1đ)
Giải hệ phương trình
2 2
x xy y 5
x xy y 7
+ + =


+ + =

1.0
+ Đặt

+ Với u = 3 và v = 2, ta có
x y 3 x 1 và y 2
xy 2 x 2 và y 1
+ = = =
 



= = =
 
+ Với
u 4 và v 9= − =
, ta có
x y 4
xy 9
+ = −


=

(hệ vô nghiệm)
+ Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là
( ) ( )
1;2 , 2;1
0.25
0.25
ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ
Câu 1. a) Ta có ∆ =
( )
2

……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10A, 10B
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
Câu 1 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau
a)
( )
( )
2
x 1 x 7x 10 0− − + >
.
b)
2
x 2x 3 x 2− − ≤ +
.
c)
2
x 2x 2
2
x 1
− −


.
Câu 2 (1,0 điểm) Cho bất phương trình
2
mx 2mx 2m 3 0 − − + >
(m là tham số). Tìm m
để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x.

.
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHẴN
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10A, 10B
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
Câu 1 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau
a)
( )
( )
2
x 5 x 3x 2 0
− − + >
.
b)
2
x 4x x 1− ≤ +
.
c)
2
x 4x 1
2
x 2

, phương trình của đường thẳng BH và CH lần lượt là
1
d : x 2y 5 0+ + =

2
d : 2x y 10 0+ + =
.
a) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và ∆ song song với
1
d
.
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ LẺ
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10C
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
Câu 1 (4,0 điểm) Giải các bất phương trình sau
a)
( )
( )
2
x 1 x 7x 10 0
− − + >

1
d
.
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHẴN
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10C
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
Câu 1 (4,0 điểm) Giải các bất phương trình sau
a)
( )
( )
2
x 5 x 3x 2 0− − + >
.
b)
2
x 4x x 1− ≤ +
.
c)
2
x 4x 1 2 x 2− + ≤ −
.

ĐỀ LẺ
ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III – LỚP 10A, B
ĐỀ CHẴN
Câu Đáp án
Điểm
1
(3đ)
Giải các bất phương trình sau
a)
( )
( )
2
x 1 x 7x 10 0− − + >
1.0
+ Đặt
( )
( )
2
f (x) x 1 x 7x 10
= − − +
. Ta có x – 1 = 0

x = 1;
2
x 2
x 7x 10 0
x 5
=

− + = ⇔

2
2
2 2
x 2x 3 0
x 2x 3 x 2 x 2 0
x 2x 3 x 4x 4

− − ≥

− − ≤ + ⇔ + ≥


− − ≤ + +

0.5

x 1
x 3
7
x 1
x 2
6
x 3
7
x
6

≤ −



c)
2
x 2x 2
2
x 1
− −


.
1.0
+ Điều kiện x

1. 0.25
+ TH1: Với x > 1, ta có bất phương trình
2
x 2x 2 2x 2− − ≤ −



0 x 4≤ ≤
Kết hợp với điều kiện với x > 1 ta có tập nghiệm
(
]
1
S 1;4=
0.25
+ TH2: Với x < 1, ta có bất phương trình
2
x 2x 2 2x 2− − ≤ − +


R là:

2
m 0
m 0
' 0
3m 3m 0
>
>



 
∆ <
− <


m 0
0 m 1
>



< <

0 m 1⇔ < <
0.5
+ Vậy m



1 x
2x x 3 0
2


− ≥


⇔ ⇔ ≤ ≤
 
− ≤ ≤
− − ≤



+ Vậy tập nghiệm bất phương trình là S =
3
1;
2
 
 
 
0.75
0.25
b) Tìm m để hệ bất phương trình có nghiệm. 1.0
+ Giải (1) ta được
1
m 1
S ;
2

m 4≤
thì hệ bất phương trình có nghiệm 0.25
4
(1đ)
Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu:
sin A 2sin C.cosB=
. 1.0
+ Ta có
2 2 2
a c a c b
sin A 2sinC.cosB 2. .
2R 2R 2ac
+ −
= ⇔ =
0.5


2 2 2 2
a a c b= + −


c = b. Vậy ∆ABC cân tại A
0.5
5
(3đ)
Cho ∆ ABC, trực tâm H,
( )
A 4;3
, BH và CH lần lượt là
1


AC nên: 4 – 2.3 + m = 0

m = 2. Vậy phương trình AC là x – 2y + 2 = 0
+ H là trực tâm ∆ABC, tọa độ H là nghiệm hệ phương trình:

2x y 5 0 x 0
x 2y 10 0 y 5
+ + = =
 

 
+ + = = −
 
. Vậy H
( )
0; 5−
+ Ta có
( )
AH 4; 8= − −
uuur
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AH, phương trình
AH là
x 4 y 3
2x y 5 0
4 8
− −
= ⇔ − − =
− −
0.25

0.25
+ Phương trình phân giác trong góc B là 3x + y + 5 = 0 0.25
+ Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ
2
3x y 9 0
x
3
3x y 5 0
y 7

− − =
=



 
+ + =


= −

. Vậy
2
I ; 7
3
 

 ÷
 
.

( )
; 3−∞ −
.
Câu 3. a) Với m = 4. Tập nghiệm bất phương trình là S =
4
1;
3
 
 
 
b) Với
m 5

thì hệ bất phương trình có nghiệm
Câu 4.
2 2 2
b a a b c
sin B 2sin A.cosC 2. . a c
2R 2R 2ab
+ −
= ⇔ = ⇔ =
. Tam giác ABC cân tại B.
Câu 5. a) Phương trình ∆ là x + 2y – 11 = 0.
b) Phương trình AC: 2x – y – 2 = 0. Phương trình AH là x – 2y + 5 = 0.
c) Vậy C
( )
2; 6− −
+ Phương trình AB là
x 2y 5 0− + =
. Tọa độ điểm B

a) Với m = 0, hãy giải bất phương trình
( )
f x 0.<
b) Tìm m để phương trình
( )
f x 0=
có hai nghiệm
1 2
x , x
thỏa mãn
( )
1 2 1 2
2 2
1 2
m x x x x
0.
x x 28
+ +
<
+ −
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 2
2x 5x 1 2 2x 5x 2 0− − − − + ≥
.
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Cho
tan 2
α =
, tính giá trị biểu thức
2sin cos

.∆
Gọi H là hình
chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng

, tìm tọa độ điểm H.
c) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng

biết đường thẳng d cắt đường
tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 8.
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( )
( )
2
6 6 4 4
B 4 sin x cos x 2 sin x cos x sin x cos x .= + − + + +
Hết
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHẴN
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
……………………….
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN IV
Môn: TOÁN - Lớp 10
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
……………………………………
Câu 1 (2,0 điểm) Cho
( ) ( )
2
f x x m 5 x 4= + + +
(1) (m là tham số).

P
3sin cos
α + α
=
α − α
.
b) Chứng minh
2 2 2
2 2 3
sin x sin x sin x
3 3 2
π π
   
+ + + − =
 ÷  ÷
   
.
Câu 4 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C):
2 2
x y 4x 2y 20 0+ + − − =
,
đường thẳng
: 4x 3y 4 0∆ − − =
và điểm A
( )
3;3 .−
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình đường thẳng
'∆
đi qua A và vuông góc với đường thẳng

f x 0.<
1.0
+ Với
m 0=
ta có
( )
2
f x x 5x 4= + +
0.25
+
( )
2
f x 0 x 5x 4 0 4 x 1< ⇔ + + < ⇔ − < < −
. Tập nghiệm bất phương trình là
( )
S 4; 1= − −
0.75
b) Tìm m để phương trình
( )
f x 0=
có hai nghiệm
1 2
x , x
thỏa mãn
( )
1 2 1 2
2 2
1 2
m x x x x
0.

1 2
m x x x x m m 5 4
m 5m 4
0 0 0
x x 28 m 10m 11
m 5 2.4 28
+ + − +
− +
< ⇔ < ⇔ <
+ − − −
− − −
0.25
+ Xét dấu
( )
2
2
m 5m 4
g m
m 10m 11
− +
=
− −
, ta được
( ) ( ) ( )
g m 0 m 1;1 4;11< ⇔ ∈ − ∪
Kết hợp với điều kiện (*) ta có
( )
[
)
m 1;1 9;11∈ − ∪


, khi đó
2
2x 5x 2 3− + ≥
2
2x 5x 2 9⇔ − + ≥
0.25
2
x 1
2x 5x 7 0
7
x
2
≤ −


⇔ − − ≥ ⇔



. Vậy tập nghiệm bất phương trình là
(
]
7
S ; 1 ;
2
 
= −∞ − ∪ +∞
÷


b) Chứng minh
2 2 2
2 2 3
cos x cos x cos x
3 3 2
π π
   
+ + + − =
 ÷  ÷
   
. 1.0
2 2 2
4 4
1 cos 2x 1 cos 2x
2 2 1 cos2x
3 3
VT cos x cos x cos x
3 3 2 2 2
π π
   
+ + + −
 ÷  ÷
π π +
   
   
= + + + − = + +
 ÷  ÷
   
0.5
3 1 1 4 4 3 1 4

2
2
R 1 2 20 5= + − − − =
1.0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status