1
2011
KS. LÊ VĂN DUY
10/15/2011 MÔ HÌNH VÀ THIẾT KẾ NHÀ
CAO TẦNG SỬ DỤNG ETABS
i
MÔ HÌNH VÀ THIẾT KẾ NHÀ CAO TẦNG SỬ DỤNG ETABS
BIÊN SOẠN :KS.LÊ VĂN DUY
LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay hầu hết kĩ sư kết cấu sử dụng máy tính để thiết kế công trình.Chương trình
thiết kế nhà cao tầng nối tiếng nhất là Etabs.Tài liệu hướng dẫn này dựa trên phiên bản
Etabs v9.7.0.Tài liệu hướng dẫn mô hình và thiết kế chi tiết công trình 32 tầng và giải
thích đầy đủ những chủ đề quan trọng (như thiết kế và phân tích động , kể đến tải trọng
động đất và gió động …).
Tài liệu chú trọng việc vận dụng tiêu chuẩn TCVN vào chương trình Etabs và từng
bước hướng dẫn phát triển mô hình một cách nhanh chóng và dễ dàng nhất.
Ngoài ra tôi sẽ hướng dẫn phương thức chương trình truyền tải cơ sở dữ liệu sang các
gói phần mềm khác.
i
MỤC LỤC
CHƯƠNG 2. MÔ HÌNH & PHÂN TÍCH. 3
2.1. BẮT ĐẦU MỘT MÔ HÌNH. 4
2.7. GÁN TÊN PIER VÀ SPANDREL 42
2.7.1. Gán tên Pier cho vách : 42
2.7.2. Gán tên cho Spandrel: 43
ii
2.8. ĐỊNH NGHĨA MASS SOURCE & AUTO LINE CONSTRAIN & GÁN LIÊN
KẾT. 45
2.8.1. Gán Auto Line Constrain. 45
2.8.2. Định nghĩa Mass Source: 45
2.8.3. Gán liên kết Support : 48
2.9. KIỂM TRA MÔ HÌNH VÀ CHẠY PHÂN TÍCH. 49
CHƯƠNG 3. HIỂN THỊ KẾT QUẢ. 51
3.1. HIỂN THỊ KẾT QUẢ DẠNG BẢNG. 51
3.1.1. Bảng tóm tắt. 51
3.1.2. Hiển thị dạng đồ họa. 53
3.2. HIỂN THỊ ĐỒ HỌA KẾT QUẢ PHÂN TÍCH. 56
3.2.1. Phản lực (Reaction) 56
3.2.2. Nội lực của dầm và cột : 58
3.2.3. Hiển thị nội lực cho vách sà Spandrel. 65
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ BÊ TÔNG CỐT THÉP. 68
4.1. Thiết kế Frame (Dầm và cột) 68
4.1.1. Điều chỉnh tiêu chuẩn thiết kế và dữ liệu thiết kế. 68
4.1.2. Chọn tổ hợp thiết kế. 68
4.1.3. Bắt đầu thiết kế. 69
4.1.4. Hiển thị thông tin thiết kế dầm. 72
4.2. Thiết kế vách 77
4.2.1. Điều chỉnh tiêu chuẩn thiết kế và dữ liệu thiết kế. 77
4.2.2. Chọn tổ hợp tải trọng. 79
4.2.3. Lựa chọn phương pháp thiết kế. 80
CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP. 81
CHƯƠNG 2.
MÔ HÌNH & PHÂN TÍCH.
Mô hình mẫu.
Trong ví dụ này chúng ta sẽ
xây d
trình 32 tầng.
Từng bước xây dựng mô hình sẽ
đư
Hình 2-1 Mô hình công trình 32 tầng.
DỰ ÁN VÍ DỤ :
• Công trình 32 tầng 2 tầng hầ
m.
• Tầng hầm 2 cao 3.3m ,tầ
ng đi
• Hệ thống chịu tải trọ
ng ngang bao g
vách cứng .
• Mặt bằng của công trình nh
ư
MÔ HÌNH & PHÂN TÍCH.
xây d
ựng mô hình như trong hình Hình 2-1
Mô hình công
đư
ợc giới thiệu và giải thích cặn kẽ.
m.
Thi gian (second),
Nhit (F, C)
390
400
2890
1240
300
400
450
450920
390
400
450
920 450
3800
1715 2950 2950 1725
300
475 475
490
250 915
400
300
490
250
915
1310
300
400
2950 2950 1500 1740 2210
180 500
40 300
150 150
150 350 175 175
290 110
240110
2690
g
2690
1920
300905
1920
300905
140
110
150 150 175 175
150 150
150 150
140
110
175
175
110 110 110 110 125 125 110 110 110 110
1570 2330 1710 1865 1865 1710 2330 1570
2410
2000
540
310
17102410
1710
3000 3935 4415 4680 4020 4450 4450 5900 4450 4450 4030 320 4350 4175 250 3925 3000
Radian dựng ch nh gúc xoay ca chuyn v.
Kt qu gúc xoay xut ra s dng n v radian.
Bn cú th thay i n v hin ti bt kỡ lỳc no bng cỏch click hp x xung bờn
phi thanh trng thỏi.
2.1.3. Click Menu File New Model
Hoc Click vo Icon xut hin ca s sau : Hỡnh 2-3 Ca s New Model Initialization.
Chỳ ý : Chn No vỡ mụ hỡnh u tiờn chỳng ta s t xõy dng, trong cỏc chng sau
s tho lun s dng 2 la chn cũn li.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 6
2.1.4. iu chnh thụng s li
Ca s Building Plan Grid System xut hin.
Hỡnh 2-4 Ca s Building Plan Grid System and Story Data Definition
Chỳ ý : Chiu cao tng di cựng phi cng thờm chiu cao t ct mt múng n ct
0.000
Grid Dimensions (Plan)
Number Lines in X Direction = 11
Number Lines in Y Direction = 7
Spacing in X Direction = 3.5
Spacing in Y Direction =3.5
Story Dimensions
Number of Stories =32
Typical Story Height =3.3
Bottom Story Height =3.3
Mụ hỡnh ca bn s xut hin trờn mn hỡnh vi hai ca s,mt bng v mụ hỡnh 3-D
nh trong hỡnh.
Hỡnh 2-8 H li cụng trỡnh.
2.1.5. Lu mụ hỡnh
Nh lu mụ hỡnh sm thng xuyờn trỏnh cỏc tn tht nh nht do nguyờn nhõn mt
in ,mỏy tớnh hng húc bt thng hoc do bt kỡ nguyờn nhõn khụng oỏn trc
c.Cng nờn lu mụ hỡnh thnh nhiu file vi tờn khỏc nhau backup sau ny.
Trong Etabs khụng cú ch AutoSave.
Khi bn chn File menu > Export > Save Model as ETABS.e2k Text File thỡ file
*.e2k c lu di n v hin ti.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 10
2.2. NH NGHA TIấU CHUN S DNG TRONG CHNG TRèNH :
Trong bc ny bn s nh ngha tiờu chun s dng trong d ỏn, nh ngha thuc tớnh
vt liu theo tiờu chun ó chn,chng trỡnh t ng t hp ti trng theo ỳng tiờu
chun v s dng tiờu chun ny cho thit k.
2.2.1. nh ngha tiờu chun thit k cho phn t Frame :
Click Menu Options Preferences Concrete Frame Design.
Hỡnh 2-9 La chn tiờu chun thit k Frame.
Hin ra ca s sau :
Hỡnh 2-10 Ca s Concrete Frame Design Preferences.
La chn BS 8110-97 cho kt qu thit k gn vi TCVN 356-2005.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 11
Tuy nhiờn nu dựng luụn tiờu chun cú sn trong Etabs nh l mt ngun tham kho thỡ
vic khai bỏo giỏ tr vn cũn nhiu tranh cói cha i n thng nht v nú l mt bớ mt
nh ca mi cỏ nhõn hoc cụng ty thit k.
2.3.2. nh ngha tit din (vỏch,ct,dm,sn)
S lng chiu dy vỏch,kớch thc tit din ct v dm,sn s do ngi ch trỡ kt cu
cú nhiu kinh nghim la chn.
a) nh ngha tit din vỏch.
1.Click Menu Define Wall/Slab/Deck Section
Hoc Click vo icon xut hin ca s
Hỡnh 2-15 Ca s Define Wall/Slab/Deck Sections.
T ca s ny cú th nh ngha vỏch v sn.
Chn Add New Wall nh ngha vỏch.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 14
Hỡnh 2-16 Khai bỏo tit din vỏch dy 30 cm.
Click OK !
Chn Add New Slab nh ngha tit din sn.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 15
Hỡnh 2-17 nh ngha tit din sn 15 cm.
b) nh ngha tit din dm.
1.Click vo menu Define Frame Sections
Hỡnh 2-20 Ca s Define Frame Properties
Bn cú th xúa bt tit din mu bng cỏch click Delete Property.
Click Add Rectangular khai bỏo tit din dm ch nht.
Depth : Kớch thc song song vi trc Ox
Width : Kớch thc song song vi trc Oy.
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 19
Click Reinforcement nh ngha thit k tit din
Lateral Reinforcement :
+ Ties : ai thng
+ Spiral : ai lũ xo
Rectangular Reinforcement :
Ch ơng 1 Mô hình & phân tích
Ks. Lê văn duy đt : 0916028581
Công ty cổ phần t vấn handic - đầu t và phát triển nhà hà nội 20
Number of Bars in 3-dir : S thanh thộp t theo phng 3
Number of Bars in 2-dir : S thanh thộp t theo phng 2
Click OK chp nhn khai bỏo.
Lp li cỏc bc trờn khai bỏo cỏc tit din ct cũn li.
2.4. V CC I TNG
2.4.1. V sn, v dm :
Bn cú hai phng phỏp thờm phn t kt cu n chng trỡnh
a.S dng cỏc cụng c v ca chng trỡnh Etabs
b.S dng file DXF c to bi AutoCAD
Chỳ ý : Tụi s gii thớch lm th no v phn t kt cu s dng chng trỡnh
trong Dxf phi trựng vi gc tham chiu (0,0) trong Etabs nu khụng phi di chuyn tt
c bn v t im giao ca li (A,1) n gc (0,0).
9.Chn tim vỏch sau ú click menu Edit Extrude Line to Areas