giáo án hóa học lớp 9 năm học 2014-2015 - Pdf 25

GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Ngày soạn : 16/8/2013
Ngày dạy : 19/8/2013
Tiết 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I .MỤC TIÊU BÀI HỌC .
1 . Ôn tập lại các kiến thức về nguyên tử , phân tử , công thức hóa học , tên gọi
của các chất Axít , Bazơ , Muối .
2 . Củng cố lại các kiến thức về giải bài tập tính theo công thức hóa học và tính
theo PTHH , các bài tập pha chế dd .
II . CHUẨN BỊ
- Giáo viên : bảng phụ ghi bài tập .
- Học sinh : Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 8.
III . HĐ DẠY HỌC .
1. Ổn định lớp: (1p)
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:Ôn tập các kiến thức cần
nhớ
Gv : Cho học sinh trả lời các câu hỏi .
- Nguyên tử là gì ?
- Cho biết mối quan hệ giữa các hạt mang
điện ?
- Phân tử là gì ?
- Phản ứng hóa học là gì ?
- Kể tên các PƯHH đã học ?
Học sinh nêu tên các PƯHH đã học trong
chương trình lớp 8.
- Phát biểu định luật bảo toàn khối
lượng ?
- Cho biết công thức chuyển đổi giữa

B
5. Các công thức chuyển đổi
m = n . M ( m : khối lượng , n: số mol,
M:khối lượng mol)
V = n . 22,4 ( n : số mol , V thể tích của
chất khí đktc )
C% =
dd
ct
m
m
.100%
C
M
=
V
n
( mol/lit)
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
1
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Hoạt động 2 : Giải bài tập
Bài tập 1 : Hoàn thành các PTHH sau và
cho biết đó là loại PƯ nào ?
a. C + O
2

→
o
t

e. Al + HCl - -

AlCl
3
+ …
Gv: yêu cầu 3 học sinh hoàn thành PTHH
và 1 học sinh nêu tên loại phản ứng .
Gv : nhận xét và cho điểm bài làm tốt
Bài tập 2. Hòa tan 6,5 gam kẽm kim loại
cần dùng vừa đủ V(ml)dd HCl 1M .
a. Viết PTHH sảy ra ?
b. Tính V và thể tích khí hiđro thoát ra ở
đktc ?
Hs : thảo luận theo nhóm tìm cách giải
bài tập .
Gv : Yêu cầu 1 HS tóm tắt và viết PTHH
Hs : Đại diện cho 1 nhóm lên chữa phần
b.
Gv: tổng kết và nhận xét các bước giải
bài tập định lượng.
II . Bài tập .
Bài 1.
a. C + O
2

→
o
t
CO
2



FeSO
4
+ Cu
e. 2Al +6HCl

2AlCl
3
+3H
2

Bài 2.
a. Zn + 2HCl

ZnCl
2
+H
2

b. Ta có :
n
Zn
=
M
m
=
65
5,6
=0,1mol

- Gv :Tổng kết lại nội dung toàn bài .
- Lưu ý học sinh các bước giải bài tập định lượng .
- Các công thức đã học
V. Hướng dẫn về nhà .(8’)
- Hs : Đọc lại bài ôxít sgk hóa 8. Xem lại cách gọi tên oxit.
-Xem,soạn và học thuộc các công thức tính v , a, m , n , C% , % , tỷ khối vào vỡ
bài tập
-Xem,soạn lại cách giải các dạng bài tập định lượng ở lớp 8 vào vỡ bài tập.
- Nghiên cứu thông tin bài “ Tính chất hóa học của ôxít , phân loại ôxít”
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
2
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Ngày soạn : 20/8/2013
Ngày dạy : 22/8/2013
Tiết 2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXÍT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI ÔXÍT
I .MỤC TIÊU BÀI HỌC .
1. Kiến thức
Biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va
oxit trung tính.
2.

Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit.
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO

Hoạt động 1. Tìm hiểu tính chất hóa
học của ôxít bazơ.
Gv: Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm tác dụng của nước với CaO.
-cho vào cốc TT một mẩu CaO và nhỏ
từ từ lên cục vôi một ít nước cất
Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm
Gv: Nêu câu hỏi.
-Qua thí nghiệm em rút ra được kết
I.Tính chất hóa học của ôxít.
1. Ôxít bazơ có những tính chất hóa học
nào ?
a.Tác dụng với nước.
CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
BaO + H
2
O

Ba(OH)
2
Một số ôxít bazơ tác dụng với nước tạo
thành dd bazơ ( Kiềm)
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
3
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015



Al
2
(SO
4
)
3
+…
Hs: Hoàn thành các sơ đồ và hỏi ?
(?) Em hãy kết luận về khả năng phản
ứng của ôxít bazơ với axít ?
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất.
(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau.
BaO + CO
2
- -

Na
2
O + CO
2


Hs: Rút ra kết luận
Hoạt động 2. Tìm hiểu tính chất hoá
học của ôxít axít.
Gv: làm thí nghiệm
- Đốt P
đỏ

O - - -

Tổng kết lại toàn bộ các kiến thức về
b. Tác dụng với axít .
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo thành
muối và nước.
c. Tác dụng với ôxít axít.
CaO + CO
2

CaCO
3
Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít tạo
thành muối.
2. Ôxít có những tính chất hoá học nào?
a.Tác dụng với nước.
P
2
O
5
+ 3H
2
O

GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
4
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
tính chất hoá học của ôxít vừa đề cập
trong bài.
Hoạt động 3. Tìm hiểu về việc phân
loại ôxít
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu
thông tin trong sách giáo khoa.
(?) Ôxít được phân loại như thế nào?
Dựa trên cơ sở nào?
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và chốt kiến thức.
3.Củng cố. (4’)
Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK và vẽ bản đồ tư duy thể hiện tính chất hoá
học của ôxit
HS: Đọc kết luận và giải bài tập 3 sgk/6
4.Hướng dẫn về nhà. (2’)
-Học sinh làm các bài tập: 1, 2, 5 sgk/6
-Đọc trước bài “Một số ôxít quan trọng”
-Xem lại bài toán tính % về khối lượng các chất trong hh
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
5
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Ngày soạn : 23/8/2013
Ngày dạy : 26/8/2013
Tiết : 3
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A. CANXI OXIT
I .Mục tiêu bài học .

bazơ (ghi ở góc bảng phải)
GV yêu cầu HS quan sát một mẩu
CaO, và nêu các t/c vật lí cơ bản
GV: Chúng ta hãy thực hiện một số
thí nghiệm để chứng minh các t/c của
CaO
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào ống
nghiệm 1 và ống nghiệm 2.
- Nhỏ từ từ nước vào ống nghiệm 1
(dùng đũa thủy tinh trộn đều)
- Nhỏ dd HCl vào ống nghiệm 2
HS: làm thí nghiệm và quan sát
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
6
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
GV: Gọi HS nhận xét và viết PTPƯ
HS: Nhận xét ống nghiệm 1
-ở ống ngiệm 1: P/ư toả nhiều nhiệt,
sinh ra chất rắn màu trắng, tan ít
trong nước
GV: P/ư CaO với nước gọi là p/ư tôi
vôi
- Ca(OH)
2
ít tan trong nước, phần tan
trong nước tạo thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm
khô nhiều chất
HS: Nhận xét tiếp:

GV: Gọi HS đọc bài Em có biết
-GV đặt một số câu hỏi HS trả lời.
IV. Củng cố: (13’)
Bài 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)
2
CaCO
3
CaO CaCl
2
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
7
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Ca(NO
3
)
2
CaCO
3
Bài 2: Cho 20g hh gồm CuO và MgO bị khử hoàn toàn bởi khí H
2
sau phản ứng thu
được 0,18g H
2
O.
a.Tính khối lượng mỗi chất có trong hh ?
b.Tính % về khối lượng mỗi chất trong hh ?
HS làm bài tập
GV gọi HS chữa bài tập, tổ chức cho HS n/x và GV chấm điểm
V. Dặn dò (2’)

phương trình hóa học.
-Phân loại được các oxit
II . Chuẩn bị : Máy chiếu , bảng phụ
III . HĐ dạy học
1. Ổn định lớp:
2 . Kiểm tra- chữa bàI tập : (10’)
1. Nêu t/c hh của o xit a xit- viết các PTPƯ minh họa
( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)
2. Chữa bài 4 (SGK)
( C
M Ba(OH)2
= 0,5M; m
BaCO3
= 19,7 gam)
3. Bài mới : Giáo viên yêu cầu HS trình bày nội dung bài học bằng bản đồ tư duy
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV giới thiệu các t/c vật lí
GV: Giới thiệu:
Lưu huỳnh đI o xit có t/c hh của o xit a
xit
( Các t/c ghi ở góc bảng)
HS: nhắc lại từng t/c và viết PTPƯ
minh họa
GV: SO
2
là chất gây ô nhiễm kk, là một
trong những ng/nhân gây mưa axit
HS đọc tên các muối tạo thành
HS tự rút kết luận về t/c hh của SO
2

3
> SO
2
> SO
3
> H
2
SO
4
> SO
2
-GV hướng dẫn bài 3 SGK
V . Dặn dò : 2p
-Làm các bài tập ở vở bài tập
-HS về xem trứơc bài axit, chuẩn bị một số kim loại: Al, Fe,Cu
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
10
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015

Ngày soạn : 3/9/2013
Ngày dạy : 6/9/2013
Tiết : 5
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA A XIT
I.Mục tiêu bài học
1. Kiến thức

: Biết được:
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và
kim loại.
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H

III . Tiến trình tiết học
1/ ổn định lớp:
2/Kiểm tra- Chữa bài tập : ( 10’)
-HS1 : Làm bài 2 SGK/11
-HS2 : làm bài 6 SGK/11
-HS 3: Dò lý thuyết liên quan đến axit
=> GV sữa bài , nhận xét cho điểm
3/Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào
mẩu giấy quì tím-> Rút ra n/x
Bài tập1: Trình bày p/p hh để phân biệt
các d/d ko màu: NaCl, NaOH, HCl.
HS làm bài- HS khác n/x sửa sai.
GV Đưa ra đáp án đúng
I. Tính chất hóa học của a xit :
1. a xit làm đổi màu chất chỉ thị:
KL:D/d axit làm quì tím hóa đỏ.
Bài 1: Dùng QT
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
11
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
GV hướng dẫn các nhóm làm thí
nghiệm
HS làm thí nghiệm:
- Cho 1 ít kim loại Zn vào Ô/no 1
- Cho 1 ít Cu vào Ô/No 2
- Nhỏ 1ml d/d HCl vào Ô/No và quan sát
HS nêu hiện tượng , nhận xét , Viết
PTPƯ.

2
+ H
2

KL
D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối và giải
phóng H
2
2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
Lưu ý: A xit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc t/d được
với nhiều KL, nhưng ko giải phóng H
2
3. Tác dụng với ba zơ:
2NaOH + H
2
SO
4



dụng với axit (HCl, H
2
SO
4

(l)
) tạo hỗn
hợp 2 muối
Fe
3
O
4
+ 8HCl

FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ H
2
O
5. Tác dụng với muối:( Học sau)
II. A xit mạnh và a xit yếu :
-Axit mạnh : HCl, H
2
SO
4
, HNO
3


a.dd HCl b.H
2
O c. Al
-Bài 3: Bằng pp hóa học hãy nhận biết các chất mất nhãn
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
12
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
a. dd HCl , NaOH , Na
2
SO
4
b.Các chất rắn : CaO, Na
2
O, CuO,
BaO
5/Dặn dò : (1’)
- Làm bài tập : ở vở bài tập
- Xem lại bài toán liên quan đến C%, C
M
và m
dd (spu)
.
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 7/9/2013
Ngày dạy: 10/9/2013
Tiết 6
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
I .Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
-HS biết được các tính chất hoá học của HCl, H

ddNaOH, CuO,Cu
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Máy chiếu , bảng phụ
III . HĐ Dạy và học
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
-HS1:Nêu các tính chất hoá học chung của axit
-HS2: Sữa bài 2/14
-HS3: Sữa bài 3/14
=> GV nhận xét, sữa bài và cho điểm
3. Bài mới: GV thông báo nội dung giảm tải và yêu cầu HS tự về nhà đọc thêm
Axit clohiđric
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Tính chất vật lí của Axit
sunfuric
GV Cho HS quan sát lọ đựng H
2
SO
4
đặc,
HS nhận xét và đọc SGK
GV hướng dẫn HS cách pha loãng H
2
SO
4
đặc vào nước, ko làm ngược lại
? vì sao lại ko được làm ngược lại ?
Hoạt động 2:Tính chất hoá học của Axit
sunfuric
1) Tính chất vật lí(SGK)

đặc, nóng
- Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống
nghiệm một ít lá đồng nhỏ
- Rót vào ống nghiệm 1: 1 ml dd H
2
SO
4

loãng
- Rót vào ống nghiệm 2: 1 ml dd H
2
SO
4

đặc
- Đun nóng nhẹ cả 2 ống nghiệm
HS Quan sát hiện tượng
GV gọi một HS nêu hiện tượng và rút ra
nhận xét
HS nêu hiện tượng thí nghiệm:
- ở ống nghiệm 1: Ko có hiện tượng gì,
chứng tỏ H
2
SO
4
loãng ko tác dụng vớiCu
- ở ống nghiệm 2:
+ Có khí ko màu, mùi hắc thoát ra.
+ Đồng bị tan một phần tạo thành d/d
màu xanh lam

- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe…)
Mg + H
2
SO
4
 MgSO
4
+ H
2
- Tác dụng với bazơ
Zn(OH)
2
+ H
2
SO
4
 ZnSO
4
+ 2H
2
O
- Tác dụng với oxit:
H
2
SO
4
+ Fe
2
O
3

4
+ 2H
2
O + SO
2
H
2
SO
4
Đặc còn tác dụng đc với nhiều kim
loại khác tạo thành muối sunfat, không
giải phóng khí H
2
(Al, Fe không phản ứng H
2
SO
4
đặc nguội)
b) Tính háo nước:
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
14
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp
màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng
cốc ).
-Phản ứng toả nhiều nhiệt.
GV: Hướng dẫn Hs giải thích hiện tượng
và nx.
HS: Giải thích hiện tượng và nx:
-Chất rắn màu đen là cacbon (do H

là.
Hoạt động 4:
GV: Yêu cầu Hs quan sát hình 12 và nêu
các ứng dụng quan trọng của H
2
SO
4
.
HS: Nêu các ứng dụng của H
2
SO
4
.
C
12
H
22
O
11
2 4( )
0
d
H SO
t
→
11H
2
O+ 12C
3.ứng dụng :
+ SX phân bón hoá học

5. Dặn dò (3‘) -Làm bài tập ở vở bài tập và chuẩn bị bài mới nội dung IV,V

Tuần 4
Ngày soạn: 3/9/2014
Ngày dạy: /9/2014
Tiết 7
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
I .Mục tiêu bài học : HS biết được
1.Kiến thức:
-H
2
SO
4
đặc có những t/c hoá học riêng. Tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra
được ptpư cho những tính chất này
-Biết cách nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfat
-Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất
-Các nguyên liệu và công đoạn s/x H
2
SO
4
trong công nghiệp
-Tính được lượng C%, khối lượng dd
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng viết ptpư, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kĩ
năng làm bài tập định lượng

2
SO
4
và các công đoạn sản
xuất H
2
SO
4
.
HS: Hs nghe, ghi bài và viết phương
trình phản ứng.

Hoạt động 4
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho 1ml dung dịch H
2
SO
4
vào ống
nghiệm 1.
- Cho 1ml dung dịch Na
2
SO
4
vào ống
nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt
dung
dịch BaCl
2 (

GV hướng dẫn HS rút ra kết luận
GV: Nêu khái niệm về thuốc thử

V. Nhận biết Axit Sunfuric và muối
Sunfat
Dung dịch BaCl
2
(Hoặc dung dịch
Ba(NO
3
)
2
, dung dịch Ba(OH)
2
…được dùng
làm thuốc thử để nhận ra gốc Sunfat.
4. Luyện tập – Củng cố
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
17
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Bài tập 1: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn
đựng các dung dịch không mầu sau: K
2
SO
4
, KCl, KOH, H
2
SO
4
=>.GV gọi HS lên giải

O
h) FeS
2
+ ?  ? + SO
2
GV: - Gọi Hs lên chữa bài tập 2.
- Tổ chức để các Hs khác nx hoặc đưa ra phương án khác.
=>.GV Nhận xét cho điểm
Bài 3: Cho 20g dd NaOH 20% tác dụng hoàn toàn với 16g dd H
2
SO
4
,65%.
a.Tính khối lượng chất dư ?
b.Tính m
dd sau phản ứng
?
c.Tính C% các chất có trong dd sau phản ứng
GV: - Gọi Hs lên chữa bài tập 3.
- Tổ chức để các Hs khác nx hoặc đưa ra phương án khác.=>.GV Nhận xét cho điểm
5/Dặn dò
- Làm các bài tập ở vở bài tập
- Tham khảo bài tập SBT bài 5.7/8;5.4/85.3/7; 4.7/7; 4.5/7; 3.4/5; 2.3/4
- Ôn thêm dấu hiệu nhận biết một số chất.
- Xem lại các nội dung đã học để chuẩn bị luyện tập

Ngày soạn: 3/9/2014
Ngày dạy: /9/2014
Tiết 8 LUYỆN TẬP
Tính chất hóa học của o xit và a xit

-GV đặt câu hỏi , HS trả lời kiến
thức liên quan đến sơ đồ.
-GV treo bức tranh phụ HS lên bảng
chọn tranh và ghép hoàn thành sơ
đồ.
-GV cho HS làm bài tập.
-HS làm vào vở, GV gọi 4 HS lên
bảng làm
-GV gọi HS nhận xét cho điểm cho
từng bài.
-GV nhận xét sữa sai và cho điểm.
Các bài 1,2,3,4.
Bài tập 1:
a) H
2
O: SO
2
, Na
2
O, CaO,CO
2
,BaO
b) Axit HCl : CuO, Na
2
O, CaO,
Al
2
O
3
, BaO

2
O, Al
2
O
3
- cho vàonước nếu ko pư là Al
2
O
3
tan pư hoàn toàn là BaO, K
2
O và pư
nhưng ko tan hoàn toàn là CaO
- cho d d H
2
SO
4
vao 2 d d còn lai
nếu có kết tủa là Ba(OH)
2
hay BaO,
chấtcòn lại là K
2
O
c. Các chất khí : CO
2
, SO
2
, O
2

2.Bài tập 2: Bằng pp hóa học hãy nhận
biết các chất mất nhãn.
a. Các dd HCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaCl
b. Các oxit CaO, BaO, K
2
O, Al
2
O
3
c. Các chất khí : CO
2
, SO
2
, O
2
3.Bài tập 3: Hòa tan 1,2 gam Mg bằng 50
ml d/d HCl 3M.
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
19
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
n
HCl

4.Bài tập 4: Viết PTHH thực hiện dãy
chuyển hóa
1 2 3 4
2 3 2 3 2
1 2 3 4 5
2 3 2 4 2 2 3
. ( )
.
a C CO CaCO CO Ca HCO
b S SO SO H SO SO H SO
 →  →  →  →
 →  →  →  →  →
4. Củg cố:
- Gv tóm tắt lại những nội dung chính của bài
5. Dặn dò :
Bài tập về nhà
Bài 5: Cho 14,4g hh gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với m g dd HCl 20% thu
được dd A duy nhất và 6,4g chất rắn B.
a.Tính % về khối lượng các chất trong hh
b.Tính m
c.Tính C% các chất có trong dd sau phản ứng.
- Ôn lại cách giải các bài toán 1,2,3.
- Chuẩn bị giờ sau thực hành
Tuần 5
Ngày soạn: 9/9/2014
Ngày dạy: 23/9/2014
Tiết 9
THỰC HÀNH
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức

thứ tự : d/d H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
,
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
20
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
- Dụng cụ: 1 lọ t/t, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 Ô/no ko đánh số, đèn
cồn
II. Hoạt động dạy và học
1.Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Kiểm tra dụng cụ, hóa chất
- Tính chất hh của o xit ba zơ
- Tính chất hh của o xit a xit
- Tính chất hh của a xit.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giải thích h/tượng
> Kết luận về t/c hh của CaO
Tiến hành tương tự phần a
-N/x:
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ , trắng, tan
được trong nước tạo d/d trong suốt.

fenolftalein: Dung dịch fenol chuyển sang
màu hồng
-> D/d thu được có tính bazơ
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
=> CaO có t/c hh của oxitbazơ
b) Thí nghiệm 2: P/ư của đIphotphopenta
oxit với nước
P
2
O
5
có t/c của o xit a xit
4P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
P
2
O
5
+ 3H
2
O -> 2H
3
PO

Tiết 10
KIỂM TRA VIẾT
I/MỤC TIÊU :
- Kiểm tra các KT trọng tâm của chương 1 , phần o xit và a xit để đánh giá đúng kết
qua học tập của HS.
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng ;
- Giáo dục đức tính cẩn thận , nghiêm túc khi làm bài.
II/ MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Mức độ thấp Mức độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Ôxít-
TC của
ôxít
Phân biệt được
các loại ô xit
và tính chất
của nó
Biết được tính
chất của ô xit,
viết được các
PTHH giữa
các chất
Số câu 1-1 1-3 1 2
Số
điểm
0,5

1
10%
2
20%
4
40%
7
70%
Tổng
Số câu 1 2 2 5
Số
điểm
1,5
15%
4,5
45%
4
40%
10
100%

III. NỘI DUNG KIỂN TRA
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 : Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng ?
1. Những oxit sau oxit nào tác dụng với nước :
A . CO
2
, MgO, N
2
O

A. HCl B. BaCl
2
C. NaOH D. H
2
SO
4

3. Ôxit nào sau đây là là ô xit axit
A. CuO B. ZnO C. Na
2
O D. CO
2
4. Hòa tan SO
3
vào nước rồi nhúng quỳ tím vào dung dịch có hiện tượng :
A. Quỳ Tím hóa đỏ B. Quỳ tím không đổi màu C. Quỳ tím hóa xanh
Phần II : Tự luận (7đ)
Câu 2 : Có những oxit : CO
2
, CaO, Fe
2
O
3
.Những ôxit nào tác dụng được với
a. Nước b. dd H
2
SO
4
c. dd NaOH
Viết phương trình hóa học xãy ra?

Câu 5 : Cho bột sắt vào 800ml dung dịch H
2
SO
4
thu được 3,36 lít H
2
ở đktc
a. Tính khối lượng sắt đã phản ứng
b. Xác định nồng độ mol của dung dịch H
2
SO
4
đã dùng ?
ĐỀ SỐ 2
Phần I : Trăc nghiệm khách quan (2đ)
GV: Nguyễn Văn Thượng - Trường THCS Bắc Sơn
23
GA Hoá học 9 – Năm học : 2014 - 2015
Câu 1 : Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng ?
1. Những oxit sau oxit nào tác dụng với axit HCl
A . CO
2
, N
2
O
5
, SO
3
B. CaO, N
2

2
C. Quỳ tím D. H
2
SO
4

3. Ôxit nào sau đây là ô xit bazơ
A. CO
2
B. SO
2
C. K
2
O D. P
2
O
5

4. Hòa tan CaO vào nước rồi nhúng quỳ tím vào dung dịch có hiện tượng :
A. Quỳ tím hóa hồng B. Quỳ tím không đổi màu C. Quỳ tím hóa xanh
Phần II : Tự luận (8đ)
Câu 2 : Có những chất : K
2
O, H
2
O, KOH, Fe
2
O
3
, H

Na
2
SO
3
→
4
SO
2
Câu 5 : Cho kim loại kẽm tác dụng vừa đủ với 200 gam dd H
2
SO
4
thu được 2,24lit khí
Hiđrô .
a. Nêu hiện tượng xẩy ra
b. Tính khối lượng kẽm đã phản ứng và nồng độ % của dung dịch H
2
SO
4
đã
dùng ?
c. Tính nồng độ dung dịch thu được sau phản ứng ?
Đáp án đề số 1
Câu 1 : 2đ Mỗi ý đúng được 0,5đ
1. B 2. B 3. D 4. A
Câu 2 : 2đ
a. Nước : CO
2
, CaO Mỗi PTHH: 0,25đ
PT : + CO

CaSO
4
+ H
2
O
+ 3H
2
SO
4
+ Fe
2
O
3


Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
c. dd NaOH : CO
2
Mỗi PTHH: 0,5đ
PT : 2 NaOH + CO
2


→
to
SO
2
(2) SO
2
+ O
2

→

SO
3
(3) SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
(4) H
2
SO
4
+ BaCl
2


4

= 0,15mol
m
Fe
= n.M = 0,15.56 = 8,6g 1đ
C
M(H
2
SO
4
)
= n : Vdd = 0,15 : 0,8 = 0,1875M 1đ

Đáp án đề số 2
Câu 1 : (2đ) : Mỗi ý đúng được: 0,5đ
1. C 2. B. 3. D 4. C
Câu 2 : (2đ) Mỗi PTHH viết đúng được 0,5đ
PT : K
2
O + H
2
O 2KOH
K
2
O + H
2
SO
4
K

4
+ 2H
2
O
Câu 3 : (1,5đ) Nhận biết trích 3 mẩu thử nhỏ (Nhận biết được mỗi chất được 0,5đ)
+ Cho quỳ tím vao 3 mẩu thử trên nếu qt hóa đỏ là 2 axit HNO
3
và H
2
SO
4
, nếu
quỳ tím không đổi màu là KCl
+ Cho dung dịch BaCl
2
vào 2 dung dịch còn lại nếu dung dịch nào xuất hiện kết
tủa trắng là H
2
SO
4
lọ không có hiện tượng gì là HNO
3
.
H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO

2
SO
3

(4) Na
2
SO
3
+ 2HCl 2NaCl + H
2
O + SO
2

Câu 5 : (2,5đ) Giải
- Hiện tượng: Viên kẽm tan dần, có bọt khí không mầu bay lên 0,5đ
n
H
2
= V : 22,4 = 2,24 : 22,4 = 0,1mol
PT : Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
0,5đ
Theo PT n
Zn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status