bài tập xử lý dữ liệu môn học phương pháp nghiên cứu - Pdf 25

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
 MÔN HỌC: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
BÀI TẬP XỬ LÝ DỮ LIỆU

GVHD :NGUYỄN HÙNG PHONG
HỌC VIÊN :NGUYỄN DUY CƯỜNG
MSHV : 7701220128
LỚP : ĐÊM 5 KHÓA 22

TPHCM, THÁNG 08 NĂM 2013

Bài tập về xử lý dữ liệu
Giả sử chúng ta có một mô hình lý thuyết gồm 4 khái niệm lý thuyết có quan hệ với
nhau: Văn hóa tổ chức (OC), hệ thống giá trị của quản trị gia (PV), thực tiển quản trị
(MP), và kết quả hoạt động của công ty (P). Khái niệm văn hóa tổ chức được chia thành
hai biến tiềm ẩn: OC1 và OC2. Trong đó OC1 được đo lường bằng 5 yếu tố thành phần
(OC11, OC12, … , OC15); OC2 được đo lường bằng 6 yếu tố thành phần (OC21, OC22,
… , OC26). Biến PV là khái niệm đơn biến được đo lường bằng 9 yếu tố thành phần
(PV1, PV2, …., PV9). Khái niệm MP được phân ra hai biến tiền ẩn: MP1 và MP2. MP1
được đo lường bằng 6 yếu tố thành phần (MP11, MP12, …., MP16) và MP2 được đo
lường bằng 6 yếu tố thành phần (MP21, MP22, …., MP26). Riêng khái niệm P được đo
lường bởi 6 yếu tố thành phần (P1, P2, …., P6).


Biến
Trung bình
thang đo nếu
loại biến
Phương sai
thang đo nếu
loại biến
Tương quan
biến tổng
Alpha nếu loại
biến
Nhóm văn hóa t


ch

c OC1

OC11

16.01

9.83

0.51

0.72

OC12


16.40

9.37

0.56

0.70

Alpha chung cho nhóm y
ế
u t


văn hóa t


ch

c OC1 =

0.76

Nhó
m văn hóa t


ch

c OC2


OC24

18.86

10.09

0.15

0.54

VĂN HÓA TỔ CHỨC
OC
THỰC TIỄN QUẢN TRỊ
MP
HỆ THỐNG GT CỦA QUẢN TRỊ GIA
MP
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CTY
P
OC25

17.64

10.61

0.24

0.49

OC26



c

a qu

n tr


gia
(PV)
PV1

30.19

18.27

0.44

0.55

PV2

29.66

20.01

0.32

0.59


PV6

29.75

19.54

0.38

0.57

PV7

30.30

18.69

0.38

0.57

PV8

29.58

19.98

0.35

0.58


gia (PV) =

0.62

Nhóm th

c ti

n qu

n tr


(MP1)
MP11

17.43

13.52

0.36


0.66

M
P15

18.00

12.34

0.39

0.57

MP16

17.45

13.18

0.37

0.58

Alpha chung cho nhóm th

c ti

n qu


18.19

0.53

0.76

MP22

17.38

19.21

0.47

0.77

MP23

18.00

18.24

0.52

0.76

MP24

17.24



n qu

n tr


(MP2) =

0.79

Nhóm k
ế
t qu


ho

t đ

ng c

a công ty (P)

P4

18.49

12.73

0.60

0.81

P5

18.45

12.72

0.65

0.80

P6

18.79

12.55

0.59

0.81

Eigenvalue nhỏ hơn 1 sẽ không có tác dụng tóm tắt thông tin tốt hơn 1 biến gốc, vì sau
khi chuẩn hóa, mỗi biến gốc có phương sai là 1.
Phương pháp rút trích các thành phần chính (Principal component) và phương
pháp xoay nguyên gốc các nhân tố Varimax Procedure được sử dụng để tối thiểu hóa số
lượng biến có hệ số lớn tại cùng một nhân tố, tăng khả năng giải thích các nhân tố
Sau khi loại bỏ nhóm biến OC2, PV1 và MP14 , 30 biến quan sát của thang đo
được đưa vào phân tích theo tiêu chuân Eigenvalue lớn hơn 1 thì chỉ có 6 nhân tô được
rút ra. Trong bảng này có Cumulative = 52.36% cho biết 6 nhân tố giải thích được
52.36% biến thiên của dữ liệu.

KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .922

Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 8852.370

df 435

Sig. .000Total Variance Explained
Compone
nt
Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
% Total % of Variance



7.696

34.903

3.245

10.815

23.136

3 1.696

5.654

40.557

1.696

5.654

40.557

2.638

8.793

31.929

4 1.347


6.516

46.942

6 1.067

3.558

52.363

1.067

3.558

52.363

1.627

5.422

52.363

7 .971

3.235

55.599

2.722

64.167

11 .754

2.513

66.680

12 .734

2.446

69.126

2.211

75.989

16 .650

2.168

78.157

17 .596

1.988

80.145

1.767

85.728

21 .507

1.692

87.419

22 .506

1.686

89.106

1.479

93.761

26 .412

1.375

95.136

27 .407

1.355

96.491

1.093

100.000

Extraction Method: Principal Component
Analysis. Rotated Component Matrix
aComponent

1 2 3 4 5 6
MP21 .692MP25 .571
MP24 .563
MP16 .448
P5

.735 P2

.605 OC11 .684

OC12 .665

OC13


PV8
.715
PV5
.666
PV2
.620
PV7
.540

.720

PV3 .662

PV4 .619

III. Phân tích ANOVA:
III.1 Phân tích ANOVA một chiều:
III.1.1 Tiêu thức phân loại là loại hình doanh nghiệp (OWN)
 Nhóm biến MeanP:

Test of Homogeneity of Variances
MeanP


Within Groups 461.449

948

.487Total 469.713

951

Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về kết quả hoạt động của công ty giữa các loại
hình doanh nghiệp.
 Nhóm biến MP1

Test of Homogeneity of Variances
Mean_MP1

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
2.354

3

948


Total 625.778

951
Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về thực tiễn quản trị giữa các loại hình doanh
nghiệp.
 Nhóm biến OC:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_OC

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
6.525

3

948

.000
ANOVA
Mean_OC


 Nhóm biến PV: Test of Homogeneity of Variances
Mean_PV

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
2.164

3

948

.091
ANOVA
Mean_PV Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups .873


df1 df2 Sig.
8.503

3

948

.000
ANOVA
Mean_MP2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 4.980

3

1.660

2.347

.071

Within Groups 670.655
ANOVA
Mean_PV2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 14.267

3

4.756

6.476

.000

Within Groups 696.194

948

.734Total 710.461

951


ANOVA
MeanP Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 5.012

1

5.012

10.260

.001

Within Groups 461.638

945

.489Total 466.650

946


11.692

18.108

.000

Within Groups 610.183

945

.646Total 621.876

946
Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về thực tiễn quản trị giữa các cấp bậc quản trị
 Nhóm biến OC:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_OC

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
8.551

.556Total 542.325

946
Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về văn hóa tổ chức giữa các cấp bậc quản trị.
 Nhóm biến PV:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_PV

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
1.781

1

945

.182
ANOVA
Mean_PV

 Nhóm biến MP2:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_MP2

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
2.334

1

945

.127
ANOVA
Mean_MP2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups .723

1

.723

1

945

.661
ANOVA
Mean_PV2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups .483

1

.483

.647

.421

Within Groups 705.054

945

.746

the test of homogeneity of variance for Mean_MP1. ANOVA
Mean_MP1 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 3.835

3

1.278

1.955

.119

Within Groups 615.890

942

.654Total 619.725

945

df Mean Square F Sig.
Between Groups 3.835

3

1.278

1.955

.119

Within Groups 615.890

942

.654Total 619.725

945
Giá trị Sig. >0.05 chứng tỏ không có sự khác biệt về thực tiễn quản trị giữa các nhóm độ
tuổi của quản trị gia.

 Nhóm biến OC:

Test of Homogeneity of Variances


df Mean Square F Sig.
Between Groups 4.309

3

1.436

2.517

.057

Within Groups 537.633

942

.571Total 541.943

945
Giá trị Sig. >0.05 chứng tỏ không có sự khác biệt về văn hóa tổ chức giữa các nhóm độ
tuổi của quản trị gia.


.286

.630

.595

Within Groups 426.752

942

.453Total 427.609

945
Giá trị Sig. >0.05 chứng tỏ có không có sự khác biệt về hệ thống giá trị củaquản trị gia
giữa các nhóm độ tuổi của quản trị gia.
 Nhóm biến MP2:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_MP2

Levene Statistic

df1 df2 Sig.

Within Groups 653.335

942

.694ANOVA
Mean_MP2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 6.606

3

2.202

3.175

.024

Within Groups 653.335

942

.694


ANOVA
Mean_PV2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 12.681

3

4.227

5.762

.001

Within Groups 691.073

942

.734Total 703.754

945

Between Groups 11.803

4

2.951

6.126

.000

Within Groups 452.249

939

.482Total 464.051

943
Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về kết quả hoạt động của công ty giữa các bậc
kinh nghiệm quản lý.
 Nhóm biến MP1:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_MP1


Within Groups 606.228

939

.646Total 613.772

943
Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về thực tiễn quản trị giữa các bậc kinh nghiệm
quản lý.
 Nhóm biến OC:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_OC

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
.487

4

939

.746

Giá trị Sig. <0.05 chứng tỏ có sự khác biệt về văn hóa tổ chức giữa các bậc kinh nghiệm
quản lý.
 Nhóm biến PV:

Test of Homogeneity of Variances
Mean_PV

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
.867

4

939

.483
ANOVA
Mean_PV Sum of Squares

df Mean Square F Sig.

Levene Statistic

df1 df2 Sig.
1.707

4

939

.146
ANOVA
Mean_MP2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 7.723

4

1.931

2.812

.024



ANOVA
Mean_PV2 Sum of Squares

df Mean Square F Sig.
Between Groups 14.847

4

3.712

5.081

.000

Within Groups 685.999

939

of the dependent variable is equal across groups.

a. Design: Intercept + OWN + POS + OWN *
POS

Kiểm định Levene’s Test có Sig>0.05 nên giả định phương sai bằng nhau đã không bị vi
phạm.

Tests of Between-Subjects Effects
Dependent Variable:MeanP

Source
Type III Sum
of Squares df
Mean
Square F Sig.
Partial Eta
Squared
Noncent.
Parameter Observed Power
b

12708.365

1.000

OWN 5.453

3

1.818

3.760

.011

.012

11.280

.813

POS 3.938

1

3.938

8.145

.004



947Corrected Total 466.650

946a. R Squared = .027 (Adjusted R Squared = .020)

b. Computed using alpha = .05

Ta có giá trị Sig đều bé hơn 0.05 nên có sự tương tác giữa biến OWN và POS đến kết quả
hoạt động của công ty nên ta tiếp tục tiến hành phân tích sâu ANOVA bằng kiểm định Turkey
 Kết quả hoạt động của công ty khác nhau theo nhóm yếu tố OWN

Multiple Comparisons
MeanP
Tukey HSD

(I) Loai doanh
nghiep (J) Loai doanh nghiep

Mean
Difference (I-
J) Std. Error Sig.
95% Confidence Interval
Lower Bound Upper Bound
DNNN Lien doanh 0161

.0503

Lien doanh DNNN .0161

.06583

.995

1534

.1855

Cong ty tu nhan 2078
*

.06785

.012

3824

0332

Doanh nghiep gia
dinh
0933

.07013

.543


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status