Giáo án giảng dạy
Môn : hóa học lớp 9
Tiết1: ôn tập đầu năm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức
mới ở chơng trình lớp 9
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống chơng trình lớp 8
- HS: Các kiến thức đã học ở chơng trình lớp 8
III. Tiến trình dạy học:
A. Kiểm tra kiến thức cũ:
B. Bài dạy:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ. Chia lớp thành 4 nhóm. Thông báo
luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học. Đoán đợc từ hàng
ngang đợc 10 điểm. Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa. Đoán đ-
ợc từ chìa khóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và
hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2
NTHH trở lên.
Hoạt động 2 : Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ,
muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột
B sao cho phù hợp.
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
Hoàn thành PTHH. Cho biết các
PƯ đó thuộc loại phản ứng nào?
Zn + HCl + H
2
Fe
2
O
3
+ H
2
Fe +
H
2
O
Na
2
O + H
2
O
Al(OH)
3
t
Al
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O( P/ phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%
(vừa đủ)
a. Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b. Tính khối lợng axit cần dung
c. Tính nồng độ % của dd sau phản ứng
Giải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 mol
PTHH
Tên hợp
chất
Ghép Loại hợp chất
1. axit a. SO
2
; CO
2
; P
nHCl = 2.nH
2
= 0,15 .2 = 0,03 mol
a. VH
2
(ĐKTC) = 0,15 . 22,4 = 3,36,l
b. m HCl = 0,3 . 36,4 = 10,95 g
10,95 .100
mdd = = 100 g
10,95
c. dd sau phản ứng có FeCl
2
m FeCl
2
= 0,15 .127 = 19,05g
mH
2
= 0,15 .2 = 0,3g
mdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 = 108,1g
19,05
C% FeCl
2
= .100% = 17,6%
108,1
C.Củng cố - luyện tập:
- Lấy các VD: oxit, axit, bazơ, muối.
D. H ớng dẫn về nhà
- Ôn bài- chuẩn bị bài: Tính chất hoá học của ôxit chơng 1 hóa 9.
GV: Cho một ít CuO t/d với H
2
O em hãy
quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na
2
O ; BaO t/d
đợc với H
2
O ( oxit tơng ứng với bazơ
tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
CuO
- Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống
nghiệm, lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ?
? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?
GV một số oxit khác nh CaO , Fe
2
O
3
cũng xảy ra phản ứng tơng tự .
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;
tác dụng với CO
2
tạo thành muối
c. Tác dụng với oxit axit :
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
CaCO
3(r)
BaO
(r)
+ SO
2 (k)
BaSO
3(r)
*Một số oxit bazơ ( tơng ứng với bazơ
tan ) tác dụng với oxit axit tạo thành
muối
P
2
O
5
tác dụng với nớc SP tạo thành là
gì? dd làm đổi mầu quỳ tím ntn?
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO
2
; SO
3
tác
dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng
ứng.
(l)
2 H
3
PO
4 (dd)
*Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo
thành axit ( Trừ SiO
2
)
b. Tác dụng với bazơ:
CO
2(k)
+ Ca(OH)
2 (dd)
CaCO
3(r)
+H
2
O
(l)
*Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nớc
c. Tác dụng với oxit bazơ:
SO
2 (k)
+ BaO
(r)
BaSO
3(r)
D. H ớng dẫn về nhà
Học bài và làm BT số 1,2,4, SGK.
Oxit axit Oxit bazơ
Bài 2. Tiết 3: Một số oxit quan trọng
Ngày soạn: 27/8/2008
Ngày dạy: 29/8/2008
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc
những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những
phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H
2
SO
4
; CaCO
3
; H
2
O
- Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống nghiệm , cốc thủy tinh
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
3
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ
giảm chất lợng.
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
* Tính chất vật lý
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở
2585
0
C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của
một oxit bazơ.
* TC hóa học.
1. Tác dụng với nớc:
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2 (dd)
Ca(OH)
2
ít tan , phần tan tạo thành dd
bazơ
2. Tác dụng với axit:
CaO
(r)
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO
2
1. Nguyên liệu : CaCO
3
2. Các phản ứng xảy ra trong quá trình
nung vôi:
C
(r)
+ O
2 (k)
t
CO
2 (k)
- Nhiệt phân hủy CaCO
3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng ph-
ơng pháp nào?
CaCO
3 (r)
t
CaO
(r)
+ CO
Bài 2.Tiết 4: Một số oxit quan trọng (tiếp theo)
Ngày soạn:27/08/2008
Ngày dạy: 01/09/ 2008
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO
2
và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO
2
trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc
những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO
2
trong PTN và trong công nghiệp và những phản
ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO
2
để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
là chất gây ô nhiễm không khí , là
nguyên nhân gây ra ma axit.
GV: ? sp tạo thành là gì
Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH
Vì sao dd Ca(OH)
2
bị vẩn đục?
GV: SO
2
tác dụng với oxit bazơ nh những oxit
bazơ tạo thành muối sufit
? Hãy viết PTHH
* TC vật lý:
Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi hắc, độc , nặng hơn không khí
- Lu huỳnh đioxit có tính chất của một oxit axit.
* TC hóa học:
1. Tác dụng với nớc:
SO
2(k)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
3 (dd)
b. Tác dụng với bazơ:
SO
- Biết đợc những ứng dụng của SO
2
trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc
những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO
2
trong PTN và trong công nghiệp và những phản
ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO
2
để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
; H
2
O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO
2
từ Na
2
SO
* TC vật lý:
Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi
hắc, độc , nặng hơn không khí
- Lu huỳnh đioxit có tính chất của một
oxit axit.
* TC hóa học:
a. Tác dụng với nớc:
SO
2(k)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
3 (dd)
b. Tác dụng với bazơ:
SO
2 (k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaSO
3 (r)
+ H
2
O
(l)
GV: SO
thế nào?
? Hãy viết PTHH?
GV: Giới thiệu đun nóng H
2
SO
4
với Cu
( Sẽ học ở bài sau)
? viết PTHH
1. Trong PTN:
- Cho muối sunfit tác dụng với axit
Na
2
SO
3
+HCl NaCl + H
2
O + CO
2
2. Trong công nghiệp:
- Đốt S trong không khí:
S + O
2 t SO
2
-Đốt quặng firit
4 FeS
gày soạn:4/9 2008
N
gày dạy:9/9/2008
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit dẫn ra đợc những PTHH minh
họa cho mỗi tính chất.
2.Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng
thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl , dd H
2
SO
4
;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chế
Cu(OH)
2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt.
III. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P P
2
O
5
*DD axit làm đổi màu qùy tím thành
màu đỏ (nhận biết dd axit)
2.Axit tác dụng với kim loại:
Zn
(r)
+ 2HCl
(dd)
ZnCl
2 (dd)
+ H
2 (k)
*DD axit tác dụng với nhiều kim loại
tạo thành muối và giải phóng H
2
.
Chú ý: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc tác dụng đợc
nhiều kim loại nhng nói chung không
giải phóng H
2
3.A xit tác dụng với bazơ:
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)
*Axit tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nớc .( Gọi là phản ứng trung
hòa)
4.Axit tác dụng với oxit bazơ:
H
2
SO
4(dd)
+ CuO
(r)
CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)
* Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu :
GV : Thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3.
- Axit yếu: H
2
S, H
2
O
3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng
dụng của axit
III. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit, viết PTHH minh họa?
2. Làm bài tập số 3
B. Bài mới:
A . AXIT CLOHIĐRIC :HCL
Hoạt động 1: Tính chất
GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua
trong nớc. Mang đầy đủ tính chất hóa
học của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một
axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)
2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
(bài9)
*Tính chất vật lí:(SGK)
*Tính chất hóa học:
(r)
CuCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
Hoạt động 2: ứng dụng:
? Từ những tính chất hóa học của HCl
hãy nêu ứng dụng của HCl?
- Điều chế muối clrua
- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
B. axit sufuric: H
2
SO
4
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H
2
SO
4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H
2
SO
4
? muốn pha loãng H
2
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn ra đợc những
PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những
kim loại kém hoạt động) , tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH
2.Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng
thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H
2
SO
4
trong CN những phản ứng hóa
học xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd H
2
SO
4
;quì tím ; Zn ; Cu : Fe đờng kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng
của và sản xuất axit sufuric
Iii. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập số 3
t/d
CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo
thí nghiệm.
- HS: Viết PT phản ứng.
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
1. Axit sufuric loãng có những
tính chất hóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối Sunfat và giải phóng H
2
Zn
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
ZnSO
4 (dd)
+ H
2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối
Sunfat và nớc
2H
2
SO
4(dd)
SO
4
loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
HS: Báo cáo kết quả thí nghiệm.
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H
2
SO
4
đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại:
H
2
SO
4
đặc tác dụng với nhiều kim loại
tạo thành muối Sunfat và không giải
phóng H
2
Cu
(r)
H
2
SO
4
?
- Sản xuất phân bón, chất tẩy rửa, tơ sợi
thuốc nổ, CN chế biến dầu mỏ...
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:
? Nguyên liệu để sản xuất axit sunfuric
là gì.
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản
xuất axit sufuric.
- Nguyên liệu: S, FeS
2
, không khí, nớc.
1. Sản xuất SO
2
.
S
(r )
+ O
2 (k)
t
SO
2 (k0
2. Sản xuất SO
3
.
SO
Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl
2
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
?Viết PTHH?
- Dùng BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
để nhận biết
muối sunfat hoặc axit sunfuric
H
2
SO
4(dd)
+ BaCl
2(dd)
BaSO
4(r)
+ HCl
(dd)
Na
2
SO
4(dd)
+ BaCl
2(dd)
BaSO
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của oxit:
GV: Phát phiếu học tập cho các nhóm.
(1) (2)
(3) (3)
+ H
2
O ( 4) + H
2
O (5)
HS làm việc theo nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức . Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Oxit bazơ Oxit axit
(1) (2)
( (3) (3)
+ H
2
O ( 4) + H
2
O (5)
GV: Nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm và cho điểm.
2. Tính chất hóa học của axit
GV: Phát phiếu học tập cho các nhóm.
+ D + Quí tím
1 4
2 3
+ E + G
HS các nhóm thảo luận
............. + H
2
O H
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
..+ NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
SO
3
+ NaOH
.. + H
2
SO
4
.+ H
2
FeO + . + H
2
O
Hoạt động 3: Bài tập:
O
(l)
NaOH
(dd)
Muối
MuốiOxit bazơ Oxit axit
Bazơ
Axit
A + B
Axit
A + C
A + C
Muối + H
2
Axit
Muối + H
2
O
Muối + H
2
O
Màu đỏ
HS1: câu a
HS2: Câu b
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần
(r)
+ HCl
(dd)
NaCl
(dd)
+ H
2
O
(dd)
CuO
(r)
+ HCl
(dd)
CuCl
2 (dd)
+ H
2
O
(dd)
CaO
(r)
+ HCl
(dd)
CaCl
2(dd)
+ H
2
O
(dd)
c. Những chất tác dụng với NaOH là: SO
+H
2
O
(l)
NaOH
(dd)
+ SO
2 (k)
NaHCO
3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na
2
SO
4
và dd
Na
2
CO
3
ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. BaCl
2
B. HCl
C. Ag(NO
3
)
2
D. NaOH
Giải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
3
3
H
2
SO
4
4
Na
2
SO
4
5
BaSO
4
BT 4: Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dd HCl 3M.
a. Viết PTHH
b. Tính V khí thoát ra ở ĐKTC
c. Tính nồng độ mol của dd thu đợc sau phản
ứng ( Coi thể tích của dd sau phản ứng thay
đổi không đáng kể )
Giải: a.Viết PTHH
Mg
(r)
+ 2HCl
(dd)
MgCl
2 (dd)
= 0,5 : 0,5 = 1M
C.Củng cố - luyện tập:
- Làm bài tập 2,3,4,5
D. H ớng dẫn về nhà
- Học bài và làm bài tập SGK và sách bài tập.
- Đọc trớc bài thực hành.
Ngày soạn: 20/9/08
Ngày dạy: 23/9/08
Lớp: 9D
Bài 6.Tiết 9:
Thực hành
tính chất hóa học của oxit và axit
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học
của oxit và axit
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học và làm các bài tập thực hành hóa học
3..Thái độ:
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
II. Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi
sắt
- Hóa chất: CaO, H
2
O, P đỏ, dd HCl, dd Na
2
SO
- Đốt một ít P
2
O
5
( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng
- Cho 3 ml H
2
O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ.
- Thử dd bằng quì tím
HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của P
2
O
5
. Viết PTHH
- Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm. Nhận xét ,bổ sung.
II .Nhận biết các dung dịch:
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong 3 dd là: H
2
SO
4
;HCl; Na
2
SO
4
. Hãy
tiến hành các thí nghiệm nhận biết các lọ:
GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác
nhau của chúng
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?
2
vào mỗi ống nghiệm
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT là ddH
2
SO
4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT là
dd HCl
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm.
C.Công việc cuối buổi thực hành:
Thu dọn và viết bản tờng trình
D. Hớng dẫn về nhà .
- Ôn tập lại các phần ôxit, axit. Để tiết 10 kiểm tra một tiết.
Tiết 10: Ngày tháng năm 2007
Kiểm tra
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Thiết lập ma trận hai chiều:
Khái niệm Giải thích tính toán Tổng
Biết
Hiểu TNKQ: 3 3
Vận dụng TL: 1 TL: 1 2
Tổng 3 1 1 5
2
; H
2
O ; SO
3
SO
2
.
Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trong các phơng trình sau:
a. . + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
b. ..+ H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
c. Na
2
O + .. 2 NaOH
d. ............. + H
2
O H
2
SO
4
Na
2
SO
4
5
BaSO
4
Câu 5: Hòa tan 14 g sắt bằng một khối lợng dd H
2
SO
4
9,8% ( Vừa đủ)
a. Tính khối lợng dd H
2
SO
4
đã dùng.
b. Tính thể tích khí thu đợc sau phản ứng.
III. Đáp án biểu điểm:
Câu Đáp án Điểm
Câu 1: 0,5 đ
Câu 2: 3đ
Câu 3: 0,5 đ
Câu 4: 2,5 đ
Câu 5: 3,5 đ
Chọn C
Chọn đúng mỗi chất