Tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các chi nhánh ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh - Pdf 25

BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO T
ẠO
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ
ỚC VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
T
T
R
R
A
A
À
À
N
N
T
T
R
R
O
O
Ï
Ï
N
N
G
G
H
H
U

ỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1
1.1. Nh
ững vấn
đề cơ bản về doanh nghiệp nhỏ và vừa
1
1.1.1. Khái ni
ệm về doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp
1
1.1.2. Tiêu chí xác đ
ịnh doanh nghiệp nhỏ và vừa
3
1.1.3. Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
5
1.1.4. Vai trò c
ủa doanh nghiệp nhỏ và vừa
8
1.1.5. V
ốn và nhu cầu vốn tín dụng của DNNVV
11
1.2. T
ổng quan về tín dụng ngân hàng
13
1.2.1. Khái ni
ệm
và b
ản chất của tín dụng
13
1.2.2. Khái ni
ệm và

s

phát tri
ển của
DNNVV
25
1.4. Khái quát v
ề m
ở rộng quy mô và ch
ất l
ượng
tín d
ụng ngân hàng
đối với
DNNVV
27
1.4.1. Khái quát v
ề mở rộng quy mô tín dụng ngân hàng
đối với
DNNVV
27
1.4.1.1. Khái ni
ệm về mở rộng quy mô tín dụng
27
1.4.1.2. S
ự cần thiế
t m
ở rộng quy mô tín dụng ngân hàng đối với
DNNVV
28

1.4.3. M
ối quan hệ giữa mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng tín
d
ụng ngân hàng
đối với DNNVV
48
1.5. Bài h
ọc kinh nghiệm từ một số quốc gia trên thế giới về
m
ở rộng quy
mô và nâng cao ch
ất l
ượng
tín d
ụn
g ngân hàng đ
ối với DNNVV
49
CHƯƠNG 2: QUY MÔ VÀ CH
ẤT L
ƯỢNG
TÍN D
ỤNG
ĐỐI VỚI
DNNVV TẠI CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRI
ỂN NÔNG THÔN
VI
ỆT NAM
TRÊN Đ

61
2.3. Gi
ới thiệu
Ngân hàng Nông nghi
ệp và Phát triển Nông thôn
Vi
ệt Nam
và các chi nhánh trên địa bàn TP.HCM
66
2.3.1. H
ệ thống NHNo&PTNT Việt Nam
66
2.3.2. H
ệ thống NHNo&PTNT
Vi
ệt Nam
trên đ
ịa bàn TP.HCM
67
2.4. K
ết quả hoạt động kinh doanh
tín d
ụng
t
ại
các chi nhánh Ngân hàng
Nông nghi
ệp và Phát triển Nông thôn
Vi
ệt Nam trên

80
2.5.1. Ho
ạt động huy động vốn
80
2.5.2. Ho
ạt động cho vay DNNVV tại các chi nhánh
Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trên địa bàn TP.HCM
84
2.5.2.1. Quy trình cho vay
đối với DNNVV
84
2.5.2.2. B
ảo
đảm tiền vay
85
2.5.2.3. Lãi su
ất áp dụng
86
2.5.2.4. Th
ực trạng hoạt
động
cho vay đ
ối với DNNVV tại các chi
nhánh Ngân hàng Nông nghi
ệp và Phát triển Nông thôn
Vi
ệt Nam
trên đ
ịa

2.6.2.1. Ch
ất lượng tín dụng đối với DNNVV qua các chỉ tiêu tài
chính
108
2.6.2.2. Đánh giá các nhân t
ố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng đối
với DNNVV tại các chi nhánh NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn
TP.HCM
111
2.6.3. Đánh giá quy mô và ch
ất lượng tín dụng đối với DNNVV tại các
chi nhánh Ngân hàng Nông Nghi
ệp và Phát t
ri
ển Nông thôn Việt Nam trên
đ
ịa bàn TPHCM qua mô hình SWOT
115
2.6.3.1. Điểm mạnh
2.6.3.2. Điểm yếu
115
116
2.6.3.3. Cơ hội
125
2.6.3.4. Thách thức
126
CHƯƠNG 3: GI
ẢI PHÁP
M
Ở RỘNG QUY MÔ VÀ

128
3.1.1. Tư tư
ởng chỉ đạo
128
3.1.2. Đ
ịnh h
ướng phát triển kinh doanh của
Ngân hàng Nông nghi
ệp
và Phát triển Nông thôn Việt Nam trên địa bàn đô thị loại 1
128
3.1.3. M
ục tiêu thị phần
129
3.2. Gi
ải pháp
m
ở r
ộng quy mô và nâng cao ch
ất lượng
tín d
ụng đối với
DNNVV t
ại
các chi nhánh Ngân hàng Nông nghi
ệp và Phát triển Nông thôn
Vi
ệ Nam
trên đ
ịa bàn TP.HCM

- Tăng cư
ờng các mối quan hệ giữa Ngân hàng với các tổ chức có
liên quan
133
- Tăng cư
ờng sự phối
h
ợp với quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp
133
3.2.1.2. Gi
ải pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với DNNVV tại
các chi nhánh Ngân hàng Nông nghi
ệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
trên đ
ịa bàn TP.HCM
133
- B
ố trí hợp lý hơn quy trình thẩm định và ch
o vay t
ập trung hiện
đang áp d
ụng
- Xây d
ựng mô hình quản lý rủi ro tín dụng có hiệu quả phù hợp với
thông lệ quốc tế
133
134
- Hoàn thi
ện hệ thống chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng
doanh nghi

ơ chế bảo đảm tiền vay
165
3.2.2. Gi
ải pháp đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa
165
3.2.2.1. Tăng cư
ờng các kênh tiếp nhận thông tin kinh doanh
165
3.2.2.2. N
ắm bắt nhu cầu thị trường, quản lý rủi ro trong kinh
doanh
166
3.2.2.3. Phát huy tính linh ho
ạt và đa dạng của
DNNVV
166
3.2.2.4. Đ
ổi mới và cơ cấu lại hoạt động doanh nghiệp.
167
3.2.2.5. Đổi mới mô hình quản lý và nâng cao tính minh bạch trong
ho
ạt động kinh doanh, đảm bảo sự chuyên nghiệp trong quản lý và hoạt
đ
ộng của doanh nghiệp
167
3.2.2.6. Đ
ổi mới kinh doanh bằng nhiều hình thức khác nhau
167
3.2.2.7.
Ổn

Ụ LỤC SỐ 1
PH
Ụ LỤC SỐ 2
DANH M
ỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
AGRIBANK
Ngân hàng nông nghi
ệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
(Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development)
ATM
Máy rút ti
ền tự động (Automatic Teller Machine)
CBCNV
Cán b
ộ công nhân viên
BCTC
Báo cáo tài chính
CIC
Trung tâm thông tin tín dụng của ngân hàng Nhà nư
ớc
CNH-HĐH
Công nghi
ệp hóa
– Hi
ện đại hóa
CNTT
Công ngh
ệ thông tin
DN
Doanh nghi

Kinh t
ế xã hội
KVMN
Khu v
ực miền nam
LCTT
Lưu chuy
ển tiền tệ
NHNN
Ngân hàng nhà nư
ớc
NHNo&PTNT
Ngân hàng nông nghi
ệp và Phát triển nông thôn
NHTM
Ngân hàng thương m
ại
NHTMQD
Ngân hàng thương m
ại quốc doanh
NHTW
Ngân hàng trung ương
NQH
N
ợ quá hạn
PGD
Phòng giao d
ịch
POS/EDC
Máy ch

TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
TP.HCM
Thành ph
ố Hồ Chí Minh
TPKT
Thành ph
ần kinh tế
TSCĐ
Tài s
ản cố
định
TSĐB
Tài s
ản đảm bảo
TTQT
Thanh toán qu
ốc tế
VN
Vi
ệt Nam
VPĐD
Văn Ph
òng đại diện
WB
Ngân hàng Th
ế giới
(World Bank)
DANH M
ỤC BẢNG BIỂU

B
ảng 2.4: Tỷ lệ vốn tín dụngđápứng nhu cầu vốn của DNNVV
62
B
ảng 2.5: Những khó kh
ăn khi DNNVV tiếp cận nguồn vốn tín dụng ngân hàng
63
B
ảng 2.6: Vốn vay c
ung
ứng qua các năm
65
B
ảng
2.7: M
ạng l
ưới chi nhánh của Agribank và các NHTM trên địa bàn
TP.HCM
68
B
ảng 2.8: Huy
động vốn và cho vay của Agribank trên địa bàn đô thị loại 1
69
B
ảng 2.
9: T
ổng dư nợ và dư nợ đối với DNNVV trên địa bàn đô thị loại 1 của
Agribank
70
B

B
ảng 2.16: T
ăng trưởng tín dụng giữa Agribank và các NHTM khác trên địa bàn
TP.HCM
75
B
ảng 2.17: So sánh nợ xấu giữa Agribank và các NHTM trên
địa bàn TP.HCM
76
B
ảng 2.18: Lợi nhuận kinh doanh của các NHTM trên địa bàn
TP.HCM
77
B
ảng 2.19: So sánh thị phần huy
động vốn giữa Agribank và các NHTM khác
trên địa bàn TP.HCM
78
B
ảng 2.20: So sánh thị phần
cho vay gi
ữa Agribank và các NHTM khác trên
địa
bàn TP.HCM
78
B
ảng 2.21: Huy
động vốn chia theo thành phần kinh tế củ
a Agribank trên đ
ịa bàn

ủa Agribank trên địa bàn TP.HCM
83
B
ảng 2.28 : D
ư nợ theo đối tượng khách hàng qua các năm của Agribank trên địa
bàn TP.HCM
87
B
ảng 2.29: T
ăng trưởng và tỷ trọng cơ cấu
cho vay theo đ
ối t
ượng khách hàng
c
ủa Agribank trênđịa bàn TP.HCM
88
B
ảng 2.30: D
ư nợ cho vay theo thời hạn vay giữa DNNVV và đối tượng khách
hàng khác qua các năm t
ại Agribank trênđịa bàn TP.HCM
89
B
ảng 2.31: T
ăng trưởng dư nợ theo thời hạn vay giữ
a DNNVV và đ
ối t
ượng
khách hàng khác qua các năm t
ại Agribank trênđịa bàn TP.HCM

ại Agribank trênđịa bàn TP.HCM
93
B
ảng 2.37: T
ăng trưởn
g dư n
ợ theo nhóm nợ giữa DNNVV và
đối tượng khách
hàng khác qua các năm t
ại Agribank trênđịa bàn TP.HCM
93
B
ảng 2.38: Tỷ trọng dư nợ theo nhóm nợ giữa DNNVV và đối tượng khách hàng
khác qua các năm t
ại Agribank trênđịa bàn TP.HCM
94
B
ảng 2.
39: Quy mô tín d
ụng DNNVV của Agribank trên địa bàn TP.HCM
96
B
ảng 2.4
0: Tăng trư
ởng quy mô tín dụng DNNVV của Agribank trên địa bàn
TP.HCM
96
Bảng 2.41: Tỷ trọng quy mô tín dụng DNNVV của Agribank trên địa bàn
TP.HCM
97

B
ảng 2.4
6: Th
ống kê các nguyên nhân
ch
ủ yếu
DNNVV không ti
ếp cận
được
v
ốn vay ngân hàng
124
DANH M
ỤC
BI
ỂU ĐỒ
, HÌNH
Trang
BI
ỂU
ĐỒ
Bi
ểu đồ
2.1: Cơ c
ấu doanh nghiệp nhỏ và vừa phân theo ngành
58
Bi
ểu đồ
2.2: Nhu c
ầu vốn tín dụng của doanh nghiệp nhỏ và vừa

ểu đồ 2.9: Tăng trưởng huy động vốn của các chi nhán
h Agribank trên đ
ịa
bàn TP.HCM
80
Bi
ểu đồ 2.10: So sánh tăng trưởng và tỷ trọng nguồn vốn theo TPKT của
Agribank trên đ
ịa bàn TP.HCM
81
Bi
ểu đồ 2.11: So sánh tăng trưởng và tỷ trọng nguồn vốn theo loại tiền của
Agribank trên đ
ịa bàn TP.HCM
82
Bi
ểu đồ
2.12: So sánh tăng trư
ởng và tỷ trọng nguồn vốn theo kỳ hạn của
Agribank trên đ
ịa bàn TP.HCM
83
Biểu đồ 2.13: dư nợ qua các năm của Agribank trên địa bàn TP.HCM
88
Bi
ểu đồ 2.14: Tăng trưởng và tỷ trọng cho vay DNNVV so với đối tượng
khách hàng khác trong h
ệ thống Agribank trên
địa bàn TP.HCM
88

c
ủa Agribank trên
đ
ịa bàn TP.HCM
97
Bi
ểu đồ 2.20: Tăng trưởng dư nợ DNNVV trên địa bàn TP.HCM, địa bàn đô
th
ị loại 1 và trong hệ thống Agribank
99
Bi
ểu đồ 2.21: So sánh nợ rủi ro và nợ xấu đối với DNNVV
109
HÌNH
Hình 1.1: S
ơ đ
ồ vận động của giá trị vốn tín dụng
14
Hình 1.2: S
ơ đồ quy trình tín dụn
g
22
Hình 3.1: Quy trình tín d
ụng ngân hàng hiện
đại
dành cho DNNVV
138
M

ĐẦU

ệp nhỏ và vừa vay với khối l
ượng lớn do sợ sức nặng rủi ro.
Nhu c
ầu vốn của doanh
nghi
ệp nhỏ và vừa ở Việt Nam cũng như việc tìm lối
ra cho ngu
ồn vốn tín dụng của NHTM Việt Nam
nói chung và Ngân hàng nông
nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) nói riêng đã được đề cập trong
nhi
ều nghiên cứu của nhiều tác giả tr
ước đây. Tuy n
hiên, làm th
ế nào
để
v
ừa giải
quy
ết được nhu cầu vốn vay
cho doanh nghi
ệp
trong n
ền kinh tế, đặc biệt là doanh
nghi
ệp nhỏ và vừa
, v
ừa mang lại hiệu quả và an toàn vốn vay cho ngân hàng
v
ẫn là

, v
ừa
m
ở rộng quy mô
và nâng
cao đư
ợc chất l
ượng tín dụng
?
Nh
ững yêu cầu này ngày càng trở nên cấp thiết
trư
ớc yêu cầu hội nhập nền
kinh t
ế thế giới của cả DNNVV và của NHTM nói chung, NHNo&PTNT
Vi
ệt Nam
nói riêng. Chính vì v
ậy, việc nghiên cứu để đưa ra giải pháp
v

m
ở rộng
quy mô và
nâng cao ch
ất l
ượng
tín d
ụng
đối với

ột số mô hình kinh tế lượng đã được xây dựng như Mô hình điểm số Z (Z
-
Credit scoring model) do E.I.Altman dùng đ
ể cho điểm tín dụng đối với các doanh
nghi
ệp vay vốn. Đại lượng Z
dùng làm thư
ớc đo tổng hợp để phân loại rủi ro tín
d
ụng đối với người vay, các biến được dùng là các hệ số tài chính của người vay.
Nhược điểm của mô hình này là chỉ quản lý rủi ro thông qua xác suất vỡ nợ của
ngư
ời vay trong quá khứ.
Năm 1993, Fair, Isaac, m
ột công ty hàng
đầu ở Hoa Kỳ trong lĩnh vực thang
đi
ểm người tiêu dùng giới thiệu mô hình thang điểm tín dụng có thể xử lý những hạn
m
ức tín dụng và khoản vay có kỳ hạn lên
đến 250.000 USD thông qua bản thân
khách hàng, doanh nghi
ệp, thông tin từ những
văn ph
òng thông tin tín dụng và lịch
s
ử tín dụng của khách hàng. Mô hình này
đưa ra hàng loạt các chỉ tiêu để ngân hàng
chấm điểm khách hàng, tuy nhiên các chỉ tiêu này cũng chỉ liên quan đến chính bản
thân khách hàng mà không đ

III) năm 2010 v
ề các tiêu chuẩn an toàn vốn tối thiểu.
Đ
ồng thời Basel cũng đưa ra những nguyên tắc về rủi ro và an toàn tín dụng,
như sau:
- Xây d
ựng môi trường tín dụng thích hợp (3 nguyên tắc): trong nộ
i dung này,
Ủy ban Basel yêu cầu Hội
đồng quản trị phải thực hiện phê duyệt định kỳ chính sách
r
ủi ro tín dụng, xem xét rủi ro tín dụng và xây dựng một chiến l
ược xuyên suốt trong
ho
ạt động của ngân hàng (tỷ lệ nợ xấu, mức độ chấp nhận rủi ro…). Trên cơ sở
này,
Ban T
ổng giám
đốc có trách nhiệm thực thi các định hướng này và phát triển các
chính sách, th
ủ tục nhằm phát hiện, đo lường, theo dõi và kiểm soát nợ xấu trong mọi
ho
ạt
động, ở cấp độ của từng khoản tín dụng và cả danh mục đầu tư. Các ngân hàng
c
ần x
ác đ
ịnh và quản lý rủi ro tín dụng trong mọi sản phẩm và hoạt động của mình,
đ
ặc biệt là các sản phẩm mới phải có sự phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Ủy

ệt và quản lý rủi ro tín dụng. Việc cấp tín dụng cần
được thực hiện trên cơ sở
giao d
ịch công bằng giữa các bên, đặc biệt, cần có sự cẩn trọng và đánh giá hợp lý
đ
ối với các khoản tín dụng cấp cho các kh
ách hàng có quan h
ệ.
- Duy trì m
ột quá trình quản lý, đo lường và theo dõi tín dụng phù hợp (10
nguyên t
ắc): Các ngân hàng cần có hệ thống quản lý một cách cập nhật
đối với các
danh m
ục đầu tư có rủi ro tín dụng, bao gồm cập nhật hồ sơ tín dụng, thu thập
thông
tin tài chính hi
ện hành, dự thảo các văn bản như hợp đồng vay… theo quy mô và
m
ức độ phức tạp của ngân hàng. Đồng thời, hệ thống này phải có khả năng nắm bắt
và ki
ểm soát tình hình tài chính, sự tuân thủ các giao kèo của khách hàng … để phát
hi
ện kịp
th
ời những khoản vay có vấn đề. Ngân hàng cần có hệ thống khắc phục sớm
đ
ối với các khoản tín dụng xấu, quản lý các khoản tín dụng có vấn đề. Các chính
sách r
ủi ro tín dụng của ngân hàng cần chỉ rõ cách thức quản lý các khoản tín dụng

NHTM c
ổ p
h
ần
, hay t
ại một địa phương cụ
th

… M
ột số tác giả khác nghiên
c
ứu với bối cảnh cụ thể là các n
gân hàng thương
m
ại
nhà nư
ớc
khác song do tính ch
ất các n
gân hàng khác nhau v
ề tính đặc thù,
chuyên bi
ệt hóa, nên không thể lấy kết quả nghiên cứu của họ áp dụng một cách
rập
khuôn vào mô hình của hệ thống của các ngân hàng thương mại, nhưng việc đưa ra
các quy trình và mô hình phân tích tính d
ụng nhằm giúp
m
ở rộng
quy mô và nâng

đ
ối với DNNVV
trong vi
ệc tiếp cận nguồn vốn tín dụng mà không
đề cập đến các
ngu
ồn vốn cũng như những kênh cung ứng vốn khác mà trong thực tế, DNNVV có
th
ể tiếp cận để giải quyết những khó khăn về nguồn vốn của mình [
46].
Đ
ề tài nghiên cứu của TS. Võ Việt Hùng (2009)
v
ề “giải pháp mở rộng tín
d
ụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trên địa bàn
TP.HCM, đ
ề tài đã nghiên cứu thực trạng và đề ra các giải pháp để mở rộng tín dụng
c
ủa Agribank trên địa bàn TP.HCM. Tuy nhiên, đề tài nghiên cứu chỉ tập
trung ph
ấn
tích th
ực trạng và đưa ra các giải pháp để mở rộng tín dụng
chung c
ủa Agribank trên
đ
ịa bàn TP.HCM, chưa chú trọng nhiều đến vấn đề chất lượng tín dụng, đồng thời
không phân tích v
ề mô hình SWOT của Agribank và cũng không có khảo sát về vấn

“Tín d
ụng đối với
DNNVV c
ủa các NHTM cổ phần trên địa bàn TP.HCM”, đề tài đã nghiên cứu về
thực trạng và đề ra các giải mở rộng và nâng cao chất lượng tín dụng của các NHTM
c
ổ phần đối với DNNVV trên địa bàn TP.HCM, trong đó đề tài đã khảo sát về
DNNVV, kh
ảo sát các NHTM cổ phần liên quan
đến tín dụng ngân hàng đối với
DNNVV, tuy nhiên, nghiên c
ứu tập trung nhiều vào phân tích, đánh giá về DNNVV,
chưa đi sâu vào phân tích, đánh giá v
ề hoạt
động của ngân hàng đối với DNNVV,
chưa đánh giá h
ết
ch
ất l
ư
ợng tín
d
ụng đối với DNNVV,
chưa đánh giá đư
ợc hoạt
đ
ộng của NHTM cổ phần qua mô hình SWOT,
đồng thời
các gi
ải pháp ch


ảnh hưởng lớn đến năng lực
c
ạnh tranh của DNNVV trên địa bàn
Thành ph
ố Cần Thơ là quy mô vốn nhỏ, thiếu
v
ốn và gặp nhiều trở ngại trong tiếp cận nguồn vốn cũng như các kênh cung ứng vốn.
Đ
ể hệ thống doanh nghiệp này nâng cao năng lực cạnh tranh thì mở r
ộng khả n
ăng
ti
ếp cận nguồn vốn là một trong những giải pháp quan trọng mà nhóm nghiên cứu đề
c
ập đến [
4]
Đ
ến thời điểm hiện nay, chưa thấy một nghiên cứu toàn diện về
tín d
ụng
ngân
hàng đ
ối với DNNVV trong hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam
trên đ
ịa bàn
TP.HCM. Vì v
ậy đề tài này sẽ có những điểm khác biệt so với những nghiên cứu
trư
ớc

khó khăn, trong đó m
ột khó kh
ăn nổi cộm là thiếu vốn. Để đáp ứng nhu cầ
u v
ốn sản
xu
ất kinh doanh tạm thời thiếu, NHTM trong đó có các chi nhánh NHNo&PTNT
Vi
ệt Nam trên
địa bàn TP.HCM, cần thấy được những hạn chế và những nguyên
nhân c
ủa hạn chế, trong việc đáp ứng nhu cầu vốn tín dụng cho DNNVV. Trên cơ sở
đó có th
ể tìm kiếm
đư
ợc những giải pháp thích hợp, có c
ăn cứ khoa học và thực tiễn,
nhằm mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng tín dụng của các chi nhánh
NHNo&PTNT Vi
ệt Nam
trên đ
ịa bàn TP.HCM
đối với DNNVV trong thời gian tới.
Đây c
ũng chính là mục đích nghiên cứu của đề tà
i lu
ận án này.
4. Đ
ỐI T
ƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Ngân hàng đư
ợc lựa chọn để phục vụ nghiên cứu là
các
chi nhánh c
ấp 1 trực thuộc
NHNo&PTNT Vi
ệt Nam trên địa bàn TP.HCM,
k
ết hợp
tham kh
ảo thông tin có liên quan
c
ủa một số NHTM khác kể cả
ngân hàng nước
ngoài ho
ạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Số liệu sẽ dựa trên báo cáo
thường niên của các ngân hàng từ n
ăm 200
8 - 2012.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
ỨU
Lu
ận án
t
ập tru
ng gi
ải quyết nội dung nghiên cứu một vấn
đề về lĩnh vực kinh
t
ế

ể rút ra các vấn
đề tồn tại, cùng với những nguyên nhân của chúng; bao gồm cả
nguyên nhân t
ừ phía chủ quan cũng như khách quan. Đây cũng chính là căn cứ xuất
phát, đ
ể tìm giải pháp khắc phục những vấn
đề tồn tại, được phát
hi
ện từ quá trình
phân tích.
Đ
ể có thêm c
ơ sở dữ liệu cần thiết góp phần tăng thêm tính khoa học, độ tin
cậy và khách quan của các kết luận phân tích, cũng như các giải pháp được đề xuất,
lu
ận án cũng kết hợp sử dụng ph
ương pháp khảo sát, thăm dò ý kiến củ
a các đ
ối

ợng có liên quan.
6. NGU
ỒN SỐ LIỆU SỬ DỤNG
Bao g
ồm nguồn số liệu sơ cấp và thứ cấp.
- Ngu
ồn số liệu thứ cấp
được lấy từ báo cáo của Ngân hàng Nhà

ớc

ti
ếp đối với
doanh nghiệp trên đ
ịa bàn TP
.HCM, đánh giá hiện tại và tương lai v

nhu cầu tín d
ụng doanh nghiệp
, m
ở rộng quy mô
và ch
ất lượng tín dụng doanh
nghi
ệp, những khó kh
ăn thuận lợi, những ý kiến đóng góp và cách thức thực hiện.
7. Ý NGH
ĨA NGHIÊN CỨU
Trư
ớc yêu cầu mới, hoạt
động tín dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và
Phát
tri
ển
Nông thôn Vi
ệt Nam (
Agribank) đ
ã nảy sinh những vấn đề mới:
Th
ị phần sụt
gi

ần
l
ớn
các doanh nghi
ệp trong nước
– khách hàng c
ủa
ngân hàng ph
ần nhiều là doanh nghiệp
nh
ỏ và vừa
, có ti
ềm lực tài chính yếu, công
nghệ lạc hậu và thiếu trầm trọng nguồn nhân lực chất lượng cao…Vậy phải làm gì để
m
ở rộng quy mô và nâng cao
ch
ất lượng
tín d
ụng
?
V
ới sự nghiên cứu khá toàn diện về
DNNVV, và tín d
ụng
ngân hàng cùng v
ới
vi
ệc đề xuất các quy trình và mô hình phân tích và quản lý tín dụng,
lu

đ
ã khái quát và
h
ệ thống hóa một cách có chọn lọc những
v
ấn
đề cơ bản về tín dụng ngân hàng, và DNNVV. Từ đó có cái nhìn tổng quan về
b
ản chất, đặc điểm, và vai trò của tín dụng ngân
hàng đ
ối với DNNVV,
vai trò và
t
ầm quan trọng của DNNVV trong nền kinh tế.
Bên c
ạnh
đó là sự vận dụng lý luận
vào th
ực tiễn qua việc phân tích đánh giá cho thấy được sự cần thiết khách quan của
vi
ệc mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng tín dụng đối với DN
NVV t
ại các chi
nhánh NHNo&PTNT Vi
ệt Nam trên địa bàn TP.HCM.
Trên cơ s
ở đó,
tác gi
ả đã
xây

logic và ch
ặt chẽ về thực trạng
quy mô và ch
ất l
ượng tín dụng
đ
ối với DNNVV tại
các chi nhánh NHNo&PTNT Vi
ệt Nam trên địa bàn TP.HCM
trong giai đo
ạn 2008

2012. Từ
đó xác đ
ịnh được những tồn tại và nguyên nhân để có giải pháp thiết thực
nh
ằm mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng tín dụng của Agribank
trên đ
ịa bàn
TP.HCM đ
ối với DNNVV
trong th
ời
gian t
ới
. Bên c
ạnh
đó từ phân tích mô hình
SWOT cho th
ấy được điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức để từ đó có thể phát

ợng tín dụng
trong đi
ều kiện hội nhập nền kinh tế thế giới.
9. K
ẾT CẤU LUẬN VĂN
K
ết cấu của
lu
ận án
g
ồm phần mở đầu, 3 c
hương, k
ết luận, cụ thể như sau:
- Chương 1: T
ổng quan về
tín d
ụng của NHTM
đ
ối với doanh nghiệp nhỏ và
vừa
- Chương 2: Quy mô và ch
ất l
ượng
tín d
ụng
đối
v
ới
DNNVV t
ại các chi nhánh

DOANH NGHI
ỆP NHỎ VÀ VỪA
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ DOANH NGHI
ỆP NHỎ VÀ VỪA
1.1.1. Khái ni
ệm doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp
1.1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp
Doanh nghi
ệp
là m
ột tổ chức kinh tế đ
ư
ợc thành lập theo quy chế của pháp luật,
nh
ằm thực hiện mục tiêu sản xuất, kinh doanh, hoặc cung ứng dịch vụ cho nền kinh tế
- xã h
ội.
Ở Việt Nam, thuật ngữ doanh nghiệp có thể
đư
ợc tìm hiểu thông qua luật doanh
nghi
ệp. Tại k
ho
ản 1
đi
ều 4
c
ủa l
u
ật

ứ vào những tiêu chí khác nhau, doanh nghiệp có thể được phân loại như
sau:
- Căn c
ứ vào hình thức pháp lý doanh nghiệp
Căn cứ vào hình thức pháp lý, doanh nghiệp được phân chia thành các loại hình
ch
ủ yếu sau đây
:
Công ty trách nhi
ệm hữu hạn
(bao g
ồm
công ty trách nhi
ệm hữu hạn một thành
viên và công ty trách nhi
ệm hữu hạn hai thành viên trở lên
) là doanh nghi
ệp mà các
thành viên trong công ty ch
ịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác
c
ủa công ty trong phạm vi
s
ố vốn điều lệ của công ty.
Công ty c
ổ phần
là doanh nghi
ệp mà vốn
điều lệ của công ty được chia thành
nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần. Cá nhân hay tổ chức sở hữu cổ phần của doanh

ủa doanh nghiệp. Mỗi cá nhân
ch
ỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân.
Các doanh nghi
ệp có vốn
đầu tư nước ngoài
đư
ợc thành lập theo
quy đ
ịnh của
pháp lu
ật bằng nguồn vốn chủ sở hữu của người nước ngoài.
- Căn c
ứ vào chế
độ trách nhiệm
Căn c

vào ch
ế độ trách nhiệm có thể phân loại các doanh nghiệp thành
02 lo
ại
+ Doanh nghi
ệp có chế độ trách nhiệm vô hạn
Doanh nghi
ệp có chế độ trách nhiệm vô hạn là loại hình doanh nghiệp mà ở đó
ch
ủ sở hữu doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả nợ thay cho doanh ng
hi
ệp bằng tất cả tài
s

s
ố tài sản của doanh nghiệp không
đủ để trả nợ thì chủ sở hữu không có nghĩa vụ phải
tr
ả nợ thay cho doanh nghiệp.
Ch
ế
độ trách nhiệm hữu hạ
n c
ủa các loại doanh nghiệp trên thực chất là chế
độ
trách nhi
ệm hữu hạn của các nhà đầu tư
- thành viên / ch
ủ sở hữu công ty.
- Căn c
ứ quy mô của doanh nghiệp, doanh nghiệp
được phân chia thành các
lo
ại, như sau:
Doanh nghi
ệp lớn; Doanh nghiệp vừa; Doanh
nghi
ệp nhỏ; Doanh nghiệp
siêu nh
ỏ.
Đ
ể phân biệt
t
ừng loại doanh nghiệp theo tiêu chí quy mô doanh nghiệp, ta có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status