Nghiên cứu tạo rễ tơ của cây Tam Thất Ngũ gia bì chân chim và thử nghiệm quá trình sản xuất sinh khối bằng bioreactor - Pdf 25


2

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC04 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
“NGHIÊN CỨU TẠO RỄ TƠ CỦA CÂY TAM THẤT, NGŨ GIA
BÌ CHÂN CHIM VÀ THỬ NGHIỆM QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
SINH KHỐI BẰNG BIOREACTOR”
MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC.04.TN10/11-15 Chủ nhiệm đề tài/dự án: Cơ quan chủ trì đề tài/dự án:
(ký tên) (ký tên và đóng dấu)
ThS. Đặng Thị Thanh Tâm
Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
(ký tên) (ký tên và đóng dấu khi gửi lưu trữ)


Địa chỉ nhà riêng: Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Điện thoại: 04.38276346 Fax: 04 38276554
E-mail:
Địa chỉ: Trường ĐHNN Hà Nội - Trâu Quỳ – Gia Lâm - Hà Nội
Họ và tên người đứng đầu tổ ch
ức: PGS.TS. Vũ Văn Liết
Số tài khoản: 931. 01. 002
Ngân hàng: Tại kho bạc nhà nước Gia Lâm Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án: 12 tháng
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 01 năm 2012 đến tháng 12 năm 2012

2
- Thực tế thực hiện: từ tháng 01 năm 2012 đến tháng 12 năm 2012
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng…. năm…. đến tháng…. năm….
- Lần 2 ….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện : 649,18 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 649,18 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): ………….
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế ho
ạch Thực tế đạt được
Số
TT

235 235 0 235 235 0
2 Nguyên, vật
liệu, năng
lượng
354,38 354,38 0 354,38 354,38 0
3 Thiết bị, máy
móc
00000 0
4 Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
00000 0
5 Chi khác 59,8 0 0

Tổng cộng 649,18 649,18 0 649,18 649,18 0

3
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian
ban hành văn
bản
Tên văn bản
Ghi
chú
1 Số 1875/QĐ-
BKHCN ngày

6 Số 3369/QĐ-
BKHCN
Quyết định về việc điều chỉnh mục tiêu, nội
dung, kinh phí và sản phẩm của đề tài tiềm năng
“Nghiên cứu tạo rễ tơ của cây Tam thất, Ngũ
gia bì chân chim và thử nghiệm quá trình sản
xuất sinh khối bằng bioreactor” mã số
KC.04/11-15 thuộc Chương trình KH&CN trọng
điểm cấp Nhà nước “nghiên cứu phát triển và
ứng dụng Công nghệ Sinh học”

4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
1
2

trình cảm ứng hình
thành rễ của mẫu
cấy, ảnh hưởng của
điều kiện nuôi cấy,
loại môi trường, dịch
chiết hữu cơ đến rễ
nuôi cấy.
- 01
thuyết
minh đề
tài
- 05 báo
cáo
chuyên
đề
- 01 báo
cáo tổng
kết đề
tài. 2 KS. Nguyễn
Thị Thùy Linh
KS. Nguyễn
Thị Thùy
Linh
- Thư ký
- Nuôi giữ các chủng
vi khuẩn, đánh giá
chọn dòng tế bào rễ,

dụng của acid amin
đến quá trình nuôi
cấy rễ - 01 báo
cáo
chuyên
đề

*
5 ThS. Nguyễn ThS. Nguyễn Thu thập vật liệu - 01 báo

5
Hữu Cường Hữu Cường nghiên cứu cáo
chuyên
đề

6 ThS. Nguyễn
Thị Thúy
Hạnh
ThS. Nguyễn
Thị Thúy
Hạnh
Thử nghiệm sản xuất
sinh khối bằng
bioreactor.
- 01 báo
cáo
chuyên

nuôi cấy rễ, đánh giá
thành phần hợp chất.

03 báo
cáo
chuyên
đề
- 01 báo
cáo tóm
tắt
- 01 báo
cáo tài
chính

* ThS. Phạm Thị Thu Hằng thay TS. Nguyễn Thanh Hải do TS. Nguyễn
Thanh Hải có lý do sức khỏe không bố trí được thời gian để tiến hành chuyên
đề.
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ
chức
hợp tác, số đoàn, số lượng

chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
- Nội dung 1: Thu thập, lưu giữ
nguồn gen/vật liệu của hai loài dược
liệu nghiên cứu từ các địa phương
trong nước.
01/2012 01/2012 ThS. Nguyễn
Hữu Cường
- Nội dung 2: Nuôi giữ, bảo quản
các chủng vi khuẩn Agobacterium
rhizogene.
01/2012 01/2012 KS. Nguyễn
Thị Thùy Linh
- Nội dung 3: Nghiên cứu tạo nguồn
vật liệu khởi đầu in vitro cho 2 loài
dược liệu nghiên cứu.
01/2012-
02/2012
01/2012-
02/2012
ThS. Phạm
Thu Hằng
ThS.Nguyễn


- Nội dung 6: Đánh giá và chọn
dòng tế bào rễ tơ chuyển gen của
cây Ngũ gia bì chân chim.

03/2011-
05/2012 ThS. Đặng
Thị Thanh
Tâm

7
- Nội dung 7: Nghiên cứu ảnh
hưởng của các loại môi trường nuôi
cấy đến sinh khối tế bào/sinh khối rễ
của cây Tam thất
06/2012

Được điều
chỉnh không
thực hiện
- Nội dung 8: Nghiên cứu hiệu quả
nuôi cấy sinh khối rễ trong các điều
kiện môi trường nuôi cấy khác nhau
(lỏng, lỏng lắc, bán lỏng, rắn)

06/2012
Được điều

của các hợp chất có vai trò là các
chất kích thích quá trình trao đổi
chất thứ cấp (elicitor) như Jasmonas
acid, Heptasaccharide,
octasaccharide, các muối kim loại
nặng trong việc nhân nuôi tế bào rễ
của cây Tam thất.
08/2012
Được điều
chỉnh không
thực hiện
5
- Nội dung 13: Nghiên cứu hiệu quả
nuôi cấy sinh khối rễ trong các điều
kiện thời gian chiếu sáng khác nhau
cho rễ tơ của cây Tam thất.
10/2012
Được điều
chỉnh không
thực hiện

-Nội dung 14: Nghiên cứu thử
nghiệm sản xuất sinh khối rễ cây
Tam thất bằng bioreactor

12/2012

Được điều
chỉnh không
thực hiện

04-
07/2012
ThS. Phạm
Thu Hằng

Nội dung 18: Xác định tác dụng các
dịch chiết hữu cơ (pepton, dịch chiết
nấm men, casein), đến tốc độ sinh
trưởng của rễ cây Ngũ gia bì chân
chim nuôi cấy.
04-
08/2012
04-
08/2012
ThS. Đặng
Thị Thanh
Tâm

-Nội dung 19: Xác định tác dụng
các loại acid amin (adenine sulphate
…) đến tốc độ sinh trưởng của rễ
cây Ngũ gia bì chân chim.
04-
08/2012
04-
08/2012
ThS. Phạm
Thu Hằng

-Nội dung 20: Tìm hiểu ảnh hưởng

11-
12/2012
ThS. Nguyễn
Thị Thúy
Hạnh

-Nội dung 23: Bước đầu đánh giá
các hoạt chất (saponin) trong sinh
khối rễ của hai loài dược liệu nghiên
cứu.

10-
12/2012
10-
12/2012
TS. Nguyễn
Thị Phương
Thảo

9
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn
vị đo

Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú

1
01 qui trình chuyển gen
rol vào thực vật từ vi
khuẩn Agrobacterium
rhizogenes
01 01

2 Qui trình nhân nuôi rễ tơ
có tốc độ tăng sinh khối
rễ cao.
01 01
10
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT

Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1 Kỹ sư 0 02 đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1

2


dụng. Sản phẩm của đề tài khi thành công có thể ứng dụng ở qui mô
công nghiệp để sản xuất các hoạt chất thứ cấp có giá trị cung cấp cho
ngành dược phẩm.
- Khi tiến hành đề tài, nhóm nghiên cứu có điều kiện để thực hiện ý
tưởng nghiên cứu mới của mình, khẳng định được năng lực cũng như
nâng cao được năng lực trình độ nghiên cứu của các cá nhân tham gia
cũng như của cả nhóm nghiên cứu.
- - Hình thành các nhiệm vụ KHCN: Kết quả nghiên cứu của đề tài là
bước đệm, bước thăm dò ban đầu quan trọng để đề
xuất các nhiệm vụ
khoa học công nghệ cấp cao hơn.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với
các sản phẩm cùng loại trên thị trường…)
- Khi đề tài thành công thì các qui trình công nghệ, sản phẩm ban đầu tạo
ra hoàn toàn có thể chuyển giao, hợp tác với các doanh nghiệp sản xuất
dược phẩm trong nước.
c) Nă
ng lực của cá nhân (hoặc nhóm) chủ trì và tổ chức chủ trì thực hiện
(Nêu tóm tắt kinh nghiệm và năng lực nghiên cứu, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ nghiên
cứu triển khai)
Trong nhiều năm gần đây, Nhà trường đã nhận được sự quan tâm đầu tư
cơ sở vật chất phục vụ cho đào tạo và nghiên cứu từ Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và từ
các chương trình, dự án hợp tác với nước ngoài. Cơ sở vật chất hiện có phục
vụ đào tạo và nghiên cứu về CNSH c
ủa Trường gồm khu phòng thí nghiệm
trung tâm do tổ chức JICA đầu tư hơn 01 triệu USD giai đoạn 1999-2003;
Phòng thí nghiệm về CNSH thực vật và ưu thế lai đầu tư 4,5 tỷ cho Viện Sinh
học Nông nghiệp giai đoạn 2000-2002; 03 phòng thí nghiệm nghiên cứu về

tiến như: Mỹ, Nhật, Nga… Nhóm nghiên cứu của Bộ môn CNSH TV đã
thành công trong việc chọn lọc, chọn tạo, nhân nhanh và bảo tồn một số cây
trồng có giá trị: cây hoa lan, hoa đồng tiền, hoa hồng, trinh nữ hoàng cung,
cây cói… Bên cạnh đó, nhóm nghiên cứu cũng có nhiều kinh nghiệm trong
công nghệ gen thực vật.
Với kinh nghiệm trong nghiên cứu và trong quản lý của các cán bộ khoa
Công nghệ Sinh học và trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, chúng tôi
đã
thực hiện tốt, đáp ứng được các mục tiêu mà đề tài đặt ra
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
Số
TT
Nội
dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ
trì…)
I Báo cáo
định kỳ
Ngày
25/6/2012

Lần 1 - Về số lượng: Đã triển khai toàn bộ các
chuyên đề nghiên cứu của 6 tháng đầu năm
2012.
- Về chất lượng: Các chuyên đề nghiên cứu có

13


Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)

Đặng Thị Thanh Tâm
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

i
MỤC LỤC
PHẦN I: MỞ ĐẦU 1
1.1 Tính cấp thiết 1
1.2 Mục tiêu (đã điều chỉnh theo quyết định số 3369/QĐ-BKHCN) 2
1.3 Yêu cầu 2
1.4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn 3
1.4.1. Ý nghĩa khoa học 3
1.4.2. Ý nghĩa thực tiễn 3
1.5 Tính mới 3

2.4 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nhân nuôi sinh khối rễ
của cây Tam thất (được điều chỉnh không thực hiện theo quyết định số
3369/QĐ-BKHCN) 90
2.5 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nhân nuôi sinh khối rễ
của cây Ngũ gia bì chân chim 90
2.5.1 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại môi trường nuôi cấy đến sinh
khối tế bào/sinh khối rễ của cây Ngũ gia bì chân chim 90
2.5.2 Nghiên cứu hiệu quả nuôi cấy sinh khối rễ cây Ngũ gia bì chân chim
trong các điều kiện nuôi cấy khác nhau (lỏng, lỏng lắc, bán lỏng, rắn) 94
2.5.3 Xác định tác dụng của các chất điều tiết sinh trưởng đến tốc độ sinh
trưởng của rễ cây Ngũ gia bì chân chim nuôi cấy 96
2.5.4 Xác định tác dụng của các dịch chiết hữu cơ đến tốc độ sinh trưởng
của rễ cây Ngũ gia bì chân chim nuôi cấy 99
2.5.5 Xác định tác dụng các loại acid amin (adenine sulphate ) đến tốc độ
sinh trưởng của rễ cây Ngũ gia bì chân chim nuôi cấy 101
2.5.6 Tìm hiểu ảnh hưởng của hợp chất elicitor đến sinh tổng hợp hoạt chất
mục tiêu trong việc nhân nuôi tế bào rễ của cây Ngũ gia bì chân chim 104
2.5.7 Nghiên cứu hiệu quả
nuôi cấy sinh khối rễ cây Ngũ gia bì chân chim
trong các điều kiện thời gian chiếu sáng khác nhau 106

iii
2.5.8 Nghiên cứu thử nghiệm sản xuất sinh khối rễ cây Ngũ gia bì chân chim
bằng bioreactor 109
2.6 Bước đầu đánh giá thành phần, hàm lượng hoạt chất (saponin) trong sinh
khối rễ của cây Ngũ gia bì chân chim 110
PHẦN III: KẾT LUẬN 112
PHẦN IV: DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 114
PHẦN V: PHỤ LỤC 124
PHỤ LỤC 1: CÁC MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG TRONG CÁC NGHIÊN CỨU 124

2
Mercuric (II) chloride
IAA Indol Axetic Acid
IBA Indole-3-butyric acid
Ki Kinetin
LB Lauria Broth
MS Murashige và Skoog, 1962
PCR Polymerase Chain Reaction
PRI Ri plasmid
α-NAA 1- Naphthaleneacetic acid

v
DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sự phát triển của vi khuẩn Agrobacterium zhizogenes trên các loại
môi trường 52
Bảng 2: Kết quả kiểm tra sự có mặt của các gen cảm ứng rễ tơ trong các
chủng vi khuẩn Agobacterium rhizogenes nghiên cứu 53
Bảng 3. Khảo sát ảnh hưởng của chế độ khử trùng bằng HgCl
2
0,1% và
cefotaxime 800 mg/l đến hiệu quả khử trùng với lát cắt mỏng củ có đường
kính d ≤ 1,5 cm ( sau 8 tuần theo dõi) 57
Bảng 4: Khảo sát ảnh hưởng của chế độ khử trùng bằng HgCl
2
0,1% và
cefotaxime 800 mg/l đến hiệu quả khử trùng với lát cắt mỏng củ có đường
kính 1,5 cm < d < 2 cm ( sau 8 tuần theo dõi) 59
Bảng 5: Khảo sát ảnh hưởng của chế độ khử trùng bằng HgCl
2

rhizogenes 11325 78
Bảng 16: Đánh giá khả năng tạo rễ tơ của chủng vi khuẩn Agrobacterium
rhizogenes 15834 79
Bảng 17: Khả năng tạo rễ tơ của chủng vi khuẩn TR7 80
Bảng 18: Khả năng tạo rễ tơ của chủng vi khuẩn 11325 81
Bảng 19: Khả năng tạo rễ tơ của ch
ủng vi khuẩn AR15834 83
Bảng 20: Bảng tổng hợp kết quả PCR và hình thái các dòng rễ kiểm tra trên
cây Ngũ gia bì chân chim 87
Bảng 21: Sự sinh trưởng của các dòng rễ chuyển gen chủng TR7 của cây Tam
thât (theo dõi sau 12 tuần nuôi cấy) 89
Bảng 22: Tốc độ sinh trưởng của các dòng rễ chuyển gen cây Ngũ gia bì chân
chim (theo dõi sau 4 tuần nuôi cấy) 90
Bảng 23: Ảnh hưởng của môi trường nền nuôi cấy đến sự sinh tr
ưởng phát
triển của dòng rễ tơ chủng 15834.1 (sau tuần 4 tuần nuôi cấy) 91
Bảng 24: Ảnh hưởng của môi trường nền nuôi cấy đến sự sinh trưởng phát
triển của dòng rễ tơ chủng 11325 (sau 4 tuần nuôi cấy) 92
Bảng 25: Ảnh hưởng của môi trường nền nuôi cấy đến sự sinh trưởng phát
triển của dòng rễ tơ chủng TR7 (sau 4 tuần nuôi cấy) 93
Bảng 26: Ảnh hưở
ng của các điều kiện nuôi cấy đến sự sinh trưởng của dòng
11325 (kết quả sau 4 tuần theo dõi) 94

vii
Bảng 27: Ảnh hưởng của các điều kiện nuôi cấy đến sự sinh trưởng của dòng
15834 (kết quả sau 4 tuần theo dõi) 94
Bảng 28: Ảnh hưởng GA
3
đến sự sinh trưởng phát triển của rễ tơ cây Ngũ gia

Hình 4.4a: Kết quả nhân dòng gene 18S rRNA trên mẫu giống thu thập ở Sa
Pa với cặp mồi 18S-F, 18S-R 51

Hình 4.4b: Kết quả nhân dòng gene 18S rRNA trên mẫu giống thu thập ở Hà
Giang với cặp mồi 18S-F, 18S-R 51

Hình 5 : Vi khuẩn Agrobacterium Rhizogenes nuôi cấy trên môi trường YM
đặc thu sinh khối 53

Hình 6: Kết quả PCR chạy mồi rol A của các chủng Agobacterium rhizogenes
nghiên cứu 54

Hình 7: Kết quả chạy môig rolC với các chủng Agrobacterium rhizogenes
TR7, EGFP, TR107, 11325, 15834 55

Hình 8 : Kết quả chạy PCR kiển tra sự có mặt của gen rol A và rol B trên các
chủng TR7, 11325, 15834, EGFP 55

Hình 9 : Callus hình thành trên môi trường có chứa 2,4D 65
Hình 10: Callus hình thành trên môi trường CT5: MS + 1 mg/l 2,4D 66
Hình 11: Callus hình thành trên môi trường P3: MS + 2 mg/l 2,4D 67
Hình 12: Callus hình thành trên môi trường P4: MS + 3 mg/l 2,4D 67
Hình 13: Callus hình thành trên môi trường P5: MS + 4 mg/l 2,4D 67
Hình 14: Callus hình thành trên môi trường 1mg/l 2,4D + 0,1 mg/l Ki 69
Hình 15: Callus hình thành trên môi trường2mg/l 2,4D + 0,5 mg/l Ki 69
Hình 16: Callus hình thành trên môi trường MS + 4mg/l 2,4 D 71
Hình 17: Callus hình thành trên môi trường MS + 4mg/l 2,4D + 0,5 mg/l BA 71
Hình 18: Callus hình thành trên môi trường MS + 4 mg/l α NAA + 0,5
mg/l BA 71


Hình 32: Phản ứng phân biệt Saponin steroid và Saponin Triterperoid của sinh
khối rễ của cả rễ tơ và rễ đối chứng1111
PHẦN I: MỞ ĐẦU

1.1 Tính cấp thiết
Việt Nam là một nước có tiềm năng về cây thuốc là rất lớn. Theo số
liệu thống kê của viện Dược liệu, Việt Nam có 3830 loài cây thuốc (80% mọc
tự nhiên, 20% được trồng). Tuy nhiên, nhu cầu về cây thuốc (cây dược liệu)
hàng năm là rất lớn, cây thuốc cung cấp cho các nhà máy sản xuất thuốc là
50-100 tấn/năm, nhu cầu cho xuất khẩu là 12000 tấn/năm
(www.panda.org/greatermekong
[78]). Có thế thấy rằng ở nước ta nhu cầu
nguồn cây dược liệu để cung cấp cho công nghiệp y dược là rất lớn. Tuy
nhiên hầu hết nguồn cây dược liệu này còn dựa chủ yếu vào nguồn thu hái tự
nhiên hoặc trồng trọt, canh tác. Hai hình thức này đều mang lại những tác
động về mặt môi trường như làm cạn kiệt nguồn gen, chiếm đất canh tác nông
nghiệp Bên cạnh đó, hàm lượng sản phẩm m
ục tiêu phụ thuộc nhiều vào
điều kiện sinh thái, nuôi trồng dẫn đến không ổn định. Việc thiết lập hệ thống
nuôi cấy rễ tơ cho các cây dược liệu có nhiều ưu điểm vượt trội như chủ động
quá trình sản xuất, nâng cao được hàm lượng hoạt chất, tối ưu hóa được qui
trình chiết xuất…sẽ góp phần khắc phục các hạn chế trong sản xu
ất truyền
thống cũng như thể hiện được tính cập nhật về nghiên cứu và phát triển công
nghệ mới trong nuôi cấy tế bào. Trên thế giới, hơn 100 loài thực vật đã được
chuyển gen thành công bởi vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes, trong đó có
một lượng lớn các cây thuốc. Có thể nói, đây là cách tiếp cận cập nhật trên thế

+ Xác định được ảnh hưởng c
ủa môi trường nuôi cấy, điều kiện nuôi
cấy đến khả năng sinh sinh khối của hệ thống nuôi cấy rễ tơ đã được cảm ứng.
+ Bước đầu thiết lập qui trình nhân nuôi rễ tơ dựa trên các chỉ tiêu,
thông số kỹ thuật đã khảo sát.

Trích đoạn Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nhân nuôi và tích lũy hợp chất thứ Phương pháp nghiên cứ u Bước đầu đánh giá thành phần, hàm lượng hoạt chất (saponin) trong sinh
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status