ố Ệ
ĐỀ SỐ : 1
( Thời gian làm bài 150 phút )
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (3,0 điểm):
Cho hàm số
3 2x
y
x 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại
hai điểm phân biệt.
Câu II. (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình:
1
2
2x 1
log 0
x 1
2) Tính tích phân:
2
0
x 2 y 1 z
1 2 1
1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d.
2) Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
Câu IVb. (1,0 điểm)
Viết dạng lượng giác của số phức: z = 1 –
3
i.
ố Ệ
ĐÁP ÁN
Câu
NỘI DUNG
Điểm
(2,0 điểm)
Tập xác định : D =
R
\{1}
0,25
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên:
2
1
y' 0 x D
(x 1)
I
(3,0
điểm)
Đồ thị:
- Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0 ; 3) và cắt trục hoành tại điểm
3
; 0
2
.
- Đồ thị nhận điểm I(1 ; 2) (là giao điểm của hai đường tiệm cận) làm
tâm đối xứng.
0,50
(1,0 điểm)
Đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Phương trình (ẩn x)
3 2x
= mx+2
x 1
có hai nghiệm phân biệt
Phương trình (ẩn x) mx
2
– (m – 4)x – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt, khác 1
0,50
1. (1,0 điểm)
Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình:
2x 1
1
x 1
0,50
x 2 0
x 2 0
x 1
x 2
0,50
2. (1,0 điểm)
2 2
0 0
x
I sin dx cos 2xdx
2
0,25
2 2
0 0
x 1
2cos sin 2x
2 2
0,50
2 2
0,25
3. (1,0 điểm)
Ta có: f’(x) = 1 – 2e
2x
.
0,25
Do đó: f’(x) = 0 x = ln
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và gọi I là trung điểm của cạnh BC. Ta có
SO là đường cao và
SIO
là góc giữa mặt bên và mặt đáy của khối chóp đã cho.
0,50
III
(1,0
điểm)
Trong tam giác vuông SOI, ta có:
0
a a 3
SO OI.tan SIO .tan 60
2 2
.
Diện tích đáy : S
ABCD
= a
2
.
0,25
O
I
B
C
S
D
A
x 1 y 4 z 2
1 2 1
x 2y z 1 0
Giải hệ trên, ta được : x =
2
3
, y =
2
3
, z =
1
3
. Vậy H
2 1 1
; ;
3 3 3
ố Ệ
ĐỀ SỐ: 2
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số
x 2
y
1 x
có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) .
2) Chứng minh rằng đường thẳng (d) : y = mx
, biết rằng tiếp tuyến này song song
với đường thẳng (d) :
5x 4y 4 0
.
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S,ABC . Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2 MA . Tính tỉ số thể
tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh A,B,C lần lượt nằm trên các
trục Ox,Oy,Oz và có trọng tâm G(1;2;
1
) Hãy tính diện tích tam giác ABC .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường ( C ) : y =
2
x
, (d) : y =
6 x
và trục hoành . Tính
diện tích của hình phẳng (H) .
2. Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
1) 2đ 2) 1đ
Ta có : y = mx
4
2m
m(x 2) 4 y 0 (*)
Hệ thức (*) đúng với mọi m
x 2 0 x 2
4 y 0 y 4
Đường thẳng y = mx
4
x x
t = 3 log (2 1) 3 2 9 x log 9
2
17 17
x x
t = 4 log (2 1) 4 2 x log
2
16 16
2) 1đ Đặt
t 2 sin x dt cosxdx
x = 0 t = 2 , x = t 1
2
2 2 2
2
2
2(t 2) 1 1 1 4
I = dt 2 dt 4 dt 2ln t 4 ln4 2 ln
1
2 2 2
t t
t t e
1
là tiếp tuyến của ( C )
hệ sau có nghiệm
2
x 3x 1 5
x b (1)
x 2 4
x 2 :
2
x 4x 5 5
(2)
2
4
(x 2)
2
(2) x 4x 0 x 0 x 4
y
1
1
ố Ệ
Câu III ( 1,0 điểm )
Ta có :
V
SM 2 2
S.MBC
V .V (1)
S.MBC S.ABC
V SA 3 3
S.ABC
x
1
3
x 3
y
2 y 6
3
z 3
z
1
3
(0,5đ0
Vậy tọa độ của các đỉnh là A(3;0;0) , B(0;6;0), C(0;0;
3
) (0,25đ)
Mặt khác :
3.V
1
S
ABC
2
(0,25đ)
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Phương trình hònh độ giao điểm của ( C ) và (d) :
x 2
2 2
x 6 x x x 6 0
x 3
2 6
2
1 x 26
2 3 2 6
S x dx (6 x)dx [x ] [6x ]
0 2
3 2 3
0 2
2. Theo chương trình nâng cao :
(P):1(x ) 4(y 0) 3(z a) 0 x 4y 3z 0
2 2
2) 1đ Gọi
là góc giữa
AN
và
BD'
. Ta có :
2
a
2 2
a a
2
AN.BD'
1 3 3
cos arccos
3a
9 9
3 3
1
1
2
2
2x ax b
2x ax b
x
x
1
1
2
4x a
(2x ax b)' ( )'
2
x
x
(I)
Thay hoành độ của điểm M vào hệ phương trình (I) , ta được : ố Ệ
ĐỀ SỐ: 3
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số
2x 1
y
x 1
có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1;8) . .
Câu II ( 3,0 điểm )
1) Giải bất phương trình:
x 2
log
sin 2
x 4
3 1
1) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) .
2) Viết phương trình mặt phẳng ( R ) đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với
mặt phẳng (T) :
3x y 1 0
.
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y =
2
x 2x
và trục hoành . Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .
2. Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :
x 3 y 1 z 3
2 1 1
và mặt
phẳng (P) :
x 2y z 5 0
.
1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) .
2) Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) .
3) Viết phương trình đường thẳng (
) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P).
2) (1đ) Gọi
( )
là tiếp tuyến đi qua M(1;8) có hệ số góc k .
Khi đó :
( )
y 8 k(x 1) y k(x 1) 8
Phương trình hoành độ điểm chung của (C ) và
( )
:
2x 1
2
k(x 1) 8 kx 2(3 k)x 9 k 0 (1)
x 1
>0
x 2
0 1
x 4
( vì 0 < sin2 < 1 )
x 2 x 2 x 2
0 0 0
x 4 x 4 x 4
x 2 x 2 6
1 1 0 0
x 4 x 4 x 4
2
' 3 3i
nên
' i 3
Phương trình có hai nghiệm :
x 2 i 3 , x 2 i 3
1 2
Câu III ( 1,0 điểm )
Xét hình vuông có cạnh AD không song song và vuông
góc với trục OO’ của hình trụ . Vẽ đường sinh AA’
Ta có : CD
(AA’D)
CD A'D
nên A’C là đường
kính của đường tròn đáy .
Do đó : A’C = 4 . Tam giác vuông AA’C cho :
2 2
AC AA' A'C 16 2 3 2
Vì AC = AB
2
. S uy ra : AB = 3 .Vậy cạnh hình vuông bằng 3 .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
2 1 3
2x y 3z 1 0
(d) (P) (Q):
x y z 5 0
1 1 1
Lấy hai điểm A(
2;
3;0), B(0;
8;
3) thuộc (d) .
+ Mặt phẳng (T) có VTPT là
n (3; 1;0)
T
+ Mặt phẳng (R) có VTPT là
Ox
0
3 5 5
0
2. Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
1) (0,5đ ) Giao điểm I(
1;0;4) .
2) (0,5d)
2 2 1
1
sin
2 6
4 1 1. 1 4 1
3) (1,0đ) Lấy điểm A(
3;
1;3)
(d). Viết pt đường thẳng (m) qua A và vuông góc với (P)
thì (m) :
1
uv 4
hpt u v 2 x 4;y
u v 4
2
………………………………………
ố Ệ
2 Tính tích phân : I =
1
x
x(x e )dx
0
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
3 2
2x 3x 12x 2
trên
[ 1;2]
.
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một với SA = 1cm,
SB = SC = 2cm .Xác định tân và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện , tính diện tích của
mặt cầu và thể tích của khối cầu đó.
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm:
A(
2;1;
1) ,B(0;2;
1) ,C(0;3;0), D(1;0;1) .
và mặt phẳng (P) :
y 2z 0
1) Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng (
2
) .
2) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng
( ),( )
1 2
và nằm trong mặt
phẳng (P) .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm m để đồ thị của hàm số
2
x x m
(C ): y
m
x 1
với
m 0
y
1
2
2
2) 1đ pt (1)
4 2
x 2x 1 m 1 (2)
Phương trình (2) chính là phương trình điểm
chung của ( C ) và đường thẳng (d) : y = m – 1
Căn cứ vào đồ thị (C ) , ta có :
m -1 < -2
m < -1 : (1) vô nghiệm
m -1 = -2
m = -1 : (1) có 2 nghiệm
-2 < m-1<-1
2
2
2
log x 2log 2 1
pt 3 1 log x 2log 2 1 0
1
log x 1
x
2
log x log x 2 0
2
2
log x 2
x 4
2) 1đ
Ta có :
1 1 1
x 2 x
I x(x e )dx x dx xe dx I I
1 2
0 0 0
với
1
1
2
I x dx
1
y 6x 6x 12 , y 0 6x 6x 12 0
x 1
Vì
y( 1) 15,y(1) 5,y(2) 6
nên
Miny y(1) 5 , Maxy y( 1) 15
[ 1;2] [ 1;2]
Câu III ( 1,0 điểm )
Gọi I là trung điểm của AB . Từ I kẻ đường thằng
vuông góc với mp(SAB) thì
là trục của
SAB
vuông .
Trong mp(SCI) , gọi J là trung điểm SC , dựng đường trung trực của cạnh SC của
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
. 1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
1) 0,5đ (BC) :
x 0
Qua C(0;3;0)
(BC): y 3 t
+ VTCP BC (0;1;1)
z t
2) 1,0đ Ta có :
AB (2;1;0),AC (2;2;1),AD (3; 1;2)
(P) : (P) : (P) : x 2y 3 0
+ ( ) + VTPT n = a ( 1;2;0)
2 P 2
Khi đó :
19 2
N ( ) (P) N( ; ;1)
2
5 5
2) 1đ Gọi
A ( ) (P) A(1;0;0) , B ( ) (P) B(5; 2;1)
1 2
Vậy
x 1 y z
(m) (AB):
4 2 1
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Pt hoành độ giao điểm của
(C )
m
và trục hoành :
2
x x 1 , x .x m
A B A B
Hai tiếp tuyến vuông góc với nhau thì
y (x ).y (x ) 1 5x x 3(x x ) 2 0 5m 1 0
A B A B A B
1
m
5
thỏa mãn (*)
Vậy giá trị cần tìm là
1
m
5
………………………………………………
ố Ệ
ĐỀ SỐ: 5
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
0
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
3 2
y 2sin x cos x 4sinx 1
.
Câu III ( 1,0 điểm )
Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a ,
SAO 30
,
SAB 60
. Tính độ dài đường sinh theo a .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
1) Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x 1 y 2 z
2
.
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Giải phương trình
3
x 8 0
trên tập số phức
2) Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng (P ) :
x y 2z 1 0
và mặt cầu (S) :
2 2 2
x y z 2x 4y 6z 8 0
.
1) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P) .
2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Biểu diễn số phức z =
1
+ i dưới dạng lượng giác .
. . . . . . . . . . . . . . ……
1
b) 1đ Gọi (d) là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k
14
(d): y 1 k(x )
9
14
(d): y k(x ) 1
9
(d) tiếp xúc ( C)
Hệ sau có nghiệm
14
3
x 3x 1 k(x ) 1 (1)
9
2
3x 3 k (2)
(2)
x = 2 k 9 tt ( ): y 9x 15
3
Câu II ( 3,0 điểm )
a) 1đ
2 2
x x 2 x x
y ( 2x 1)e , y (4x 4x 1)e
2
2 x x 2
1
y y 2y (4x 6x 2)e ; y y 2y 0 2x 3x 1 0 x ,x 1
2
b) 1đ
Phân tích
sin2xdx 2sin x.cosxdx 2sinx.d(2 sinx)
2
2
I 2.[ln | 2 sin x | ]
0
2 sinx
=
1
2ln3
3
Cách khác : Dùng PP đổi biến số bằng cách đặt
t 2 sinx
c) 1đ
ố Ệ
Ta có :
3 2
y 2sin x sin x 4sin x 2
Đặt :
3 2
+ miny miny = y(1) 1 khi t = 1 sinx = 1 x = k2 ,k Z
2
R [ 1;1]
Câu III ( 1,0 điểm )
Gọi M là trung điểm AB . Kẻ OM
AB thì OM = a
SAB
cân có
SAB 60
nên
SAB
đều . Do đó :
AB SA
AM
2 2
SOA
vuông tại O và
,
Qua B(0; 5;4)
( ):
2
+ VTCP a = ( 2;3;0)
2
AB ( 1; 7;4),[a ;a ].AB 9 0
1 2
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Ta có :
x 2
3 2
x 8 0 (x 2)(x 2x 4) 0
2
x 2x 4 0 (*)
Phưong trình
(*)
có
2
1 4 3 3i i 3
nên (*) có 2 nghiệm :
x 1 i 3 , x 1 i 3
Vậy phương trình có 3 nghiệm
Khi đó :
N d (P) N(1;2; 2)
2). 1,5đ + Tâm
I(1; 2;3)
, bán kính R =
6
+ (Q) // (P) nên (Q) :
x y 2z m 0 (m 1)
+ (S) tiếp xúc (Q)
m 1 (l)
|1 2 6 m |
d(I;(Q)) R 6 | 5 m | 6
m 11
6
ố Ệ
ĐỀ SỐ: 6
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số
x 3
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
e
y
x
e e
trên đoạn
[ln2 ; ln4]
.
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a .Tính thể tích
của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1) Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng :
x 2 2t
(d ) : y 3
1
z t
và hai
đường thẳng (
d
1
) :
x 4 y 1 z
2 2 1
, (
d
2
) :
x 3 y 5 z 7
2 3 2
.
1) Chứng tỏ đường thẳng (
d
1
) song song mặt phẳng (
) và (
d
2
) cắt mặt phẳng (
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7
điểm)
Câu I ( 3,0 điểm )
1) 2đ 2) 1đ Phương trình hoành độ của (C ) và đường
thẳng
y mx 1
:
x 3
2
mx 1 g(x) mx 2mx 1 0 , x 1
x 2
(1)
Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
phương trình (1) có hai nghiệm phân
biệt khác 1
m 0
m 0
e log (x 3x) 0 2 log (x 3x) 0 (1)
Điều kiện : x > 0
x 3
(1)
2 2 2 2
2
log (x 3x) 2 x 3x 2 x 3x 4 0 4 x 1
So điều kiện , bất phương trình có nghiệm :
4 x 3 ; 0 < x 1
2) 1đ I =
2 2
x x x x 1 x 1
2
(cos sin .cos )dx (cos sinx)dx (2sin cosx)
2 2 2 2 2 2 2
0
0 0
Câu III ( 1,0 điểm )
2 3
a 3 a 3
V AA'.S a.
lt ABC
4 4
Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp
ABC , A'B'C'
thí tâm của mặt cầu (S) ngoại
tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm
I của OO’ .
x
2
y
+
+
y
1
) vào phương trình của (
d
2
) ta được :
2t 3 1 t
(t 1) (t 4)
1 1 2
vô nghiệm .Vậy
d
1
và
d
2
không cắt nhau .
Ta có :
d
1
có VTCP
u ( 2;0;1)
1
;
d
1
có VTCP
MN vuông với
(d ),(d )s
1 2
MN.u 0
t 0
5 4 2
1
M(2;3;0), N( ; ; )
m 1/ 3
3 3 3
MN.u 0
2
qua A(4;1;0) qua B( 3; 5;7)
(d ): , (d ): ,
1 2
VTCP u (2;2; 1) VTCP u (2;3; 2)
1 2
( )
có vtpt
n (2; 1;2)
Do
u .n 0
1
và
A ( )
nên (
d
1
) // (
) .
Do
u .n 3 0
2
qua (d )
1
mp( ): ( ): 2x y 2z 7 0
// ( )
Gọi
N (d ) ( ) N(1;1;3)
2
;
M (d ) M(2t 4;2t 1; t),NM (2t 3;2t; t 3)
1
Theo đề :
2
MN 9 t 1
.
Vậy
2 2
a b a
2ab b
Giải hệ trên ta được các nghiệm (0;0) , (1;0) ,
1 3
( ; )
2 2
,
1 3
( ; )
2 2
.
…………………………………………………….
( Thời gian làm bài 150 phút )
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số
4 2
y = x 2x
có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M (
2
;0) . .
Câu II ( 3,0 điểm )
1) Cho
lg392 a , lg112 b
. Tính lg7 và lg5 theo a và b .
2) Tính tìch phân : I =
2
1
x
x(e sinx)dx
0
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nếu có của hàm số
y
2x 1
, hai đường thẳng x = 0 ,
x = 1 và trục hồnh . Xác định giá trị của a để diện tích hình phẳng (H) bằng lna .
2. Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (
1;4;2)
và hai mặt phẳng (
1
P
) :
2x y z 6 0
, (
P ): x 2y 2z 2 0
2
.
1) Chứng tỏ rằng hai mặt phẳng (
1
P
) và (
2
P
) cắt nhau . Viết phương trình tham số của
giao tuyến
của hai mặt phằng đó .
2) 1đ Gọi (
) là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k nên
( ): y k(x 2)
. (
) là tiếp tuyến
của ( C )
Hệ sau có nghiệm :
4 2
x 2x k(x 2) (1)
3
4x 4x k (2)
Thay (2) vào (1) ta được :
2 2
2
x(x 2)(3x 2x 4) 0 x ,x 0,x 2
3
2lg7 3lg5 a 3
(1)
b = lg112 =
4
10
lg(2 .7) 4lg2 lg7 4lg 4lg5 4 4lg5 lg7
5
lg7 4lg5 b 4
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ :
2lg7 3lg5 a 3
1 1
lg5 (a 2b 5) , lg7 (4a 3b)
lg7 4lg5 b 4
5 5
2) 1d Ta có I =
2 2
Đặt :
u x du dx
dv sinxdx v cosx
nên
1
1 1
2 0 0
0
I [ xcosx] cosxdx cos1 [sinx] cos1 sin1
Vậy :
1
I (e 1) sin1 cos1
2
x
y , y = 0 x = 1
(1 x ) 1 x
,
x x x x
2
1
x(1 )
x
lim y lim lim y 1 ; lim y 1
1
x . 1
x
Bảng biến thiên :
Vậy : Hàm số đã cho đạt :
R
M maxy = y(1) 2
a 2
1
3
V
2
a
2
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó .
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
1) 1đ Trung điểm của cạnh BC là M(
1;0;3
)
Trung tuyến
x 1 5t
Qua C(1; 1;4)
(d): (d): y 1 3t
VTCP u = n = ( 1)(5;3;6)
z 4 6t
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Vì hàm số
1
y
2x 1
liên tục , khơng âm trên [ 0; 1 ] nên hình phẳng (H) có diện tích :
1