bài tập xử lý dữ liệu phương pháp nghiên cứu khoa học - Pdf 25

Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 1 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC BÀI TẬP XỬ LÝ DỮ LIỆU
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HỌC VIÊN : NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN
LỚP : QTKD ĐÊM 1 – K20
MSHV : 7701100135
GVHD : TS. NGUYỄN HÙNG PHONG

TPHCM, 08/2013 Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 2 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong

4090.00
OC15
953
0
3.7240
3549.00
OC21
953
0
3.4428
3281.00
OC22
953
0
3.3368
3180.00
OC23
953
0
3.4533
3291.00
OC24
953
0
3.1301
2983.00
OC25
953
0
4.3536

2819.00
PV5
953
0
4.3232
4120.00
PV6
950
3
4.1737
3965.00
PV7
951
2
3.6183
3441.00
PV9
953
0
3.4743
3311.00
MP11
952
1
3.8571
3672.00
MP12
953
0
3.9906

3452.00
MP23
952
1
3.0032
2859.00
MP24
952
1
3.7637
3583.00
MP25
953
0
3.8520
3671.00
MP26
953
0
3.3001
3145.00
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 3 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
P2
953
0
3.6107
3441.00

POS
947
6
1.8131
1717.00
AGE
946
7
1.9197
1816.00
EXP
944
9
2.0064
1894.00

Loại bỏ các dòng dữ liệu missing, còn lại N = 928

Descriptive Statistics

N
Minimum
Maximum
Sum
Mean
Std. Deviation
OC11
928
1.00
5.00

1.08415
OC21
928
1.00
5.00
3213.00
3.4623
1.22306
OC22
928
1.00
5.00
3093.00
3.3330
1.08143
OC23
928
1.00
5.00
3206.00
3.4547
1.13401
OC24
928
1.00
5.00
2906.00
3.1315
1.23765
OC25

5.00
4039.00
4.3524
.91598
PV1
928
1.00
5.00
3473.00
3.7425
1.10478
PV3
928
1.00
5.00
2758.00
2.9720
1.14215
PV5
928
1.00
5.00
4014.00
4.3254
.96303
PV6
928
1.00
5.00
3878.00

MP13
928
1.00
5.00
3303.00
3.5593
1.15691
MP14
928
1.00
5.00
2557.00
2.7554
1.27098
MP15
928
1.00
5.00
3048.00
3.2845
1.31660
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 4 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
MP16
928
1.00
12.00
3580.00

MP25
928
1.00
5.00
3567.00
3.8438
1.12745
MP26
928
1.00
5.00
3070.00
3.3082
1.27960
P2
928
1.00
5.00
3346.00
3.6056
.92295
P1
928
1.00
5.00
3514.00
3.7866
.92767
P3
928

2229.00
2.4019
1.15052
POS
928
1.00
2.00
1685.00
1.8157
.38791
AGE
928
1.00
4.00
1779.00
1.9170
.63059
EXP
928
1.00
5.00
1860.00
2.0043
1.10113
Valid N (listwise)
928



Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Cronbach's Alpha if
Item Deleted
OC11
16.0108
9.793
.515
.724
OC12
15.9364
9.922
.550
.713
OC13
16.3050
9.183
.511
.730
OC14
15.8190
10.349
.526
.722
OC15

.491
OC22
18.6767
9.209
.386
.430
OC23
18.5550
9.309
.335
.455
OC24
18.8782
10.230
.145
.556
OC25
17.6627
10.660
.250
.498
OC26
17.7284
10.041
.318
.468
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 6 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong

.653
PV8
29.6487
19.687
.356
.582
PV1
30.2586
18.093
.437
.556
PV3
31.0291
19.504
.259
.604
PV5
29.6756
19.803
.313
.590
PV6
29.8222
19.294
.380
.575
PV7
30.3707
18.454
.389

Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if
Item Deleted
PV2
20.2295
11.057
.431
.668
PV8
20.1541
10.756
.507
.647
PV1
20.7640
11.354
.277
.721
PV5
20.1810
10.573
.501
.647
PV6
20.3276
10.331
.550
.632
PV7

.696
PV8
16.4116
7.912
.505
.664
PV5
16.4386
7.565
.540
.649
PV6
16.5851
7.410
.579
.633
PV7
17.1336
7.771
.378
.721
Thành phần “Hệ thống giá trị của quản gia (PV)” có hệ số Cronbach‟s alpha là 0.721. Các
biến có hệ số tương quan biến tổng nhỏ > 0.3. Như vậy chỉ có các biến đo lường PV2, PV5,
PV6, PV7, PV8 được sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo.
2.3. Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Thực tiễn quản trị”
a. Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Thực tiễn quản trị”, thang đo MP1:
Thực hiện Cronbach alpha lần 1
MP1: được đo lường bằng 5 yếu tố thành phần MP11, MP12, MP13, MP14, MP15, MP16
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 8


17.7672
12.556
.450
.557
MP14
18.5711
14.280
.176
.665
MP15
18.0420
12.209
.396
.577
MP16
17.4688
13.186
.370
.588

Thành phần “Thực tiễn quản trị (MP)” có hệ số Cronbach‟s alpha là 0.633. Các biến có hệ
số tương quan biến tổng nhỏ hơn 0.3 là MP14. Như vậy chỉ có các biến đo lường MP11, MP12,
MP13, MP15, MP16 đạt yêu cầu.
Thực hiện Cronbach alpha lần 2

Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.665
5

.425
.612
MP16
14.7134
10.039
.403
.620

Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 9 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Thành phần “Thực tiễn quản trị (MP1)” có hệ số Cronbach‟s alpha là 0.665. Các biến có hệ
số tương quan biến tổng nhỏ > 0.3. Như vậy chỉ có các biến đo lường MP11, MP12, MP13,
MP15, MP16 được sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo.
a. Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Thực tiễn quản trị”, thang đo MP2:
MP2: được đo lường bằng 5 yếu tố thành phần MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26

Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.788
6

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if
Item Deleted

17.7134
17.840
.562
.750
Thành phần “MP2” có hệ số Cronbach‟s alpha là 0.788 và hệ số tương quan biến tổng của
các biến đều lớn hơn 0.3, thấp nhất là 0.467. Như vậy các biến đo lường thành phần này được
sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo
2.4. Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo “Kết quả hoạt động của công ty”:

Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.839
6 Item-Total Statistics

Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Cronbach's Alpha
if Item Deleted
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 10 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong


Thành phần “Kết quả hoạt động của công ty” có hệ số Cronbach‟s alpha là 0.839 và hệ số
tương quan biến tổng của các biến đều lớn hơn 0.3, thấp nhất là 0.581. Như vậy các biến đo
lường thành phần này được sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo.
Câu 1. Phân tích nhân tố khám phá EFA:
Khi phân tích nhân tố khám phá các nhà nghiên cứu thường quan tâm đến một số tiêu
chuẩn. Thứ nhất, hệ số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin) > 0.5, mức ý nghĩa của kiểm định Barlett <
0.05. Thứ hai, hệ số tải nhân tố (factor loading) > 0.5. Nếu biến quan sát nào có hệ số tải < 0.5
sẽ bị loại (Theo Hair & ctg (1998, 111). Thứ ba, thang đo được chấp nhận khi tổng phương sai
trích > 50% và thứ tư là hệ số eigenvalue có giá trị lớn hơn 1 (Trần Đức Long (2006, 47) trích
từ Gerbing & Anderson (1988), “An Update Paradigm for Scale Development Incorporing
Unidimensionality and Its Assessments”, Journal of Marketing Research, Vol.25, 186-192).
Tiêu chuẩn thứ năm là khác biệt hệ số tải nhân tố của một biến quan sát giữa các nhân tố >
0.3 để đảm bảo giá trị phân biệt giữa các nhân tố (Bùi Nguyên Hùng & Võ Khánh Toàn (2005)
trích từ Jabnoun & Al-Tamimi (2003) “Measuring perceived service quality at UEA
commercial banks”. International Journal of Quality and Reliable Management, (20), 4).
Khi phân tích EFA đối với các thang đo trong mô hình, tác giả sử dụng phương pháp trích
Principal Component với phép xoay Varimax và điểm dừng khi trích các yếu tố có eigenvalue
lớn hơn 1.
Kết quả EFA các nhân tố như sau:

KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.926
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
8.364E3
df
351
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 11

8.113
30.048
30.048
8.113
30.048
30.048
3.682
13.636
13.636
2
2.096
7.762
37.810
2.096
7.762
37.810
3.221
11.929
25.565
3
1.601
5.931
43.741
1.601
5.931
43.741
2.739
10.144
35.709
4

.892
3.302
59.071
8
.820
3.037
62.108
9
.768
2.846
64.954
10

.665
2.465
75.352
14
.629
2.328
77.680
15
.595
2.205
79.885
16

.508
1.883
87.726
20
.494
1.828
89.554
21
.477
1.767
91.321
22

.381
1.412
97.503
26
.348
1.287
98.791
27
.327
1.209
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.

OC12 .699 OC13 .582 OC14 .518 OC15 .545 PV2
.607


MP12

.688
MP13

.508
MP15
.616

MP16 MP21
.670


P2

.604
P1

.633
P3

.664
P4

.703
P5

.735

8.001E3
df
325
Sig.
.000 Total Variance Explained
Compo
nent
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
7.842
30.162
30.162
7.842
30.162
30.162
3.440

9.812
45.758
5
1.062
4.085
52.949
1.062
4.085
52.949
1.870
7.191
52.949
6
.981
3.772
56.720
7
.852
3.278
59.998

11
.704
2.709
71.283
12
.667
2.565
73.848
13
.639
2.457
76.305

17
.515
1.982
85.096
18
.510
1.963
87.059
19
.508
1.955
89.015

23
.416
1.602
95.940
24
.381
1.467
97.407
25
.348
1.337
98.744


1
2
3
4
5
OC11 .675 OC12 .702 OC13 .583 OC14 .510 OC15 .699
MP15
.592

MP24
.544

MP25
.537

MP26
.667

P2


.683
PV2
.608

PV7
.538

MP13 MP21
.670

MP22


KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.922
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
7.755E3
df
300
Sig.
.000 Total Variance Explained
Compo
nent
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
7.635

4.782
49.977
1.195
4.782
49.977
2.564
10.256
47.311
5
1.042
4.167
54.144
1.042
4.167
54.144
1.708
6.833
54.144
6
.912
3.649
57.793
7
.822

2.826
69.871
11
.686
2.745
72.617
12
.639
2.557
75.174
13
.620

2.068
84.428
17
.511
2.043
86.471
18
.510
2.041
88.512
19
.494
22
.418
1.674
95.755
23
.383
1.531
97.287
24
.349
1.395
98.681


5
OC11 .688 OC12 .694 OC13 .579 OC14 OC15 .559


.644
MP15
.586

MP24
.540

MP25
.528

MP26
.657

P2

.621

PV2
.617

PV7
.539

MP21
.679

MP22
.594

MP23
.687

Sig.
.000 Total Variance Explained
Compo
nent
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
7.335
30.560
30.560
7.335
30.560
30.560
3.376
14.065
14.065
2

1.010
4.209
54.630
1.010
4.209
54.630
1.453
6.056
54.630
6
.891
3.713
58.343
7
.820
3.418
61.761
8

.657
2.737
73.546
12
.639
2.662
76.208
13
.620
2.583
78.791
14
GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
17
.511
2.127
87.721
18
.500
2.082
89.803
19
.494
2.058
91.861

23
.354
1.475
98.624
24
.330
1.376
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.

MP22
.601

MP15
.589

MP24
.542

MP25
.525

P5

.744

PV6 .756 PV8 .717 PV5 .700 PV2 .601 PV7 .545
MP12

.661
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations. Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 19 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Không có biến quan sát nào bị loại, và EFA là phù hợp. Hệ số tải nhân tố (factor loading)
đều > 0.5 nên các biến quan sát đều quan trọng trong các nhân tố, chúng có ý nghĩa thiết thực.
Mỗi biến quan sát có sai biệt về hệ số tải nhân tố giữa các nhân tố đều > 0.3 nên đảm bảo được
sự phân biệt giữa các nhân tố.
Hệ số KMO = 0.919 nên EFA phù hợp với dữ liệu. Thống kê Chi-square của kiểm định
Barlett‟s đạt giá trị 2.762E3 với mức ý nghĩa .000, do vậy các biến quan sát có tương quan với
nhau xét trên tổng thể. Phương sai trích đạt 54.63% thể hiện rằng 6 nhân tố rút ra giải thích
được 54.63% biến thiên của dữ liệu; do vậy các thang đo rút ra chấp nhận được. Điểm dừng khi
trích các yếu tố tại nhân tố thứ 4 với eigenvalue = 1.010.
Với kết quả đó, tất cả 12 biến quan sát của thang đo được nhóm thành 5 nhân tố.
Nhóm nhân tố 1: Gồm 7 biến quan sát MP21, MP23, MP26, MP22, MP15, MP24, MP25, đặt
tên cho yếu tố này là “Thực tiễn quản trị”, kí hiệu là TTQT. Trong nhóm nhân tố này biến quan
sát MP15 có sự thay đổi về đo lường cho nhân tố.
Nhóm nhân tố 2: Gồm 6 biến quan sát: P5, P4, P6, P3, P1, P2, đặt tên cho yếu tố này là “Kết
quả hoạt động”, kí hiệu là KQHD

3.2015
3.3982
1.00
5.00
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 20 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
2
178
3.4904
.77949
.05842
3.3751
3.6057
1.29
5.00
3
248
3.6342
.77765
.04938
3.5370
3.7315
1.29
5.00
4
209
3.5065
.86817

3.7516
1.33
5.00
3
248
3.8703
.65138
.04136
3.7888
3.9518
1.67
5.00
4
209
3.7313
.67062
.04639
3.6398
3.8227
1.33
5.00
Total
928
3.7218
.70084
.02301
3.6767
3.7670
1.33
5.00

4.1100
.71545
.04949
4.0125
4.2076
1.00
5.00
Total
928
4.1528
.67392
.02212
4.1094
4.1962
1.00
5.00
OC
1
293
3.9394
.89277
.05216
3.8368
4.0421
1.00
5.00
2
178
3.9270
.76902

1.00
5.00
MP1
1
293
3.8601
.99874
.05835
3.7452
3.9749
1.00
5.00
2
178
4.0112
.81987
.06145
3.8900
4.1325
1.50
5.00
3
248
4.0665
.77708
.04934
3.9693
4.1637
1.00
5.00

P
1.923
3
924
.124
PV
2.092
3
924
.100
OC
4.833
3
924
.002
MP1
10.615
3
924
.000

Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 21 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Kết quả kiểm định Levene test cho thấy :
 p-value < 0.05 : ở các biến OC, MP1
Bác bỏ H
0
: Có khác biệt về phương sai giữa các nhóm OWN khác nhau ở biến OC và

P
Between Groups
8.734
3
2.911
6.023
.000
Within Groups
446.584
924
.483 Total
455.318
927
PV
Between Groups
1.131
3
.377
.830
.478
Within Groups

MP1
Between Groups
9.822
3
3.274
3.981
.008
Within Groups
759.983
924
.822 Total
769.806
927
Kết quả kiểm định ANOVA cho thấy :
 p-value < 0.05 : ở các biến MP2, P, MP1.
Bác bỏ H
0
: Có khác biệt về trị trung bình giữa các nhóm OWN khác nhau ở biến
MP2, P, MP1.
 p-value > 0.05 : ở các biến PV, OC.
Chấp nhận H
0
: Các trị trung bình đồng nhất giữa các nhóm OWN khác nhau ở biến PV, OC.


3976
.0165
3
33436
*

.07111
.000
5224
1464
4
20664
*

.07461
.034
4039
0094
2
1
.19052
.07831
.091
0165
.3976
3
14385
.08095
.455
3579

.20664
*

.07461
.034
.0094
.4039
2
.01612
.08405
1.000
2061
.2383
3
12772
.07738
.595
3323
.0769
P
1
2
02122
.06607
1.000
1959
.1535
3
23890
*

2661
.1088
3
1
.23890
*

.05999
.000
.0803
.3975
2
.21767
*

.06829
.009
.0371
.3982
4
.13904
.06528
.201
0336
.3116
4
1
.09986
.06294
.678

.06103
.845
0714
.2513
2
1
04719
.06406
1.000
2166
.1222
3
.01974
.06622
1.000
1553
.1948
4
.04276
.06875
1.000
1390
.2245
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 23 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
3
1
06694

02302
.06330
1.000
1904
.1443
OC
1
2
.01245
.07637
1.000
1895
.2144
3
10292
.06934
.829
2863
.0804
4
.04349
.07276
1.000
1489
.2359
2
1
01245
.07637
1.000

.316
0531
.3459
4
1
04349
.07276
1.000
2359
.1489
2
03103
.08197
1.000
2477
.1857
3
14641
.07546
.316
3459
.0531
MP1
1
2
15117
.08619
.479
3790
.0767

.4376
3
1
.20646
.07825
.051
0004
.4134
2
.05530
.08909
1.000
1803
.2908
4
.24835
*

.08516
.022
.0232
.4735
4
1
04189
.08211
1.000
2590
.1752
2

N
Mean
Std. Deviation
Std. Error
95% Confidence Interval for
Mean
Minimum
Maximum Lower Bound
Upper Bound
MP2
1
171
3.7101
.72536
.05547
3.6006
3.8196
1.71
5.00
2
757
3.4186
.84648
.03077
3.3582
3.4790
1.00

928
3.7218
.70084
.02301
3.6767
3.7670
1.33
5.00
PV
1
171
4.2269
.59723
.04567
4.1367
4.3171
1.80
5.00
2
757
4.1361
.68932
.02505
4.0869
4.1852
1.00
5.00
Total
928
4.1528

3.9029
4.0066
1.00
5.00
MP1
1
171
3.9795
.86153
.06588
3.8495
4.1096
1.00
5.00
2
757
3.9247
.92239
.03352
3.8589
3.9905
1.00
5.00
Total
928
3.9348
.91128
.02991
3.8761
3.9935

1.894
1
926
.169
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 25 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong

Kết quả kiểm định Levene test cho thấy :
 p-value < 0.05 : ở các biến P, OC
Bác bỏ H
0
: Có khác biệt về phương sai giữa các nhóm POS khác nhau ở biến P và
OC.
 p-value > 0.05 : ở các biến MP2, PV, MP1
Chấp nhận H
0
: Các phương sai đồng nhất giữa các nhóm POS khác nhau ở biến MP2,
PV, MP1.

ANOVA Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
MP2


Total
455.318
927
PV
Between Groups
1.151
1
1.151
2.538
.111
Within Groups
419.862
926
.453 Total
421.013
927
OC
Between Groups
19.564
1

927
Kết quả kiểm định ANOVA cho thấy :
 p-value < 0.05 : ở các biến MP2, P, OC
Bác bỏ H
0
: Có khác biệt về trị trung bình giữa các nhóm POS khác nhau ở biến P và OC.
 p-value > 0.05 : ở các biến PV, MP1
Chấp nhận H
0
: Các trị trung bình đồng nhất giữa các nhóm POS khác nhau ở biến PV, MP1.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status