GS.TSKH. NGUYỄN MẠNH PHAN
GS.TSKH. NGUYỄN MẠNH PHAN
TS. TÔN TH T MINHẤ
TS. TÔN TH T MINHẤ
TS. TẠ TIẾN PHƯỚC
TS. TẠ TIẾN PHƯỚC
BS. BÙI NGUYỄN HỮU VĂN
BS. BÙI NGUYỄN HỮU VĂN
BS. ĐỖ VĂN BỬU ĐAN
BS. ĐỖ VĂN BỬU ĐANKHUYẾN CÁO
KHUYẾN CÁO
CHỈ ĐỊNH ĐẶT ICD
CHỈ ĐỊNH ĐẶT ICD
Phần Ia:
Phần Ia:
Những yêu cầu cần có trước khi
Những yêu cầu cần có trước khi
quyết đònh đặt ICD
quyết đònh đặt ICD
ACC/AHA/ESC guidelines
ACC/AHA/ESC guidelines
Suy tim NYHA class III
Suy tim NYHA class III
→
→
IV
IV
Điều trò suy tim tối ưu
Điều trò suy tim tối ưu
Nhòp xoang
Nhòp xoang
QRS
QRS
≥
≥
120 msec
120 msec
Tiên lượng sống tốt > 1 năm
Tiên lượng sống tốt > 1 năm
Phần Ia:
Phần Ia:
Những tiêu chuẩn loại trừ đặt ICD
Những tiêu chuẩn loại trừ đặt ICD
Mới bò NMCT trong vòng 40 ngày
Mới bò NMCT trong vòng 40 ngày
:
1. Ngưng tim do RT hoặc NNT không do
1. Ngưng tim do RT hoặc NNT không do
nguyên nhân thoáng qua hoặc có thể
nguyên nhân thoáng qua hoặc có thể
chữa trò được (A).
chữa trò được (A). 2. NNT kéo dài tự phát do bệnh tim
2. NNT kéo dài tự phát do bệnh tim
cấu trúc (B)
cấu trúc (B)3. Ngất KRNN nhưng có RT hoặc NNT
3. Ngất KRNN nhưng có RT hoặc NNT
kéo dài có RLHĐ tương ứng với lâm
kéo dài có RLHĐ tương ứng với lâm
sàng qua KSĐSL, khi điều trò thuốc
sàng qua KSĐSL, khi điều trò thuốc
không hiệu quả hoặc không dung nạp
không hiệu quả hoặc không dung nạp
(B)
(B)
Khuyến cáo chỉ đònh đặt ICD
Class IIa:
Class IIa:
BN có EF ≤ 30% ít nhất 1 tháng sau
BN có EF ≤ 30% ít nhất 1 tháng sau
nhồi máu cơ tim hoặc 3 tháng sau
nhồi máu cơ tim hoặc 3 tháng sau
phẫu thuật bắt cầu nối động
phẫu thuật bắt cầu nối động
mạch vành (B).
mạch vành (B).
Phần Ib:
Phần Ib:
Khuyến cáo chỉ đònh đặt ICD
Khuyến cáo chỉ đònh đặt ICD
Class IIb:
Class IIb:1. Ngưng tim nghi do RT khi không thể
1. Ngưng tim nghi do RT khi không thể
KSĐSL vì tình trạng lâm sàng (C)
KSĐSL vì tình trạng lâm sàng (C)2. Triệu chứng nặng (ngất) do LNTh
2. Triệu chứng nặng (ngất) do LNTh
và
ĐSL
ĐSL
→
→
LNTh, khi các nguyên nhân gây
LNTh, khi các nguyên nhân gây
ngất khác đã được loại trừ (C)
ngất khác đã được loại trừ (C)
6. Ngất CRNN có tiền sử gia đình có người
6. Ngất CRNN có tiền sử gia đình có người
đột tử CRNN / ECG : H/C Brugada (C)
đột tử CRNN / ECG : H/C Brugada (C)
7. Ngất ở bệnh nhân có bệnh tim cấu
7. Ngất ở bệnh nhân có bệnh tim cấu
trúc tiến triển dù các phương pháp
trúc tiến triển dù các phương pháp
thăm dò xâm lấn và không xâm lấn
thăm dò xâm lấn và không xâm lấn
chưa xác đònh được nguyên nhân (C)
chưa xác đònh được nguyên nhân (C)
Phần Ib:
Phần Ib:
Khuyến cáo chỉ đònh đặt ICD
Khuyến cáo chỉ đònh đặt ICD
Class III:
Class III:
1. Ngất CRNN trên BN không có bệnh
III: (tt)
III: (tt)4. NNT thoáng qua (do NMCT cấp, RLĐG,
4. NNT thoáng qua (do NMCT cấp, RLĐG,
chấn thương, thuốc) khi có thể điều chỉnh
chấn thương, thuốc) khi có thể điều chỉnh
căn nguyên và
căn nguyên và
↓
↓
nguy cơ tái phát loạn nhòp
nguy cơ tái phát loạn nhòp
(B).
(B).5. Bệnh lý tâm thần có thể trở nặng do
5. Bệnh lý tâm thần có thể trở nặng do
việc cấy MTN hoặc không thể theo dõi (C)
việc cấy MTN hoặc không thể theo dõi (C)6. Bệnh nặng tiên lượng sống không quá 6
6. Bệnh nặng tiên lượng sống không quá 6
tháng (C)
tháng (C)
Giảm phân suất tống máu (LVEF)
Điện thế muộn dương tính (SAECG)
Điện thế muộn dương tính (SAECG)
Khởi kích được cơn NNT (VT) khi khảo
Khởi kích được cơn NNT (VT) khi khảo
sát Điện sinh lý (EPS)
sát Điện sinh lý (EPS)
Mức độ biến thiên nhòp tim giảm
Mức độ biến thiên nhòp tim giảm
(HRV)
(HRV)
Thay đổi sóng T (tái cực) (TWA)
Thay đổi sóng T (tái cực) (TWA)
Phần IIa:
Phần IIa:
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
sau NMCT
sau NMCT
Nguy cơ đột tử sau NMCT:
Nguy cơ đột tử sau NMCT:
đặt ICD đã được chứng minh qua
đặt ICD đã được chứng minh qua
những thử nghiệm lâm sàng như :
những thử nghiệm lâm sàng như :
MUSTT, MADIT I, MADIT II,
MUSTT, MADIT I, MADIT II,
DINAMIT, and SCD-HeFT
DINAMIT, and SCD-HeFT
Phần IIa:
Phần IIa:
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
sau NMCT
sau NMCT
Những NC về vai trò ICD trong phòng
Những NC về vai trò ICD trong phòng
ngừa tiên phát:
ngừa tiên phát:
MADIT I & II
MADIT I & II
trial. The
trial. The
M
M
ulticenter
ulticenter
A
SCD-HeFT
SCD-HeFT
trial
trial
CAT and AMIOVIRT
CAT and AMIOVIRT
DEFINITE
DEFINITE
trial
trial
Phần IIa:
Phần IIa:
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
sau NMCT
sau NMCT
Nghiên cứu MADIT I
Nghiên cứu MADIT I
(
(
M
M
ulticenter
Kết quả:sống còn sau 3.7 năm ở nhóm
ICD so với 2.8 năm ở nhóm điều trò
ICD so với 2.8 năm ở nhóm điều trò
Amiodarone.
Amiodarone.
Hạn chế: Mức độ loạn nhòp, BN đ/ư kém
Hạn chế: Mức độ loạn nhòp, BN đ/ư kém
với thuốc loạn nhòp
với thuốc loạn nhòp
Moss, AJ; Am J Cardiol 2001
Phần IIa:
Phần IIa:
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
ICD với phòng ngừa tiên phát ĐỘT TỬ
sau NMCT
sau NMCT
Nghiên cứu MADIT II:
Nghiên cứu MADIT II:
1232 BN, NMCT sau > 30 ngày, LVEF
1232 BN, NMCT sau > 30 ngày, LVEF
≤
≤
35%, không EPs, không đưa NSVT
35%, không EPs, không đưa NSVT
vào tiêu chuẩn nhận chọn bệnh,
vào tiêu chuẩn nhận chọn bệnh,
CIDS
CIDS
trial — The Canadian Implantable
trial — The Canadian Implantable
Defibrillator Study (CIDS)
Defibrillator Study (CIDS)
AVID
AVID
trial — The Antiarrhythmic Drug Versus
trial — The Antiarrhythmic Drug Versus
Defibrillator (AVID)
Defibrillator (AVID)Tác dụng chủ yếu của ICD là giảm tử
Tác dụng chủ yếu của ICD là giảm tử
vong do loạn nhòp
vong do loạn nhòp
Phần IIa:
Phần IIa:
ICD với phòng ngừa thứ phát ĐỘT TỬ
ICD với phòng ngừa thứ phát ĐỘT TỬ
sau NMCT
sau NMCT
Nghiên cứu AVID
Nghiên cứu AVID
(
ở nhóm đặt ICD so với nhóm điều trò
thuốc là 89% vs 82% sau 1 năm , 82% vs
thuốc là 89% vs 82% sau 1 năm , 82% vs
75% sau 2 năm và 75% vs 65% sau 3
75% sau 2 năm và 75% vs 65% sau 3
năm.
năm.
Larsen, G, Circulation 2002
Phần IIb
Phần IIb
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO SUY
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO SUY
TIM
TIM
(
(
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Class I
Class I1
1
. ICD được chỉ đònh cho BN sống sót sau RT
. ICD được chỉ đònh cho BN sống sót sau RT
hoặc NNT RL huyết động hay ngất. [A]
hoặc NNT RL huyết động hay ngất. [A]
≤ 30% - 35%, NYHA II-III
≤ 30% - 35%, NYHA II-III
=>
=>
↓
↓tử vong chung nhờ
tử vong chung nhờ
↓
↓
đột tử do tim. [B]
đột tử do tim. [B]
Phần IIb:
Phần IIb:
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
SUY TIM
SUY TIM
(
(
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Class IIa
Class IIa
(>40 ngày) có EF
(>40 ngày) có EF
≤ 30% - 35%, NYHA I
≤ 30% - 35%, NYHA I
=>
=>
↓
↓
tử vong chung nhờ
tử vong chung nhờ
↓
↓
đột tử do tim. [B]
đột tử do tim. [B]
Phần IIb:
Phần IIb:
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
SUY TIM
SUY TIM
(
(
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Class IIa
Class IIa
thất=>
thất=>
↓
↓
tử vong chung nhờ
tử vong chung nhờ
↓
↓
đột
đột
tử do tim. [B]
tử do tim. [B]
Phần IIb:
Phần IIb:
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
ĐIỀU TRỊ LOẠN NHỊP THẤT DO
SUY TIM
SUY TIM
(
(
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Đã được điều trò tối ưu & khả năng sống tốt hơn 1 năm)
Class IIb
Class IIbICD được CĐ BN bệnh tim
ICD được CĐ BN bệnh tim
1.
1.
NNTĐD có RLHĐ
NNTĐD có RLHĐ
⇒
⇒
sốc điện
sốc điện
[B]
[B]Khảo sát Điện sinh lý, xét chỉ
Khảo sát Điện sinh lý, xét chỉ
đònh đặt ICD
đònh đặt ICD
Phần IIb:
Phần IIb:LỌAN NHỊP THẤT & ĐỘT TỬ DO TIM
LỌAN NHỊP THẤT & ĐỘT TỬ DO TIM
Rối loạn chức năng thất trái do
Rối loạn chức năng thất trái do
NMCT cũ
chứng NMCT cũ hoặc RLCNThT đáng
chứng NMCT cũ hoặc RLCNThT đáng
kể, BN được hồi sinh sau rung thất
kể, BN được hồi sinh sau rung thất
⇒
⇒cấy ICD. [A]
cấy ICD. [A]