GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ-BẢNG TUẦN HOÀN
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Nguyên tử Trong nguyên tử: P = E = Z; A = Z + N
Trong ion: P = Z
E
1. Cách viết cấu hình electron trên các phân lớp
s p d f
Số obitan tối đa trong mỗi phân lớp 1 3 5 7
Số electron tối đa trong mỗi phân
lớp
2 6 10 14
Qui tắc Klechkowski
(K) 1 s
(L) 2 s p
(M) 3 s p d
(N) 4 s p d
(O) 5 s p d f
(P) 6 s p d f
(Q) 7 s p d f
- Theo qui tắc Klechkowski viết cấu hình năng lượng, sau đó xếp theo từng
lớp được cấu hình electron.
+ Nguyên tử có Z
Cu:
+ Trường hợp 3: có phân lớp 3d đạt bán bão hòa
24
Cr:
2. Vị trí nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
- Số thứ tự chu kì tương ứng với số lớp electron
- Số thứ tự nhóm tương ứng với số electron hóa trị.
- Nếu cấu hình electron kết thúc là s hoặc p thì nguyên tố thuộc nhóm A: ns
x
hoặc ns
x
np
y
STT nhóm = số electron lớp ngoài cùng.
- Nếu cấu hình electron kết thúc là d hoặc f thì nguyên tố thuộc nhóm B: (n-
1)d
x
ns
y
x + y < 8: STT nhóm = x + y
x + y = 8, 9, 10: STT nhóm = 8
x + y > 10: STT nhóm = (x + y) – 10
- Những nguyên tố có phân lớp d chưa đạt bão hòa (10e) thì phân lớp d cũng
được kể như lớp electron ngoài cùng.
II. MỐI LIÊN HỆ GIỮA CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN
HOÀN
- STT nguyên tố = P = E = Z = Số đơn vị điện tích hạt nhân.
- Nhóm IB đến VIIIB (kim loại chuyển tiếp).
- Họ lantan và actini được xếp riêng thành hai hàng ở cuối bảng.
=> Khoảng 90 nguyên tố kim loại. Tập trung bên trái và phía dưới của BTH.
II – CẤU TẠO NGUYÊN TỬ KIM LOẠI
1. Cấu tạo nguyên tử
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài
cùng (1, 2 hoặc 3e).
- Trong chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn
hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với các nguyên tử của nguyên tố phi
kim.
2. Cấu tạo tinh thể
- Ở nhiệt độ thường, trừ Hg ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở thể rắn và có
cấu tạo tinh thể.
- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút của
mạng tinh thể.
- Các electron hoá trị liên kết yếu với hạt nhân => dễ tách khỏi nguyên tử và
chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
- Tinh thể kim loại có ba kiểu mạng:
a) Mạng tinh thể lục phương
Ví dụ: Be, Mg, Zn…
b) Mạng tinh thể lập phương tâm diện
Ví dụ: Cu, Ag, Au, Al,…
c) Mạng tinh thể lập phương tâm khối
Ví dụ: Li, Na, K, V, Mo,…
c) Tính dẫn nhiệt
- Các electron trong vùng nhiệt độ cao có động năng lớn, chuyển động hỗn
loạn và nhanh chóng sang vùng có nhiệt độ thấp hơn, truyền năng lượng cho
các ion dương ở vùng này nên nhiệt độ lan truyền được từ vùng này đến vùng
khác trong khối kim loại.
- Thường các kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt.
d) Ánh kim
Các electron tự do trong tinh thể kim loại phản xạ tốt những tia sáng có bước
sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được, do đó kim loại có vẻ sáng lấp lánh gọi
là ánh kim.
Kết luận: Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các
electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
* Không những các electron tự do trong tinh thể kim loại, mà đặc điểm cấu
trúc mạng tinh thể kim loại, bán kính nguyên tử,…cũng ảnh hưởng đến tính
chất vật lí của kim loại.
3. Tính chất riêng
a. Khối lượng riêng (D)
- Thay đổi từ Li (0,5g/cm
3
) và lớn nhất Os (22,6g/cm
3
).
b. Nhiệt độ nóng chảy
- Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg (−39
0
C) và cao nhất W (3410
0
C).
1. Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với halogen
Fe + Cl
2
0
t
Fe + Br
2
0
t
Fe + I
2
0
t
b) Tác dụng với oxi (trừ Au, Pt, Ag)
Na + O
2
Na + O
2
Với Hg xảy ra ở nhiệt độ thường, các kim loại cần đun nóng.
Fe + S
0
t
Hg + S
CuS + O
2
0
t
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
FeS
2
+ O
2
0
t
Đặc biệt: HgS + O
2
0
SO
4
loãng khi có oxi
- K, Na, Ba, Ca, tác dụng với dung dịch axit: kim loại tác dụng axit trước,
nếu hết axit mà còn kim loại, kim loại tác dụng với nước.
Cu + HCl + O
2
b) Dung dịch HNO
3
, H
2
SO
4
đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ
Au, Pt)
M +
Fe + Fe(NO
3
)
3
- Nước cường thủy (1V HNO
3
: 3V HCl) tác dụng với tất cả các kim loại
MCl
x
+ {NO, NO
2
, + H
2
O
Au + 3HCl + HNO
3
- Kim loại tác dụng với dung dịch HNO
3
:
+ Tạo khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí => tạo NO
+ Dung dịch tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí => trong dung
dịch có NH
4
0
2NaOH + H
2
nOH
-
= 2 nH
2
- Các kim loại có tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Mn, Cr,
Fe, Zn,…).
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Fe + H
2
O
Ct
00
570
FeO + H
2
Fe + H
2
O
Ct
00
Ví dụ 2: K tác dụng với dung dịch AlCl
3
+ Các kim loại từ Mg trở về sau: kim loại có tính khử mạnh đẩy kim loại có
tính khử yếu ra khỏi dung dịch muối.
Fe +
0
+
2
+
2
0
FeSO
4
+ Cu
CuSO
4
+ Kim loại tác dụng với dung dịch Fe
2
3
- Từ Fe đến Cu: M
2
3
FeM
nFe
- Sau Cu: không tác dụng.
b. Hỗn hợp kim loại tác dụng với một dung dịch muối
Kim loại có tính khử mạnh tham gia phản ứng trước, sau đó đến kim loại có
tính khử yếu, nếu còn dung dịch muối ban đầu.
Ví dụ: Mg và Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
=>
c. Một kim loại tác dụng với hỗn hợp dung dịch muối
M
n+
- Khi giải bài tập nên viết phản ứng dạng ion. Thông thường dựa trên cơ sở:
tổng e nhường = tổng e nhận.
e. Kim loại tác dụng với dung dịch muối NO
3
-
trong môi trường bazơ hoặc
axit
- Trong môi trường bazơ chỉ xét các kim loại Al, Zn phản ứng thường tạo
NH
3
.
8Al + 3NaNO
3
+5NaOH + 2H
2
O
8NaAlO
2
+ 3NH
3
4Zn + NaNO
3
+ 7NaOH
4Na
2
ZnO
2
Al + NaOH + H
2
O
M + (4-n)NaOH + (n-2) H
2
O
Na
4-n
MO
2
+ n/2 H
2
* Lưu ý:
- Khi cho Al tác dụng với dung dịch kiềm: đầu tiên Al tác dụng với H
2
O, sau
đó Al(OH)
3
tác dụng Al(OH)
3
tác dụng với dung dịch kiềm.
Al + H
2
O
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
I. Khái niệm về cặp oxi hoá – khử của kim loại
A
g
+
+
1
e
A
g
Cu
2+
+ 2e Cu
Fe
2+
+ 2e Fe
[K][O]
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng
một nguyên tố kim loại tạo nên cặp
oxi hoá – khử.
Thí dụ: Cặp oxi hoá – khử Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu; Fe
+
) di chuyển sang cốc đựng dung dịch
CuSO
4
, các anion NO
3
-
, SO
4
2-
di chuyển qua cầu muối đến dung dịch ZnSO
4
làm cân bằng điện tích.
=> dung dịch luôn trung hòa điện
Phương trình ion thu gọn
Cu
2+
+ Zn
Cu + Zn
2+
(c.oxi hóa mạnh) (c.khử mạnh) (c.khử yếu) (c.oxi hóa yếu)
=> năng lượng hóa học của phản ứng chuyển hóa thành điện năng.
Lưu ý: kim loại có tính khử mạnh hơn đóng vai trò cực âm.
2. Suất điện động (E
pin
)
- Suất điện động của pin điện hoá là hiệu thế lớn nhất giữa 2 cực
- Suất điện động của pin luôn có trị số dương
* Catot là cực dương, xảy ra sự khử
III. Thế điện cực chuẩn của kim loại
1.Điện cực hidro chuẩn
- Quy ước về thế điện cực chuẩn hiđro:
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Qui ước: E
0
(2H
+
/H
2
) = 0,00V (ở mọi nhiệt độ)
2. Thế điện cực chuẩn của kim loại
-Điện cực chuẩn: điện cực kim loại mà [M
n+
] = 1M ở 25
0
C
-Thế điện cực chuẩn của kim loại: là suất điện động của pin tạo bởi điện cực
hidro chuẩn và điện cực chuẩn kim loại.
Ví dụ 1: Xác định E
0
Zn
2+
/Zn
- Phản ứng xảy ra trên điện cực:
+ Điện cực âm:
K
+
/K Na
+
/Na Mg
2+
/Mg Al
3+
/Al Zn
2+
/Zn Cr
3+
/Cr
Fe
2+
/Fe Cd
2+
/Cd Ni
2+
/
Ni
Sn
2+
/Sn
-2,93 -2,71 -2,37 -1,66 -0,76 -0,74 -0,44 -0,40 -
0,26
-0,14
Pb
Tính oxi hóa của ion kim loại:
Tính khử của kim loại: giảm dần
V. Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại
1/ So sánh tính oxi hoá -khử
Trong dung môi nước: E
0
M
n+
/
M
càng lớn thì: - tính oxi hoá của cation M
n+
càng mạnh.
- tính khử của kim loại M càng
yếu.
2/ Xác định chiều của phản ứng oxi hoá- khử theo qui tắc anpha (
α
)
Chất oxi hoá yếu Chất oxi hoá mạnh
Chất khử mạnh Chất khử yếu
Viết phương trình phản ứng giữa các cặp oxi hóa khử
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
* Cr
3+
/Cr và Sn
2+
/Sn:
/Fe và Cu
2+
/Cu:
* Cu
2+
/Cu và Fe
3+
/Fe
2+
:
=> Cu không tác dụng với Fe
2+
, Cu tác dụng với Fe
3+
tạo Fe
2+
3. Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá (
0
pdh
E
)
0 0 0
pdh (+) (-)
E = E - E
Kim loại có tính khử mạnh hơn đóng vai trò cực âm.
E
0
pin(Zn-Cu)
o
NiNi
o
CdCd
26,0
40,0
/
/
2
2
TRẮC NGHIỆM VỀ KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
Câu 1: Tính chất vật lí đặc trưng của kim loại là:
(1) có ánh kim; (2) nhiệt độ nóng chảy cao; (3) dẫn điện; (4) dẫn nhiệt; (5) độ
rắn cao; (6) khối lượng riêng lớn. Những tính chất nào nêu trên phù hợp với
thực tế (đối với hầu hết các kim loại).
A. (1) (3) (4). B. (1) (3) (5). C. (4) (3) (2). D. (1) đến (6).
Câu 2: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Câu 3: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện,
A. [Ar]3d
4
4s
2
. B. [Ar]3d
4
4s
1
. C. [Ar]3d
5
4s
2
. D. [Ar]3d
5
4s
1
.
Câu 16: Cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử kim loại ?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. B. 1s
2
?
A. Na
+
, Ca
2+
, Al
3+
. B. K
+
, Mg
2+
, Ca
2+
.
C. Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
.
Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây đúng với ion Cr
3+
4s
2
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 20: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
Câu 25: Chọn câu sai:
A. Trong 1 chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 đến 3 e lớp ngoài cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 26: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính dễ bị oxi hóa.
B. tính khử.
C. tính dễ mất e tạo ion dương.
D. dễ bị oxi hóa, thể hiện tính khử, dễ mất e tạo ion dương.
Câu 27: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kim loại ?
A. bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi kim cùng chu kì.
B. số e lớp ngoài cùng thường ít hơn so với nguyên tử phi kim.
C. lực liên kết giữa hạt nhân với electron hóa trị tương đối yếu.
D. Độ âm điện tương đối lớn và năng lượng ion hóa nhỏ.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Câu 28: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tính oxi hóa hay dễ bị khử. B. khó bị oxi hóa.
C. tính khử hay dễ bị oxi hóa. D. dễ bị khử.
Câu 29: Tính chất hóa học chung của kim loại được giải thích dựa vào các
đặc điểm nào sau đây:
1. Số electron hóa trị thường ít (từ 1 đến 3 electron).
2. Lực liên kết giữa hạt nhân với các e hóa trị tương đối yếu.
3. Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi kim cùng chu kì.
4. Năng lượng ion hóa tương đối lớn.
A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 1. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 30: Cho các nguyên tố: K (Z = 19); N (Z=7), Si (Z + 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên
tử từ trái sang phải là:
O
A. 8. B. 10. C. 12. D. 4.
Câu 35: Cho phản ứng: M + HNO
3
M(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên là:
A. 10, 36, 10, 3, 18. B. 4, 10, 4, 1, 5.
C. 8, 30, 8, 3, 15. D. 5, 12, 5, 1, 6.
Câu 36: Cho phản ứng: Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A. 8,6, 8, 3, 15. B. 8,6, 8, 6, 15.
C. 8, 6, 8, 3, 1. D. 8, 30, 8, 3, 15.
3
+ 3H
2
O 2Fe(OH)
3
+ 6NaCl + 3CO
2
5. Zn + 2FeCl
3
ZnCl
2
+ 2FeCl
2
6. 3Fe dư + 8HNO
3
loãng 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
A. 2, 4. B. 3, 5, 6. C. 2, 4, 5. D. 2, 5, 6.
Câu 38: Cho các phản ứng:
X + HCl B + H
2
; B + NaOH vừa đủ C + …
C + KOH ddA + …; ddA + HCl vừa đủ C + …
3
.
C. Al(NO
3
)
3
+ NO và H
2
O. D. KAlO
2
và NH
3
, H
2
.
Câu 41: Người ta có thể dùng thùng bằng Al để đựng axit
A. HNO
3
đặc, nóng. B. HNO
3
đặc, nguội.
C. HNO
3
loãng, nóng. D. HNO
3
loãng, nguội.
Câu 42: Khi cho Na vào dung dịch CuSO
4
có hiện tượng:
A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam.
và HNO
3
dư. D. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
2
và HNO
3
dư.
Câu 44: Dung dịch chứa các ion Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Phải dùng
dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca
2+
, Mg
2+
+ 2e Cu. D. Cu Cu
2+
+ 2e.
Câu 46: Khi cho sắt vào dung dịch AgNO
3
. Phương trình ion rút gọn của
phản ứng
A. Fe
2+
+ 2Ag Fe + 2Ag
+
. B. 2Fe + Ag
+
Fe
2+
+ Ag.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
C. Ag
+
+ Fe Fe
2+
+ Ag. D. 2Ag
+
+ Fe Fe
2+
+ 2Ag.
Câu 47: Xét phản ứng: Cu + 2Ag
+
Cu
2
có lẫn tạp chất là AgNO
3
, ta dùng kim loại nào
để loại bỏ tạp chất ?
A. Ag. B. Cu. C. Hg. D. Fe.
Câu 50: Cho 4 kim loại là Al, Fe, Cu, Pb và 4 dung dịch muối là: ZnSO
4
,
AgNO
3
, CuCl
2
, NiSO
4
. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch
muối ?
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Pb.
Câu 51: Cho các dung dịch sau: (a) HCl; (b) KNO
3
; (c) HCl và KNO
3
; (d)
Fe
2
(SO
4
)
3
. Bột Cu bị hòa tan trong các dung dịch nào ?
và Cu (1 : 1); (e) FeCl
2
và Cu (2 : 1); (g) FeCl
3
và Cu (1 : 1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 54: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl
3
; (2) FeCl
2
; (3) H
2
SO
4
; (4)
HNO
3
; (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO
3
. Những dung dịch phản ứng được
với kim loại Cu là:
A. (1) (3) (5). B. (1) (2) (3). C. (1) (3) (4). D. (1) (4) (5).
Câu 55: Cho các dung dịch: Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, Al
, OH
-
, HCO
3
-
, K
+
. B. K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
C. Al
3+
, SO
4
2-
, Cl
-
, Ba
2+
. D. Ca
2+
, Cl
.
Câu 58: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch: NH
4
NO
3
và (NH
4
)
2
SO
4
là:
A. CuO và dd NaOH. B. CuO và dd HCl.
C. dd NaOH và dd HCl. D. kim loại Cu và dd HCl.
Câu 59: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO
4
,
HCl:
A. NH
4
Cl. B. (NH
4
)
2
CO
3
. C. BaCO
3
. D. BaCl
2
3
loãng dư,
kết thúc phản ứng thu 1,12 lít khí (đkc). Thành phần % mỗi kim loại trong
hợp kim theo khối lượng:
A. 60% Cu, 40% Ag. B. 72,8% Cu, 27,2% Ag.
C. 35% Cu, 65% Ag. D. 54,24% Cu, 45,76% Ag.
Câu 65: Đốt nhôm trong bình chứa khí Cl
2
, sau phản ứng thấy khối lượng
nhôm tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
A. 3,24g. B. 1,08g. C. 1,62g. D. 0,86g.
Câu 66: Cho một mẫu hợp kim Na-ba tác dụng với nước (dư), thu được dung
dịch X và 3,36 lít H
2
(đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4
2M cần dùng để
trung hòa hết dung dịch X là
A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ
dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl
2
trong dung
dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl
2
trong dung dịch Y là
A. 24,24%. B. 15,76%. C. 28,21%. D. 11,79%.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
còn lại trong dung dịch bằng ½ nồng độ của
Cu
2+
ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam.
Tính m và nồng độ ban đầu của Cu(NO
3
)
2
?
A. 2,24g Fe, C
M
= 0,3M. B. 2,24g Fe, C
M
= 0,2M.
C. 1,12g Fe, C
M
= 0,3M. D. 1,12g Fe, C
M
= 0,4M.
Câu 73: Ngâm một lá sắt trong 250 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,2M đến khi kết
thúc phản ứng, lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8% so với
khối lượng ban đầu. Khối lượng lá sắt trước phản ứng là
A. 32g. B. 50g. C. 0,32g. D. 0,5g.
Câu 74: Cho 9,6 gam bột đồng vào 100ml dung dịch AgNO
3
0,2M. Kết thúc
4
ban đầu là
A.0,25M. B. 2M. C. 1M. D. 0,5M.
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
Câu 78: Ngâm lá Mg vào 200ml dung dịch Zn(NO
3
)
2
. Kết thúc phản ứng
thấy khối lượng thanh Mg tăng 8,2g. C
M
dung dịch Zn(NO
3
)
2
ban đầu là
A. 2M. B. 1M. C. 0,12M. D. 3M.
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn một kim loại hóa trị 2 có khối lượng 1,44 gam
vào 250 ml dung dịch H
2
SO
4
0,3M. Dung dịch sau phản ứng được trung hòa
bởi 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Kim loại ban đầu là
A. Zn. B. Ca. C. Mg. D. Ba.
Câu 80: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thu được 4,48 lít NO (đktc). Vậy kim loại M là
1,32% và CuSO
4
2%. Kết thúc phản ứng thu được khí X, kết tủa Y. Thể tích
X (đktc) và khối lượng kết tủa Y thu được là:
A. 6,72 lít và 36,125g. B. 4,48 lít và 28,4223g.
C. 3,36 lít và 62,7945g. D. 6,72 lít và 32,3375g.
Câu 85: Cho 1,12 gam bột Fe vào 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250
ml dung dịch CuSO
4
. Khuấy kỹ đến phản ứng kết thúc, thu 1,88 gam kim loại
trong bình. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
4
ban dầu là
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,5M.
Câu 86(ĐHB-2007): Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và
H
2
SO
4
0,5 M thoát ra V
2
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam
muối khan. Kim loại M là
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Zn.
Câu 88(CĐA-2009): Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn
với một lượng dư khí O
2
, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với
chất rắn X là
A. 400 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 600 ml.
Câu 89(CĐA-2009): Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg
vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn
hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.
Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun
nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 19,53%. B. 12,80%. C. 10,52%. D. 15,25%.
Câu 90(ĐHB-2008): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl
(dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam
hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc
phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
của m là
A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.
Câu 91(ĐHKA-2010): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol
tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe
2
Câu 94: Cho m
1
gam Al vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
0,3M và
AgNO
3
0,3M. Phản ứng hoàn toàn thu m
2
gam chất rắn X. Cho m
2
gam X tác
dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 0,336 lít khí đkc. Giá trị m
1
và m
2
lần
lượt là:
A. 8,10 và 5,43. B. 1,08 và 5,43. C. 0,54 và 5,16. D. 1,08 và 5,16.
Câu 95: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl
3
. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị m là
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
A. 2,16. B. 5,04. C. 4,32. D. 2,88.
Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (hóa trị hai không đổi trong
hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl
A. 5,6. B. 11,2. C. 8,4. D. 11,0.
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước,
thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H
2
(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và
H
2
SO
4
, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y,
tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A. 13,70g. B. 12,78g. C. 18,46g. D. 14,62 g.
Câu 101: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong
oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y
vào dung dịch HNO
3
(dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Câu 102: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng
dung dịch H
2
SO
4
, nhận thấy có một lớp Co
phủ bên ngoài là Zn. Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên không thấy có
hiện tượng gì xảy ra. Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa-khử của những kim loại
trên theo chiều tính oxi hóa của các cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau
đây là đúng?
A. Zn
2+
/Zn < Co
2+
/Co < Pb
2+
/Pb. B. Co
2+
/Co < Zn
2+
/Zn < Pb
2+
/Pb
C. Co
2+
/Co < Pb
2+
/Pb < Zn
2+
/Zn. D. Zn
2+
/Zn < Pb
2+
/Pb < Co
2+
2+
B. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C. Tính khử của Al > Fe
2+
> Pb > Cu > Fe
3+
> Ag
D. Tính oxi hóa của Hg
2+
> Fe
3+
> Pb
2+
> Fe
2+
> Zn
2+
Câu 4: m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ
với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H
2
SO
4
loãng tạo ra 0,065 mol H
2
. Cũng
m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các
muối. Khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X là:
A. 0,56 gam. B. 0,84 gam. C. 4,20 gam. D. 0,28 gam.
2+
+ 2Ag b) Fe + Zn
2+
Fe
2+
+ Zn
c) Al +3Na
+
Al
3+
+ 3Na d) Fe + 2Fe
3+
3Fe
2+
e) Fe
2+
+ Ag
+
Fe
3+
+ Ag f) Mg + Al
+ 2Fe
2+
c) Zn + Fe
2+
Zn
2+
+ Fe
d) Cu + 2Fe
3+
Cu
2+
+ 2Fe
2+
e) Ag
+
+ Fe
3+
Fe
2+
+ Ag
+
f) Zn + Cu
0,74
Cr Cr
E V
;
2
0
/
0,26
Ni Ni
E V
Câu 12: Suất điện động chuẩn của pin điện hóa được tạo thành từ cặp oxi
hóa-khử Au
3+
/Au và Sn
2+
/Sn là
A. 1,24 V. B. 1,46 V. C. 1,64 V. D. 0,98 V.
Biết :
3
0
/
1,5
Au Au
E V
A. 0,8 V B. 1,32 V C. 0,76 V D. 0,85 V
Câu 14: Cho 4,875 gam một kim loại hóa trị II tác dung hết với dd HNO
3
loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là
A. Zn B. Mg C. Ni D. Cu
Câu 15: Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120 ml dd CuSO
4
0,2M.
Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344 gam và
nồng độ CuSO
4
còn lại là 0,05 M. Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám
hết vào thanh kim loại. Kim loại M là
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
Câu 16 : Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dd Fe(NO
3
)
3
1M, sau một thời
gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Số gam Mg
đã tan vào dung dịch là
A. 1,4 gam. B. 4,8 gam. C. 8,4 gam. D. 4,1 gam.
Câu 17: Trong pin điện hóa Zn-Cu, phản ứng hóa học nào xảy ra ở điện cực
âm?
A. Cu
Cu
Hg Hg
E V
. Phản ứng hóa học nào
sau đây xảy ra được?
A. Hg + Ag
+
Hg
2+
+ Ag. B. Hg
2+
+ Ag
Hg + Ag
+
.
C. Hg
2+
+ Ag
+
Hg + Ag. D. Hg + Ag
Hg
2+
+ Ag
+
3
. B. 12,3 gam và
1
1
.
C. 15,25 gam và
3
2
. D. 18,7 gam và
1
2
.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dd HCl thu được
dung dịch A và V lít khí H
2
ở đktc. Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam
muối khan. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 1,12 lít D. 0,448 lít
Câu 24: Cho 11,7 gam kim loại R có hóa trị II tác dụng với 350 ml dd HCl
1M thì thấy sau phản ứng còn dư R; Còn khi dùng 200 ml dd HCl 2M tác
dụng với 11,7 gam R thì lại dư axit. R là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Fe C. Zn D. Pb
Câu 25: Các chất phản ứng trong pin điện hóa Al-Cu là:
GV: Trần Thị Thanh Hà Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên đề Đại cương về kim loại
A. Al
3+
B. Cu
2+
và Al C. Al
Câu 28: Có những cặp oxi hóa-khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
. Fe có
thể bị oxi hóa trong dung dịch FeCl
3
và trong dung dịch CuCl
2
vì thế điện
cực chuẩn của các cặp oxi hóa-khử:
A.
3 2 2 2
0 0 0
/ / /
Fe Fe Cu Cu Fe Fe
E E E
B.
2 2 3 2
0 0 0
/ / /
Fe Fe Cu Cu Fe Fe
E E E
3
.
C. AgNO
3
. D. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
3
.
Câu 30: Cho Cu vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
được dung dịch CuSO
4
, FeSO
4
.
Thêm tiếp bột sắt vào thấy bột sắt bị hòa tan, chứng tỏ:
A. Tính oxi hóa: Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
. B. Tính oxi hóa: Cu
3
, AgNO
3
, ZnCl
2
. B. HCl, FeCl
3
, AgNO
3
.
C. ZnCl
2
, HCl, AgNO
3
. D. HCl, ZnCl
2
, AgNO
3
.
Câu 32: Pin điện hóa được tạo thành từ các cặp oxi hóa-khử sau: Fe
2+
/Fe và
Pb
2+
/Pb; Fe
2+
/Fe và Zn
2+
/Zn; Fe
2+