Hóa học vô cơ ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2015 - Pdf 25

Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
Phần 1-KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
A. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ * Tính chất vật lí chung của kim loại (do các e tự do trong kim loại gây ra):
Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim
* Nhiệt độ càng cao thì tính dẫn điện của kim loại càng giảm
* Tính chất vật lí khác: khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng
- khối lượng riêng lớn nhất: Os, nhỏ nhất: Li
- nhiệt độ nóng chảy lớn nhất W, nhỏ nhất Hg
- kim loại cứng nhất là Cr, mềm nhất là kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI: Tính khử (kim loại dễ bị oxi hóa)
1. Tác dụng với phi kim: 2Fe + 3Cl
2

→
o
t
2FeCl
3
Cu + Cl
2

→
o
t
CuCl
2
4Al + 3O
2

→

→
FeCl
2
+ H
2
* Với dung dịch HNO
3
, H
2
SO
4
đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng)

→
sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước.
Thí dụ: 3Cu + 8HNO
3
(loãng)
→
o
t
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO ↑ + 4H
2
O
Fe + 4HNO
3

SO
4
đặc nguội không phản ứng với các kim loại Al , Fe, Cr …
3. Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ
thường tạo bazơ và khí H
2
Thí dụ: 2Na + 2H
2
O
→
2NaOH + H
2
4. Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung
dịch muối thành kim loại tự do. Thí dụ: Fe + CuSO
4

→
FeSO
4
+ Cu
* Đối với kim loại tan trong nước thì không khử ion kim loại khác trong dd muối mà khử H
2
O
2Na + 2H
2
O + CuSO
4

→
Cu(OH)

ZnO
2
+ H
2
III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
a. Dãy điện hóa của kim loại:
K
+
Ba
2+
Ca
2+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
H Cu
2+

n+
+ ne
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 1 -
dd muối Cl
-
, SO
4
2-
,NO
3
-
kim loại TB, yếu
điều chế
pp điện phân
dung dòch
kim loại mạnh
điều chế
pp điện phân
nóng chảy
MCl, MOH
Nhóm IA
đpnc
MCl
2
Nhóm IIA
đpnc
Al
2
O
3

M
→
M
n+
+ n e
* Cực dương (anot) xảy ra q trình khử
2H
+
+2e
→
H
2
(mơi trường điện li là axit)
O
2
+ 2H
2
O + 4e
→
4OH
-
(mơi trường điện
li là bazơ, trung tính, khơng khí ẩm)
3. Chống ăn mòn kim loại:
a. Phương pháp bảo vệ bề mặt:
b. Phương pháp điện hóa:Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn. Thí
dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngồi của vỏ tàu (phần chìm dưới
nước) những lá kẽm (Zn).
V. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 2 -

2
- của kim loại yếu (CuCl
2
, )
→
kim loại + Cl
2
(có pH > 7)
* Điện phân dung dịch muối nitrat, muối sunfat:
- của kim loại yếu, trung bình (Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, )
→
kim loại + axit + O
2

( có pH < 7)
Khối lượng dung dịch giảm = khối lượng kim loại + khối lượng khí thoát ra
- của kim loại mạnh (K
2

- Độ cứng giảm (kim loại mềm nhất là Cs)
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng thấp và giảm dần (vì kim loại kiềm có
mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng, mặt khác trong tinh thể các nguyên tử và ion
liên kết với nhau bằng liên kết kim loại)
b)Tính chất hoá học: Tính khử tăng, khả năng tan trong nước tăng dần từ Li đến Cs
c) Điều chế: phương pháp: điện phân nóng chảy muối halogenua MX hoặc hiđrôxit MOH
2MX
→
ñpnc
2M + X
2
4MOH
→
ñpnc
4M + O
2
+ 2H
2
O
* Lưu ý: - khi cho Na vào dung dịch CuSO
4
: hiện tượng sủi bọt khí và có kết tủa xanh xuất hiện
- khi cho Na vào dung dịch FeCl
3
: hiện tượng sủi bọt khí và có kết tủa đỏ nâu xuất hiện
2Na + 2H
2
O + CuSO
4


3
2NaOH + CO
2
→
Na
2
CO
3
+ H
2
O
* T=1 tạo muối NaHCO
3
* T=2 tạo muối Na
2
CO
3
* T<1 tạo muối NaHCO
3


sản phẩm gồm NaHCO
3
và CO
2

* T>2 tạo muối Na
2
CO
3

3
+ CO
2
+H
2
O
- có tính lưỡng tính
* tác dụng với axit
* tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)
- -chất rắn, màu trắng , tan nhiều trong nước cho
môi trường kiềm
- - Na
2
CO
3
khan có nhiệt độ nóng chảy 850
0
C
-
-là muối của axit yếu
* tác dụng với axit
* * không tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 3 -
2
NaOH
CO
n
T
n
=

- Khả năng phản ứng với H
2
O tăng:
*Be không phản ứng với H
2
O
* Mg phản ứng rất chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mảnh liệt ở nhiệt độ cao
* Ca, Sr, Ba phản ứng ngay ở t
0
thường
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một
quy luật do kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinh thể khác nhau
2) Một số hiện tượng cần lưu ý
- Cho từ từ khí CO
2
(đến dư) vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)
2
: xuất hiện kết tủa
trắng, kết tủa tan trong CO
2

- Cho từ từ khí CO
2
(đến dư) vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)
2
, rồi đun nóng: xuất
hiện kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO
2
dư, khi nung nóng lại xuất hiện kết tủa.
- Cho Ca(OH)

2
O

2Al(OH)
3
+ 3H
2
, nhưng
không sử dụng khi tính toán vì phản ứng trên nhanh chóng dừng lại do tạo Al(OH)
3
là chất kết tủa keo
- Al tác dụng với dung dịch NaOH:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2
Al là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá
- Al tan trong dung dịch axit, tan trong dung dịch kiềm nhưng không được
gọi là kim loại (chất) lưỡng tính
- Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng dùng kim loại nhôm để khử những ion
kim loại (sau nhôm) trong oxit ở nhiệt độ cao.
- Al tan trong dung dịch KNO
3
(KOH)

2+
Nước cứng tạm
thời: Ca(HCO
2
)
2,
Mg(HCO
3
)
2
Nước cứng vĩnh
cửu:CaSO
4,
MgSO
4,
CaCl
2
, MgCl
2
- Đun nóng
- Dùng Ca(OH)
2
- Dùng dd Na
2
CO
3
, K
2
CO
3,

Nước cứng toàn phần
Cách làm mềm
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
* Phương pháp: điện phân nóng chảy Al
2
O
3
- Tại cực âm: xảy ra quá trình khử Al
3+
+ 3e
→
Al
- Tại cực dương xảy ra quá trình oxi hoá O
2-

→
O
2
+ 2
e
2Al
2
O
3

→
ñpnc, criolit
4Al + 3O
2
II. HỢP CHẤT QUAN TRONG CỦA NHÔM

t
→
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2Al(NO
3
)
3

0
t
→
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+
3
2
O
2
2) Nhôm hiđrôxit Al(OH)
3

→
Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
* Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch muối aluminat AlO
2
-
NaAlO
2
+ CO
2
+ H
2
O
→
Al(OH)
3
+ NaHCO
3
3) Nhôm sunfat: Phèn chua K
2
SO
4
.Al
2
(SO

 Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan trong
NaOH dư
 Cho từ từ dung dịch AlCl
3
(đến dư) vào
dung dịch NaOH
 Ban đầu có kết tủa sinh ra bị tan ngay. Khi OH
-
đã
hết, tiếp tục cho AlCl
3
vào thì lại có kết tủa và kết
tủa không tan
Al
3+
+ 3OH
-


Al(OH)
3

Al(OH)
3
+ OH
-


AlO
2

tan khi CO
2

 Cho từ từ dung dịch HCl (đến dư) vào dung
dịch NaAlO
2

 Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan trong
HCl dư
 Cho từ từ dung dịch NaAlO
2
(đến dư) vào
dung dịch HCl
 Ban đầu có kết tủa sinh ra bị tan ngay. Khi H
+
đã
hết, tiếp tục cho NaAlO
2
vào thì lại có kết tủa và kết
tủa không tan
AlO
2
-
+ H
+
+ H
2
O

Al(OH)

2
, NaCl, H
2

Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 5 -
Al
2
O
3
.nH
2
O
Fe
2
O
3
SiO
2
+ dd NaOH đặc
Fe
2
O
3
NaAlO
2
Na
2
SiO
3
+ CO

2
và giải
phóng khí H
2
. Sau đó xảy ra phản ứng trao đổi giữa
Ba(OH)
2
với các muối
- Với dd NaHCO
3
có phản ứng
Ba(OH)
2
+ 2NaHCO
3


BaCO
3


+ Na
2
CO
3
+2H
2
O
Ba(OH)
2

+ 2NH
3

+2H
2
O
- Với dd (NH
4
)
2
SO
4
có phản ứng
3Ba(OH)
2
+ 2Al(NO
3
)
3

3Ba(NO
3
)
2
+ 2Al(OH)
3

Ba(OH)
2
+ 2Al(OH)


có dư
 Có kết tủa trắng và có sủi bọt khí
Lưu ý 1: Nếu thay dung dich NaAlO
2
= dung dịch KAlO
2
dung dịch AlCl
3
= dung dịch Al(NO
3
)
3
hay Al
2
(SO
4
)
3
Thì hiện tượng cũng giống như trên
Lưu ý 2: * Zn(OH)
2
tan trong axit mạnh, bazơ mạnh
* Zn(OH)
2
tan trong dung dịch NH
3

Vì vậy nên để phân biệt hai dung dịch muối ZnCl
2

,
=> Fe là nguyên tố d, có 2
e
ngoài cùng, 8
e
hoá trị
- Fe là kim loại nặng, dễ rèn, màu trắng hơi xám, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm
từ ( khác với các kim loại khác), Fe có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện hoặc tâm khối tuỳ vào
nhiệt độ
2. Tính chất hoá học: Fe là kim loại có tính khử trung bình
Các phương trình phản ứng a) Tác dụng với phi kim:Fe + S
0
t
→
FeS
3Fe + 2O
2

0
t
→
Fe
3
O
4,
2Fe + 3Cl
2

0
t

3+


3Fe
2+
- Fe thụ động trong HNO
3
đặc nguội hoặc H
2
SO
4
đặc nguội
c) Tác dụng với dung dịch muối: Fe bị oxi hoá thành Fe
2+
Fe + 2AgNO
3

→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1)
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 6 -
Fe
Fe
2+
Fe
3+
Nhường 2e Nhường 1e

3
và AgNO
3

d) Tác dụng với nước
* Ở nhiệt độ thường Fe không phản ứng với nước, nhưng Fe bị tan trong nước có hoà tan khí oxi
4Fe + 6H
2
O + 3O
2

→
4Fe(OH)
3
* Ờ nhiệt độ cao( >570
0
) Fe + H
2
O
→
FeO + H
2

Ờ nhiệt độ cao (<570
0
) 3Fe + 4H
2
O
→
Fe

,H O)
Fe(OH)
3
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O
→
4Fe(OH)
3
(trắng xanh) (nâu đỏ)
Muối Fe
2+

2
Cl+
→
muối Fe
3+
2FeCl
2
+ Cl
2

→
2FeCl
3

4
+ 8H
2
O
(dung dịch màu tím hồng) (dung dịch màu vàng)
b) Hợp chất sắt (III)
Muối Fe
3+

( )Fe Cu+
→
muối Fe
2+
2FeCl
3
+ Fe
→
3FeCl
2
2FeCl
3
+ Cu
→
2FeCl
2
+ CuCl
2
Fe
2
O

+ 9Fe
c) * FeO, Fe(OH)
2
có tính bazơ :
FeO, Fe(OH)
2
tác dụng với ddHCl, H
2
SO
4
(l)  muối Fe
2+
và H
2
O
* Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
có tính bazơ :
Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
tác dụng với ddHCl, H
2

+ 4H
2
SO
4

→
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3

→
9Fe(NO
3
)
3
+ NO + 14H

2
O (không có không khí)
từ Fe
2
O
3
+ CO
0
500 600−
→
2FeO + CO
2
b) Fe(OH)
2
: thực hiện phản ứng trao đổi ion từ dung dịch muối sắt (II) tác dụng với dd kiềm
Fe
2+
+ 2OH
-

→
Fe(OH)
2
c) Fe
2
O
3
từ 2Fe(OH)
3


ngoài ra còn một lượng nhỏ Si, Mn, Cr, Ni
- Phân loại: + Thép thường (thép cacbon): chứa ít
C,Si,Mn và rất ít S,P
+ Thép đặc biệt: là thép có thêm một
số các nguyên tố: Si, Mn, Cr, Ni, W, V
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 7 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
nước, cánh cửa,
- Nguyên tắc sản xuất gang: khử oxit sắt bằng
than cốc (CO) trong lò cao
- Nguyên liệu sản xuất gang: Quặng sắt, than
cốc, chất chảy (CaCO
3
, SiO
2
)
- Nguyên tắc sản xuất thép: Làm giảm hàm
lượng các tạp chất (C, S, Si, Mn, ) có trong gang
bằng cách oxi hoá các tạp chất đó thành oxit rồi
biến thành xỉ và tách ra khỏi thép
- Nguyên liệu sản xuất thép: gang trắng
E. KIẾN THỨC VỀ KIM LOẠI SẮT & HỢP CHẤT CỦA SẮT
I. ĐỒNG 1. Vị trí – cấu hình e: - Thuộc ô 24, nhóm VIB, chu kì 4.
- Cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

O
3
2Cr + 3Cl
2
2CrCl
3
t
0
2Cr + 3S Cr
2
S
3
t
0
b). Tác dụng với nước
Cr bền với nước và không khí do có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ  mạ crom lên sắt để bảo vệ sắt
và dùng Cr để chế tạo thép không gỉ.
c) . Tác dụng với axit Cr + 2HCl → CrCl
2
+ H
2

Cr + H
2
SO
4
→ CrSO
4
+ H
2

Cr
2
O
3
+ 6HCl → 2CrCl
3
+ 3H
2
b) Crom (III) hiđroxit – Cr(OH)
3
 Cr(OH)
3
là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
 Cr(OH)
3
là một hiđroxit lưỡng tính Cr(OH)
3
+ NaOH → NaCrO
2
+ 2H
2
O
Cr(OH)
3
+ 3HCl → CrCl
3
+ 3H
2
O
 Tính khử và tính oxi hoá: 2CrCl

−2
4
2CrO
+ 6Br
-
+ 4H
2
O
III. Hợp chất crom (VI) a) Crom (VI) oxit – CrO
3
 CrO
3
là chất rắn màu đỏ thẫm.
 Là một oxit axit CrO
3
+ H
2
O → H
2
CrO
4
(axit cromic)
2CrO
3
+ H
2
O → H
2
Cr
2

O
7
và K
2
Cr
2
O
7
có màu da cam (màu của ion
−2
72
OCr
)
 Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh.
2 2 7 4 2 4 2 4 3 2 4 3 2 4 2
6 7 3 ( ) ( ) 7K Cr O FeSO H SO Fe SO Cr SO K SO H O+ + → + + +
 Trong dung dịch của ion
−2
72
OCr
luôn có cả ion

2
4
CrO
ở trạng thái cân bằng với nhau:
→
¬ 
+ dung dòch kieàm
2- 2- +

→
o
t
2CuO Cu + Cl
2

→
o
t
CuCl
2
b. Tác dụng với axit:
* Với axit HCl và H
2
SO
4
loãng: Cu không phản ứng
* Với axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng:
Thí dụ: Cu + 2H
2
SO
4
(đặc)
→

3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
c. Tác dụng với dung dịch muối Cu + 2FeCl
3

→
CuCl
2
+ 2FeCl
2

Cu + 2AgNO
3

→
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
3. Hợp chất của đồng: a. Đồng (II) oxit:-Là oxit bazơ: tác dung với axit và oxit axit.
Thí dụ: CuO + H
2
SO
4

o
t
CuO + H
2
O
2Cu(NO
3
)
2

→
o
t
2CuO + 4NO
2
+ O
2
b. Đồng (II) hidroxit:-Là một bazơ: tác dụng với axit tạo muối và nước.
Thí dụ: Cu(OH)
2
+ 2HCl > CuCl
2
+ 2H
2
O
-Dễ bị nhiệt phân: Thí dụ: Cu(OH)
2

→
o

Câu 6 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl
A. Sn B. Cu C. Ag D. Hg
Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO
3
)
2
?
A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu
Câu 8 Ngâm một lá Nike trong dung dịch loãng của các muối sau: MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
, AlCl
3
, ZnCl
2
,
Pb(NO
3
)
2
, Nike sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây:
A. AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3

+
/H
2
(3) ; Ag
+
/Ag (4) ; Na
+
/Na (5) ; Fe
3+
/Fe
2+
(6) ; Pb
2+
/Pb (7).
A. 5 > 2 > 7 > 3 > 1 > 6 > 4 B. 4 < 1 < 3 < 7 < 6 < 2 < 5
C. 5 < 2 < 7 < 3 < 1 < 6 < 4 D. 5 < 7 < 2 < 3 < 1 < 4 < 6
Câu 10 Những phản ứng nào sau đây không đúng :
1. Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2
2. Fe + Cl
2
FeCl
2
3. AgNO
3
+ Fe(NO

?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Câu 13 Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
A. Fe, Hg B. Au, W C. W, Hg D. Cu, Hg
Câu 14 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thường.
A. Mg, Al, K B. Ag, Mg, Al, Zn C. K, Na, Cu D. Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 15 Điều nào sau đây được khẳng định là sai:
A. Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1− 3e lớp ngoài cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 16 Trường hợp nào sau đây phản ứng không xảy ra :
A. Cu + Ag
+
B. Ag
+
+ Fe
2+
C. Ni + Mg
2+
D. Fe + Fe
3+
.
Câu 17 Cho phản ứng : M + HNO
3
M(NO
3
)

, X
4
, X
2
B. X
3
, X
4
C.X
4
D. X
3
, X
4
,X
1,
X
2
Câu 19 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3

5
4s
1

Câu 22Cho

Nhôm vào dung dịch chứa KOH và KNO
3
, ta thu được :
A.KAlO
2
và H
2
B. KAlO
2
và NH
3
. C.
3 3
Al(NO )
+ NO và H
2
O. D. A và B đều đúng .
Câu 23Tìm hệ số cân bằng của HNO
3
trong phản ứng :
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3

A. CuSO
4
hết, FeSO
4
dư, Mg hết B. CuSO
4
hết, FeSO
4
chưa phản ứng, Mg hết
C. CuSO
4
hết, FeSO
4
hết, Mg hếtD. CuSO
4
dư, FeSO
4
dư, Mg hết
Câu 26Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng
Ag ban đầu? A. Cu(NO
3
)
2
B.

Fe(NO
3
)
3
C.

A. Fe B. Cu C. Al D. Zn
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 10 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
Câu 29 Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng (dư) không thấy khí thoát ra. Trong dung dịch A có
chứa những chất nào? A. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
B. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
và HNO
3

C. Mg(NO
3
)
2
và HNO

)
2
D. CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
Câu 31 Có một dung dịch FeSO
4
bị lẫn tạp chất CuSO
4
, muốn thu được dung dịch FeSO
4
tinh chất phải
dùng : A. Bột Mg dư rồi lọc B. Bột Cu dư rồi lọc
C. Ag dư rồi bột lọc D. Bột Fe dư rồi lọc .
Câu 32Nhận định 2 phản ứng sau:
Cu + 2 FeCl
3

→
CuCl
2
+ 2FeCl
2
(1)
Fe + CuCl
2


Câu 34 Các hỗn hợp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch :
A. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3

C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
D. Tất cả đều sai .
Câu 35 Có các cặp oxi hóa khử : Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu , Fe
3+
/Fe

C. Vừa trao đổi ion vừa oxi hoá khử D. Phản ứng thế .
Câu 39 Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.
B. Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ.
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá.
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm
thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.
Câu 40 Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
. Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
B. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. ch ỉ có Al
3+
D. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
Câu 41 Xét phản ứng : Cu + 2Ag

2
2) Cu + Hg
2+

Cu
2+
+ Hg 3) Zn + Cu
2+

Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận ?
A.Chỉ có 2, 3 B.Chỉ có 1 C.Chỉ có 2 D.Chỉ có 3
Câu 44 Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo thứ tự:
A. Fe
2+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Al
3+
B. Zn
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Cu

4
, Cu(NO
3
)
2
. Zn sẽ khử đ ược ion
A. Ag
+
, Cu
2+
B. Ag
+
, Zn
2+
C. Zn
2+
,C u
2+
D. Ag
+
, Zn
2+
, C u
2+
Câu 47 Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
. Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp
hóa học đơn giản:

A. CuSO
4
dư B. FeSO
4
dư C. ZnSO
4
dư D. FeCl
3

Câu 50 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
. Kim loại khử
được cả 4 dung dịch là: A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
Câu 51 Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch NaCl. 2. Điện phân NaCl nóng chảy.
3. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl.4. Khử Na
2
O bằng CO ở nhiệt độ cao.
A. Chỉ dùng 1 B. Chỉ dùng 2 C. Chỉ dùng 4 D. Dùng 2 và 3
Câu 52 Cho phát biểu đúng về phương pháp nhiệt nhôm.

2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là:
A. Zn, Mg, Cu. B. Zn, Mg, Al. C. Mg, Ag, Cu. D. Zn, Ag, Cu.
Câu 56 Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?
A. Zn
2+
+ Cu
2+
B. Zn
2+
+ Cu C. Cu
2+
+

Zn D. Cu + Zn
Câu 57 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch X. Cho Fe dư vào dung dịch X được
dung dịch Y. Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)

với nhau là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 60 Cho các kim loại Cu, Fe và các dung dịch CuCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Số cặp chất có thể phản
ứng với nhau là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 61 Cho bột sắt vào dung dịch AgNO
3
dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1 kim loại và
dung dịch chứa A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3

4
, CuSO
4
và Cu, Mg. D. MgSO
4
, FeSO
4
và Mg, Fe.
Câu 63 Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg , Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
, được 2 muối và 2 kim loại là:
A. MgSO
4
, ZnSO
4
và Cu, Zn. B. MgSO
4
, CuSO
4
và Cu, Zn.
C. CuSO
4
, ZnSO
4
và Cu, Mg. D. CuSO
4
, ZnSO
4
và Mg, Zn.
Câu 64 Cho hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe vào dd chứa hỗn hợp 2 muối là Cu(NO

A. Al - Fe, Al bị ăn mòn B. Cu - Fe, Cu bị ăn mòn C. Fe - Sn, Sn bị ăn mòn D. Ni - Pb, Pb bị ăn mòn
Câu 72 Phát biểu nào sau đây sai:
A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử.
B. Đặc điểm của ăn mòn hóa học là không phát sinh dòng điện.
C. Trong ăn mòn điện hóa, ở cực âm xảy ra quá trình khử kim loại, ở cực dương xảy ra quá trình
oxi hóa H
+
(nếu dd điện li là axit).
D. Để chống ăn mòn kim loại, người ta phải cách li kim loại với môi trường.
Câu 73 Điều nào sau đây nói lên sự khác biệt về bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại ?
A. Sự phát sinh dòng điện B. Quá trình oxi hóa khử
C. Kim loại mất electron tạo ra ion dương D. Sự phá hủy kim loại
Câu 74 Người ta điều chế đồng bằng cách:
A. Dùng H
2
để khử CuO nung nóng. B. Điện phân dung dịch CuSO
4
.
C. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối. D. A, B, C đều đúng.
Câu 75 Điều chế Na bằng phương pháp thích hợp :
A. Điện phân nóng chảy NaCl B. Điện phân dd NaCl có màng ngăn
C. Điện phân nóng chảy NaOH D. A ,C đều đúng
Câu 76 Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
đặc nguội. M là kim loại nào?
A. Al B. Ag C. Zn D. Fe

3
tác dụng với kim loại Cu được FeSO
4
và CuSO
4
. Cho dung dịch CuSO
4
tác
dụnh với kim loại Fe được FeSO
4
và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion kim loại
giảm dần theo dãy nào sau đây?
A. Cu
2+
; Fe
3+
; Fe
2+
B. Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
C. Cu
2+
; Fe
2+
; Fe
3+

Câu 82Cho các phương trình điện phân sau, phương trình nào viết sai?
A.
→
ñpdd
3 2 2 3
4AgNO + 2H O 4Ag+ O + 4HNO
B.
→
ñpdd
4 2 2 2 4
CuSO +2H O 2Cu+O +2H SO
C.
→
ñpdd
n 2
2MCl 2M+ nCl
D.
→
ñpdd
2
4MOH 4M +2H O
Câu 83Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm?
A.
→
ñpnc
2 3 2
3
Al O 2Al+ O
2
B.

Câu 87 Để điều chế đồng từ dung dịch đồng sunfat, người ta có thể :
A. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối
B. chuyển hóa đồng sunfat thành CuO rồi dùng H
2
khử ở nhiệt độ cao
C. Điện phân dung dịch CuSO
4
D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 88 Để điều chế Mg từ dung dịch MgCl
2
người ta có thể :
A. chuyển hóa dung dịch MgCl
2
thành MgO rồi khử bằng H
2
ở nhiệt độ cao
B. dùng kim loại mạnh đẩy Mg ra khỏi dung dịch muối
C. Điện phân MgCl
2
nóng chảy D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 89 Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn giữa 2 điện cực dung dịch nào sau đây thì dung dịch sau
điện phân có pH > 7 ? A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch Na
2
SO
4
C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch AgNO
3
Câu 90 Một loại Ag có lẫn một ít tạp chất là Cu, để tách tạp chất ra khỏi Ag người ta có thể :

Câu 92 Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn giữa 2 điện cực lần lượt các dung dịch sau : NaCl (1),
K
2
SO
4
(2), AgNO
3
(3), CuCl
2
(4). Dung dịch sau điện phân có pH < 7 là trường hợp khi điện phân dung
dịch : A. (1) và (4) B. (2) và (3) C. (3) D. (4)
Câu 93 Trong quá trình điện phân NaCl nóng chảy thì ở catot :
A. ion Na
+
bị khử B. ion Na
+
bị oxi hóa C. ion Cl
-
bị khử D. ion Cl
-
bị oxi hóa
Câu 94 Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO
3
người ta có thể :
A. Cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối AgNO
3
B. Điện phân dung dịch AgNO
3
C. Dùng Zn đẩy Ag ra khỏi dung dịch muối D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 95 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua

2+
Câu 100 Điện phân dung dịch KCl, lúc đầu ở catot xảy ra:
A. quá trình khử ion K
+
. B. quá trình oxi hóa ion K
+
.
C. quá trình khử H
2
O. D. quá trình oxi hóa ion Cl
-
.
Câu 101 Điện phân dung dịch KOH, sản phẩm thu được là:
A. K, O
2
và H
2
O. B. O
2
và H
2
. C. K, O
2
và H
2
. D. H
2
, O
2
và H

2
SO
4
D. AgNO
3
Câu 104 Điện phân mỗi dung dịch nào sau đây xem như điện phân nước?
A. AgNO
3
, Na
2
SO
4
B. KNO
3
, KOH C. KCl, NaOH D. H
2
SO
4
,
CuSO
4
Câu 105 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. oxi hóa ion kim loại thành kim loại. B. dùng kim loại mạnh khử ion kim loại yếu hơn.
C. khử ion kim loại thành kim loại. D. thực hiện quá trình oxi hóa kim loại.
Câu 106 Phương pháp dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch
muối được gọi là phương pháp
A. nhiệt luyện. B. điện phân. C. thủy phân. D. thủy luyện.
Câu 107 Phương pháp có thể điều chế được hầu hết các kim loại là
A. thủy luyện. B. nhiệt luyện. C. điện phân. D. thủy luyện và điện phân
Câu 108 Điện phân dd NaCl , điện cực trơ , không có vách ngăn , Sản phẩm thu được gồm :

nóng chảy.
C. dùng Na kim loại để khử ion Mg
2+
trong dung dịch.
D. chuyển MgCl
2
thành Mg(OH)
2
rồi thành MgO và khử MgO bằng CO ở nhiệt độ cao.
Câu 111
Trong quá trình điện phân CaCl
2
nóng chảy, ở anot xảy ra phản ứng:
A. oxi hóa ion clorua B. khử ion canxi C. khử ion clorua D. oxi hóa ion canxi
Câu 112 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catot thu được sản phẩm gì ?
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 15 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
A. Na
B. H
2
C. Cl
2
D. NaOH và H
2
Câu 113 Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A. NaCl B. CaCl
2
C. AgNO
3
D.AlCl

, Fe, Cu, MgO C. Al, Fe ,Cu, Mg D. Al, Fe, Cu, MgO
Câu 116 Cho 4 dd muối: CuSO
4
, K
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dd axít?
A. CuSO
4
B. K
2
SO
4
C. NaCl D. KNO
3
Câu 117 Cho các dd: muối đồng, muối sắt, muối bạc, muối natri. Điện phân dung dịch nào không thu được
kim loại: A. muối đồng B. muối sắt C. muối bạc D. muối natri
Câu 118 Để điều chế nhôm người ta có thể:
A. Điện phân dung dịch muối nhôm B. Điện phân nóng chảy AlCl
3
C. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy D. Cả 3 cách trên đều được
Câu 119 Ion K
+

2
CO
3
D. NaHCO
3
Câu 124 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
A. LiOH < KOH < NaOH B. NaOH < LiOH < KOH
C. LiOH < NaOH < KOH D. KOH < NaOH < LiOH
Câu 125 Có 4 dung dịch : Na
2
CO
3
, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được :
A. 1 dung dịch B. 2 dung dịch C.4 dung dịch D. 3 dung dịch
Câu 126 Trong số các kim loại kiềm sau đây, kim loại nào có năng lượng ion hóa cao nhất?
A. Natri. B. Liti. C. Kali. D. Rubiđi.
Câu 127 Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm là:
A. Na – K – Cs – Rb – Li. B. Cs – Rb – K – Na – Li
C. Li – Na – K – Rb – Cs D. K – Li – Na – Rb – Cs
Câu 128 Mệnh đề nào sau đây sai?Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần,
A. bán kính nguyên tử tăng dần. B. năng lượng ion hóa giảm dần.
C. tính khử tăng dần. D. độ âm điên tăng dần.
Câu 129 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức
A. MO
2
. B. M
2
O
3
. C. MO. D. M

. B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
.
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 16 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
. D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3
.
Câu 133 Cho sơ đồ : Na
→

2
CO
3
, NaOH , NaCl , HCl . Nếu chỉ dùng quì tím ta có thể nhận biết được :
A. 1 dd B. 2 dd C. 4 dd D. Không nhận được dd nào
Câu 135 Dãy hóa chất nào sau đây có thể tác dụng được với dd Na
2
CO
3

A. HCl , K
2
SO
4
, Ba(OH)
2
B. H
2
SO
4
, AgCl , KOH
C. HNO
3
, CuSO
4
, Ba(OH)
2
D. Tất cả đều được
Câu 136 Hàm lượng Na tăng dần theo dãy :
A. NaHCO

3
thì tỉ số
T =
a
b
là : A. T

1 B. 1<T< 2 C. T

2 D. Cả B và C
Câu 138 Cation M
2+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s
2
3p
6


A. Mg
2+
B. Ca
2+
C. Sr
2+
D. Ba
2+
Câu 139 Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các
nguyên tố kim loại là: A. Sr , Ba , Be , Ca , Mg B. Be , Ca , Mg , Sr , Ba
C. Be , Mg , Ca , Sr , Ba D. Ca , Sr , Ba , Be , Mg
Câu 140A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong

O B. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2

C. CO
2
+ Ca(OH)
2

→
CaCO
3
 + H
2
O D. CaCO
3

→
0
t
CaO + CO

2
CO
3
, NaNO
3
B. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
C. Na
2
CO
3
, HCl D. Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
Câu 149 Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?
A. Mg(NO
3
)
2

B. CH
3
COOH C. CO
2
+ H
2
O D. Ca(OH)
2

Câu 153 Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có:
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B. bọt khí và kết tủa trắng
C. kết tủa trắng xuất hiện D. bọt khí bay ra
Câu 154 Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO
3
)
2
khi
A. đun nóng B. trộn với dd Ca(OH)
2
C. trộn với dd HCl D. cho NaCl vào
Câu 155 Phần trăm khối lượng của oxi là lớn nhất trong chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. MgCO
3
. B. CaCO

O + CO
2
B. CH
3
COOH ; HCl ; H
2
O + CO
2
C. H
2
SO
4
; Ba(OH)
2
; CO
2
+ H
2
O D. NaOH ; Ca(OH)
2
; HCl ; CO
2
Câu 158.Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO
3
)
2
khi :
A. đun nóng B. trộn với dd Ca(OH)
2
C. trộn với dd HCl D. cho NaCl vào

2
(2); Na
2
CO
3
(3) ; dd HCl (4). Chất có thể làm mềm nước cứng
tạm thời là: A. (1), (4) B. (2), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 161Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm thổ :
A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hóa tăng dần
B.Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hóa giảm dần .
C. Tính khử của kim loại tăng khi số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng .
D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần .
Câu 162Một mẫu nước cứng có chứa Ca(HCO
3
)
2
và CaCl
2
. Chọn một hóa chất thích hợp có thể làm mềm
được mẫu nước cứng trên. . HCl B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. Ca(OH)
2
Câu 163Cho sơ đồ :
Ca A B C D Ca→ → → → →
.Công thức của A, B, C, D lần lượt là
A.CaCl
2

D. CaO, CaCO
3
, Ca(NO
3
)
2
, CaCl
2
Biết mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học
Câu 164Một cốc nước có chứa các ion Mg
2+
, Na
+
, SO
4
2 -
, Cl
-
. Nước chứa trong cốc thuộc loại nào ?
A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời
C. Nước cứng vĩnh cửu D. Vừa là nước cứng tạm thời , vừa là nước cứng vĩnh cửu .
Câu 165 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ.
C. có màng hidroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

3
cho đến dư
D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
cho đến dư
Câu 169 Để điều chế được nhôm, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
A. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy ở 900
0
C có xúc tác criolit
B. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy ở 900
0
C có màng ngăn
C. Điện phân dung dịch AlCl
3
có màng ngăn, điện cực trơ
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 18 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
D. Điện phân dung dịch NaAlO
2
có màng ngăn, điện cực trơ
Câu 170 Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B. Thổi dư CO

2
O
3

B. Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
C. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 173 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit
A. Được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO
3
)
3
B. Bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C. Tan được trong dung dịch NH
3
D. Là oxit không tạo muối
Câu 174 Chỉ dùng hóa chất nào sau đây phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al
2
O
3
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch KOH C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch CuCl
2
Câu 175 Có các dung dịch: KNO
3
, Cu(NO
3
)

B. Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa
C. Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D. Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH
3
Câu 178Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính:
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
Câu 179 Cho phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa Al với muối Cu
2+
: 2Al+3Cu
2+
2Al
3+
+3Cu
Tìm phát biểu sai? A. Al khử Cu
2+
thành Cu B. Cu
2+
oxi hoá Al thành Al
3+
C. Cu
2+

3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A. Nung A được
chất rắn B. Cho luồng khí hiđrô đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A. Al
2
O
3
B. Al
2
O
3
và ZnO C. Al và ZnO D. Al
2
O
3
và Zn
Câu 184 Khi cho dd NH
3
từ từ đến dư vào dd Al(NO
3
)
3
và khi dẫn CO
2
từ từ đến dư vào ddKAlO
2
thì cả 2
trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là :

3
có thể dùng các chất theo thứ tự sau:
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 19 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
A.dd NaOH đặc t
o
, CO
2
, đun nóng B.dd HCl , dd NH
3
, đun nóng
C.dd HCl , dd NaOH , đun nóng D.dd H
2
SO
4
, dd NaOH dư , đun nóng
Câu 188Câu Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A. Nung A
được chất rắn B. Cho luồng khí H
2
đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn X. Thành phần của X có:
A. Al
2
O
3

D.Công thức của phèn chua là K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
Câu 192 Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO
4
. Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B.
Thành phần của A , B phù hợp với thí nghiệm là:( Chọn đáp án đúng)
A. Al, Mg, Fe; B: Al
3+
, SO
4
2-
B. Mg, Fe; B: Al
3+
, SO
4
2-
C. Mg, Fe; B:Al
3+
, Mg

4
C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch NaOH
Câu 195 Cấu hình electron của Fe
2+
và Fe
3+
lần lượt là
A. [Ar] 3d
6
, [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
4
4s
2
, [Ar] 3d
5
C. [Ar] 3d
5
, [Ar] 3d
6
4s
2
D. [Ar] 3d
6
, [Ar] 3d

6
4s
2
, chu kỳ 4 nhóm II
A
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
, chu kỳ 3 nhóm V
B
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

Câu 202 Khẳng định nào sau đây sai:
A. Sắt có khả năng tan trong dd FeCl
3
dư B. Sắt có khả năng tan trong dd CuCl
2

C. Đồng có khả năng tan trong dd FeCl
2
dư D. Đồng có khả năng tan trong dd FeCl
3

Câu 203 Phản ứng Fe + FeCl
3


FeCl
2
cho thấy
A. Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt B. Fe
3+
bị sắt kim loại khử thành Fe
2+
C.Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó D. Fe
2+
bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe
3+
Câu 204 Phản ứng Cu + FeCl
3
→ CuCl
2

3+
?
A. Ba B. Ag C. Na D. Cu
Câu 207 Cho chuỗi phản ứng sau: Fe
→
)1(
FeCl
2

→
)2(
Fe
→
)3(
Fe(NO
3
)
3
(1) Fe + Cl
2
→ FeCl
2
; (2) FeCl
2
+ Mg → Fe + MgCl
2
;
(3) Fe + 4HNO
3
→ Fe(NO

Câu 211 Cho mạt sắt dư vào dung dịch X. Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm so với ban
đầu. X là dung dịch nào sau đây? A. CuCl
2
B. NiSO
4

C. AgNO
3
D. Fe
2
(SO
4
)
3

Câu 212 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe(OH)
3
D. Fe(NO
3
)
3
Câu 213 Dãy nào gồm các chất chỉ thể hiện tính oxi hóa ?
A. Fe
2
O

3
, FeCl
3
, Fe
2
O
3
Câu 214 Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?
A. Fe
2
O
3
; Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe(OH)
2
B. Fe
3
O
4
, FeO , FeCl
2
C. Fe
2
(SO
4

2
; Fe
2+
D. S; Fe
2+
, HCl; Cl
-
, Cl
2
Câu 216 Chất và ion nào cho sau đây chỉ thể hiện tính oxi hóa ?
A. Fe
3+
; SO
2
, Cl
2
B. Fe
3+
; F
2
; HNO
3
C. F
2
, Cl
2
, HCl D. SO
2
, Fe
2+

3FeCl
2
D. Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu
Câu 219 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử ?
A. H
2
SO
4
+ Fe

FeSO
4
+ H
2
B. H
2
SO
4
+ Fe

Fe
2
(SO
4

4
+ FeO

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Câu 220 Phản ứng nào dưới đây, hợp chất của sắt đóng vai trò chất oxi hóa ?
A. Fe
2
O
3
+3KNO
3
+4KOH

2K
2
FeO
4
+3KNO
2
+2H

(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+8 H
2
O
Câu 221 Phản ứng nào sau đây sai ?
A. 2Al+Fe
2
O
3

0
t cao
→
Al
2
O
3
+2Fe B. FeO+H
2

0

2
+ H
2
2. Fe + Cl
2
→ FeCl
2
3. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag 4. 2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
3
→ Fe
2
(CO
3
)
3
+ 6NaCl

O
4
C. FeO

D. Al
2
O
3
Câu 224 Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Câu 225 Nhúng 1 lá sắt vào các dung dịch : HCl, HNO
3đ,nguộI
, CuSO
4
, FeCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
. Hỏi có bao nhiêu
phản ứng hóa học xảy ra? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 226 Cho các chất Cu; Fe; Ag và các dung dịch HCl, CuSO

2
, FeCl
3
là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 230Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X
và Y có thể là: A. Fe và Cu. B. Cu và Fe. C. Cu và Ag. D. Ag và Cu.
Câu 231Vị trí của Cu(Z=29) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. ô thứ 29, chu kì 2, nhóm IVB. B. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm XIB.
C. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IA. D. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 232Kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, chỉ kém bạc là
A. Cr. B. Al. C. Cu. D. Au
Câu 233Dãy chứa các hợp chất đều không có tính chất lưỡng tính
A. NaHCO
3
, NaHS, NaHSO
3
. B. CrO, CrO
3
, Cr
2
(SO
4
)
3


(SO
4
)
3
, FeSO
4
, FeCl
3
ta có thể dùng hóa chất nào trong các hóa
chất sau đây ? A. Dung dịch BaCl
2
B. Dung dịch BaCl
2
và dung dịch NaOH
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch NaOH
Câu 236 Cho các dung dịch NaCl, FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
đựng trong các lọ riêng biệt. Kim loại phân
biệt được tất cả dung dịch trên là? A. Natri B. Đồng C. Sắt D. Bari
Câu 237 Mẫu nước ngầm vừa lấy trong suốt, để lâu ngoài không khí có cặn nâu đỏ xuất hiện. Mẫu nước

3
C. Fe
3
O
4
D. FeS
2

Câu 240Sắt tây, dùng làm hộp đựng thực phẩm, là sắt tráng
A. Zn. B. Cr. C. Pb. D. Sn.
Câu 241 Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Khuấy đều để phản
ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Dung dịch Y chứa
A. Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; H
2

3
; FeSO
4
Câu 242 Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong ddHNO
3
thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với ddBaCl
2
thấy có kết tủa trắng (không tan
trong axit mạnh). Loại quặng đó là
A. Xiđêrit B. Hematit C. Manhetit D. pirit sắt
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 22 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi tốt nghiệp 2010
Câu 243 Nguyên tắc sản xuất gang :
A. dùng than cốc để khử sắt oxyt ở nhiệt độ cao. B. dùng khí CO để khử sắt oxyt ở nhiệt độ cao.
C. dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong sắt oxyt. D. loại ra khỏi sắt oxyt một lượng lớn C, Mn, Si, P, S.
Câu 244 Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?
A. SiO
2
và C B. MnO
2
và CaO C. CaSiO
3
D. MnSiO
3

Câu 245 Cho các ion kim loại: Fe
3+
, Mg
2+
, Al

> C570
o
FeO + H
2
(3) ) Fe + Cl
2

0
t
→
FeCl
2
(4) Fe + 6HNO
3
đặc nguội
→
Fe(NO
3
)
3
+3 NO
2
+ 3H
2
O
(5) Fe + I
2

0
t

clo
+
→
A
Fe
+
→
B
NaOH+
→
C

. Công thức của C là
A. Fe(OH)
2
B. Fe(OH)
3
C. Fe
2
O
3
D. NaCl
Câu 252 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
A. H
2
B. CO C. Al D. Na
Câu 253 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép ?
A. FeO + CO
0
t C

2
SO
4
loãng C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HNO
3
đặc, t
o
C
Câu 256 Phát biểu nào dưới đây cho biết đó là quá trình luyện thép ?
A. Khử quặng sắt thành quặng sắt tự do. B. Điện phân dung dịch muối sắt (III).
C. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
D. Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ.
Câu 257Cho biết Cr có Z=24. Cấu hình electron của ion Cr
3+

A. [Ar]3d
6
B. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
Câu 258 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.
Câu 259 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr
Câu 260 Cho phản ứng: NaCrO
2
+ Br

+ NaOH → Na[M(OH)
4
]
M là kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Pb.
Câu 262 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:
- Tính oxi hóa rất mạnh. - Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H
2
RO
4
và H
2
R
2
O
7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion
2
4
RO

có màu vàng.
Oxit đó là: A. SO
3
B. CrO
3
C. Cr
2
O
3
D. Mn

D. Cu+2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
Câu 265 Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3

A. bề mặt thanh kim loại đồng có màu trắng hơi xám. B. khối lượng thanh đồng kim loại tăng lên.
C. dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần qua màu xanh. D. dung dịch có màu vàng nâu.
Câu 266 Khi cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
cho đến dư thì
A. không thấy kết tủa xuất hiện B. có kết tủa keo xanh xuất hiện, sau đó tan
C. có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan D. sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa.
Câu 267 Cho ba hỗn hợp kim loại :Cu-Ag; Cu-Al và Cu-Mg
Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?
A. HCl và AgNO
3
B. HCl và Al(NO
3
)
3
C. HCl và NaOH D. HCl và Mg(NO
3
)
2
Câu 268 Dung dịch nào sau đây không hoà tan được kim loại Cu?

2+
. B. Sn
2+
> Ni
2+
> Zn
2+
> Pb
2+
> Fe
2+
.
C. Zn
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
> Pb
2+
. D. Pb
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+

Câu 271 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3
→ XCl
2
+ 2YCl
2
; Y + XCl
2
→ YCl
2
+ X.
Phát biểu đúng là:
A. Ion Y
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
B. Kim loại X khử được ion Y
2+
.
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. D. Ion Y
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
.
Câu 272 Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO

, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 275 Cho các phản ứng:
(1) Cu
2
O + Cu
2
S → (2) Cu(NO
3
)
2
→ (3) CuO + CO → (4) CuO + NH
3

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 276 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư , kết thúc phản ứng được dung dịch có chứa chất tan
A. Fe(NO
3
)

Câu 278 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A. CO
2
B. SO
2
C. CH
4
D. NH
3
Câu 279 Dẫn khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO
3
)
2
thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen.
Không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào?
A. Cl
2
B. NO
2
C. SO
2
D. H
2
S
Câu 280 Chọn một hóa chất nào sau đây thường dùng (rẻ tiền) để loại bỏ các chất HF, NO
2
, SO
2
trong khí
thải công nghiệp và cation Pb

2
thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì
A. gây mưa axit B. rất độc C. tạo bụi cho môi trường D. gây hiệu ứng nhà kính
Câu 285 Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A. Không độc hại. B. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic.
C. Hấp thụ tốt các chất khí, chất tan trong nước. D. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước.
Câu 286 Cho phát biểu sau:Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước gồm:
(1) thuốc bảo vệ thực vật; (2) phân bón hóa học; (3) các kim loại nặng: Hg, Pb, Sn…;
(4) các anion: NO
3
-
, PO
4
3-
, SO
4
2-

Những phát biểu đúng là A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 4
Câu 287 Cho phát biểu sau:
(1) Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất là; (2) các vi sinh vật gây bệnh chưa được xử lý.
(3) hoạt động phun núi lửa; (4) sự rò rỉ các hóa chất độc hại và kim loại nặng.
(5) việc sử dụng lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Những phát biểu đúng là A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3
Câu 288 Nước sạch không bị ô nhiễm là
A. nước không màu, không mùi, trong suốt. B. nước đã đun sôi, không có vi sinh vật gây hại.
C. nước có nồng độ các ion kim loại nặng nàm trong giới hạn cho phép của tổ chức Y tế Thế giới.
D. nước không chứa các chất nhiễm bẩn, vi khuẩn gây bệnh và các chất hóa học gây ảnh hưởng sức khỏe
con người.
Câu 289 Nước thải trong sinh hoạt

3+
, Fe
3+
Câu 295 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Không khí sạch là không khí không chứa chất khí nào
B. Có thể nhận thấy môi trường bị ô nhiễm qua mùi, màu sắc
C. Có thể dùng dụng cụ : sắc ký, máy đo pH… để xác định mức độ ô nhiễm môi trường
D. Nước cứng là nước bị ô nhiễm
Câu 296 Để xử lý các ion gây ô nhiễm nguồn nước gồm: Zn
2+
, Fe
3+
, Pb
2+
, Hg
2+
người ta dùng
A. Ca(OH)
2
B. CH
3
COOH C. HNO
3
D. C
2
H
5
OH
Câu 297 Có thể dùng Pb(NO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status